Gói thầu: Vật tư y tế năm 2024 (đợt 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300392645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thanh Nhàn | Chủ đầu tư | Bệnh viện Thanh Nhàn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế năm 2024 (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300270194 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 11,710,681,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175.660.217 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300619080 - Chất lấy dấu | 2,640,000 | 4.752.000 | 3006 hoặc 3407 | 1.848.000 | 2 |
| 2 | PP2300619081 - Giấy trộn chất hàn | 480,000 | 864.000 | 3407 | 336.000 | 3.3333333333333335 |
| 3 | PP2300619082 - Giấy cắn | 6,400,000 | 11.520.000 | 9018 hoặc 3407 | 4.480.000 | 3.3333333333333335 |
| 4 | PP2300619083 - Côn giấy các số | 2,304,000 | 4.147.200 | 9018 | 1.612.800 | 4 |
| 5 | PP2300619084 - Kim nha khoa | 4,520,000 | 8.136.000 | 9018 | 3.164.000 | 333.3333333333333 |
| 6 | PP2300619085 - Mặt gương nha khoa | 1,350,000 | 2.430.000 | 9018 | 945.000 | 25 |
| 7 | PP2300619086 - Xốp cầm máu nha khoa | 5,640,000 | 10.152.000 | 3006 | 3.948.000 | 40 |
| 8 | PP2300619087 - Vật liệu gắn cầu, chụp răng giả | 4,200,000 | 7.560.000 | 3006 | 2.940.000 | 1 |
| 9 | PP2300619088 - Vật liệu trám hàn răng sâu | 33,600,000 | 60.480.000 | 3006 | 23.520.000 | 4 |
| 10 | PP2300619089 - Vật liệu trám cổ răng | 18,000,000 | 32.400.000 | 3006 | 12.600.000 | 2 |
| 11 | PP2300619090 - Vật liệu trám răng composite | 20,700,000 | 37.260.000 | 3006 | 14.490.000 | 6 |
| 12 | PP2300619091 - Canxi hydroxit | 1,320,000 | 2.376.000 | 3006 | 924.000 | 2 |
| 13 | PP2300619092 - Chổi đánh bóng răng | 648,000 | 1.166.400 | 9018 | 453.600 | 0.16666666666666666 |
| 14 | PP2300619093 - Cốc bột đánh bóng răng | 375,000 | 675.000 | 9018 | 262.500 | 8.333333333333334 |
| 15 | PP2300619094 - Côn trám bít ống tủy | 3,150,000 | 5.670.000 | 3901 | 2.205.000 | 5 |
| 16 | PP2300619095 - Dầu xịt tay khoan | 4,200,000 | 7.560.000 | 3403 | 2.940.000 | 1.6666666666666667 |
| 17 | PP2300619096 - Dung dịch rửa ống tủy | 230,000 | 414.000 | 9018 hoặc 3006 | 161.000 | 0.16666666666666666 |
| 18 | PP2300619097 - Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol | 260,000 | 468.000 | 9018 hoặc 3006 | 182.000 | 0.16666666666666666 |
| 19 | PP2300619098 - Mũi khoan cắt thân răng số 8 | 6,420,000 | 11.556.000 | 9018 | 4.494.000 | 10 |
| 20 | PP2300619099 - Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 1 | 31,663,142 | 56.993.655,6 | 6307 hoặc 3926 | 22.164.199,4 | 2.3333333333333335 |
| 21 | PP2300619100 - Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 2 | 82,598,980 | 148.678.164 | 6307 hoặc 3926 | 57.819.286 | 3.3333333333333335 |
| 22 | PP2300619101 - Ống nghiệm Natri Citrate 3,2%, nút cao su | 118,800,000 | 213.840.000 | 3926 | 83.160.000 | 20000 |
| 23 | PP2300619102 - Băng bó bột loại I | 122,500,000 | 220.500.000 | 3005 | 85.750.000 | 1166.6666666666667 |
| 24 | PP2300619103 - Băng bó bột loại II | 66,000,000 | 118.800.000 | 3005 | 46.200.000 | 500 |
| 25 | PP2300619104 - Băng film trong vô trùng, cố định kim luồn không cánh | 113,400,000 | 204.120.000 | 3005 | 79.380.000 | 5000 |
| 26 | PP2300619105 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn (kèm dây nối) | 2,633,000,000 | 4.739.400.000 | 9018 | 1.843.100.000 | 166.66666666666666 |
| 27 | PP2300619106 - Màng lọc khí đo chức năng hô hấp | 96,000,000 | 172.800.000 | 9018 | 67.200.000 | 500 |
| 28 | PP2300619107 - Bộ quả lọc máu liên tục có găn heparin | 3,420,000,000 | 6.156.000.000 | 9018 | 2.394.000.000 | 33.333333333333336 |
| 29 | PP2300619108 - Giấy in ảnh siêu âm màu | 310,500,000 | 558.900.000 | 8443 hoặc 4823 | 217.350.000 | 75 |
| 30 | PP2300619109 - Lưới thoát vị bẹn 3D | 261,800,000 | 471.240.000 | 3006 | 183.260.000 | 18.333333333333332 |
| 31 | PP2300619110 - Lưới thoát vị bẹn phẳng | 38,500,000 | 69.300.000 | 3006 hoặc 9021 | 26.950.000 | 18.333333333333332 |
| 32 | PP2300619111 - Paraphin dầu | 43,680,000 | 78.624.000 | Tương tựvềchủng loại, tính chất | 30.576.000 | 140 |
| 33 | PP2300619112 - Bông ép sọ não, Vô trùng loại 2 | 3,600,000 | 6.480.000 | 3005 | 2.520.000 | 833.3333333333334 |
| 34 | PP2300619113 - Bông ép sọ não, Vô trùng loại 1 | 3,900,000 | 7.020.000 | 3005 | 2.730.000 | 1000 |
| 35 | PP2300619114 - Dây cưa sọ não | 9,900,000 | 17.820.000 | 9018 | 6.930.000 | 10 |
| 36 | PP2300619115 - Bơm ăn 50 ml | 77,970,000 | 140.346.000 | 9018 | 54.579.000 | 3833.3333333333335 |
| 37 | PP2300619116 - Giấy in ảnh siêu âm thường | 270,000,000 | 486.000.000 | 4810 hoặc 4823 | 189.000.000 | 500 |
| 38 | PP2300619117 - Ống nghiệm EDTA nhi | 16,500,000 | 29.700.000 | 3926 | 11.550.000 | 4166.666666666667 |
| 39 | PP2300619118 - Que cấy bệnh phẩm | 345,000 | 621.000 | 3926 | 241.500 | 50 |
| 40 | PP2300619119 - Ống dẫn lưu các cỡ (dẫn lưu Silicon) | 12,800,000 | 23.040.000 | 9018 | 8.960.000 | 333.3333333333333 |
| 41 | PP2300619120 - Dây hút dịch phẫu thuật | 3,150,000 | 5.670.000 | 9018 | 2.205.000 | 50 |
| 42 | PP2300619121 - Canuyl mở khí quản | 52,000,000 | 93.600.000 | 9018 | 36.400.000 | 133.33333333333334 |
| 43 | PP2300619122 - Khẩu trang y tế vô trùng | 29,832,000 | 53.697.600 | 6307 | 20.882.400 | 5650 |
| 44 | PP2300619123 - Băng cuộn co giãn có keo | 36,400,000 | 65.520.000 | 3005 | 25.480.000 | 58.333333333333336 |
| 45 | PP2300619124 - Mũi cắt sọ não ba cạnh | 178,800,000 | 321.840.000 | 9018 | 125.160.000 | 20 |
| 46 | PP2300619125 - Mũi khoan xoắn tạo hình sọ não | 30,000,000 | 54.000.000 | 9018 | 21.000.000 | 3.3333333333333335 |
| 47 | PP2300619126 - Mỏ vịt nhựa | 1,110,000 | 1.998.000 | 9018 | 777.000 | 50 |
| 48 | PP2300619127 - Dung dịch oxy già 3% | 3,910,000 | 7.038.000 | 2847 | 2.737.000 | 38.333333333333336 |
| 49 | PP2300619128 - Dây truyền đếm giọt | 562,500,000 | 1.012.500.000 | 9018 | 393.750.000 | 2500 |
| 50 | PP2300619129 - Que thử đường huyết | 1,625,000,000 | 2.925.000.000 | 3822 | 1.137.500.000 | 41666.666666666664 |
| 51 | PP2300619130 - Ống thông dạ dày các số | 59,090,000 | 106.362.000 | 9018 | 41.363.000 | 1666.6666666666667 |
| 52 | PP2300619131 - Ống thông đầu dạng hình chữ J | 412,500,000 | 742.500.000 | 9018 | 288.750.000 | 250 |
| 53 | PP2300619132 - Ống nghiệm serum có nắp | 84,000,000 | 151.200.000 | 3926 | 58.800.000 | 20000 |
| 54 | PP2300619133 - Kim sinh thiết mô mềm | 36,150,000 | 65.070.000 | 9018 | 25.305.000 | 25 |
| 55 | PP2300619134 - Bàn chải đánh răng kèm ống hút đờm | 110,000,000 | 198.000.000 | Tương tựvềchủng loại, tính chất | 77.000.000 | 333.3333333333333 |
| 56 | PP2300619135 - Kim Chiba | 9,240,000 | 16.632.000 | 9018 | 6.468.000 | 6.666666666666667 |
| 57 | PP2300619136 - Mạch máu nhân tạo chữ Y loại dệt kim | 61,750,000 | 111.150.000 | 9021 | 43.225.000 | 0.8333333333333334 |
| 58 | PP2300619137 - Mạch máu nhân tạo ePTFE 60m loại 1 | 142,300,000 | 256.140.000 | 9021 | 99.610.000 | 0.8333333333333334 |
| 59 | PP2300619138 - Mạch máu nhân tạo ePTFE 50cm | 114,000,000 | 205.200.000 | 9021 | 79.800.000 | 0.8333333333333334 |
| 60 | PP2300619139 - Mạch máu nhân tạo ePTFE 60m loại 2 | 129,750,000 | 233.550.000 | 9021 | 90.825.000 | 0.8333333333333334 |
| 61 | PP2300619140 - Mạch máu nhân tạo tráng bạc thẳng các cỡ | 146,500,000 | 263.700.000 | 9021 | 102.550.000 | 0.8333333333333334 |
| 62 | PP2300619141 - Giấy in monitor sản khoa (dạng cuộn) | 21,400,000 | 38.520.000 | 4823 | 14.980.000 | 33.333333333333336 |
| 63 | PP2300619142 - Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn | 4,675,000 | 8.415.000 | 3005 | 3.272.500 | 28.333333333333332 |
| 64 | PP2300619143 - Thạch cao đá | 780,000 | 1.404.000 | Tương tựvềchủng loại, tính chất | 546.000 | 2 |
| 65 | PP2300619144 - Cút thẳng | 5,950,000 | 10.710.000 | Tương tựvềchủng loại, tính chất | 4.165.000 | 28.333333333333332 |
Chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300619080 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 hoặc 3407 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy trộn chất hàn |
|
| Mã phần lô | PP2300619081 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3407 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300619082 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc 3407 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Côn giấy các số |
|
| Mã phần lô | PP2300619083 |
| Giá từng phần lô | 2,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.147.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.612.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300619084 |
| Giá từng phần lô | 4,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mặt gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300619085 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xốp cầm máu nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300619086 |
| Giá từng phần lô | 5,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật liệu gắn cầu, chụp răng giả |
|
| Mã phần lô | PP2300619087 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật liệu trám hàn răng sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300619088 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật liệu trám cổ răng |
|
| Mã phần lô | PP2300619089 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vật liệu trám răng composite |
|
| Mã phần lô | PP2300619090 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Canxi hydroxit |
|
| Mã phần lô | PP2300619091 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chổi đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300619092 |
| Giá từng phần lô | 648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.166.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cốc bột đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300619093 |
| Giá từng phần lô | 375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Côn trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300619094 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3901 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300619095 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3403 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300619096 |
| Giá từng phần lô | 230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol |
|
| Mã phần lô | PP2300619097 |
| Giá từng phần lô | 260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mũi khoan cắt thân răng số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300619098 |
| Giá từng phần lô | 6,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.494.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300619099 |
| Giá từng phần lô | 31,663,142 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.993.655,6 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 hoặc 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.164.199,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300619100 |
| Giá từng phần lô | 82,598,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.678.164 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 hoặc 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.819.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm Natri Citrate 3,2%, nút cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300619101 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng bó bột loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300619102 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166.6666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng bó bột loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300619103 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng film trong vô trùng, cố định kim luồn không cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300619104 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn (kèm dây nối) |
|
| Mã phần lô | PP2300619105 |
| Giá từng phần lô | 2,633,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.739.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.843.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.66666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Màng lọc khí đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300619106 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ quả lọc máu liên tục có găn heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300619107 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.394.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in ảnh siêu âm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300619108 |
| Giá từng phần lô | 310,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8443 hoặc 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưới thoát vị bẹn 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300619109 |
| Giá từng phần lô | 261,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.333333333333332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Lưới thoát vị bẹn phẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300619110 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 hoặc 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.333333333333332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Paraphin dầu |
|
| Mã phần lô | PP2300619111 |
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tựvềchủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bông ép sọ não, Vô trùng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300619112 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.3333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bông ép sọ não, Vô trùng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300619113 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300619114 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bơm ăn 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300619115 |
| Giá từng phần lô | 77,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.579.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3833.3333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in ảnh siêu âm thường |
|
| Mã phần lô | PP2300619116 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 hoặc 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm EDTA nhi |
|
| Mã phần lô | PP2300619117 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4166.666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que cấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300619118 |
| Giá từng phần lô | 345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống dẫn lưu các cỡ (dẫn lưu Silicon) |
|
| Mã phần lô | PP2300619119 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300619120 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Canuyl mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300619121 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khẩu trang y tế vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300619122 |
| Giá từng phần lô | 29,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.697.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.882.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Băng cuộn co giãn có keo |
|
| Mã phần lô | PP2300619123 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mũi cắt sọ não ba cạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300619124 |
| Giá từng phần lô | 178,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mũi khoan xoắn tạo hình sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300619125 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300619126 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.998.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch oxy già 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300619127 |
| Giá từng phần lô | 3,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.038.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2847 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.737.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây truyền đếm giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300619128 |
| Giá từng phần lô | 562,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300619129 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41666.666666666664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300619130 |
| Giá từng phần lô | 59,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.362.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.363.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.6666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông đầu dạng hình chữ J |
|
| Mã phần lô | PP2300619131 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống nghiệm serum có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300619132 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300619133 |
| Giá từng phần lô | 36,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bàn chải đánh răng kèm ống hút đờm |
|
| Mã phần lô | PP2300619134 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tựvềchủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kim Chiba |
|
| Mã phần lô | PP2300619135 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mạch máu nhân tạo chữ Y loại dệt kim |
|
| Mã phần lô | PP2300619136 |
| Giá từng phần lô | 61,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mạch máu nhân tạo ePTFE 60m loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300619137 |
| Giá từng phần lô | 142,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mạch máu nhân tạo ePTFE 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300619138 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mạch máu nhân tạo ePTFE 60m loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300619139 |
| Giá từng phần lô | 129,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mạch máu nhân tạo tráng bạc thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300619140 |
| Giá từng phần lô | 146,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy in monitor sản khoa (dạng cuộn) |
|
| Mã phần lô | PP2300619141 |
| Giá từng phần lô | 21,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300619142 |
| Giá từng phần lô | 4,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.272.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.333333333333332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thạch cao đá |
|
| Mã phần lô | PP2300619143 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tựvềchủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cút thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300619144 |
| Giá từng phần lô | 5,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tựvềchủng loại, tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.333333333333332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi