Gói thầu: Vật tư y tế năm 2024 (đợt 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300392645-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế năm 2024 (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT PL2300270194
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 11,710,681,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175.660.217 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300619080 - Chất lấy dấu 2,640,000 4.752.000 3006 hoặc 3407 1.848.000 2
2 PP2300619081 - Giấy trộn chất hàn 480,000 864.000 3407 336.000 3.3333333333333335
3 PP2300619082 - Giấy cắn 6,400,000 11.520.000 9018 hoặc 3407 4.480.000 3.3333333333333335
4 PP2300619083 - Côn giấy các số 2,304,000 4.147.200 9018 1.612.800 4
5 PP2300619084 - Kim nha khoa 4,520,000 8.136.000 9018 3.164.000 333.3333333333333
6 PP2300619085 - Mặt gương nha khoa 1,350,000 2.430.000 9018 945.000 25
7 PP2300619086 - Xốp cầm máu nha khoa 5,640,000 10.152.000 3006 3.948.000 40
8 PP2300619087 - Vật liệu gắn cầu, chụp răng giả 4,200,000 7.560.000 3006 2.940.000 1
9 PP2300619088 - Vật liệu trám hàn răng sâu 33,600,000 60.480.000 3006 23.520.000 4
10 PP2300619089 - Vật liệu trám cổ răng 18,000,000 32.400.000 3006 12.600.000 2
11 PP2300619090 - Vật liệu trám răng composite 20,700,000 37.260.000 3006 14.490.000 6
12 PP2300619091 - Canxi hydroxit 1,320,000 2.376.000 3006 924.000 2
13 PP2300619092 - Chổi đánh bóng răng 648,000 1.166.400 9018 453.600 0.16666666666666666
14 PP2300619093 - Cốc bột đánh bóng răng 375,000 675.000 9018 262.500 8.333333333333334
15 PP2300619094 - Côn trám bít ống tủy 3,150,000 5.670.000 3901 2.205.000 5
16 PP2300619095 - Dầu xịt tay khoan 4,200,000 7.560.000 3403 2.940.000 1.6666666666666667
17 PP2300619096 - Dung dịch rửa ống tủy 230,000 414.000 9018 hoặc 3006 161.000 0.16666666666666666
18 PP2300619097 - Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol 260,000 468.000 9018 hoặc 3006 182.000 0.16666666666666666
19 PP2300619098 - Mũi khoan cắt thân răng số 8 6,420,000 11.556.000 9018 4.494.000 10
20 PP2300619099 - Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 1 31,663,142 56.993.655,6 6307 hoặc 3926 22.164.199,4 2.3333333333333335
21 PP2300619100 - Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 2 82,598,980 148.678.164 6307 hoặc 3926 57.819.286 3.3333333333333335
22 PP2300619101 - Ống nghiệm Natri Citrate 3,2%, nút cao su 118,800,000 213.840.000 3926 83.160.000 20000
23 PP2300619102 - Băng bó bột loại I 122,500,000 220.500.000 3005 85.750.000 1166.6666666666667
24 PP2300619103 - Băng bó bột loại II 66,000,000 118.800.000 3005 46.200.000 500
25 PP2300619104 - Băng film trong vô trùng, cố định kim luồn không cánh 113,400,000 204.120.000 3005 79.380.000 5000
26 PP2300619105 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn (kèm dây nối) 2,633,000,000 4.739.400.000 9018 1.843.100.000 166.66666666666666
27 PP2300619106 - Màng lọc khí đo chức năng hô hấp 96,000,000 172.800.000 9018 67.200.000 500
28 PP2300619107 - Bộ quả lọc máu liên tục có găn heparin 3,420,000,000 6.156.000.000 9018 2.394.000.000 33.333333333333336
29 PP2300619108 - Giấy in ảnh siêu âm màu 310,500,000 558.900.000 8443 hoặc 4823 217.350.000 75
30 PP2300619109 - Lưới thoát vị bẹn 3D 261,800,000 471.240.000 3006 183.260.000 18.333333333333332
31 PP2300619110 - Lưới thoát vị bẹn phẳng 38,500,000 69.300.000 3006 hoặc 9021 26.950.000 18.333333333333332
32 PP2300619111 - Paraphin dầu 43,680,000 78.624.000 Tương tựvềchủng loại, tính chất 30.576.000 140
33 PP2300619112 - Bông ép sọ não, Vô trùng loại 2 3,600,000 6.480.000 3005 2.520.000 833.3333333333334
34 PP2300619113 - Bông ép sọ não, Vô trùng loại 1 3,900,000 7.020.000 3005 2.730.000 1000
35 PP2300619114 - Dây cưa sọ não 9,900,000 17.820.000 9018 6.930.000 10
36 PP2300619115 - Bơm ăn 50 ml 77,970,000 140.346.000 9018 54.579.000 3833.3333333333335
37 PP2300619116 - Giấy in ảnh siêu âm thường 270,000,000 486.000.000 4810 hoặc 4823 189.000.000 500
38 PP2300619117 - Ống nghiệm EDTA nhi 16,500,000 29.700.000 3926 11.550.000 4166.666666666667
39 PP2300619118 - Que cấy bệnh phẩm 345,000 621.000 3926 241.500 50
40 PP2300619119 - Ống dẫn lưu các cỡ (dẫn lưu Silicon) 12,800,000 23.040.000 9018 8.960.000 333.3333333333333
41 PP2300619120 - Dây hút dịch phẫu thuật 3,150,000 5.670.000 9018 2.205.000 50
42 PP2300619121 - Canuyl mở khí quản 52,000,000 93.600.000 9018 36.400.000 133.33333333333334
43 PP2300619122 - Khẩu trang y tế vô trùng 29,832,000 53.697.600 6307 20.882.400 5650
44 PP2300619123 - Băng cuộn co giãn có keo 36,400,000 65.520.000 3005 25.480.000 58.333333333333336
45 PP2300619124 - Mũi cắt sọ não ba cạnh 178,800,000 321.840.000 9018 125.160.000 20
46 PP2300619125 - Mũi khoan xoắn tạo hình sọ não 30,000,000 54.000.000 9018 21.000.000 3.3333333333333335
47 PP2300619126 - Mỏ vịt nhựa 1,110,000 1.998.000 9018 777.000 50
48 PP2300619127 - Dung dịch oxy già 3% 3,910,000 7.038.000 2847 2.737.000 38.333333333333336
49 PP2300619128 - Dây truyền đếm giọt 562,500,000 1.012.500.000 9018 393.750.000 2500
50 PP2300619129 - Que thử đường huyết 1,625,000,000 2.925.000.000 3822 1.137.500.000 41666.666666666664
51 PP2300619130 - Ống thông dạ dày các số 59,090,000 106.362.000 9018 41.363.000 1666.6666666666667
52 PP2300619131 - Ống thông đầu dạng hình chữ J 412,500,000 742.500.000 9018 288.750.000 250
53 PP2300619132 - Ống nghiệm serum có nắp 84,000,000 151.200.000 3926 58.800.000 20000
54 PP2300619133 - Kim sinh thiết mô mềm 36,150,000 65.070.000 9018 25.305.000 25
55 PP2300619134 - Bàn chải đánh răng kèm ống hút đờm 110,000,000 198.000.000 Tương tựvềchủng loại, tính chất 77.000.000 333.3333333333333
56 PP2300619135 - Kim Chiba 9,240,000 16.632.000 9018 6.468.000 6.666666666666667
57 PP2300619136 - Mạch máu nhân tạo chữ Y loại dệt kim 61,750,000 111.150.000 9021 43.225.000 0.8333333333333334
58 PP2300619137 - Mạch máu nhân tạo ePTFE 60m loại 1 142,300,000 256.140.000 9021 99.610.000 0.8333333333333334
59 PP2300619138 - Mạch máu nhân tạo ePTFE 50cm 114,000,000 205.200.000 9021 79.800.000 0.8333333333333334
60 PP2300619139 - Mạch máu nhân tạo ePTFE 60m loại 2 129,750,000 233.550.000 9021 90.825.000 0.8333333333333334
61 PP2300619140 - Mạch máu nhân tạo tráng bạc thẳng các cỡ 146,500,000 263.700.000 9021 102.550.000 0.8333333333333334
62 PP2300619141 - Giấy in monitor sản khoa (dạng cuộn) 21,400,000 38.520.000 4823 14.980.000 33.333333333333336
63 PP2300619142 - Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn 4,675,000 8.415.000 3005 3.272.500 28.333333333333332
64 PP2300619143 - Thạch cao đá 780,000 1.404.000 Tương tựvềchủng loại, tính chất 546.000 2
65 PP2300619144 - Cút thẳng 5,950,000 10.710.000 Tương tựvềchủng loại, tính chất 4.165.000 28.333333333333332
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2300619080
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc 3407
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy trộn chất hàn
Mã phần lô PP2300619081
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000
Mã hàng hóa (HS) 3407
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy cắn
Mã phần lô PP2300619082
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 3407
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Côn giấy các số
Mã phần lô PP2300619083
Giá từng phần lô 2,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.147.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300619084
Giá từng phần lô 4,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.136.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2300619085
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xốp cầm máu nha khoa
Mã phần lô PP2300619086
Giá từng phần lô 5,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.152.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu gắn cầu, chụp răng giả
Mã phần lô PP2300619087
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu trám hàn răng sâu
Mã phần lô PP2300619088
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu trám cổ răng
Mã phần lô PP2300619089
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu trám răng composite
Mã phần lô PP2300619090
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Canxi hydroxit
Mã phần lô PP2300619091
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.376.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chổi đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300619092
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cốc bột đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300619093
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Côn trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300619094
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3901
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300619095
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3403
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa ống tủy
Mã phần lô PP2300619096
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch sát trùng ống tủy Camphenol
Mã phần lô PP2300619097
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan cắt thân răng số 8
Mã phần lô PP2300619098
Giá từng phần lô 6,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.556.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 1
Mã phần lô PP2300619099
Giá từng phần lô 31,663,142
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.993.655,6
Mã hàng hóa (HS) 6307 hoặc 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.164.199,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn loại 2
Mã phần lô PP2300619100
Giá từng phần lô 82,598,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.678.164
Mã hàng hóa (HS) 6307 hoặc 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.819.286
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Natri Citrate 3,2%, nút cao su
Mã phần lô PP2300619101
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bó bột loại I
Mã phần lô PP2300619102
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.6666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bó bột loại II
Mã phần lô PP2300619103
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng film trong vô trùng, cố định kim luồn không cánh
Mã phần lô PP2300619104
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn (kèm dây nối)
Mã phần lô PP2300619105
Giá từng phần lô 2,633,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.739.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.843.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Màng lọc khí đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300619106
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ quả lọc máu liên tục có găn heparin
Mã phần lô PP2300619107
Giá từng phần lô 3,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in ảnh siêu âm màu
Mã phần lô PP2300619108
Giá từng phần lô 310,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.900.000
Mã hàng hóa (HS) 8443 hoặc 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưới thoát vị bẹn 3D
Mã phần lô PP2300619109
Giá từng phần lô 261,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.333333333333332
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lưới thoát vị bẹn phẳng
Mã phần lô PP2300619110
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.333333333333332
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Paraphin dầu
Mã phần lô PP2300619111
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.624.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tựvềchủng loại, tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông ép sọ não, Vô trùng loại 2
Mã phần lô PP2300619112
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bông ép sọ não, Vô trùng loại 1
Mã phần lô PP2300619113
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300619114
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm ăn 50 ml
Mã phần lô PP2300619115
Giá từng phần lô 77,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.346.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3833.3333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in ảnh siêu âm thường
Mã phần lô PP2300619116
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4810 hoặc 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm EDTA nhi
Mã phần lô PP2300619117
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166.666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que cấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300619118
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống dẫn lưu các cỡ (dẫn lưu Silicon)
Mã phần lô PP2300619119
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300619120
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Canuyl mở khí quản
Mã phần lô PP2300619121
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khẩu trang y tế vô trùng
Mã phần lô PP2300619122
Giá từng phần lô 29,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.697.600
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.882.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5650
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng cuộn co giãn có keo
Mã phần lô PP2300619123
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi cắt sọ não ba cạnh
Mã phần lô PP2300619124
Giá từng phần lô 178,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan xoắn tạo hình sọ não
Mã phần lô PP2300619125
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300619126
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.998.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch oxy già 3%
Mã phần lô PP2300619127
Giá từng phần lô 3,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.038.000
Mã hàng hóa (HS) 2847
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.737.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền đếm giọt
Mã phần lô PP2300619128
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300619129
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41666.666666666664
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300619130
Giá từng phần lô 59,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.362.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.6666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông đầu dạng hình chữ J
Mã phần lô PP2300619131
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm serum có nắp
Mã phần lô PP2300619132
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300619133
Giá từng phần lô 36,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.070.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bàn chải đánh răng kèm ống hút đờm
Mã phần lô PP2300619134
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tựvềchủng loại, tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim Chiba
Mã phần lô PP2300619135
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.632.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mạch máu nhân tạo chữ Y loại dệt kim
Mã phần lô PP2300619136
Giá từng phần lô 61,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mạch máu nhân tạo ePTFE 60m loại 1
Mã phần lô PP2300619137
Giá từng phần lô 142,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.140.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mạch máu nhân tạo ePTFE 50cm
Mã phần lô PP2300619138
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mạch máu nhân tạo ePTFE 60m loại 2
Mã phần lô PP2300619139
Giá từng phần lô 129,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mạch máu nhân tạo tráng bạc thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300619140
Giá từng phần lô 146,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy in monitor sản khoa (dạng cuộn)
Mã phần lô PP2300619141
Giá từng phần lô 21,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.520.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300619142
Giá từng phần lô 4,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.415.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.333333333333332
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch cao đá
Mã phần lô PP2300619143
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tựvềchủng loại, tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cút thẳng
Mã phần lô PP2300619144
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tựvềchủng loại, tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.333333333333332
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt đặt hàng, thực hiện hợp đồng trong vòng 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->