Gói thầu: Vật tư y tế khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300350153-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TIỀN GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TIỀN GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế khác
Số hiệu KHLCNT PL2300206114
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 18,948,377,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 295.200.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300430110 - Vật tư y tế chạy thận nhân tạo 3,618,600,000 6.000.000.000 9018 3.000.000.000 Không
2 PP2300430111 - Vật tư y tế sử dụng trong Đông Y 1,520,000,000 3.000.000.000 9018 1.100.000.000 Không
3 PP2300430112 - Vật tư y tế sử dụng trong bó bột 1,472,300,000 3.000.000.000 9021 1.100.000.000 Không
4 PP2300430113 - Vật tư y tế sử dụng trong máy hấp 98,636,790 150.000.000 9021 70.000.000 Không
5 PP2300430114 - Vật tư y tế khác 788,220,000 1.200.000.000 3005.9018.6211 600.000.000 Không
6 PP2300430115 - Bơm tiêm cản quang 708,600,000 1.100.000.000 9018 500.000.000 Không
7 PP2300430116 - Ống thông tĩnh mạch 849,660,000 1.300.000.000 9018 600.000.000 Không
8 PP2300430117 - Bình dẫn lưu 53,680,000 90.000.000 38.000.000 Không
9 PP2300430118 - Giấy điện tim 655,310,000 1.000.000.000 3006 500.000.000 Không
10 PP2300430119 - Khẩu trang y tế 160,230,000 250.000.000 6307 113.000.000 Không
11 PP2300430120 - Que thử đường huyết 1,275,000,000 2.000.000.000 3822 900.000.000 Không
12 PP2300430121 - Que thử đường huyết kèm lancet 490,000,000 800.000.000 3822 400.000.000 Không
13 PP2300430122 - Ống nghiệm các loại 865,800,000 1.300.000.000 3926.2926 700.000.000 Không
14 PP2300430123 - Mặt nạ thở các loại 301,050,000 500.000.000 250.000.000 Không
15 PP2300430124 - Ống thông các loại 1,160,770,000 1.800.000.000 9018.3926 900.000.000 Không
16 PP2300430125 - Lọc khuẩn 591,000,000 900.000.000 3926 500.000.000 Không
17 PP2300430126 - Ống thông dạ dày 447,215,000 700.000.000 9018 400.000.000 Không
18 PP2300430127 - Chỉ thị thử lò hấp 1,218,700,000 1.900.000.000 900.000.000 Không
19 PP2300430128 - Vật tư y tế thông thường 765,216,000 1.150.000.000 600.000.000 Không
20 PP2300430129 - Cassette Ducloc chuyển mô bệnh phẩm bằng nhựa cứng, lổ to hoặc nhỏ 96,000,000 145.000.000 68.000.000 Không
21 PP2300430130 - Lọ lấy đàm vô trùng số 10 có dây 20,000,000 30.000.000 14.000.000 Không
22 PP2300430131 - Miếng dán phẫu thuật 122,400,000 184.000.000 3006 86.000.000 Không
23 PP2300430132 - Dây truyền máu 273,000,000 410.000.000 9018 192.000.000 Không
24 PP2300430133 - Vật tư sử dụng tán sỏi lưu 30 ngày 1,031,000,000 1.600.000.000 9018 730.000.000 Không
25 PP2300430134 - Vật tư y tế tán sỏi lưu 12 tháng 62,990,000 95.000.000 9018 45.000.000 Không
26 PP2300430135 - Vật tư y tế điều trị vết thương bằng áp lực âm liên tục (VAC) 303,000,000 455.000.000 213.000.000 Không
Vật tư y tế chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300430110
Giá từng phần lô 3,618,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vật tư y tế sử dụng trong Đông Y
Mã phần lô PP2300430111
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vật tư y tế sử dụng trong bó bột
Mã phần lô PP2300430112
Giá từng phần lô 1,472,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vật tư y tế sử dụng trong máy hấp
Mã phần lô PP2300430113
Giá từng phần lô 98,636,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vật tư y tế khác
Mã phần lô PP2300430114
Giá từng phần lô 788,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005.9018.6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2300430115
Giá từng phần lô 708,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Ống thông tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300430116
Giá từng phần lô 849,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bình dẫn lưu
Mã phần lô PP2300430117
Giá từng phần lô 53,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300430118
Giá từng phần lô 655,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300430119
Giá từng phần lô 160,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300430120
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Que thử đường huyết kèm lancet
Mã phần lô PP2300430121
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Ống nghiệm các loại
Mã phần lô PP2300430122
Giá từng phần lô 865,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.2926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Mặt nạ thở các loại
Mã phần lô PP2300430123
Giá từng phần lô 301,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Ống thông các loại
Mã phần lô PP2300430124
Giá từng phần lô 1,160,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Lọc khuẩn
Mã phần lô PP2300430125
Giá từng phần lô 591,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300430126
Giá từng phần lô 447,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Chỉ thị thử lò hấp
Mã phần lô PP2300430127
Giá từng phần lô 1,218,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vật tư y tế thông thường
Mã phần lô PP2300430128
Giá từng phần lô 765,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Cassette Ducloc chuyển mô bệnh phẩm bằng nhựa cứng, lổ to hoặc nhỏ
Mã phần lô PP2300430129
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Lọ lấy đàm vô trùng số 10 có dây
Mã phần lô PP2300430130
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Miếng dán phẫu thuật
Mã phần lô PP2300430131
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300430132
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vật tư sử dụng tán sỏi lưu 30 ngày
Mã phần lô PP2300430133
Giá từng phần lô 1,031,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vật tư y tế tán sỏi lưu 12 tháng
Mã phần lô PP2300430134
Giá từng phần lô 62,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vật tư y tế điều trị vết thương bằng áp lực âm liên tục (VAC)
Mã phần lô PP2300430135
Giá từng phần lô 303,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->