Gói thầu: Vật tư y tế, hoá chất thông thường, sinh phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500125090-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2025 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế, hoá chất thông thường, sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT PL2500065940
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 742,606,260 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500167002 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ (Băng keo chỉ thị màu) 2,240,000 3.192.000 1.120.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 22,400
2 PP2500167003 - Clip Titan kẹp cắt mô 1,624,350 2.314.698,75 812.175 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 16,244
3 PP2500167004 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylen 2/0 9,306,360 13.261.563 4.653.180 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 93,064
4 PP2500167005 - Dao mổ các số 6,000,000 8.550.000 3.000.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 60,000
5 PP2500167006 - Đầu cole vàng 1,200,000 1.710.000 600.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 12,000
6 PP2500167007 - Dây truyền dịch 212,000,000 302.100.000 106.000.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 2,120,000
7 PP2500167008 - Đĩa petri nhựa 21,420,000 30.523.500 10.710.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 214,200
8 PP2500167009 - Điện cực tim 1,797,000 2.560.725 898.500 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 17,970
9 PP2500167010 - Gạc thận nhân tạo 28,000,000 39.900.000 14.000.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 280,000
10 PP2500167011 - Găng tay cao su y tế 244,200,000 347.985.000 122.100.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 2,442,000
11 PP2500167012 - Găng tay phẩu thuật tiệt trùng các số 107,100,000 152.617.500 53.550.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 1,071,000
12 PP2500167013 - Kim gây tê tủy sống các số 19,357,500 27.584.437,5 9.678.750 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 193,575
13 PP2500167014 - Lam kính 7102 1,360,800 1.939.140 680.400 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 13,608
14 PP2500167015 - Lam kính mờ 7105 678,000 966.150 339.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 6,780
15 PP2500167016 - Mặt nạ gây mê các cỡ 7,609,000 10.842.825 3.804.500 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 76,090
16 PP2500167017 - Ống Canyl mở khí quản 1,468,950 2.093.253,7 734.475 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 14,690
17 PP2500167018 - Ống nghiệm thủy tinh 1,125,000 1.603.125 562.500 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 11,250
18 PP2500167019 - Ống thông dạ dày 1,176,000 1.675.800 588.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 11,760
19 PP2500167020 - Ống thông Nelaton 3,660,300 5.215.927,5 1.830.150 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 36,603
20 PP2500167021 - Que gòn trong ống nghiệm tiệt trùng 2,400,000 3.420.000 1.200.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 24,000
21 PP2500167022 - Tạp dề 14,175,000 20.199.375 7.087.500 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 141,750
22 PP2500167023 - Cồn y tế 90 độ 378,000 538.650 189.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 3,780
23 PP2500167024 - Cồn y tế 95 độ 210,000 299.250 105.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 2,100
24 PP2500167025 - Calcium hypoclorid 18,000,000 25.650.000 9.000.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 180,000
25 PP2500167026 - Dung dịch phun sương sát khuẩn bề mặt và không khí 6,168,000 8.789.400 3.084.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 61,680
26 PP2500167027 - Dung dịch rửa màng lọc 18,500,000 26.362.500 9.250.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 185,000
27 PP2500167028 - Lugol 1% 140,000 199.500 70.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 1,400
28 PP2500167029 - NaOH 9,360,000 13.338.000 4.680.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 93,600
29 PP2500167030 - Thuốc thử phenol dạng tinh thể 252,000 359.100 126.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 2,520
30 PP2500167031 - Tinh dầu sả 1,700,000 2.422.500 850.000 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm 17,000
Băng keo chỉ thị nhiệt độ (Băng keo chỉ thị màu)
Mã phần lô PP2500167002
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Clip Titan kẹp cắt mô
Mã phần lô PP2500167003
Giá từng phần lô 1,624,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.698,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,244
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylen 2/0
Mã phần lô PP2500167004
Giá từng phần lô 9,306,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.261.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.653.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,064
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2500167005
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Đầu cole vàng
Mã phần lô PP2500167006
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500167007
Giá từng phần lô 212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Đĩa petri nhựa
Mã phần lô PP2500167008
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.523.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,200
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500167009
Giá từng phần lô 1,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.560.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,970
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gạc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500167010
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay cao su y tế
Mã phần lô PP2500167011
Giá từng phần lô 244,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,442,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Găng tay phẩu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500167012
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.617.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2500167013
Giá từng phần lô 19,357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.584.437,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.678.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,575
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Lam kính 7102
Mã phần lô PP2500167014
Giá từng phần lô 1,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.939.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,608
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Lam kính mờ 7105
Mã phần lô PP2500167015
Giá từng phần lô 678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,780
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Mặt nạ gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2500167016
Giá từng phần lô 7,609,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.842.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.804.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,090
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống Canyl mở khí quản
Mã phần lô PP2500167017
Giá từng phần lô 1,468,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.093.253,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,690
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2500167018
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500167019
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.675.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,760
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông Nelaton
Mã phần lô PP2500167020
Giá từng phần lô 3,660,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.215.927,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,603
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Que gòn trong ống nghiệm tiệt trùng
Mã phần lô PP2500167021
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Tạp dề
Mã phần lô PP2500167022
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.199.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Cồn y tế 90 độ
Mã phần lô PP2500167023
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Cồn y tế 95 độ
Mã phần lô PP2500167024
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Calcium hypoclorid
Mã phần lô PP2500167025
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch phun sương sát khuẩn bề mặt và không khí
Mã phần lô PP2500167026
Giá từng phần lô 6,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.789.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,680
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa màng lọc
Mã phần lô PP2500167027
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Lugol 1%
Mã phần lô PP2500167028
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
NaOH
Mã phần lô PP2500167029
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.338.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử phenol dạng tinh thể
Mã phần lô PP2500167030
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2500167031
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->