Gói thầu: Vật tư y tế lẻ theo mặt hàng (271 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500127240-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế lẻ theo mặt hàng (271 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500044017
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 92,451,073,889 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500123135 - Airway các cỡ 16,797,900 11.998.500 4.199.475 129 251,969
2 PP2500123136 - Ampu giúp thở (bóp bóng) size người lớn, trẻ em, sơ sinh 28,161,000 20.115.000 9018 7.040.250 6 422,415
3 PP2500123137 - Áo phẫu thuật L 11,550,000 8.250.000 2.887.500 18 173,250
4 PP2500123138 - Băng cuộn y tế 0.09m x 2m 14,700,000 10.500.000 3005 3.675.000 616 220,500
5 PP2500123139 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 9.1m 275,200,000 196.571.429 3005 68.800.000 493 4,128,000
6 PP2500123140 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn 23,800,000 17.000.000 3005 5.950.000 616 357,000
7 PP2500123141 - Băng gạc vô trùng cố định kim luồn 371,670,000 265.478.571 3005 92.917.500 11749 5,575,050
8 PP2500123142 - Băng keo cá nhân 286,200,000 204.428.571 3005 71.550.000 39205 4,293,000
9 PP2500123143 - Băng keo chỉ thị nhiệt kích cỡ 18mm x 55m 84,000,000 60.000.000 3822 21.000.000 37 1,260,000
10 PP2500123144 - Băng keo có gạc vô trùng 250x90mm 141,600,000 101.142.857 3005 35.400.000 740 2,124,000
11 PP2500123145 - Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm 17,150,000 12.250.000 3005 4.287.500 308 257,250
12 PP2500123146 - Băng keo cuộn (lụa) 2,5cm x 5m 743,700,000 531.214.286 3005 185.925.000 2281 11,155,500
13 PP2500123147 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 40,800,000 29.142.857 3005 10.200.000 12 612,000
14 PP2500123148 - Băng thun keo co giãn 37,200,000 26.571.429 3005 9.300.000 18 558,000
15 PP2500123149 - Bao camera nội soi 99,960,000 71.400.000 24.990.000 838 1,499,400
16 PP2500123150 - Bao cao su 127,260,000 90.900.000 4014 31.815.000 12452 1,908,900
17 PP2500123151 - Bao dây đốt nội soi 24,570,000 17.550.000 6.142.500 277 368,550
18 PP2500123152 - Bình dẫn lưu áp lực âm có trocar 999,900 714.214 9018 249.975 1 14,999
19 PP2500123153 - Bình hủy kim 1.5 lít 737,940,000 527.100.000 184.485.000 3095 11,069,100
20 PP2500123154 - Bộ bình làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt độ dùng cho máy AIRVO2. 125,000,000 89.285.714 3926 31.250.000 3 1,875,000
21 PP2500123155 - Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi 546,000,000 390.000.000 9018 136.500.000 1 8,190,000
22 PP2500123156 - Bộ dây gây mê Jackson Ree 75,998,000 54.284.286 9018 18.999.500 12 1,139,970
23 PP2500123157 - Bộ dây thở bình làm ẩm. 75,000,000 53.571.429 3926 18.750.000 3 1,125,000
24 PP2500123158 - Bộ dây truyền dịch an toàn dùng bơm 1,478,176,690 1.055.840.493 9018 369.544.173 4377 22,172,651
25 PP2500123159 - Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ phụ kiện 6,002,077,800 4.287.198.429 9018 1.500.519.450 1233 90,031,167
26 PP2500123160 - Bộ hút đàm kín sử dụng 72 tiếng dùng cho ống nội khí quản 1,879,960,000 1.342.828.571 9018 469.990.000 247 28,199,400
27 PP2500123161 - Bộ hút điều kinh 2 val (Bơm + ống hút) 4,875,000 3.482.143 1.218.750 5 73,125
28 PP2500123162 - Bộ khăn mổ hở ổ bụng kèm 3 áo phẫu thuật 331,200,000 236.571.429 - 82.800.000 44 4,968,000
29 PP2500123163 - Bộ khăn nội soi niệu quản có túi chứa dịch 194,040,000 138.600.000 - 48.510.000 52 2,910,600
30 PP2500123164 - Bộ khăn nội soi vùng vụng 277,200,000 198.000.000 69.300.000 37 4,158,000
31 PP2500123165 - Bộ khăn phẫu thuật vùng bụng và tầng sinh môn 276,000,000 197.142.857 69.000.000 37 4,140,000
32 PP2500123166 - Bộ khăn sanh mổ kèm 3 áo phẫu thuật 3,528,000,000 2.520.000.000 882.000.000 518 52,920,000
33 PP2500123167 - Bộ sản phẩm kiểm tra nhiệt độ máy hấp 195,300,000 139.500.000 3822 48.825.000 115 2,929,500
34 PP2500123168 - Bơm tiêm điện 50ml 350,406,000 250.290.000 9018 87.601.500 1110 5,256,090
35 PP2500123169 - Bơm tiêm Insulin 25,182,000 17.987.143 9018 6.295.500 1110 377,730
36 PP2500123170 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10cc 617,400,000 441.000.000 9018 154.350.000 43151 9,261,000
37 PP2500123171 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1cc 40,257,000 28.755.000 9018 10.064.250 4377 603,855
38 PP2500123172 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20cc 79,254,000 56.610.000 9018 19.813.500 3421 1,188,810
39 PP2500123173 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml 25Gx1 96,390,000 68.850.000 9018 24.097.500 10479 1,445,850
40 PP2500123174 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5cc, 25Gx1 264,600,000 189.000.000 9018 66.150.000 27740 3,969,000
41 PP2500123175 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5cc, 25Gx5/8 99,960,000 71.400.000 9018 24.990.000 10479 1,499,400
42 PP2500123176 - Bông tăm 42,000,000 30.000.000 3822 10.500.000 4315 630,000
43 PP2500123177 - Bông y tế thấm nước 957,600,000 684.000.000 3005 239.400.000 370 14,364,000
44 PP2500123178 - Bóp bóng Ampu người lớn, trẻ em có val peep 90,999,300 64.999.500 9018 22.749.825 4 1,364,990
45 PP2500123179 - Bougie đặt nội khí quản 11,999,700 8.571.214 9018 2.999.925 2 179,996
46 PP2500123180 - Cán dao số 3 1,043,700 745.500 9018 260.925 1 15,656
47 PP2500123181 - Cán dao số 4 13,440,000 9.600.000 9018 3.360.000 2 201,600
48 PP2500123182 - Catheter động mạch đùi các cỡ 42,999,000 30.713.571 9018 10.749.750 6 644,985
49 PP2500123183 - Catheter động mạch quay người lớn 42,999,000 30.713.571 9018 10.749.750 6 644,985
50 PP2500123184 - Catheter mount 49,998,000 35.712.857 9018 12.499.500 123 749,970
51 PP2500123185 - Catheter tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ sơ sinh 5,400,000,000 3.857.142.857 9018 1.350.000.000 185 81,000,000
52 PP2500123186 - Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 3,5F 255,000,000 182.142.857 9018 63.750.000 185 3,825,000
53 PP2500123187 - Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 5F 255,000,000 182.142.857 9018 63.750.000 185 3,825,000
54 PP2500123188 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, tốc độ cao(HF),kim V, cỡ 720 203,961,527 145.686.805 9018 50.990.382 22 3,059,423
55 PP2500123189 - Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0 60,480,000 43.200.000 3006 15.120.000 247 907,200
56 PP2500123190 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 3/0, kim tam giác 510,489,000 364.635.000 3006 127.622.250 1140 7,657,335
57 PP2500123191 - Chỉ Nylon 5.0 7,896,000 5.640.000 3006 1.974.000 25 118,440
58 PP2500123192 - Chỉ phẫu thuật dài 40cm, thân dầy 5mm, 2 kim tròn 48mm, 1/2C 179,410,000 128.150.000 3006 44.852.500 25 2,691,150
59 PP2500123193 - Chỉ phẫu thuật đơn sợi không thắt nút kháng khuẩn Irgacare MP, số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2C 97,398,000 69.570.000 3006 24.349.500 7 1,460,970
60 PP2500123194 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn IragacareMP số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 1,033,670,000 738.335.714 3006 258.417.500 616 15,505,050
61 PP2500123195 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn IragacareMP số 2/0, 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C 344,052,000 245.751.429 3006 86.013.000 247 5,160,780
62 PP2500123196 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0 462,000,000 330.000.000 3006 115.500.000 432 6,930,000
63 PP2500123197 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 , số 3/0, kim tam giác 597,744,000 426.960.000 3006 149.436.000 370 8,966,160
64 PP2500123198 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate, số 3/0 705,852,000 504.180.000 3006 176.463.000 370 10,587,780
65 PP2500123199 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, 1,043,028,000 745.020.000 3006 260.757.000 740 15,645,420
66 PP2500123200 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm 612,969,000 437.835.000 3006 153.242.250 524 9,194,535
67 PP2500123201 - Chỉ tan tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 khâu tầng sinh môn, tan nhanh. 1,020,250,000 728.750.000 3006 255.062.500 653 15,303,750
68 PP2500123202 - Chỉ tan tự nhiên đơn sợi số 0 81,900,000 58.500.000 3006 20.475.000 185 1,228,500
69 PP2500123203 - Chỉ tan tự nhiên đơn sợi số 2/0 242,550,000 173.250.000 3006 60.637.500 616 3,638,250
70 PP2500123204 - Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5,1 cm x 1,9 cm 165,600,000 118.285.714 3822 41.400.000 2836 2,484,000
71 PP2500123205 - Chỉ thị sinh học 23,100,000 16.500.000 3822 5.775.000 14 346,500
72 PP2500123206 - Chỉ thị sinh học dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide2cm x 10cm, ≤ 24 phút 58,750,000 41.964.286 3822 14.687.500 15 881,250
73 PP2500123207 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C. 684,180,000 488.700.000 3006 171.045.000 740 10,262,700
74 PP2500123208 - Dao đốt điện sử dụng 1 lần 520,800,000 372.000.000 130.200.000 986 7,812,000
75 PP2500123209 - Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 17cm 284,520,600 203.229.000 9018 71.130.150 1 4,267,809
76 PP2500123210 - Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, đường kính 5mm, cán dài 36cm được phủ lớp chống dính 435,850,800 311.322.000 9018 108.962.700 1 6,537,762
77 PP2500123211 - Đầu col 0,5-10μl 620,000 442.857 3926 155.000 123 9,300
78 PP2500123212 - Đầu col 10- 200μL 3,168,000 2.262.857 3926 792.000 986 47,520
79 PP2500123213 - ĐẦU COL 1000μL 15,900,000 11.357.143 3.975.000 1233 238,500
80 PP2500123214 - Đầu col 100-1000μL 720,000 514.286 3926 180.000 123 10,800
81 PP2500123215 - ĐẦU COL 200μL 65,556,000 46.825.714 16.389.000 6164 983,340
82 PP2500123216 - Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ mở với 100 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11. 104,246,100 74.461.500 9018 26.061.525 0 1,563,692
83 PP2500123217 - Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ nội soi với 95 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11. 107,396,100 76.711.500 9018 26.849.025 0 1,610,942
84 PP2500123218 - Dây Ga-rô 3,822,000 2.730.000 955.500 86 57,330
85 PP2500123219 - Dây hút dịch phẫu thuật ≥ 2.5m 299,250,000 213.750.000 74.812.500 1849 4,488,750
86 PP2500123220 - Dây hút nhớt có khóa các số 30,030,000 21.450.000 9018 7.507.500 801 450,450
87 PP2500123221 - Dây hút nhớt không khóa các số 6,930,000 4.950.000 9018 1.732.500 185 103,950
88 PP2500123222 - Dây nối bơm tiêm tự động 140cm 763,600,000 545.428.571 9018 190.900.000 5116 11,454,000
89 PP2500123223 - Dây nối truyền dịch 140cm dùng cho bơm tiêm điện dây mềm 221,922,000 158.515.714 9018 55.480.500 1110 3,328,830
90 PP2500123224 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh 60,489,000 43.206.429 9018 15.122.250 678 907,335
91 PP2500123225 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em (dùng 1 lần) 4,620,000 3.300.000 9018 1.155.000 62 69,300
92 PP2500123226 - Dây thở máy gây mê 33,599,600 23.999.714 9018 8.399.900 25 503,994
93 PP2500123227 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 198,660,000 141.900.000 9018 49.665.000 2651 2,979,900
94 PP2500123228 - Dây truyền dịch 20 giọt 1,984,950,000 1.417.821.429 9018 496.237.500 10171 29,774,250
95 PP2500123229 - Dây truyền máu 320,554,000 228.967.143 9018 80.138.500 801 4,808,310
96 PP2500123230 - Đĩa Petri nhựa 18,900,000 13.500.000 4.725.000 616 283,500
97 PP2500123231 - Điện cực dao mổ (kim đốt) điện cao tần 1,098,000,000 784.285.714 9018 274.500.000 4 16,470,000
98 PP2500123232 - Điện cực tim 80,970,000 57.835.714 9018 20.242.500 1849 1,214,550
99 PP2500123233 - Drap ni lon lót mông 765,765,000 546.975.000 191.441.250 13623 11,486,475
100 PP2500123234 - Dụng cụ theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 293,994,000 209.995.714 9018 73.498.500 37 4,409,910
101 PP2500123235 - Gạc cầm máu 10x20cm 136,867,500 97.762.500 3006 34.216.875 18 2,053,013
102 PP2500123236 - Gạc phẩu thuật có cản quang tiệt trùng 798,000,000 570.000.000 3005 199.500.000 12329 11,970,000
103 PP2500123237 - Gạc tẩm cồn 808,500 577.500 202.125 339 12,128
104 PP2500123238 - Găng tay dài sử dụng trong thăm khám các cỡ đã tiệt trùng 123,711,000 88.365.000 4015 30.927.750 530 1,855,665
105 PP2500123239 - Găng Tay Tiệt Trùng các số 3,616,326,000 2.583.090.000 4015 904.081.500 65527 54,244,890
106 PP2500123240 - Găng tay y tế khám 2,160,000,000 1.542.857.143 4015 540.000.000 98630 32,400,000
107 PP2500123241 - Giấy điện tim 9,055,200 6.468.000 4823 2.263.800 43 135,828
108 PP2500123242 - Giấy gói dụng cụ y tế 120 x 120 340,200,000 243.000.000 85.050.000 2219 5,103,000
109 PP2500123243 - Giấy gói dụng cụ y tế 60 x 60 189,000,000 135.000.000 47.250.000 2219 2,835,000
110 PP2500123244 - Giấy in monitor sản khoa 152mmx90mmx150 tờ 1,117,200,000 798.000.000 4823 279.300.000 1726 16,758,000
111 PP2500123245 - Giấy in nhiệt cho máy siêu âm 292,740,000 209.100.000 4810 73.185.000 210 4,391,100
112 PP2500123246 - Giấy lau kính hiển vi 5,711,750 4.079.821 4811 1.427.938 3 85,677
113 PP2500123247 - Giấy thấm lấy máu gót chân 3,142,125,000 2.244.375.000 3822 785.531.250 10788 47,131,875
114 PP2500123248 - Gọng mũi. 200,000,000 142.857.143 3926 50.000.000 31 3,000,000
115 PP2500123249 - Kelly cong răng mịn 16cm -18cm 105,840,000 75.600.000 9018 26.460.000 25 1,587,600
116 PP2500123250 - Kelly thẳng có mấu răng mịn 16cm-18cm 2,646,000 1.890.000 9018 661.500 1 39,690
117 PP2500123251 - Kelly thẳng răng mịn 16cm -18cm 129,360,000 92.400.000 9018 32.340.000 31 1,940,400
118 PP2500123252 - Kéo 18cm -20cm 1 đầu tù 104,580,000 74.700.000 9018 26.145.000 4 1,568,700
119 PP2500123253 - Kéo 2 đầu nhọn 16-18cm 32,854,500 23.467.500 9018 8.213.625 9 492,818
120 PP2500123254 - Kéo 2 đầu nhọn 18cm - 21cm 15,330,000 10.950.000 9018 3.832.500 1 229,950
121 PP2500123255 - Keo dán da sinh học 304,500,000 217.500.000 3006 76.125.000 62 4,567,500
122 PP2500123256 - Kéo Mayo cong cán vàng 16cm-18cm 212,100,000 151.500.000 9018 53.025.000 2 3,181,500
123 PP2500123257 - Kéo MayO thẳng tù 16cm -18cm 316,613,422 226.152.444 9018 79.153.355 2 4,749,202
124 PP2500123258 - Kéo phẫu thuật METZENBAUM cán vàng 16-18cm 426,462,900 304.616.357 9018 106.615.725 3 6,396,944
125 PP2500123259 - Kéo phẫu thuật, mũi cong, lưỡi vát, đầu tù/tù,chiều dài 17cm - 19cm 27,825,000 19.875.000 9018 6.956.250 0 417,375
126 PP2500123260 - Kẹp Allis 18cm - 20cm 16,611,000 11.865.000 9018 4.152.750 3 249,165
127 PP2500123261 - Kẹp Allis 21cm -22cm 13,582,800 9.702.000 9018 3.395.700 2 203,742
128 PP2500123262 - Kẹp Babcock 18cm -20cm 14,523,600 10.374.000 9018 3.630.900 2 217,854
129 PP2500123263 - Kẹp Babcock 20cm -22cm 14,523,600 10.374.000 9018 3.630.900 2 217,854
130 PP2500123264 - Kẹp cổ tử cung 25cm 29,047,200 20.748.000 9018 7.261.800 5 435,708
131 PP2500123265 - kẹp đầu vợt có răng 25cm 90,772,500 64.837.500 9018 22.693.125 15 1,361,588
132 PP2500123266 - kẹp đầu vợt không răng 25cm 72,618,000 51.870.000 9018 18.154.500 12 1,089,270
133 PP2500123267 - Kẹp Kocher Có Mấu 23,872,800 17.052.000 9018 5.968.200 5 358,092
134 PP2500123268 - Kẹp Kocher thẳng 18cm -20cm 118,335,000 84.525.000 9018 29.583.750 4 1,775,025
135 PP2500123269 - Kẹp mang kim 9,172,800 6.552.000 9018 2.293.200 2 137,592
136 PP2500123270 - Kẹp mang kim 18cm-20cm 3,234,000 2.310.000 9018 808.500 1 48,510
137 PP2500123271 - Kẹp mang kim cán vàng 18-20cm 380,520,000 271.800.000 9018 95.130.000 5 5,707,800
138 PP2500123272 - Kẹp mang kim cán vàng 20-22cm 209,095,280 149.353.771 9018 52.273.820 2 3,136,430
139 PP2500123273 - Kẹp mang kim cán vàng 26-27cm 102,690,000 73.350.000 9018 25.672.500 1 1,540,350
140 PP2500123274 - Kẹp săn 15cm 37,632,000 26.880.000 9018 9.408.000 12 564,480
141 PP2500123275 - Kẹp tam giác 52,802,400 37.716.000 9018 13.200.600 5 792,036
142 PP2500123276 - Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng 105,000,000 75.000.000 26.250.000 4315 1,575,000
143 PP2500123277 - Khí Argon y tế 6,000,000,000 4.285.714.286 1.500.000.000 123 90,000,000
144 PP2500123278 - Khí CO2 87,120,000 62.228.571 21.780.000 444 1,306,800
145 PP2500123279 - Khí oxy y tế lớn 39,567,000 28.262.143 9.891.750 37 593,505
146 PP2500123280 - Khí oxy y tế nhỏ 11,880,000 8.485.714 2.970.000 22 178,200
147 PP2500123281 - Khóa 3 ngã có dây dài 25cm 277,086,480 197.918.914 9018 69.271.620 740 4,156,298
148 PP2500123282 - Khóa 3 ngã không dây 110,313,000 78.795.000 9018 27.578.250 616 1,654,695
149 PP2500123283 - Kim chọc dò tủy sống số 20G 27,006,000 19.290.000 9018 6.751.500 86 405,090
150 PP2500123284 - Kim dẫn đường 2,250,000 1.607.143 9018 562.500 0 33,750
151 PP2500123285 - Kim đốt sóng cao tần 442,500,000 316.071.429 9018 110.625.000 2 6,637,500
152 PP2500123286 - Kim gây tê tủy sống số 27G 340,000,000 242.857.143 9018 85.000.000 1233 5,100,000
153 PP2500123287 - Kim gây tê tủy sống số 29G 4,106,816 2.933.440 9018 1.026.704 6 61,603
154 PP2500123288 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 18G 1,367,881,200 977.058.000 9018 341.970.300 5240 20,518,218
155 PP2500123289 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G 337,947,120 241.390.800 9018 84.486.780 1295 5,069,207
156 PP2500123290 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, không cửa bơm thuốc 112,649,040 80.463.600 9018 28.162.260 432 1,689,736
157 PP2500123291 - Kim luồn tĩnh mạch G18 254,205,000 181.575.000 63.551.250 925 3,813,075
158 PP2500123292 - Kim luồn tĩnh mạch số 20G 756,357,840 540.255.600 9018 189.089.460 2897 11,345,368
159 PP2500123293 - Kim pha thuốc, các cỡ 367,500,000 262.500.000 9018 91.875.000 43151 5,512,500
160 PP2500123294 - Kim sinh thiết (có hỗ trợ hút chân không) 2,400,000,000 1.714.285.714 9018 600.000.000 18 36,000,000
161 PP2500123295 - Kim sinh thiết gai nhau 140,000,000 100.000.000 35.000.000 12 2,100,000
162 PP2500123296 - Lam kính 7105 3,840,000 2.742.857 960.000 740 57,600
163 PP2500123297 - Lam kính mờ 4,785,144 3.417.960 1.196.286 1080 71,778
164 PP2500123298 - Lamen 22x22 47,520,000 33.942.857 11.880.000 3699 712,800
165 PP2500123299 - Lancet 32,400,000 23.142.857 8.100.000 11096 486,000
166 PP2500123300 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 50-55ml có nhãn, nắp vặn 7,875,000 5.625.000 1.968.750 308 118,125
167 PP2500123301 - Lọ đựng nước tiểu 50-55ml có nhãn, nắp vặn 212,688,000 151.920.000 53.172.000 10405 3,190,320
168 PP2500123302 - Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản có nắp có nhãn 682,500 487.500 170.625 31 10,238
169 PP2500123303 - Lọc vi khuẩn 1 chức năng 224,995,000 160.710.714 9018 56.248.750 308 3,374,925
170 PP2500123304 - Lọc vi khuẩn và virus không DEHP, có tích hợp cổng đo C02 119,995,000 85.710.714 9018 29.998.750 308 1,799,925
171 PP2500123305 - Lọc vi sinh cho điều áp hút 74,098,700 52.927.643 9018 18.524.675 80 1,111,481
172 PP2500123306 - Lưỡi dao mổ số 11 800,000 571.429 200.000 62 12,000
173 PP2500123307 - Lưỡi dao mổ số 15 400,000 285.714 100.000 31 6,000
174 PP2500123308 - Lưỡi dao mổ số 20 16,400,000 11.714.286 4.100.000 1264 246,000
175 PP2500123309 - Mâm inox 24cm x 34cm 11,497,500 8.212.500 9018 2.874.375 0 172,463
176 PP2500123310 - Mâm inox 30cm x 40cm 272,580,000 194.700.000 9018 68.145.000 3 4,088,700
177 PP2500123311 - Mảnh ghép dùng trong niệu khoa 134,998,500 96.427.500 3006 33.749.625 9 2,024,978
178 PP2500123312 - Mask gây mê các số 0,1,2,3,4,5 40,499,100 28.927.929 9018 10.124.775 55 607,487
179 PP2500123313 - Mask thanh quản 2 nòng Proseal 35,514,000 25.367.143 9018 8.878.500 0 532,710
180 PP2500123314 - Mask thanh quản i- gel 2,699,940 1.928.529 9018 674.985 0 40,500
181 PP2500123315 - Mask thở oxy có túi 10,199,400 7.285.286 9018 2.549.850 37 152,991
182 PP2500123316 - Mask xông khí dung người lớn 4,799,800 3.428.429 9018 1.199.950 12 71,997
183 PP2500123317 - Mask xông khí dung trẻ em 47,998,000 34.284.286 9018 11.999.500 123 719,970
184 PP2500123318 - Mặt nạ mũi. 699,995,000 499.996.429 3926 174.998.750 31 10,499,925
185 PP2500123319 - Mỏ vịt lớn inox 170,100,000 121.500.000 9018 42.525.000 9 2,551,500
186 PP2500123320 - Mỏ vịt nhỏ inox 383,040,000 273.600.000 9018 95.760.000 23 5,745,600
187 PP2500123321 - Mỏ vịt trung inox 275,730,000 196.950.000 9018 68.932.500 16 4,135,950
188 PP2500123322 - Mũ giấy phẫu thuật (bao tóc) 66,528,000 47.520.000 16.632.000 5918 997,920
189 PP2500123323 - Muỗng nạo rỗng (trung) 10,657,500 7.612.500 9018 2.664.375 0 159,863
190 PP2500123324 - Nhíp có mấu 16-18cm 60,565,088 43.260.777 9018 15.141.272 6 908,477
191 PP2500123325 - Nhíp có mấu 18cm -20cm 74,391,761 53.136.972 9018 18.597.940 6 1,115,877
192 PP2500123326 - Nhíp không mấu 16-18 cm 52,882,368 37.773.120 9018 13.220.592 6 793,236
193 PP2500123327 - Nhíp không mấu 18cm - 20cm 43,365,000 30.975.000 9018 10.841.250 4 650,475
194 PP2500123328 - Nhíp không mấu 18cm -20 cm 14,070,000 10.050.000 9018 3.517.500 1 211,050
195 PP2500123329 - Nhíp thẳng có mấu 18cm -20cm 24,797,253 17.712.324 9018 6.199.313 2 371,959
196 PP2500123330 - Nitơ khí y tế 29,040,000 20.742.857 7.260.000 15 435,600
197 PP2500123331 - Nitơ lỏng y tế 351,648,000 251.177.143 87.912.000 533 5,274,720
198 PP2500123332 - Nón cố định giao diện thở dùng cho sơ sinh. 48,000,000 34.285.714 6505 12.000.000 6 720,000
199 PP2500123333 - Nút đậy kim luồn có cổng tiêm 249,826,500 178.447.500 9018 62.456.625 3390 3,747,398
200 PP2500123334 - Ống CITRATE 3.2% 1mL cho trẻ em, nắp cao su bọc nhựa 2,450,000 1.750.000 3926 612.500 62 36,750
201 PP2500123335 - Ống dẫn lưu màng phổi có trocar các cỡ 1,599,900 1.142.786 9018 399.975 1 23,999
202 PP2500123336 - Ống falcon 15mL 27,000,000 19.285.714 3926 6.750.000 185 405,000
203 PP2500123337 - Ống lấy mẫu và vận chuyển DNA tự do (cell free DNA) 346,500,000 247.500.000 9018 86.625.000 185 5,197,500
204 PP2500123338 - Ống nghiệm 5ml không nắp 1,945,000 1.389.286 486.250 308 29,175
205 PP2500123339 - Ống nghiệm chân không Trisodium Citrate, nắp nhựa bọc cao su 8,330,000 5.950.000 3926 2.082.500 210 124,950
206 PP2500123340 - Ống nghiệm Citrat 2mL 392,000,000 280.000.000 3926 98.000.000 9863 5,880,000
207 PP2500123341 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 16x100 67,200,000 48.000.000 3926 16.800.000 4315 1,008,000
208 PP2500123342 - Ống nghiệm đường huyết Chimigly 42,800,000 30.571.429 3926 10.700.000 3082 642,000
209 PP2500123343 - Ống nghiệm EDTA K2 1ml nắp cao su 12,200,000 8.714.286 3926 3.050.000 616 183,000
210 PP2500123344 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su 354,494,400 253.210.286 3926 88.623.600 18271 5,317,416
211 PP2500123345 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su 6,279,000 4.485.000 3926 1.569.750 185 94,185
212 PP2500123346 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml 300,672,000 214.765.714 3926 75.168.000 21452 4,510,080
213 PP2500123347 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml có nắp, không nhãn 21,600,000 15.428.571 5.400.000 3082 324,000
214 PP2500123348 - Ống nghiệm Serum hạt nhỏ nắp đỏ 255,668,000 182.620.000 3926 63.917.000 19849 3,835,020
215 PP2500123349 - Ống nội khí quản có bóng cỡ từ 4,5 đến 8,5 495,000,000 353.571.429 9018 123.750.000 555 7,425,000
216 PP2500123350 - Ống nội khí quản không bóng các số 148,500,000 106.071.429 9018 37.125.000 166 2,227,500
217 PP2500123351 - Ống PCR 0.5mL 18,948,000 13.534.286 4.737.000 740 284,220
218 PP2500123352 - Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng) số 28 5,040,000 3.600.000 1.260.000 37 75,600
219 PP2500123353 - Ống thông dạ dày số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 1,155,000,000 825.000.000 9018 288.750.000 339 17,325,000
220 PP2500123354 - ống thông hậu môn 3,999,500 2.856.786 9018 999.875 31 59,993
221 PP2500123355 - Ống thông Nelaton 1 nhánh các số 119,980,000 85.700.000 9018 29.995.000 1233 1,799,700
222 PP2500123356 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 1,264,500,000 903.214.286 9018 316.125.000 1732 18,967,500
223 PP2500123357 - Ống thông tiểu 2 nhánh số 30 54,597,900 38.998.500 9018 13.649.475 129 818,969
224 PP2500123358 - Ống thông tiểu 3 nhánh số 16 - 30 4,349,850 3.107.036 9018 1.087.463 9 65,248
225 PP2500123359 - Oxy lỏng 831,600,000 594.000.000 207.900.000 13315 12,474,000
226 PP2500123360 - Pen có mấu thẳng 124,481,840 88.915.600 9018 31.120.460 5 1,867,228
227 PP2500123361 - Pen dài không mấu 125,618,700 89.727.643 9018 31.404.675 4 1,884,281
228 PP2500123362 - Pen kẹp hình tim 19,912,900 14.223.500 9018 4.978.225 1 298,694
229 PP2500123363 - Phim chụp X-Quang y tế (20x25cm) 371,952,000 265.680.000 3701 92.988.000 1332 5,579,280
230 PP2500123364 - Phim chụp X-Quang y tế (26x36cm) 294,840,000 210.600.000 3701 73.710.000 666 4,422,600
231 PP2500123365 - Pipet huyết thanh học 10mL 22,460,000 16.042.857 3926 5.615.000 123 336,900
232 PP2500123366 - Pipet huyết thanh học 1mL 13,392,000 9.565.714 3926 3.348.000 123 200,880
233 PP2500123367 - Sonde JJ các số 107,998,800 77.142.000 9018 26.999.700 7 1,619,982
234 PP2500123368 - Tấm thảm dậm chân dính bụi 648,000,000 462.857.143 3918 162.000.000 62 9,720,000
235 PP2500123369 - Tấm trải cao su 60x80 cm 409,500,000 292.500.000 102.375.000 8014 6,142,500
236 PP2500123370 - Tạp dề y tế tiệt trùng 189,000,000 135.000.000 47.250.000 3699 2,835,000
237 PP2500123371 - Tay dao hàn mạch (170mm) 1,100,000,000 785.714.286 9018 275.000.000 3 16,500,000
238 PP2500123372 - Tay dao hàn mạch (360mm) 1,100,000,000 785.714.286 9018 275.000.000 3 16,500,000
239 PP2500123373 - Tip đầu lọc 10μL 87,091,200 62.208.000 3926 21.772.800 3551 1,306,368
240 PP2500123374 - Tips 1000μl có màng lọc 116,121,600 82.944.000 3926 29.030.400 4734 1,741,824
241 PP2500123375 - Tips 20μl có màng lọc 117,573,120 83.980.800 3926 29.393.280 4793 1,763,597
242 PP2500123376 - Tips 200μl có màng lọc 121,772,160 86.980.114 3926 30.443.040 4793 1,826,583
243 PP2500123377 - Tube 1.5ml 2,608,000,000 1.862.857.143 3926 652.000.000 9863 39,120,000
244 PP2500123378 - Tube PCR (0.2) 51,000,000 36.428.571 3926 12.750.000 1849 765,000
245 PP2500123379 - Túi ép nhiêt độ cao 100mmx200m 16,200,000 11.571.429 3926 4.050.000 4 243,000
246 PP2500123380 - Túi ép nhiêt độ cao 150mmx200m 108,000,000 77.142.857 3926 27.000.000 18 1,620,000
247 PP2500123381 - Túi ép nhiêt độ cao 200mmx200m 119,600,000 85.428.571 3926 29.900.000 14 1,794,000
248 PP2500123382 - Túi ép nhiêt độ cao 250mmx200m 75,000,000 53.571.429 3926 18.750.000 7 1,125,000
249 PP2500123383 - Túi ép nhiêt độ cao 300mmx200m 42,000,000 30.000.000 3926 10.500.000 3 630,000
250 PP2500123384 - Túi ép nhiêt độ cao 350mmx200m 28,500,000 20.357.143 3926 7.125.000 2 427,500
251 PP2500123385 - Túi ép nhiêt độ thấp 100mmx100m 139,200,000 99.428.571 3926 34.800.000 11 2,088,000
252 PP2500123386 - Túi ép nhiêt độ thấp 150mmx100m 224,700,000 160.500.000 3926 56.175.000 13 3,370,500
253 PP2500123387 - Túi ép nhiêt độ thấp 200mmx100m 120,400,000 86.000.000 3926 30.100.000 5 1,806,000
254 PP2500123388 - Túi ép nhiêt độ thấp 250mmx100m 163,400,000 116.714.286 3926 40.850.000 5 2,451,000
255 PP2500123389 - Túi ép nhiêt độ thấp 300mmx100m 215,000,000 153.571.429 3926 53.750.000 5 3,225,000
256 PP2500123390 - Túi Nylon Túi Camera I M6 16,800,000 12.000.000 4.200.000 99 252,000
257 PP2500123391 - Van âm đạo 11,529,000 8.235.000 9018 2.882.250 0 172,935
258 PP2500123392 - Van âm đạo 57,540,000 41.100.000 9018 14.385.000 1 863,100
259 PP2500123393 - Van thở CPAP. 600,000,000 428.571.429 3926 150.000.000 31 9,000,000
260 PP2500123394 - Vật liệu cầm máu 5x8cm 14,952,000 10.680.000 3006 3.738.000 6 224,280
261 PP2500123395 - Vỏ cảm biến sử dụng một lần 1,342,857,000 959.183.571 9018 335.714.250 185 20,142,855
262 PP2500123396 - Vòng nâng cổ tử cung 65/21/32(con so, đơn thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non) 50,280,000 35.914.286 9021 12.570.000 2 754,200
263 PP2500123397 - Vòng nâng cổ tử cung 65/21/35(con so, đơn thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non) 50,280,000 35.914.286 9021 12.570.000 2 754,200
264 PP2500123398 - Vòng nâng cổ tử cung 65/25/32(con so, song thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non) 16,760,000 11.971.429 9021 4.190.000 1 251,400
265 PP2500123399 - Vòng nâng cổ tử cung 65/25/35(con so, song thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non) 16,760,000 11.971.429 9021 4.190.000 1 251,400
266 PP2500123400 - Vòng nâng cổ tử cung 70/21/32(con rạ, đơn thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non) 50,280,000 35.914.286 9021 12.570.000 2 754,200
267 PP2500123401 - Vòng nâng cổ tử cung 70/21/32(con rạ, đơn thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non) 50,280,000 35.914.286 9021 12.570.000 2 754,200
268 PP2500123402 - Vòng nâng cổ tử cung 70/21/35(con rạ, đơn thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non) 16,760,000 11.971.429 9021 4.190.000 1 251,400
269 PP2500123403 - Vòng nâng cổ tử cung 70/25/32(con rạ, song thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non) 16,760,000 11.971.429 9021 4.190.000 1 251,400
270 PP2500123404 - Vòng nâng cổ tử cung 70/25/35(con rạ, song thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non) 8,380,000 5.985.714 9021 2.095.000 0 125,700
271 PP2500123405 - Vòng nâng tử cung Milex (điều trị sa tử cung, bàng quang, trực tràng, tiểu không kiểm soát khi gắng sức) 595,000,000 425.000.000 9021 148.750.000 22 8,925,000
Airway các cỡ
Mã phần lô PP2500123135
Giá từng phần lô 16,797,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.998.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.199.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,969
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ampu giúp thở (bóp bóng) size người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2500123136
Giá từng phần lô 28,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.115.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.040.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,415
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Áo phẫu thuật L
Mã phần lô PP2500123137
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cuộn y tế 0.09m x 2m
Mã phần lô PP2500123138
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 9.1m
Mã phần lô PP2500123139
Giá từng phần lô 275,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,128,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn
Mã phần lô PP2500123140
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng gạc vô trùng cố định kim luồn
Mã phần lô PP2500123141
Giá từng phần lô 371,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.478.571
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11749
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,575,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500123142
Giá từng phần lô 286,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39205
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,293,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo chỉ thị nhiệt kích cỡ 18mm x 55m
Mã phần lô PP2500123143
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng 250x90mm
Mã phần lô PP2500123144
Giá từng phần lô 141,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,124,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2500123145
Giá từng phần lô 17,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo cuộn (lụa) 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500123146
Giá từng phần lô 743,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2281
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,155,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2500123147
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun keo co giãn
Mã phần lô PP2500123148
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2500123149
Giá từng phần lô 99,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 838
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,499,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao cao su
Mã phần lô PP2500123150
Giá từng phần lô 127,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.900.000
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12452
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,908,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao dây đốt nội soi
Mã phần lô PP2500123151
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 277
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình dẫn lưu áp lực âm có trocar
Mã phần lô PP2500123152
Giá từng phần lô 999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.214
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,999
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình hủy kim 1.5 lít
Mã phần lô PP2500123153
Giá từng phần lô 737,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3095
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,069,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bình làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt độ dùng cho máy AIRVO2.
Mã phần lô PP2500123154
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi
Mã phần lô PP2500123155
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây gây mê Jackson Ree
Mã phần lô PP2500123156
Giá từng phần lô 75,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.284.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.999.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,139,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây thở bình làm ẩm.
Mã phần lô PP2500123157
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền dịch an toàn dùng bơm
Mã phần lô PP2500123158
Giá từng phần lô 1,478,176,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.840.493
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.544.173
Năng lực sản xuất hàng hóa 4377
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,172,651
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ gây tê ngoài màng cứng đầy đủ phụ kiện
Mã phần lô PP2500123159
Giá từng phần lô 6,002,077,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.287.198.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.519.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,031,167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hút đàm kín sử dụng 72 tiếng dùng cho ống nội khí quản
Mã phần lô PP2500123160
Giá từng phần lô 1,879,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.828.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,199,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hút điều kinh 2 val (Bơm + ống hút)
Mã phần lô PP2500123161
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.482.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn mổ hở ổ bụng kèm 3 áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500123162
Giá từng phần lô 331,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,968,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn nội soi niệu quản có túi chứa dịch
Mã phần lô PP2500123163
Giá từng phần lô 194,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,910,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn nội soi vùng vụng
Mã phần lô PP2500123164
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn phẫu thuật vùng bụng và tầng sinh môn
Mã phần lô PP2500123165
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn sanh mổ kèm 3 áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500123166
Giá từng phần lô 3,528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 518
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ sản phẩm kiểm tra nhiệt độ máy hấp
Mã phần lô PP2500123167
Giá từng phần lô 195,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,929,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2500123168
Giá từng phần lô 350,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.290.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.601.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1110
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,256,090
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm Insulin
Mã phần lô PP2500123169
Giá từng phần lô 25,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.987.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.295.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1110
Bảo đảm dự thầu (VND) 377,730
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10cc
Mã phần lô PP2500123170
Giá từng phần lô 617,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43151
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,261,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1cc
Mã phần lô PP2500123171
Giá từng phần lô 40,257,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.755.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.064.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4377
Bảo đảm dự thầu (VND) 603,855
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20cc
Mã phần lô PP2500123172
Giá từng phần lô 79,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.610.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.813.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3421
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,810
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml 25Gx1
Mã phần lô PP2500123173
Giá từng phần lô 96,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10479
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,445,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5cc, 25Gx1
Mã phần lô PP2500123174
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27740
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,969,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5cc, 25Gx5/8
Mã phần lô PP2500123175
Giá từng phần lô 99,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10479
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,499,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông tăm
Mã phần lô PP2500123176
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4315
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500123177
Giá từng phần lô 957,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,364,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóp bóng Ampu người lớn, trẻ em có val peep
Mã phần lô PP2500123178
Giá từng phần lô 90,999,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.999.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.749.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,364,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bougie đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500123179
Giá từng phần lô 11,999,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.214
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.999.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,996
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cán dao số 3
Mã phần lô PP2500123180
Giá từng phần lô 1,043,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,656
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cán dao số 4
Mã phần lô PP2500123181
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500123182
Giá từng phần lô 42,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.713.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.749.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 644,985
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter động mạch quay người lớn
Mã phần lô PP2500123183
Giá từng phần lô 42,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.713.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.749.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 644,985
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter mount
Mã phần lô PP2500123184
Giá từng phần lô 49,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.712.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.499.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 749,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500123185
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 3,5F
Mã phần lô PP2500123186
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 5F
Mã phần lô PP2500123187
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, tốc độ cao(HF),kim V, cỡ 720
Mã phần lô PP2500123188
Giá từng phần lô 203,961,527
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.686.805
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.990.382
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,059,423
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0
Mã phần lô PP2500123189
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66, số 3/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500123190
Giá từng phần lô 510,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.635.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.622.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1140
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,657,335
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Nylon 5.0
Mã phần lô PP2500123191
Giá từng phần lô 7,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật dài 40cm, thân dầy 5mm, 2 kim tròn 48mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500123192
Giá từng phần lô 179,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.852.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,691,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật đơn sợi không thắt nút kháng khuẩn Irgacare MP, số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2C
Mã phần lô PP2500123193
Giá từng phần lô 97,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.349.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,460,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn IragacareMP số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500123194
Giá từng phần lô 1,033,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.335.714
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,505,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn IragacareMP số 2/0, 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500123195
Giá từng phần lô 344,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.751.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0
Mã phần lô PP2500123196
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 , số 3/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500123197
Giá từng phần lô 597,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,966,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi Glyconate, số 3/0
Mã phần lô PP2500123198
Giá từng phần lô 705,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.180.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,587,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1,
Mã phần lô PP2500123199
Giá từng phần lô 1,043,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.020.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.757.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,645,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm
Mã phần lô PP2500123200
Giá từng phần lô 612,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.242.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 524
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,194,535
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp Polyglactine 910 số 2/0 khâu tầng sinh môn, tan nhanh.
Mã phần lô PP2500123201
Giá từng phần lô 1,020,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 653
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,303,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tự nhiên đơn sợi số 0
Mã phần lô PP2500123202
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tự nhiên đơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500123203
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,638,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5,1 cm x 1,9 cm
Mã phần lô PP2500123204
Giá từng phần lô 165,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2836
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,484,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2500123205
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị sinh học dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide2cm x 10cm, ≤ 24 phút
Mã phần lô PP2500123206
Giá từng phần lô 58,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.964.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 881,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2500123207
Giá từng phần lô 684,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,262,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao đốt điện sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500123208
Giá từng phần lô 520,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,812,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 17cm
Mã phần lô PP2500123209
Giá từng phần lô 284,520,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.229.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.130.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,267,809
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, đường kính 5mm, cán dài 36cm được phủ lớp chống dính
Mã phần lô PP2500123210
Giá từng phần lô 435,850,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.322.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.962.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,537,762
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col 0,5-10μl
Mã phần lô PP2500123211
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col 10- 200μL
Mã phần lô PP2500123212
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.857
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ĐẦU COL 1000μL
Mã phần lô PP2500123213
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col 100-1000μL
Mã phần lô PP2500123214
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ĐẦU COL 200μL
Mã phần lô PP2500123215
Giá từng phần lô 65,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.825.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 983,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ mở với 100 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11.
Mã phần lô PP2500123216
Giá từng phần lô 104,246,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.461.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.061.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,563,692
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ nội soi với 95 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11.
Mã phần lô PP2500123217
Giá từng phần lô 107,396,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.711.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.849.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,610,942
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây Ga-rô
Mã phần lô PP2500123218
Giá từng phần lô 3,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,330
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút dịch phẫu thuật ≥ 2.5m
Mã phần lô PP2500123219
Giá từng phần lô 299,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,488,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút nhớt có khóa các số
Mã phần lô PP2500123220
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 801
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút nhớt không khóa các số
Mã phần lô PP2500123221
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm tự động 140cm
Mã phần lô PP2500123222
Giá từng phần lô 763,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5116
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,454,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối truyền dịch 140cm dùng cho bơm tiêm điện dây mềm
Mã phần lô PP2500123223
Giá từng phần lô 221,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.515.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.480.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1110
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,328,830
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2500123224
Giá từng phần lô 60,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.206.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.122.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 678
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,335
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây oxy 2 nhánh trẻ em (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2500123225
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thở máy gây mê
Mã phần lô PP2500123226
Giá từng phần lô 33,599,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.999.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.399.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 503,994
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2500123227
Giá từng phần lô 198,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2651
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,979,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch 20 giọt
Mã phần lô PP2500123228
Giá từng phần lô 1,984,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.821.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10171
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,774,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500123229
Giá từng phần lô 320,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.967.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.138.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 801
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,808,310
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa Petri nhựa
Mã phần lô PP2500123230
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực dao mổ (kim đốt) điện cao tần
Mã phần lô PP2500123231
Giá từng phần lô 1,098,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500123232
Giá từng phần lô 80,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.835.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,214,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Drap ni lon lót mông
Mã phần lô PP2500123233
Giá từng phần lô 765,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.441.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 13623
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,486,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2500123234
Giá từng phần lô 293,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.995.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.498.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,409,910
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc cầm máu 10x20cm
Mã phần lô PP2500123235
Giá từng phần lô 136,867,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.762.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.216.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,053,013
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẩu thuật có cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2500123236
Giá từng phần lô 798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2500123237
Giá từng phần lô 808,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 339
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,128
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay dài sử dụng trong thăm khám các cỡ đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500123238
Giá từng phần lô 123,711,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.365.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.927.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 530
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,855,665
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng Tay Tiệt Trùng các số
Mã phần lô PP2500123239
Giá từng phần lô 3,616,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.583.090.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.081.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 65527
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,244,890
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay y tế khám
Mã phần lô PP2500123240
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.143
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98630
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2500123241
Giá từng phần lô 9,055,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.468.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,828
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy gói dụng cụ y tế 120 x 120
Mã phần lô PP2500123242
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,103,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy gói dụng cụ y tế 60 x 60
Mã phần lô PP2500123243
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in monitor sản khoa 152mmx90mmx150 tờ
Mã phần lô PP2500123244
Giá từng phần lô 1,117,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,758,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in nhiệt cho máy siêu âm
Mã phần lô PP2500123245
Giá từng phần lô 292,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.100.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,391,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2500123246
Giá từng phần lô 5,711,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.079.821
Mã hàng hóa (HS) 4811
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.427.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,677
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy thấm lấy máu gót chân
Mã phần lô PP2500123247
Giá từng phần lô 3,142,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 10788
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,131,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gọng mũi.
Mã phần lô PP2500123248
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kelly cong răng mịn 16cm -18cm
Mã phần lô PP2500123249
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,587,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kelly thẳng có mấu răng mịn 16cm-18cm
Mã phần lô PP2500123250
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kelly thẳng răng mịn 16cm -18cm
Mã phần lô PP2500123251
Giá từng phần lô 129,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,940,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo 18cm -20cm 1 đầu tù
Mã phần lô PP2500123252
Giá từng phần lô 104,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,568,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo 2 đầu nhọn 16-18cm
Mã phần lô PP2500123253
Giá từng phần lô 32,854,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.467.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.213.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,818
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo 2 đầu nhọn 18cm - 21cm
Mã phần lô PP2500123254
Giá từng phần lô 15,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán da sinh học
Mã phần lô PP2500123255
Giá từng phần lô 304,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,567,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo Mayo cong cán vàng 16cm-18cm
Mã phần lô PP2500123256
Giá từng phần lô 212,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,181,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo MayO thẳng tù 16cm -18cm
Mã phần lô PP2500123257
Giá từng phần lô 316,613,422
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.152.444
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.153.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,749,202
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo phẫu thuật METZENBAUM cán vàng 16-18cm
Mã phần lô PP2500123258
Giá từng phần lô 426,462,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.616.357
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.615.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,396,944
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo phẫu thuật, mũi cong, lưỡi vát, đầu tù/tù,chiều dài 17cm - 19cm
Mã phần lô PP2500123259
Giá từng phần lô 27,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.956.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp Allis 18cm - 20cm
Mã phần lô PP2500123260
Giá từng phần lô 16,611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.865.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.152.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,165
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp Allis 21cm -22cm
Mã phần lô PP2500123261
Giá từng phần lô 13,582,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.702.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,742
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp Babcock 18cm -20cm
Mã phần lô PP2500123262
Giá từng phần lô 14,523,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.374.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,854
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp Babcock 20cm -22cm
Mã phần lô PP2500123263
Giá từng phần lô 14,523,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.374.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,854
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp cổ tử cung 25cm
Mã phần lô PP2500123264
Giá từng phần lô 29,047,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.748.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.261.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,708
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
kẹp đầu vợt có răng 25cm
Mã phần lô PP2500123265
Giá từng phần lô 90,772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.837.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.693.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,361,588
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
kẹp đầu vợt không răng 25cm
Mã phần lô PP2500123266
Giá từng phần lô 72,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.870.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.154.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,270
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp Kocher Có Mấu
Mã phần lô PP2500123267
Giá từng phần lô 23,872,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.052.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.968.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,092
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp Kocher thẳng 18cm -20cm
Mã phần lô PP2500123268
Giá từng phần lô 118,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.583.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,775,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp mang kim
Mã phần lô PP2500123269
Giá từng phần lô 9,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.552.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,592
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp mang kim 18cm-20cm
Mã phần lô PP2500123270
Giá từng phần lô 3,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,510
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp mang kim cán vàng 18-20cm
Mã phần lô PP2500123271
Giá từng phần lô 380,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,707,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp mang kim cán vàng 20-22cm
Mã phần lô PP2500123272
Giá từng phần lô 209,095,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.353.771
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.273.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,136,430
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp mang kim cán vàng 26-27cm
Mã phần lô PP2500123273
Giá từng phần lô 102,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp săn 15cm
Mã phần lô PP2500123274
Giá từng phần lô 37,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp tam giác
Mã phần lô PP2500123275
Giá từng phần lô 52,802,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.716.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,036
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500123276
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4315
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí Argon y tế
Mã phần lô PP2500123277
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí CO2
Mã phần lô PP2500123278
Giá từng phần lô 87,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí oxy y tế lớn
Mã phần lô PP2500123279
Giá từng phần lô 39,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.262.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.891.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 593,505
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí oxy y tế nhỏ
Mã phần lô PP2500123280
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa 3 ngã có dây dài 25cm
Mã phần lô PP2500123281
Giá từng phần lô 277,086,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.918.914
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.271.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,156,298
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2500123282
Giá từng phần lô 110,313,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.795.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.578.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,654,695
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc dò tủy sống số 20G
Mã phần lô PP2500123283
Giá từng phần lô 27,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.290.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.751.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,090
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim dẫn đường
Mã phần lô PP2500123284
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2500123285
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,637,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê tủy sống số 27G
Mã phần lô PP2500123286
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê tủy sống số 29G
Mã phần lô PP2500123287
Giá từng phần lô 4,106,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.933.440
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.704
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,603
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 18G
Mã phần lô PP2500123288
Giá từng phần lô 1,367,881,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.058.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.970.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5240
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,518,218
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G
Mã phần lô PP2500123289
Giá từng phần lô 337,947,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.390.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.486.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1295
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,069,207
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, không cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2500123290
Giá từng phần lô 112,649,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.463.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.162.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,689,736
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch G18
Mã phần lô PP2500123291
Giá từng phần lô 254,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,813,075
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch số 20G
Mã phần lô PP2500123292
Giá từng phần lô 756,357,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.255.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.089.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 2897
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,345,368
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim pha thuốc, các cỡ
Mã phần lô PP2500123293
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43151
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,512,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết (có hỗ trợ hút chân không)
Mã phần lô PP2500123294
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết gai nhau
Mã phần lô PP2500123295
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính 7105
Mã phần lô PP2500123296
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2500123297
Giá từng phần lô 4,785,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.417.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.196.286
Năng lực sản xuất hàng hóa 1080
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,778
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lamen 22x22
Mã phần lô PP2500123298
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lancet
Mã phần lô PP2500123299
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11096
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 50-55ml có nhãn, nắp vặn
Mã phần lô PP2500123300
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ đựng nước tiểu 50-55ml có nhãn, nắp vặn
Mã phần lô PP2500123301
Giá từng phần lô 212,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10405
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,190,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản có nắp có nhãn
Mã phần lô PP2500123302
Giá từng phần lô 682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,238
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc vi khuẩn 1 chức năng
Mã phần lô PP2500123303
Giá từng phần lô 224,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.710.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.248.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,374,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc vi khuẩn và virus không DEHP, có tích hợp cổng đo C02
Mã phần lô PP2500123304
Giá từng phần lô 119,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.710.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.998.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,799,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc vi sinh cho điều áp hút
Mã phần lô PP2500123305
Giá từng phần lô 74,098,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.927.643
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.524.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,111,481
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao mổ số 11
Mã phần lô PP2500123306
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao mổ số 15
Mã phần lô PP2500123307
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao mổ số 20
Mã phần lô PP2500123308
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1264
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mâm inox 24cm x 34cm
Mã phần lô PP2500123309
Giá từng phần lô 11,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.212.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.874.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,463
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mâm inox 30cm x 40cm
Mã phần lô PP2500123310
Giá từng phần lô 272,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,088,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mảnh ghép dùng trong niệu khoa
Mã phần lô PP2500123311
Giá từng phần lô 134,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.427.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.749.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,024,978
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask gây mê các số 0,1,2,3,4,5
Mã phần lô PP2500123312
Giá từng phần lô 40,499,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.927.929
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.124.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,487
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask thanh quản 2 nòng Proseal
Mã phần lô PP2500123313
Giá từng phần lô 35,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.367.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.878.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,710
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask thanh quản i- gel
Mã phần lô PP2500123314
Giá từng phần lô 2,699,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.529
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2500123315
Giá từng phần lô 10,199,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.549.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,991
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask xông khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500123316
Giá từng phần lô 4,799,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask xông khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500123317
Giá từng phần lô 47,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.284.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.999.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 719,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ mũi.
Mã phần lô PP2500123318
Giá từng phần lô 699,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.996.429
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.998.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,499,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mỏ vịt lớn inox
Mã phần lô PP2500123319
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,551,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mỏ vịt nhỏ inox
Mã phần lô PP2500123320
Giá từng phần lô 383,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,745,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mỏ vịt trung inox
Mã phần lô PP2500123321
Giá từng phần lô 275,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,135,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũ giấy phẫu thuật (bao tóc)
Mã phần lô PP2500123322
Giá từng phần lô 66,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5918
Bảo đảm dự thầu (VND) 997,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Muỗng nạo rỗng (trung)
Mã phần lô PP2500123323
Giá từng phần lô 10,657,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.664.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,863
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhíp có mấu 16-18cm
Mã phần lô PP2500123324
Giá từng phần lô 60,565,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.260.777
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.141.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 908,477
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhíp có mấu 18cm -20cm
Mã phần lô PP2500123325
Giá từng phần lô 74,391,761
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.136.972
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.597.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,115,877
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhíp không mấu 16-18 cm
Mã phần lô PP2500123326
Giá từng phần lô 52,882,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.773.120
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.220.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,236
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhíp không mấu 18cm - 20cm
Mã phần lô PP2500123327
Giá từng phần lô 43,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.841.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhíp không mấu 18cm -20 cm
Mã phần lô PP2500123328
Giá từng phần lô 14,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhíp thẳng có mấu 18cm -20cm
Mã phần lô PP2500123329
Giá từng phần lô 24,797,253
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.712.324
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.199.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,959
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nitơ khí y tế
Mã phần lô PP2500123330
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nitơ lỏng y tế
Mã phần lô PP2500123331
Giá từng phần lô 351,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.177.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,274,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nón cố định giao diện thở dùng cho sơ sinh.
Mã phần lô PP2500123332
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) 6505
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nút đậy kim luồn có cổng tiêm
Mã phần lô PP2500123333
Giá từng phần lô 249,826,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.447.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.456.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 3390
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,747,398
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống CITRATE 3.2% 1mL cho trẻ em, nắp cao su bọc nhựa
Mã phần lô PP2500123334
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar các cỡ
Mã phần lô PP2500123335
Giá từng phần lô 1,599,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.786
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,999
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống falcon 15mL
Mã phần lô PP2500123336
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống lấy mẫu và vận chuyển DNA tự do (cell free DNA)
Mã phần lô PP2500123337
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,197,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm 5ml không nắp
Mã phần lô PP2500123338
Giá từng phần lô 1,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.389.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm chân không Trisodium Citrate, nắp nhựa bọc cao su
Mã phần lô PP2500123339
Giá từng phần lô 8,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.082.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm Citrat 2mL
Mã phần lô PP2500123340
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 16x100
Mã phần lô PP2500123341
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4315
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm đường huyết Chimigly
Mã phần lô PP2500123342
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm EDTA K2 1ml nắp cao su
Mã phần lô PP2500123343
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su
Mã phần lô PP2500123344
Giá từng phần lô 354,494,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.210.286
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.623.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 18271
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,317,416
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su
Mã phần lô PP2500123345
Giá từng phần lô 6,279,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.485.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.569.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,185
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml
Mã phần lô PP2500123346
Giá từng phần lô 300,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.765.714
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21452
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,510,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa PS 5ml có nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2500123347
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm Serum hạt nhỏ nắp đỏ
Mã phần lô PP2500123348
Giá từng phần lô 255,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.917.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19849
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,835,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản có bóng cỡ từ 4,5 đến 8,5
Mã phần lô PP2500123349
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 555
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản không bóng các số
Mã phần lô PP2500123350
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống PCR 0.5mL
Mã phần lô PP2500123351
Giá từng phần lô 18,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.534.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.737.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng) số 28
Mã phần lô PP2500123352
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông dạ dày số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18
Mã phần lô PP2500123353
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 339
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500123354
Giá từng phần lô 3,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.856.786
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,993
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông Nelaton 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2500123355
Giá từng phần lô 119,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,799,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500123356
Giá từng phần lô 1,264,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 903.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1732
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,967,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 2 nhánh số 30
Mã phần lô PP2500123357
Giá từng phần lô 54,597,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.998.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.649.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Bảo đảm dự thầu (VND) 818,969
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 3 nhánh số 16 - 30
Mã phần lô PP2500123358
Giá từng phần lô 4,349,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.107.036
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.463
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,248
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2500123359
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13315
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,474,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pen có mấu thẳng
Mã phần lô PP2500123360
Giá từng phần lô 124,481,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.915.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.120.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,867,228
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pen dài không mấu
Mã phần lô PP2500123361
Giá từng phần lô 125,618,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.727.643
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.404.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,884,281
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pen kẹp hình tim
Mã phần lô PP2500123362
Giá từng phần lô 19,912,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.223.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.978.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,694
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim chụp X-Quang y tế (20x25cm)
Mã phần lô PP2500123363
Giá từng phần lô 371,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1332
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,579,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim chụp X-Quang y tế (26x36cm)
Mã phần lô PP2500123364
Giá từng phần lô 294,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,422,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet huyết thanh học 10mL
Mã phần lô PP2500123365
Giá từng phần lô 22,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.042.857
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet huyết thanh học 1mL
Mã phần lô PP2500123366
Giá từng phần lô 13,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.565.714
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde JJ các số
Mã phần lô PP2500123367
Giá từng phần lô 107,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.999.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,619,982
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm thảm dậm chân dính bụi
Mã phần lô PP2500123368
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3918
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm trải cao su 60x80 cm
Mã phần lô PP2500123369
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8014
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,142,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tạp dề y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2500123370
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao hàn mạch (170mm)
Mã phần lô PP2500123371
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao hàn mạch (360mm)
Mã phần lô PP2500123372
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tip đầu lọc 10μL
Mã phần lô PP2500123373
Giá từng phần lô 87,091,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.208.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.772.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3551
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,368
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tips 1000μl có màng lọc
Mã phần lô PP2500123374
Giá từng phần lô 116,121,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.944.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.030.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4734
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,741,824
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tips 20μl có màng lọc
Mã phần lô PP2500123375
Giá từng phần lô 117,573,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.980.800
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.393.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 4793
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,763,597
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tips 200μl có màng lọc
Mã phần lô PP2500123376
Giá từng phần lô 121,772,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.980.114
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.443.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 4793
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,826,583
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube 1.5ml
Mã phần lô PP2500123377
Giá từng phần lô 2,608,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.862.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube PCR (0.2)
Mã phần lô PP2500123378
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép nhiêt độ cao 100mmx200m
Mã phần lô PP2500123379
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép nhiêt độ cao 150mmx200m
Mã phần lô PP2500123380
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép nhiêt độ cao 200mmx200m
Mã phần lô PP2500123381
Giá từng phần lô 119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,794,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép nhiêt độ cao 250mmx200m
Mã phần lô PP2500123382
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép nhiêt độ cao 300mmx200m
Mã phần lô PP2500123383
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép nhiêt độ cao 350mmx200m
Mã phần lô PP2500123384
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.357.143
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép nhiêt độ thấp 100mmx100m
Mã phần lô PP2500123385
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,088,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép nhiêt độ thấp 150mmx100m
Mã phần lô PP2500123386
Giá từng phần lô 224,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,370,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép nhiêt độ thấp 200mmx100m
Mã phần lô PP2500123387
Giá từng phần lô 120,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,806,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép nhiêt độ thấp 250mmx100m
Mã phần lô PP2500123388
Giá từng phần lô 163,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,451,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép nhiêt độ thấp 300mmx100m
Mã phần lô PP2500123389
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi Nylon Túi Camera I M6
Mã phần lô PP2500123390
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Van âm đạo
Mã phần lô PP2500123391
Giá từng phần lô 11,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.235.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.882.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,935
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Van âm đạo
Mã phần lô PP2500123392
Giá từng phần lô 57,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 863,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Van thở CPAP.
Mã phần lô PP2500123393
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu 5x8cm
Mã phần lô PP2500123394
Giá từng phần lô 14,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vỏ cảm biến sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500123395
Giá từng phần lô 1,342,857,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.183.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.714.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,142,855
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng nâng cổ tử cung 65/21/32(con so, đơn thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
Mã phần lô PP2500123396
Giá từng phần lô 50,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.914.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng nâng cổ tử cung 65/21/35(con so, đơn thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non)
Mã phần lô PP2500123397
Giá từng phần lô 50,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.914.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng nâng cổ tử cung 65/25/32(con so, song thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
Mã phần lô PP2500123398
Giá từng phần lô 16,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.971.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng nâng cổ tử cung 65/25/35(con so, song thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non)
Mã phần lô PP2500123399
Giá từng phần lô 16,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.971.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng nâng cổ tử cung 70/21/32(con rạ, đơn thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
Mã phần lô PP2500123400
Giá từng phần lô 50,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.914.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng nâng cổ tử cung 70/21/32(con rạ, đơn thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
Mã phần lô PP2500123401
Giá từng phần lô 50,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.914.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng nâng cổ tử cung 70/21/35(con rạ, đơn thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non)
Mã phần lô PP2500123402
Giá từng phần lô 16,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.971.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng nâng cổ tử cung 70/25/32(con rạ, song thai, CTC đóng) (Dự phòng sanh non)
Mã phần lô PP2500123403
Giá từng phần lô 16,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.971.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng nâng cổ tử cung 70/25/35(con rạ, song thai, CTC hở) (Dự phòng sanh non)
Mã phần lô PP2500123404
Giá từng phần lô 8,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng nâng tử cung Milex (điều trị sa tử cung, bàng quang, trực tràng, tiểu không kiểm soát khi gắng sức)
Mã phần lô PP2500123405
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->