Gói thầu: Vật tư y tế, sinh phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300158615-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CAM RANH
Tên gói thầu Vật tư y tế, sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT PL2300104544
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 1,382,870,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20.743.051 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 24/07/2023 16:06:00 24/07/2023 09:30:00 28/07/2023 10:00:00 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300230483 - Băng keo có gạc vô trùng 8,400,000 12.600.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.880.000 658
2 PP2300230484 - Bao dây đốt 7,350,000 11.025.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.145.000 116
3 PP2300230485 - Bao vải huyết áp 2,340,000 3.510.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.638.000 5
4 PP2300230486 - Bao vải huyết áp dùng cho máy Monitoring 7,200,000 10.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.040.000 4
5 PP2300230487 - Bao vải và túi hơi huyết áp 4,950,000 7.425.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.465.000 9
6 PP2300230488 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 11,025,000 16.537.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.717.500 9
7 PP2300230489 - Bộ mask khí dung 18,000,000 27.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.600.000 198
8 PP2300230490 - Bộ nắp bình dẫn lưu màng phổi 2,000,000 3.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.400.000 9
9 PP2300230491 - Bơm kim tiêm nhựa 1ml 4,920,000 7.380.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.444.000 1316
10 PP2300230492 - Bơm kim tiêm nhựa 20ml 73,800,000 110.700.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 51.660.000 7398
11 PP2300230493 - Bơm kim tiêm nhựa 3ml 7,380,000 11.070.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.166.000 1973
12 PP2300230494 - Bơm kim tiêm nhựa 5ml 68,750,000 103.125.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 48.125.000 18083
13 PP2300230495 - Bơm tiêm cho ăn 50ml 10,920,000 16.380.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.644.000 494
14 PP2300230496 - Bơm tiêm điện 10,800,000 16.200.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.560.000 296
15 PP2300230497 - Bông y tế không thấm nước 10,080,000 15.120.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.056.000 12
16 PP2300230498 - Bông y tế thấm nước 54,000,000 81.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 37.800.000 60
17 PP2300230499 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0, 2 kim tròn 13,678,800 20.518.200 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.575.160 8
18 PP2300230500 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 4,536,000 6.804.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.175.200 6
19 PP2300230501 - Đai cột sống lưng, các cỡ 7,560,000 11.340.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.292.000 14
20 PP2300230502 - Đai Desault các số 16,800,000 25.200.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.760.000 33
21 PP2300230503 - Đai xương đòn hình số 8 8,400,000 12.600.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.880.000 50
22 PP2300230504 - Đầu cole vàng 6,300,000 9.450.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.410.000 9864
23 PP2300230505 - Đầu cole xanh 1,560,000 2.340.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.092.000 1973
24 PP2300230506 - Dây Garo 1,900,000 2.850.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.330.000 83
25 PP2300230507 - Dây nối bơm tiêm điện 16,500,000 24.750.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.550.000 494
26 PP2300230508 - Dây oxy 2 nhánh 20,000,000 30.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.000.000 658
27 PP2300230509 - Đè lưỡi gỗ 2,700,000 4.050.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.890.000 1644
28 PP2300230510 - Điện cực dán ngực 8,500,000 12.750.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.950.000 822
29 PP2300230511 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo 35,000,000 52.500.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.500.000 2
30 PP2300230512 - Gạc dẫn lưu 2,000,000 3.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.400.000 165
31 PP2300230513 - Gạc hút y tế 17,600,000 26.400.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.320.000 658
32 PP2300230514 - Gạc phẩu thuật cản quang tiệt trùng 39,100,000 58.650.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 27.370.000 3781
33 PP2300230515 - Gạc phẩu thuật cản quang tiệt trùng 55,900,000 83.850.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 39.130.000 2137
34 PP2300230516 - Gạc phẫu thuật ruột thừa vô trùng 11,000,000 16.500.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.700.000 822
35 PP2300230517 - Gạc Vaselin 5,400,000 8.100.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.780.000 494
36 PP2300230518 - Găng sản khoa tiệt trùng các số 5,760,000 8.640.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.032.000 50
37 PP2300230519 - Giấy điện tim 3 cần 9,900,000 14.850.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.930.000 83
38 PP2300230520 - Giấy điện tim 3 cần 10,080,000 15.120.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.056.000 66
39 PP2300230521 - Giấy điện tim 6 cần 11,025,000 16.537.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.717.500 42
40 PP2300230522 - Giấy in Monitor sản 18,900,000 28.350.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.230.000 33
41 PP2300230523 - Giấy in nhiệt 1,423,800 2.135.700 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 996.660 20
42 PP2300230524 - Giấy siêu âm 38,400,000 57.600.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 26.880.000 50
43 PP2300230525 - Kim chọc dò tủy sống các số 5,859,000 8.788.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.101.300 50
44 PP2300230526 - Kim gây tê răng 10,080,000 15.120.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.056.000 987
45 PP2300230527 - Kim gây tê tủy sống các số 25,200,000 37.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.640.000 198
46 PP2300230528 - Lam kính 2,080,000 3.120.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.456.000 14
47 PP2300230529 - Lam kính mờ 1,450,000 2.175.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.015.000 9
48 PP2300230530 - Lammen 760,000 1.140.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 532.000 7
49 PP2300230531 - Mask oxy nồng độ cao 23,160,000 34.740.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.212.000 198
50 PP2300230532 - Máy huyết áp 9,000,000 13.500.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.300.000 4
51 PP2300230533 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu 3,400,000 5.100.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.380.000 7
52 PP2300230534 - Mỏ vịt nhựa 4,560,000 6.840.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.192.000 198
53 PP2300230535 - Nẹp cổ cứng các số 8,400,000 12.600.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.880.000 14
54 PP2300230536 - Nẹp cổ mềm các số 2,856,000 4.284.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.999.200 14
55 PP2300230537 - Nẹp đùi các số (Nẹp Zimmer) 25,200,000 37.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.640.000 40
56 PP2300230538 - Nẹp ngón tay bằng nhôm Iselin 9,450,000 14.175.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.615.000 83
57 PP2300230539 - Nẹp ngón tay ngắn 2,646,000 3.969.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.852.200 17
58 PP2300230540 - Nẹp vải cẳng bàn chân các số 23,100,000 34.650.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.170.000 33
59 PP2300230541 - Nẹp vải cẳng tay các số 8,820,000 13.230.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.174.000 33
60 PP2300230542 - Nhiệt kế thủy ngân 846,000 1.269.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 592.200 6
61 PP2300230543 - Ống nghiệm thủy tinh 740,000 1.110.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 518.000 329
62 PP2300230544 - Ống Airway các số 17,400,000 26.100.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.180.000 494
63 PP2300230545 - ống Canyl mở khí quản các số từ 3-9 có bóng hoặc không bóng 1,150,000 1.725.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 805.000 17
64 PP2300230546 - Ống dẫn lưu màng phổi 17,955,000 26.932.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.568.500 50
65 PP2300230547 - Ống dẫn lưu ổ bụng các số 2,520,000 3.780.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.764.000 50
66 PP2300230548 - Ống Hematocrit 400,000 600.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 280.000 165
67 PP2300230549 - Ống nghiệm Citrate 11,115,000 16.672.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.780.500 2466
68 PP2300230550 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 53,500,000 80.250.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 37.450.000 8220
69 PP2300230551 - Ống nghiệm Heparin 24,300,000 36.450.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.010.000 4932
70 PP2300230552 - Ống nghiệm nhựa có nắp 3,600,000 5.400.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.520.000 987
71 PP2300230553 - Ống nghiệm nhựa không nắp 1,200,000 1.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 840.000 494
72 PP2300230554 - Ống nghiệm Serum nắp đỏ 6,960,000 10.440.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.872.000 1316
73 PP2300230555 - Ống thông Nelaton các số 5,700,000 8.550.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.990.000 99
74 PP2300230556 - Ống thông niệu quản các số 4,780,000 7.170.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.346.000 4
75 PP2300230557 - Quả bóp huyết áp (Bo huyết áp) 2,350,000 3.525.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.645.000 9
76 PP2300230558 - Que tăm bông 18,750,000 28.125.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.125.000 2466
77 PP2300230559 - Túi đựng nước tiểu 24,500,000 36.750.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.150.000 822
78 PP2300230560 - Túi máu đơn 2,090,000 3.135.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.463.000 9
79 PP2300230561 - Túi oxy 577,500 866.250 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 404.250 1
80 PP2300230562 - Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn 8,820,000 13.230.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.174.000 658
81 PP2300230563 - Vòng đeo tay bệnh nhân trẻem 8,820,000 13.230.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.174.000 658
82 PP2300230564 - Xốp cầm máu mũi 6,600,000 9.900.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.620.000 10
83 PP2300230565 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 23,100,000 34.650.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.170.000 4
84 PP2300230566 - Chai cấy máu 2 pha 2,400,000 3.600.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.680.000 9
85 PP2300230567 - Cidezyme (hoặc tương đương) 20,097,000 30.145.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.067.900 5
86 PP2300230568 - Đĩa Petri nhựa 7,200,000 10.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.040.000 494
87 PP2300230569 - Gel siêu âm 7,200,000 10.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.040.000 10
88 PP2300230570 - Giêm sa 1,080,000 1.620.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 756.000 1
89 PP2300230571 - Nước Javel 62,640,000 93.960.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 43.848.000 711
90 PP2300230572 - Phim X-quang siêu nhạy 12,500,000 18.750.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.750.000 165
91 PP2300230573 - Presept 3,600,000 5.400.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.520.000 132
92 PP2300230574 - Sample cup 2,016,000 3.024.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.411.200 987
93 PP2300230575 - Than hoạt tính 1,400,000 2.100.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 980.000 1
94 PP2300230576 - Thuốc rửa phim tự động 6,500,000 9.750.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.550.000 1
95 PP2300230577 - Vôi sô đa 913,000 1.369.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 639.100 2
96 PP2300230578 - AHG 5,625,000 8.437.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.937.500 3
97 PP2300230579 - Anti A 2,550,000 3.825.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.785.000 5
98 PP2300230580 - Anti AB 2,550,000 3.825.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.785.000 5
99 PP2300230581 - Anti B 2,550,000 3.825.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.785.000 5
100 PP2300230582 - Anti D 4,170,000 6.255.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.919.000 5
101 PP2300230583 - Anti HBs 3,516,000 5.274.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.461.200 50
102 PP2300230584 - Test HBeAg 3,150,000 4.725.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.205.000 50
103 PP2300230585 - Test nhanh chuẩn đoán H.Pylori 68,040,000 102.060.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 47.628.000 461
104 PP2300230586 - Test thử ma túy 4 trong 1 49,400,000 74.100.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 34.580.000 214
105 PP2300230587 - Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI 28,140,000 42.210.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 19.698.000 165
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300230483
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao dây đốt
Mã phần lô PP2300230484
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao vải huyết áp
Mã phần lô PP2300230485
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao vải huyết áp dùng cho máy Monitoring
Mã phần lô PP2300230486
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao vải và túi hơi huyết áp
Mã phần lô PP2300230487
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300230488
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ mask khí dung
Mã phần lô PP2300230489
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nắp bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300230490
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm kim tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300230491
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm kim tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300230492
Giá từng phần lô 73,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm kim tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300230493
Giá từng phần lô 7,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.070.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm kim tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300230494
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18083
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300230495
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300230496
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300230497
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300230498
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0, 2 kim tròn
Mã phần lô PP2300230499
Giá từng phần lô 13,678,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.518.200
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.575.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2300230500
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai cột sống lưng, các cỡ
Mã phần lô PP2300230501
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai Desault các số
Mã phần lô PP2300230502
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai xương đòn hình số 8
Mã phần lô PP2300230503
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu cole vàng
Mã phần lô PP2300230504
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu cole xanh
Mã phần lô PP2300230505
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Garo
Mã phần lô PP2300230506
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300230507
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300230508
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300230509
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực dán ngực
Mã phần lô PP2300230510
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300230511
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2300230512
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300230513
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẩu thuật cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300230514
Giá từng phần lô 39,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3781
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẩu thuật cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300230515
Giá từng phần lô 55,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2137
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật ruột thừa vô trùng
Mã phần lô PP2300230516
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2300230517
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng sản khoa tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300230518
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300230519
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300230520
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300230521
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in Monitor sản
Mã phần lô PP2300230522
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300230523
Giá từng phần lô 1,423,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.135.700
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300230524
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc dò tủy sống các số
Mã phần lô PP2300230525
Giá từng phần lô 5,859,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.788.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.101.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim gây tê răng
Mã phần lô PP2300230526
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2300230527
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2300230528
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2300230529
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lammen
Mã phần lô PP2300230530
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mask oxy nồng độ cao
Mã phần lô PP2300230531
Giá từng phần lô 23,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.740.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy huyết áp
Mã phần lô PP2300230532
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300230533
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300230534
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cổ cứng các số
Mã phần lô PP2300230535
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cổ mềm các số
Mã phần lô PP2300230536
Giá từng phần lô 2,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.284.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp đùi các số (Nẹp Zimmer)
Mã phần lô PP2300230537
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp ngón tay bằng nhôm Iselin
Mã phần lô PP2300230538
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp ngón tay ngắn
Mã phần lô PP2300230539
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp vải cẳng bàn chân các số
Mã phần lô PP2300230540
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp vải cẳng tay các số
Mã phần lô PP2300230541
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300230542
Giá từng phần lô 846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300230543
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Airway các số
Mã phần lô PP2300230544
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ống Canyl mở khí quản các số từ 3-9 có bóng hoặc không bóng
Mã phần lô PP2300230545
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300230546
Giá từng phần lô 17,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.568.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống dẫn lưu ổ bụng các số
Mã phần lô PP2300230547
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống Hematocrit
Mã phần lô PP2300230548
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2300230549
Giá từng phần lô 11,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.672.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.780.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300230550
Giá từng phần lô 53,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300230551
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300230552
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa không nắp
Mã phần lô PP2300230553
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm Serum nắp đỏ
Mã phần lô PP2300230554
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.440.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông Nelaton các số
Mã phần lô PP2300230555
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông niệu quản các số
Mã phần lô PP2300230556
Giá từng phần lô 4,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.170.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả bóp huyết áp (Bo huyết áp)
Mã phần lô PP2300230557
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.525.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que tăm bông
Mã phần lô PP2300230558
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300230559
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2300230560
Giá từng phần lô 2,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi oxy
Mã phần lô PP2300230561
Giá từng phần lô 577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn
Mã phần lô PP2300230562
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng đeo tay bệnh nhân trẻem
Mã phần lô PP2300230563
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xốp cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300230564
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300230565
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu 2 pha
Mã phần lô PP2300230566
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cidezyme (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300230567
Giá từng phần lô 20,097,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.145.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.067.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa Petri nhựa
Mã phần lô PP2300230568
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300230569
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giêm sa
Mã phần lô PP2300230570
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước Javel
Mã phần lô PP2300230571
Giá từng phần lô 62,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.960.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 711
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X-quang siêu nhạy
Mã phần lô PP2300230572
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Presept
Mã phần lô PP2300230573
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sample cup
Mã phần lô PP2300230574
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2300230575
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc rửa phim tự động
Mã phần lô PP2300230576
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vôi sô đa
Mã phần lô PP2300230577
Giá từng phần lô 913,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.369.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
AHG
Mã phần lô PP2300230578
Giá từng phần lô 5,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.437.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2300230579
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti AB
Mã phần lô PP2300230580
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2300230581
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti D
Mã phần lô PP2300230582
Giá từng phần lô 4,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.255.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti HBs
Mã phần lô PP2300230583
Giá từng phần lô 3,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.274.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.461.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test HBeAg
Mã phần lô PP2300230584
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chuẩn đoán H.Pylori
Mã phần lô PP2300230585
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.060.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 461
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử ma túy 4 trong 1
Mã phần lô PP2300230586
Giá từng phần lô 49,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI
Mã phần lô PP2300230587
Giá từng phần lô 28,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.210.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->