Gói thầu: Vật tư y tế sử dụng năm 2023 – 2024 (bao gồm 330 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300371715-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế sử dụng năm 2023 – 2024 (bao gồm 330 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300252167
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 45,288,924,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.358.667.722 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300512035 - Băng ghim khâu dùng trong phẫu thuật 165,025,000 247.537.500 9018 115.517.500 33
2 PP2300512036 - Băng đạn 60mm các cỡ 169,711,500 254.567.250 9018 118.798.050 20
3 PP2300512037 - Băng bột bó 21,000,000 31.500.000 9021 14.700.000 667
4 PP2300512038 - Băng bột bó 40,950,000 61.425.000 9021 28.665.000 1000
5 PP2300512039 - Băng cá nhân 25,200,000 37.800.000 3005 17.640.000 33333
6 PP2300512040 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 35,400,000 53.100.000 9018 24.780.000 100
7 PP2300512041 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm 13,860,000 20.790.000 3005 9.702.000 1000
8 PP2300512042 - Băng keo lụa 21,000,000 31.500.000 3005 14.700.000 667
9 PP2300512043 - Băng thun y tế 3 móc 10cm x 4,5m 161,592,000 242.388.000 3926 113.114.400 4000
10 PP2300512044 - Băng cuộn 9cm x 2,5m 10,500,000 15.750.000 3005 7.350.000 3333
11 PP2300512045 - Bình khí gas tiệt trùng EO 227,040,000 340.560.000 2910 158.928.000 133
12 PP2300512046 - Bóng kéo sỏi đường mật 225,000,000 337.500.000 9018 157.500.000 17
13 PP2300512047 - Bóng nong đường mật các cỡ có ngã Guidewrie 79,500,000 119.250.000 9018 55.650.000 3
14 PP2300512048 - Bộ đầu thắt tĩnh mạch thực quản 372,500,000 558.750.000 9018 260.750.000 83
15 PP2300512049 - Bơm tiêm 1cc 66,150,000 99.225.000 9018 46.305.000 35000
16 PP2300512050 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ 396,900,000 595.350.000 9018 277.830.000 140000
17 PP2300512051 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ 3,444,000 5.166.000 9018 2.410.800 667
18 PP2300512052 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ 323,440,000 485.160.000 9018 226.408.000 173333
19 PP2300512053 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc đầu lớn 14,000,000 21.000.000 9018 9.800.000 1333
20 PP2300512054 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc đầu nhỏ 13,440,000 20.160.000 9018 9.408.000 1067
21 PP2300512055 - Clip cầm máu dùng trong nội soi 260,000,000 390.000.000 9018 182.000.000 167
22 PP2300512056 - Ống nghiệm citrat 3,2% 43,200,000 64.800.000 3926 30.240.000 20000
23 PP2300512057 - Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương 1,240,000,000 1.860.000.000 9021 868.000.000 7
24 PP2300512058 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi 65,100,000 97.650.000 3006 45.570.000 333
25 PP2300512059 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi 546,000,000 819.000.000 3006 382.200.000 2667
26 PP2300512060 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi 65,100,000 97.650.000 3006 45.570.000 333
27 PP2300512061 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi 31,248,000 46.872.000 3006 21.873.600 160
28 PP2300512062 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2ml - Hydroxypropyl methylcellulose 14,500,000 21.750.000 3006 10.150.000 33
29 PP2300512063 - Dao siêu âm 90,802,250 136.203.375 9018 63.561.575 2
30 PP2300512064 - Dao siêu âm mổ mở 118,550,250 177.825.375 9018 82.985.175 3
31 PP2300512065 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản 45,000,000 67.500.000 9018 31.500.000 10
32 PP2300512066 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản 10,500,000 15.750.000 9018 7.350.000 10
33 PP2300512067 - Dây dẫn đường mật 340,000,000 510.000.000 9018 238.000.000 27
34 PP2300512068 - Dây hút dịch phẫu thuật 96,000,000 144.000.000 9018 67.200.000 2667
35 PP2300512069 - Dây hút dịch các số 81,270,000 121.905.000 9018 56.889.000 10000
36 PP2300512070 - Dây lọc máu chạy thận nhân tạo 283,500,000 425.250.000 9018 198.450.000 2000
37 PP2300512071 - Dây nối máy bơm tiêm 87,360,000 131.040.000 9018 61.152.000 5333
38 PP2300512072 - Dây cho ăn 19,200,000 28.800.000 9018 13.440.000 2000
39 PP2300512073 - Dây truyền dịch 1,155,000,000 1.732.500.000 9018 808.500.000 33333
40 PP2300512074 - Dây truyền máu 34,650,000 51.975.000 9018 24.255.000 2000
41 PP2300512075 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 128,000,000 192.000.000 3808 89.600.000 133
42 PP2300512076 - Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc thận 215,040,000 322.560.000 3808 150.528.000 213
43 PP2300512077 - Bộ nẹp nén ép bảng hẹp vít 3.5mm 6 đến 7 lỗ dài 73mm 12,800,000 19.200.000 9021 8.960.000 13
44 PP2300512078 - Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài cẳng chân Muller] 23,660,000 35.490.000 9021 16.562.000 7
45 PP2300512079 - Gel bôi trơn 20,800,000 31.200.000 3006 14.560.000 133
46 PP2300512080 - Gel siêu âm 10,000,000 15.000.000 3006 7.000.000 27
47 PP2300512081 - Điện cực điện tim (dán) 55,200,000 82.800.000 9018 38.640.000 13333
48 PP2300512082 - Giấy điện tim 6 cần tập 13,482,000 20.223.000 4810 9.437.400 167
49 PP2300512083 - Kim chạy thận 231,000,000 346.500.000 9018 161.700.000 16667
50 PP2300512084 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 787,500,000 1.181.250.000 9018 551.250.000 16667
51 PP2300512085 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn (có cánh có cửa) các số 104,160,000 156.240.000 9018 72.912.000 13333
52 PP2300512086 - Rọ tán sỏi cơ học 113,460,000 170.190.000 9018 79.422.000 3
53 PP2300512087 - Lọc khuẩn 3 chức năng 75,000,000 112.500.000 9018 52.500.000 1000
54 PP2300512088 - Lưỡi dao mổ 23,100,000 34.650.000 3006 16.170.000 3333
55 PP2300512089 - Mask thanh quản các số 1,512,000 2.268.000 9018 1.058.400 5
56 PP2300512090 - Mặt nạ khí dung 78,750,000 118.125.000 9018 55.125.000 2000
57 PP2300512091 - Miếng đặt cầm máu mũi - Merosel 33,591,600 50.387.400 3006 23.514.120 133
58 PP2300512092 - Nút chặn kim luồn 73,500,000 110.250.000 9018 51.450.000 23333
59 PP2300512093 - Chỉ nylon 138,600,000 207.900.000 3006 97.020.000 2000
60 PP2300512094 - Ống mở khí quản hai nòng các cỡ, có bóng có cửa sổ 80,850,000 121.275.000 9018 56.595.000 23
61 PP2300512095 - Ống thông nội khí quản 63,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 1667
62 PP2300512096 - Ống thông phổi các cỡ 16,000,000 24.000.000 9018 11.200.000 133
63 PP2300512097 - Ống thông tiệt trùng 8,500,000 12.750.000 9018 5.950.000 333
64 PP2300512098 - Rọ lấy sỏi niệu quản 175,000,000 262.500.000 9018 122.500.000 17
65 PP2300512099 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu dùng cho người lớn M 100 876,000,000 1.314.000.000 9018 613.200.000 40
66 PP2300512100 - Quả lọc máu liên tục 342,000,000 513.000.000 9018 239.400.000 7
67 PP2300512101 - Rọ lấy sỏi mật 225,840,000 338.760.000 9018 158.088.000 10
68 PP2300512102 - Vật liệu cầm máu 2,203,530 3.305.295 3006 1.542.471 23
69 PP2300512103 - Sâu máy thở 16,800,000 25.200.000 9018 11.760.000 333
70 PP2300512104 - Sond Foley 2 nhánh các số 116,000,000 174.000.000 9018 81.200.000 3333
71 PP2300512105 - Vật liệu cầm máu 33,000,000 49.500.000 3006 23.100.000 33
72 PP2300512106 - Tạp dề y tế 1.1 * 1.2m 57,120,000 85.680.000 3926 39.984.000 5667
73 PP2300512107 - Túi ép tiệt trùng Tyvek 81,000,000 121.500.000 9018 56.700.000 30
74 PP2300512108 - Giấy cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 125,000,000 187.500.000 9018 87.500.000 33
75 PP2300512109 - Túi đựng nước tiểu có van chống trào ngược 52,500,000 78.750.000 3926 36.750.000 3333
76 PP2300512110 - Thòng lọng cắt Polyp 26,505,000 39.757.500 9018 18.553.500 5
77 PP2300512111 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 330,000,000 495.000.000 3808 231.000.000 500
78 PP2300512112 - Lưới điều trị thoát vị 31,605,000 47.407.500 3006 22.123.500 23
79 PP2300512113 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng theo phương pháp longo 1,999,200,000 2.998.800.000 9018 1.399.440.000 67
80 PP2300512114 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc VLOC số 3-0 12,960,000 19.440.000 9018 9.072.000 8
81 PP2300512115 - Bộ thử nhanh đường huyết 252,000,000 378.000.000 3822 176.400.000 20000
82 PP2300512116 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzyme 88,000,000 132.000.000 3402 61.600.000 67
83 PP2300512117 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn, size 60x70 mm 21,000,000 31.500.000 3005 14.700.000 3333
84 PP2300512118 - Phim khô Laser 413,700,000 620.550.000 3701 289.590.000 3333
85 PP2300512119 - Ống nghiệm Heparin 29,334,339 44.001.508 3926 20.534.037 11682
86 PP2300512120 - Tube EDTA có nắp cao su bọc nhựa nắp xanh da trời có thuốc chống đông 172,200,000 258.300.000 3926 120.540.000 50000
87 PP2300512121 - Ống nghiệm Serum hạt nhỏ nắp đỏ 77,000,000 115.500.000 3926 53.900.000 33333
88 PP2300512122 - Đầu côn vàng 3,600,000 5.400.000 3926 2.520.000 10000
89 PP2300512123 - Bộ khăn mổ thay khớp [Bộ khăn chỉnh hình tổng quát] 135,000,000 202.500.000 9018 94.500.000 100
90 PP2300512124 - Bộ khăn chụp mạch vành 2 lỗ [Bộ khăn chụp mạch vành C] 139,000,000 208.500.000 9018 97.300.000 167
91 PP2300512125 - Bộ khăn nội soi ổ bụng 104,000,000 156.000.000 9018 72.800.000 133
92 PP2300512126 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quát [Bộ khăn tổng quát SMS C] 255,000,000 382.500.000 9018 178.500.000 333
93 PP2300512127 - Quả lọc thận nhân tạo (DIACAP PRO 19H) 378,000,000 567.000.000 9018 264.600.000 300
94 PP2300512128 - Quả lọc dịch thẩm tách siêu sạch (DIACAP ULTRA DF) 441,000,000 661.500.000 9018 308.700.000 67
95 PP2300512129 - Giấy điện tim 4,530,000 6.795.000 4810 3.171.000 101
96 PP2300512130 - Bộ dây dẫn dịch bù 23,600,000 35.400.000 9018 16.520.000 67
97 PP2300512131 - Quả lọc thận nhân tạo middleflux 17 184,440,000 276.660.000 9018 129.108.000 232
98 PP2300512132 - Quả lọc thận nhân tạo middleflux 19 112,896,000 169.344.000 9018 79.027.200 128
99 PP2300512133 - Dung Dịch Khử Khuẩn Máy Thận Nhân Tạo 9,900,000 14.850.000 3808 6.930.000 5
100 PP2300512134 - Kéo đầu nhọn, đầu tù các cỡ 101,400,000 152.100.000 9018 70.980.000 67
101 PP2300512135 - Kéo thẳng nhọn các cỡ 76,050,000 114.075.000 9018 53.235.000 50
102 PP2300512136 - Bộ đinh chốt Titanium UTN thế hệ mới, dùng cho xương chày 495,000,000 742.500.000 9021 346.500.000 10
103 PP2300512137 - Bộ đinh nội tủy xương đùi, xương chày đường kính từ 8 -12mm có chốt ngang 186,000,000 279.000.000 9021 130.200.000 7
104 PP2300512138 - Bộ mở dạ dày qua da 14,400,000 21.600.000 9018 10.080.000 2
105 PP2300512139 - Bóng đèn halogen 115,500,000 173.250.000 8539 80.850.000 50
106 PP2300512140 - Bóng đèn Xenon 220,000,000 330.000.000 8539 154.000.000 3
107 PP2300512141 - Dây dao Harmonic màu xám dùng cho dao nội soi 104,000,000 156.000.000 9018 72.800.000 1
108 PP2300512142 - Pen thẳng không mấu các cỡ [CRILE] kelly thẳng 32,000,000 48.000.000 9018 22.400.000 33
109 PP2300512143 - Kelly cong không mấu răng liền các cỡ (pen) 95,550,000 143.325.000 9018 66.885.000 50
110 PP2300512144 - Kẹp (kiềm) mang kim Mayo- hegar các cỡ 33,320,000 49.980.000 9018 23.324.000 13
111 PP2300512145 - Kéo cong nhọn các cỡ 7,920,000 11.880.000 9018 5.544.000 5
112 PP2300512146 - Kéo phẫu tích Mayo, thẳng tù/tù các cỡ 54,000,000 81.000.000 9018 37.800.000 33
113 PP2300512147 - Kéo Metzenbaum tù/tù cong các cỡ 21,600,000 32.400.000 9018 15.120.000 10
114 PP2300512148 - Nhíp dài không mấu 19,880,000 29.820.000 9018 13.916.000 23
115 PP2300512149 - Nhíp phẫu tích mô các cỡ 3,405,000 5.107.500 9018 2.383.500 5
116 PP2300512150 - Nhíp có mấu các cỡ 12,031,000 18.046.500 9018 8.421.700 18
117 PP2300512151 - Stent đường mật bằng nhựa, loại đuôi heo_Ống thông đường mật các cỡ 135,000,000 202.500.000 9018 94.500.000 50
118 PP2300512152 - Stent đường mật bằng nhựa, loại thẳng_Ống thông đường mật các cỡ 129,000,000 193.500.000 9018 90.300.000 50
119 PP2300512153 - Dây đốt điện mono [Tay dao mổ điện 3 giắc] 380,000,000 570.000.000 9018 266.000.000 33
120 PP2300512154 - Áo phẫu thuật basic L 94,500,000 141.750.000 6211 66.150.000 1000
121 PP2300512155 - Gói đẻ sạch [Bộ đón bé chào đời] 1,050,000,000 1.575.000.000 9018 735.000.000 2333
122 PP2300512156 - Bơm tiêm 3ml 84,420,000 126.630.000 9018 59.094.000 44667
123 PP2300512157 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 276,000,000 414.000.000 9018 193.200.000 400
124 PP2300512158 - Chỉ khâu Chromic 2/O + kim tròn 63,000,000 94.500.000 3006 44.100.000 1000
125 PP2300512159 - Chỉ khâu Chromic 3/O + kim tròn 16,800,000 25.200.000 3006 11.760.000 267
126 PP2300512160 - Chỉ khâu Chromic 3/O + kim tam giác 8,400,000 12.600.000 3006 5.880.000 133
127 PP2300512161 - Chỉ khâu Chromic 4/O + kim tròn 8,500,800 12.751.200 3006 5.950.560 107
128 PP2300512162 - Chỉ khâu Silk 2/O kim tam giác 6,148,800 9.223.200 3006 4.304.160 107
129 PP2300512163 - Chỉ khâu Nylon số 1 + kim tam giác 6,148,800 9.223.200 3006 4.304.160 107
130 PP2300512164 - Chỉ khâu Nylon 2/O + kim tam giác 14,212,800 21.319.200 3006 9.948.960 320
131 PP2300512165 - Chỉ khâu Nylon 4/O + kim tam giác 11,844,000 17.766.000 3006 8.290.800 267
132 PP2300512166 - Chỉ khâu Nylon 5/O + kim tam giác 6,148,800 9.223.200 3006 4.304.160 107
133 PP2300512167 - Chỉ phẫu thuật PDS II số 3/0 2,524,200 3.786.300 3006 1.766.940 13
134 PP2300512168 - Chỉ Silk (6/0) kim tam giác 11,793,600 17.690.400 3006 8.255.520 107
135 PP2300512169 - Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động người lớn 91,200,000 136.800.000 9018 63.840.000 133
136 PP2300512170 - Catheter (Ống thông) lọc màng bụng đầu cong dài 63cm 57,600,000 86.400.000 9018 40.320.000 7
137 PP2300512171 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 18,600,000 27.900.000 3822 13.020.000 2000
138 PP2300512172 - Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 1,860,000 2.790.000 3822 1.302.000 200
139 PP2300512173 - Kẹp catheter 1,155,000 1.732.500 3926 808.500 10
140 PP2300512174 - Kẹp xanh 1,680,000 2.520.000 3926 1.176.000 20
141 PP2300512175 - Kim bướm (chạy thận) 4,550,000 6.825.000 9018 3.185.000 233
142 PP2300512176 - Kim tiêm 32,000,000 48.000.000 9018 22.400.000 33333
143 PP2300512177 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 19,600,000 29.400.000 3926 13.720.000 1333
144 PP2300512178 - Ống cai thở chữ T 3,139,500 4.709.250 9018 2.197.650 17
145 PP2300512179 - ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde Nelaton các cỡ) 4,399,200 6.598.800 9018 3.079.440 267
146 PP2300512180 - Túi cuộn tiệt trùng EO/Steam loại dẹp 20,800,000 31.200.000 3926 14.560.000 27
147 PP2300512181 - Kẹp rốn 14,280,000 21.420.000 9018 9.996.000 2800
148 PP2300512182 - Túi cuộn tiệt trùng EO/Steam loại dẹp 39,200,000 58.800.000 9018 27.440.000 27
149 PP2300512183 - Túi cuộn tiệt trùng EO/Steam loại dẹp 68,500,000 102.750.000 9018 47.950.000 33
150 PP2300512184 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 47,400,000 71.100.000 9018 33.180.000 20
151 PP2300512185 - Túi cuộn tiệt trùng EO/Steam loại dẹp 49,497,000 74.245.500 9018 34.647.900 17
152 PP2300512186 - Giấy cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 121,700,000 182.550.000 9018 85.190.000 17
153 PP2300512187 - Túi cho ăn trọng lực 1,653,750 2.480.625 9018 1.157.625 17
154 PP2300512188 - Túi đựng dịch xả 15L 13,400,000 20.100.000 3926 9.380.000 67
155 PP2300512189 - Túi hậu môn nhân tạo Proxima 1 mảnh, loại xả 4,200,000 6.300.000 9018 2.940.000 33
156 PP2300512190 - Lưới điều trị thoát vị 73,500,000 110.250.000 3006 51.450.000 33
157 PP2300512191 - Ống Silicone cầm máu thực quản-dạ dày 60,000,000 90.000.000 9018 42.000.000 7
158 PP2300512192 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 9,996,000 14.994.000 9018 6.997.200 1
159 PP2300512193 - Tấm điện cực trung tính 41,880,300 62.820.450 3006 29.316.210 233
160 PP2300512194 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi (liên mấu chuyển xương đùi) các cỡ (từ 5-10 lỗ) (trái, phải) 61,000,000 91.500.000 9021 42.700.000 7
161 PP2300512195 - Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ 91,500,000 137.250.000 9021 64.050.000 10
162 PP2300512196 - Nẹp khóa xương đùi các cỡ 35,790,000 53.685.000 9021 25.053.000 10
163 PP2300512197 - Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài mân chày] 7,605,000 11.407.500 9021 5.323.500 2
164 PP2300512198 - Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài qua gối] 3,190,000 4.785.000 9021 2.233.000 1
165 PP2300512199 - Mũi khoan cắt sọ 192,500,000 288.750.000 9018 134.750.000 17
166 PP2300512200 - Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa xương đùi các cỡ 141,185,000 211.777.500 9021 98.829.500 252
167 PP2300512201 - Vít xốp khóa tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi 16,850,000 25.275.000 9021 11.795.000 17
168 PP2300512202 - Vít vỏ 4.5mm các cỡ 32,860,000 49.290.000 9021 23.002.000 207
169 PP2300512203 - Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình 13,700,000 20.550.000 9021 9.590.000 3
170 PP2300512204 - Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình 5,612,000 8.418.000 9021 3.928.400 1
171 PP2300512205 - Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình 16,890,000 25.335.000 9021 11.823.000 3
172 PP2300512206 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 61,000,000 91.500.000 9021 42.700.000 7
173 PP2300512207 - Bơm truyền dịch, dung tích 300ml, liều tăng cường 1ml/15phút 45,000,000 67.500.000 9018 31.500.000 33
174 PP2300512208 - Bộ chuyển tiếp 37,200,000 55.800.000 3926 26.040.000 40
175 PP2300512209 - Lọ đựng nước tiểu 60,000,000 90.000.000 3926 42.000.000 13333
176 PP2300512210 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm 49,000,000 73.500.000 9018 34.300.000 17
177 PP2300512211 - Bộ catheter đường hầm có van khóa khí tự động dùng trong lọc máu dài hạn size 14.5Fr 176,400,000 264.600.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.480.000 13
178 PP2300512212 - Kéo Metzenbaum thẳng 3,520,000 5.280.000 9018 2.464.000 2
179 PP2300512213 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 8,500,000 12.750.000 3822 5.950.000 333
180 PP2300512214 - Dung dịch phun sương khử khuẩn 320,000,000 480.000.000 3808 224.000.000 67
181 PP2300512215 - Bộ bảo dưỡng định kỳ PM kit cho máy EO GS5/ GS8 65,000,000 97.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.500.000 1
182 PP2300512216 - Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 200mm x 100m 149,625,000 224.437.500 9018 104.737.500 100
183 PP2300512217 - Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 250mm x 100m 41,316,800 61.975.200 9018 28.921.760 23
184 PP2300512218 - Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 300mm x 100m 49,990,500 74.985.750 9018 34.993.350 23
185 PP2300512219 - Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 150mm x 100m 26,814,900 40.222.350 9018 18.770.430 23
186 PP2300512220 - Bông y tế thấm nước 6,746,250,000 10.119.375.000 3005 4.722.375.000 16667
187 PP2300512221 - Gạc mét 148,000,000 222.000.000 3005 103.600.000 13333
188 PP2300512222 - Gạc miếng vô trùng 226,800,000 340.200.000 3005 158.760.000 133333
189 PP2300512223 - Chất hoạt động bề mặt không ion, hoạt chất bôi trơn, chất bảo quản không chứa silicon 13,500,000 20.250.000 3402 9.450.000 3
190 PP2300512224 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 125,000,000 187.500.000 3808 87.500.000 33
191 PP2300512225 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa 217,500,000 326.250.000 3808 152.250.000 500
192 PP2300512226 - Túi ép tiệt trùng Tyvek 160,000,000 240.000.000 9018 112.000.000 33
193 PP2300512227 - Chỉ khâu Chromic 12,751,200 19.126.800 3006 8.925.840 160
194 PP2300512228 - Giấy in thông số vận hành của máy Steri-Vac, 79mm x 30m 5,690,000 8.535.000 4810 3.983.000 3
195 PP2300512229 - Catheter chạy thận nhân tạo 147,000,000 220.500.000 9018 102.900.000 167
196 PP2300512230 - Kim chạy thận đầu tù 31,500,000 47.250.000 9018 22.050.000 1000
197 PP2300512231 - Vít xốp 16,800,000 25.200.000 9021 11.760.000 50
198 PP2300512232 - Bộ nẹp cánh tay 32,000,000 48.000.000 9021 22.400.000 13
199 PP2300512233 - Băng thun 2 móc 7.5cm x 3m 23,814,000 35.721.000 3005 16.669.800 667
200 PP2300512234 - Bộ nẹp mắc xích 06 lỗ 37,440,000 56.160.000 9021 26.208.000 20
201 PP2300512235 - Đinh Stemain kéo tạ xương đùi 945,000 1.417.500 9021 661.500 5
202 PP2300512236 - Phim khô laser 129,150,000 193.725.000 3701 90.405.000 2500
203 PP2300512237 - Phim khô laser 506,250,000 759.375.000 3701 354.375.000 6250
204 PP2300512238 - Chỉ khâu silk 4/0 + kim tam giác 15,120,000 22.680.000 3006 10.584.000 160
205 PP2300512239 - Khăn lổ sử dụng 1 lần 6,468,000 9.702.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.527.600 933
206 PP2300512240 - Vít đa trục cột sống lưng , loại 2 ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong 86,400,000 129.600.000 9021 60.480.000 6
207 PP2300512241 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài 30-125 mm, đường kính 5.5 mm, dùng kèm vít 2 ren đuôi vít rời 5,400,000 8.100.000 9021 3.780.000 1
208 PP2300512242 - Thông hậu môn 14,700,000 22.050.000 9018 10.290.000 667
209 PP2300512243 - Thế JacsonRees 3,129,000 4.693.500 9018 2.190.300 3
210 PP2300512244 - Ống thông JJ (Phủ Hydrophilic) đặt nong niệu quản không dây dẫn đường, đầu mở 27,300,000 40.950.000 9018 19.110.000 33
211 PP2300512245 - Nẹp khóa bản hẹp vít 5.0mm dùng cho xương cánh tay 41,680,000 62.520.000 9021 29.176.000 13
212 PP2300512246 - Kerrison các cỡ 80,124,000 120.186.000 9018 56.086.800 1
213 PP2300512247 - Banh tự động 5,842,000 8.763.000 9018 4.089.400 1
214 PP2300512248 - Gấp nhân đệm thẳng 3 li 19,300,000 28.950.000 9018 13.510.000 1
215 PP2300512249 - Gấp nhân đệm cong ngữa 3 li 25,174,000 37.761.000 9018 17.621.800 1
216 PP2300512250 - Cốp (Dụng cụ nâng và tuốt màng xương COBB) 9,200,000 13.800.000 9018 6.440.000 1
217 PP2300512251 - Banh cơ sâu 4,472,000 6.708.000 9018 3.130.400 1
218 PP2300512252 - Thăm rễ thần kinh 8,122,000 12.183.000 9018 5.685.400 1
219 PP2300512253 - Gu gặm xương lớn 22,956,000 34.434.000 9018 16.069.200 1
220 PP2300512254 - Gu gặm xương nhỏ 18,844,000 28.266.000 9018 13.190.800 1
221 PP2300512255 - Banh tự động Weitlaner 8,328,000 12.492.000 9018 5.829.600 1
222 PP2300512256 - kẹp Clam (kẹp động mạch) 18,604,000 27.906.000 9018 13.022.800 1
223 PP2300512257 - Kẹp Debaky 18,604,000 27.906.000 9018 13.022.800 1
224 PP2300512258 - Kẹp kim Barraquer 41,574,000 62.361.000 9018 29.101.800 1
225 PP2300512259 - Kéo vi phẫu thẳng 17,590,000 26.385.000 9018 12.313.000 1
226 PP2300512260 - Bao tóc [Nón y tế ( không tiệt trùng)] 362,400 543.600 9018 253.680 200
227 PP2300512261 - Băng keo có gạc vô trùng 18,900,000 28.350.000 3005 13.230.000 2000
228 PP2300512262 - Kim chọc dò 630,000,000 945.000.000 9018 441.000.000 10000
229 PP2300512263 - Dây máy thở hai bẩy nước người lớn 212,500,000 318.750.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 148.750.000 567
230 PP2300512264 - Dây máy thở hai bẩy nước trẻ em 14,647,500 21.971.250 9018 10.253.250 33
231 PP2300512265 - Lọc vi khuẩn có lỗ đo CO2 1,850,000 2.775.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.295.000 33
232 PP2300512266 - Mask gây mê các số 3,234,000 4.851.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.263.800 47
233 PP2300512267 - Ống nội khí quản lò xo 22,050,000 33.075.000 9018 15.435.000 117
234 PP2300512268 - Băng ghim mổ hở ba hàng ghim 10,500,000 15.750.000 9018 7.350.000 2
235 PP2300512269 - Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng (Cố định ngoài liên mấu chuyển) 7,040,000 10.560.000 9021 4.928.000 2
236 PP2300512270 - Balloon các cỡ 279,300 418.950 9018 195.510 2
237 PP2300512271 - Dây cáp nối điện cực trung tín 763,700 1.145.550 8544 534.590 2
238 PP2300512272 - Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 13,398,000 20.097.000 3006 9.378.600 33
239 PP2300512273 - Dao cắt kim 40,520,000 60.780.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.364.000 2
240 PP2300512274 - Dây dao Harmonic màu xanh dùng cho dao mổ hở 102,000,000 153.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.400.000 1
241 PP2300512275 - Dây laser tán sỏi niệu quản 90,000,000 135.000.000 9018 63.000.000 2
242 PP2300512276 - Bộ khăn sanh mổ 135,000,000 202.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 167
243 PP2300512277 - Bộ khăn cắt đốt nội soi 26,250,000 39.375.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.375.000 33
244 PP2300512278 - Chỉ Trustilene (Polypropylene) số 7/0 10,407,600 15.611.400 3006 7.285.320 40
245 PP2300512279 - Băng dán có gạc 11,025,000 16.537.500 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.717.500 1167
246 PP2300512280 - Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa cong 94,839,500 142.259.250 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.387.650 3
247 PP2300512281 - VÔI SODA 9,975,000 14.962.500 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.982.500 33
248 PP2300512282 - Đinh Kirschner các cỡ 16,800,000 25.200.000 9021 11.760.000 133
249 PP2300512283 - Ống thông nội khí quản, không bóng các số 1,890,000 2.835.000 9018 1.323.000 50
250 PP2300512284 - Khóa 3 chia không dây 357,000 535.500 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 249.900 33
251 PP2300512285 - Bơm tiêm 50ml luer lock dành cho máy bơm điện 255,150,000 382.725.000 9018 178.605.000 10000
252 PP2300512286 - Túi đo lượng máu sau sanh 25,200,000 37.800.000 3926 17.640.000 1333
253 PP2300512287 - Mỏ vịt mũ sản khoa 8,000,000 12.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.600.000 667
254 PP2300512288 - Bộ kít thử ung thư cổ tử cung 136,800,000 205.200.000 3822 95.760.000 120
255 PP2300512289 - Ngán miệng 30,000 45.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000 1
256 PP2300512290 - Băng ép sườn (Urgo Crepe) 29,000,000 43.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.300.000 67
257 PP2300512291 - Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 24G 299,880,000 449.820.000 9018 209.916.000 6667
258 PP2300512292 - Kim chích cầm máu dạ dày 93,000,000 139.500.000 9018 65.100.000 50
259 PP2300512293 - Bộ đẩy stent các loại 12,246,000 18.369.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.572.200 1
260 PP2300512294 - Test hơi thở 350,000,000 525.000.000 3822 245.000.000 333
261 PP2300512295 - Kiềm sinh thiết một lần 1,770,000 2.655.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.239.000 1
262 PP2300512296 - Catheter (ống thông nhú tá tràng) 33,570,000 50.355.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.499.000 3
263 PP2300512297 - Dao cắt cơ vòng 315,450,000 473.175.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 220.815.000 17
264 PP2300512298 - Stent kim loại đường mật có cover 230,000,000 345.000.000 9021 161.000.000 3
265 PP2300512299 - Dây Garo 1,890,000 2.835.000 5212 1.323.000 200
266 PP2300512300 - Endoloop có cán (Dụng cụ thắt polyp dùng một lần) 4,896,000 7.344.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.427.200 1
267 PP2300512301 - Súng bắn keo qua kênh ống soi (Hemospray) 105,000,000 157.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500.000 2
268 PP2300512302 - Kim chích cầm máu đại tràng 62,000,000 93.000.000 9018 43.400.000 33
269 PP2300512303 - Chổi vệ sinh ống soi 3,500,000 5.250.000 9018 2.450.000 3
270 PP2300512304 - Băng keo lụa 155,200,000 232.800.000 4819 108.640.000 1333
271 PP2300512305 - Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình và cở lớn độ dài 12mm, làm vật liệu polymer tan 19,950,000 29.925.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.965.000 17
272 PP2300512306 - Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ 26,800,000 40.200.000 9018 18.760.000 1
273 PP2300512307 - Ống thông catherter các loại các cỡ (CERTOFIX MONO S 110; V320; S 420) 43,176,000 64.764.000 9018 30.223.300 27
274 PP2300512308 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 27,079,500 40.619.250 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.955.650 33
275 PP2300512309 - Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 30,000,000 45.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 500
276 PP2300512310 - Bộ đinh chốt Titanium F2 thế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi, đường kính đầu xa 09-12mm, dài 300-460mm. 495,000,000 742.500.000 9021 346.500.000 10
277 PP2300512311 - Dây truyền dịch 300,000,000 450.000.000 9018 210.000.000 33333
278 PP2300512312 - Gạc y tế vô trùng 5x6 cm, 8 lớp 1,308,000 1.962.000 3005 915.600 1333
279 PP2300512313 - Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 3.5mm 17,500,000 26.250.000 9018 12.250.000 3
280 PP2300512314 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Stapler, ba hàng ghim, dài 80-3.5mm 6,405,000 9.607.500 9018 4.483.500 1
281 PP2300512315 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ 7,999,990 11.999.985 9018 5.599.993 1
282 PP2300512316 - Băng ghim nội soi nghiêng, dài 60mm, ghim 3.5mm 520,000,000 780.000.000 9018 364.000.000 33
283 PP2300512317 - Bộ dụng cụ khât cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ 1,440,000,000 2.160.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.008.000.000 67
284 PP2300512318 - Bộ khăn gây tê tủy sống 300,000,000 450.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 1667
285 PP2300512319 - Gạc lót gòn: 20 cmx10cmx1 miếng + 10 viên gòn 66,045,000 99.067.500 3005 46.231.500 5667
286 PP2300512320 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 19,425,000 29.137.500 3005 13.597.500 1667
287 PP2300512321 - Gói gạc mổ nội soi 14,280,000 21.420.000 3005 9.996.000 667
288 PP2300512322 - Gòn chèn FAV chạy thận nhân tạo 226,800,000 340.200.000 3005 158.760.000 10000
289 PP2300512323 - Gói gạc đắp phỏng, TT, NK 04 2,572,500 3.858.750 3005 1.800.750 167
290 PP2300512324 - Gòn miếng: 4,5cmx5,5cmx10 miếng + Gạc lót gòn 6,5cmx4,5cmx 10 miếng 3,433,500 5.150.250 3005 2.403.450 167
291 PP2300512325 - Gòn miếng lớn: 8cmx7cmx20 miếng 22,470,000 33.705.000 3005 15.729.000 667
292 PP2300512326 - Gòn miếng nhỏ: 5cmx3 cmx 20 miếng NK27 7,350,000 11.025.000 3005 5.145.000 667
293 PP2300512327 - Gòn tiêm thuốc: 30 viên/gói 283,500,000 425.250.000 3005 198.450.000 16667
294 PP2300512328 - Gạc phẫu thuật ổ bụng, vô trùng có cản quang 857,850,000 1.286.775.000 3005 600.495.000 31667
295 PP2300512329 - Miếng cầm máu 37,800,000 56.700.000 3006 26.460.000 133
296 PP2300512330 - Chỉ không tiêu tổng hợp đa sợi Polypropylene 6,300,000 9.450.000 3006 4.410.000 33
297 PP2300512331 - Kim gây tê nha khoa 3,150,000 4.725.000 9018 2.205.000 667
298 PP2300512332 - Túi Tyvek với chỉ thị hóa học 207,984,000 311.976.000 9018 145.588.800 33
299 PP2300512333 - Kịp kẹp Clip mổ nội soi chất liệu Polymer 49,900,000 74.850.000 9018 34.930.000 1
300 PP2300512334 - Chỉ khâu Nylon 7,503,300 11.254.950 3006 5.252.310 20
301 PP2300512335 - Chỉ khâu Silk 16,920,000 25.380.000 3006 11.844.000 400
302 PP2300512336 - Chỉ khâu Silk 43,920,000 65.880.000 3006 30.744.000 800
303 PP2300512337 - Chỉ khâu Silk 16,920,000 25.380.000 3006 11.844.000 400
304 PP2300512338 - Chỉ khâu Silk 2,110,000 3.165.000 3006 1.477.000 33
305 PP2300512339 - Dao mổ mắt 38,850,000 58.275.000 9018 27.195.000 167
306 PP2300512340 - Dao mổ mắt (dao mổ phaco) 88,725,000 133.087.500 9018 62.107.500 167
307 PP2300512341 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài các cỡ 400,000,000 600.000.000 9018 280.000.000 33
308 PP2300512342 - Bộ hút đờm kín các cỡ 42,000,000 63.000.000 9018 29.400.000 83
309 PP2300512343 - Ống khí quản đè lưỡi airway 30,870,000 46.305.000 9018 21.609.000 2333
310 PP2300512344 - Ống mở khí quản có bóng 2,940,000 4.410.000 9018 2.058.000 67
311 PP2300512345 - Kẹp (kiềm) mang kim Mayo - hegar các cỡ 24,990,000 37.485.000 9018 17.493.000 10
312 PP2300512346 - Kiềm gậm xương 31,750,000 47.625.000 9018 22.225.000 2
313 PP2300512347 - Banh vết mổ Farabeuf 4,860,000 7.290.000 9018 3.402.000 3
314 PP2300512348 - Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục 104,160,000 156.240.000 9018 72.912.000 5
315 PP2300512349 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại 142,500,000 213.750.000 3808 99.750.000 167
316 PP2300512350 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 35,000,000 52.500.000 3808 24.500.000 33
317 PP2300512351 - Quả lọc thận nhân tạo 1,753,500,000 2.630.250.000 9018 1.227.450.000 1667
318 PP2300512352 - Quả lọc thận nhân tạo 168,000,000 252.000.000 9018 117.600.000 167
319 PP2300512353 - Quả lọc thận nhân tạo 262,500,000 393.750.000 9018 183.750.000 167
320 PP2300512354 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 103,950,000 155.925.000 9018 72.765.000 100
321 PP2300512355 - Quả lọc hấp phụ HA130 hạt Resin điều trị suy thận mạn 2,599,989 3.899.983 9018 15.819.992 7
322 PP2300512356 - Quả lọc hấp phụ HA230 hạt Resin điều trị ngộ độc 6,300,000 9.450.000 9018 4.410.000 3
323 PP2300512357 - Quả lọc hấp phụ Cytokin HA330 điều trị bệnh lý hồi sức 12,075,000 18.112.500 9018 8.452.500 3
324 PP2300512358 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em 198,000,000 297.000.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 138.600.000 10
325 PP2300512359 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ 399,000,000 598.500.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 279.300.000 10
326 PP2300512360 - Ống thông trong lọc máu cỡ 8F 59,200,000 88.800.000 9018 41.440.000 7
327 PP2300512361 - Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại ngắn 66,800,000 100.200.000 9018 46.760.000 7
328 PP2300512362 - Quả lọc hấp phụ 1 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị trong suy thận mạn 265,000,000 397.500.000 9018 185.500.000 33
329 PP2300512363 - Quả lọc hấp phụ 2 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị trong ngộ độc cấp 60,000,000 90.000.000 9018 42.000.000 3
330 PP2300512364 - Quả lọc hấp phụ 4 - Quả lọc máu hấp phụ cytokines 100,000,000 150.000.000 9018 70.000.000 3
Băng ghim khâu dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300512035
Giá từng phần lô 165,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.537.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng đạn 60mm các cỡ
Mã phần lô PP2300512036
Giá từng phần lô 169,711,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.567.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.798.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300512037
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng bột bó
Mã phần lô PP2300512038
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300512039
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300512040
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm
Mã phần lô PP2300512041
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300512042
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng thun y tế 3 móc 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300512043
Giá từng phần lô 161,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.388.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng cuộn 9cm x 2,5m
Mã phần lô PP2300512044
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bình khí gas tiệt trùng EO
Mã phần lô PP2300512045
Giá từng phần lô 227,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.560.000
Mã hàng hóa (HS) 2910
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng kéo sỏi đường mật
Mã phần lô PP2300512046
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong đường mật các cỡ có ngã Guidewrie
Mã phần lô PP2300512047
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300512048
Giá từng phần lô 372,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm 1cc
Mã phần lô PP2300512049
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300512050
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300512051
Giá từng phần lô 3,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.166.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.410.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300512052
Giá từng phần lô 323,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc đầu lớn
Mã phần lô PP2300512053
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300512054
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1067
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Clip cầm máu dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2300512055
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghiệm citrat 3,2%
Mã phần lô PP2300512056
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
Mã phần lô PP2300512057
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300512058
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300512059
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300512060
Giá từng phần lô 65,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300512061
Giá từng phần lô 31,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.872.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.873.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 2ml - Hydroxypropyl methylcellulose
Mã phần lô PP2300512062
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dao siêu âm
Mã phần lô PP2300512063
Giá từng phần lô 90,802,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.203.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.561.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300512064
Giá từng phần lô 118,550,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.825.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.985.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
Mã phần lô PP2300512065
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
Mã phần lô PP2300512066
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn đường mật
Mã phần lô PP2300512067
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300512068
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây hút dịch các số
Mã phần lô PP2300512069
Giá từng phần lô 81,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.905.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây lọc máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300512070
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây nối máy bơm tiêm
Mã phần lô PP2300512071
Giá từng phần lô 87,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây cho ăn
Mã phần lô PP2300512072
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300512073
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300512074
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300512075
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc thận
Mã phần lô PP2300512076
Giá từng phần lô 215,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ nẹp nén ép bảng hẹp vít 3.5mm 6 đến 7 lỗ dài 73mm
Mã phần lô PP2300512077
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài cẳng chân Muller]
Mã phần lô PP2300512078
Giá từng phần lô 23,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.490.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300512079
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300512080
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Điện cực điện tim (dán)
Mã phần lô PP2300512081
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy điện tim 6 cần tập
Mã phần lô PP2300512082
Giá từng phần lô 13,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.223.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.437.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim chạy thận
Mã phần lô PP2300512083
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300512084
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn (có cánh có cửa) các số
Mã phần lô PP2300512085
Giá từng phần lô 104,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Rọ tán sỏi cơ học
Mã phần lô PP2300512086
Giá từng phần lô 113,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.190.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2300512087
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300512088
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mask thanh quản các số
Mã phần lô PP2300512089
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mặt nạ khí dung
Mã phần lô PP2300512090
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Miếng đặt cầm máu mũi - Merosel
Mã phần lô PP2300512091
Giá từng phần lô 33,591,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.387.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.514.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2300512092
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ nylon
Mã phần lô PP2300512093
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống mở khí quản hai nòng các cỡ, có bóng có cửa sổ
Mã phần lô PP2300512094
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông nội khí quản
Mã phần lô PP2300512095
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300512096
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông tiệt trùng
Mã phần lô PP2300512097
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2300512098
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu dùng cho người lớn M 100
Mã phần lô PP2300512099
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300512100
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Rọ lấy sỏi mật
Mã phần lô PP2300512101
Giá từng phần lô 225,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300512102
Giá từng phần lô 2,203,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.305.295
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.542.471
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sâu máy thở
Mã phần lô PP2300512103
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sond Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300512104
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300512105
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tạp dề y tế 1.1 * 1.2m
Mã phần lô PP2300512106
Giá từng phần lô 57,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi ép tiệt trùng Tyvek
Mã phần lô PP2300512107
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD
Mã phần lô PP2300512108
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi đựng nước tiểu có van chống trào ngược
Mã phần lô PP2300512109
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thòng lọng cắt Polyp
Mã phần lô PP2300512110
Giá từng phần lô 26,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.757.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.553.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300512111
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2300512112
Giá từng phần lô 31,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.407.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.123.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối vòng theo phương pháp longo
Mã phần lô PP2300512113
Giá từng phần lô 1,999,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.998.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.399.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc VLOC số 3-0
Mã phần lô PP2300512114
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ thử nhanh đường huyết
Mã phần lô PP2300512115
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzyme
Mã phần lô PP2300512116
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn, size 60x70 mm
Mã phần lô PP2300512117
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phim khô Laser
Mã phần lô PP2300512118
Giá từng phần lô 413,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300512119
Giá từng phần lô 29,334,339
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.001.508
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.534.037
Năng lực sản xuất hàng hóa 11682
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tube EDTA có nắp cao su bọc nhựa nắp xanh da trời có thuốc chống đông
Mã phần lô PP2300512120
Giá từng phần lô 172,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghiệm Serum hạt nhỏ nắp đỏ
Mã phần lô PP2300512121
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300512122
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ khăn mổ thay khớp [Bộ khăn chỉnh hình tổng quát]
Mã phần lô PP2300512123
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ khăn chụp mạch vành 2 lỗ [Bộ khăn chụp mạch vành C]
Mã phần lô PP2300512124
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ khăn nội soi ổ bụng
Mã phần lô PP2300512125
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát [Bộ khăn tổng quát SMS C]
Mã phần lô PP2300512126
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc thận nhân tạo (DIACAP PRO 19H)
Mã phần lô PP2300512127
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc dịch thẩm tách siêu sạch (DIACAP ULTRA DF)
Mã phần lô PP2300512128
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300512129
Giá từng phần lô 4,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.795.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 101
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dây dẫn dịch bù
Mã phần lô PP2300512130
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc thận nhân tạo middleflux 17
Mã phần lô PP2300512131
Giá từng phần lô 184,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.660.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 232
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc thận nhân tạo middleflux 19
Mã phần lô PP2300512132
Giá từng phần lô 112,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.344.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.027.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung Dịch Khử Khuẩn Máy Thận Nhân Tạo
Mã phần lô PP2300512133
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kéo đầu nhọn, đầu tù các cỡ
Mã phần lô PP2300512134
Giá từng phần lô 101,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kéo thẳng nhọn các cỡ
Mã phần lô PP2300512135
Giá từng phần lô 76,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ đinh chốt Titanium UTN thế hệ mới, dùng cho xương chày
Mã phần lô PP2300512136
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ đinh nội tủy xương đùi, xương chày đường kính từ 8 -12mm có chốt ngang
Mã phần lô PP2300512137
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ mở dạ dày qua da
Mã phần lô PP2300512138
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng đèn halogen
Mã phần lô PP2300512139
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng đèn Xenon
Mã phần lô PP2300512140
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dao Harmonic màu xám dùng cho dao nội soi
Mã phần lô PP2300512141
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Pen thẳng không mấu các cỡ [CRILE] kelly thẳng
Mã phần lô PP2300512142
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kelly cong không mấu răng liền các cỡ (pen)
Mã phần lô PP2300512143
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kẹp (kiềm) mang kim Mayo- hegar các cỡ
Mã phần lô PP2300512144
Giá từng phần lô 33,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kéo cong nhọn các cỡ
Mã phần lô PP2300512145
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kéo phẫu tích Mayo, thẳng tù/tù các cỡ
Mã phần lô PP2300512146
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kéo Metzenbaum tù/tù cong các cỡ
Mã phần lô PP2300512147
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nhíp dài không mấu
Mã phần lô PP2300512148
Giá từng phần lô 19,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nhíp phẫu tích mô các cỡ
Mã phần lô PP2300512149
Giá từng phần lô 3,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.107.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.383.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nhíp có mấu các cỡ
Mã phần lô PP2300512150
Giá từng phần lô 12,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.046.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.421.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent đường mật bằng nhựa, loại đuôi heo_Ống thông đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2300512151
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent đường mật bằng nhựa, loại thẳng_Ống thông đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2300512152
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây đốt điện mono [Tay dao mổ điện 3 giắc]
Mã phần lô PP2300512153
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Áo phẫu thuật basic L
Mã phần lô PP2300512154
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gói đẻ sạch [Bộ đón bé chào đời]
Mã phần lô PP2300512155
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300512156
Giá từng phần lô 84,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.630.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2300512157
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Chromic 2/O + kim tròn
Mã phần lô PP2300512158
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Chromic 3/O + kim tròn
Mã phần lô PP2300512159
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Chromic 3/O + kim tam giác
Mã phần lô PP2300512160
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Chromic 4/O + kim tròn
Mã phần lô PP2300512161
Giá từng phần lô 8,500,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.751.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Silk 2/O kim tam giác
Mã phần lô PP2300512162
Giá từng phần lô 6,148,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.223.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.304.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Nylon số 1 + kim tam giác
Mã phần lô PP2300512163
Giá từng phần lô 6,148,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.223.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.304.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Nylon 2/O + kim tam giác
Mã phần lô PP2300512164
Giá từng phần lô 14,212,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.319.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.948.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Nylon 4/O + kim tam giác
Mã phần lô PP2300512165
Giá từng phần lô 11,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.766.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.290.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Nylon 5/O + kim tam giác
Mã phần lô PP2300512166
Giá từng phần lô 6,148,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.223.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.304.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ phẫu thuật PDS II số 3/0
Mã phần lô PP2300512167
Giá từng phần lô 2,524,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.786.300
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.766.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ Silk (6/0) kim tam giác
Mã phần lô PP2300512168
Giá từng phần lô 11,793,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.690.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.255.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động người lớn
Mã phần lô PP2300512169
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Catheter (Ống thông) lọc màng bụng đầu cong dài 63cm
Mã phần lô PP2300512170
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300512171
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300512172
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kẹp catheter
Mã phần lô PP2300512173
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kẹp xanh
Mã phần lô PP2300512174
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim bướm (chạy thận)
Mã phần lô PP2300512175
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim tiêm
Mã phần lô PP2300512176
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300512177
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống cai thở chữ T
Mã phần lô PP2300512178
Giá từng phần lô 3,139,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.709.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.197.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde Nelaton các cỡ)
Mã phần lô PP2300512179
Giá từng phần lô 4,399,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.598.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.079.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi cuộn tiệt trùng EO/Steam loại dẹp
Mã phần lô PP2300512180
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300512181
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi cuộn tiệt trùng EO/Steam loại dẹp
Mã phần lô PP2300512182
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi cuộn tiệt trùng EO/Steam loại dẹp
Mã phần lô PP2300512183
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp
Mã phần lô PP2300512184
Giá từng phần lô 47,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi cuộn tiệt trùng EO/Steam loại dẹp
Mã phần lô PP2300512185
Giá từng phần lô 49,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.245.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.647.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300512186
Giá từng phần lô 121,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi cho ăn trọng lực
Mã phần lô PP2300512187
Giá từng phần lô 1,653,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.480.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.157.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi đựng dịch xả 15L
Mã phần lô PP2300512188
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi hậu môn nhân tạo Proxima 1 mảnh, loại xả
Mã phần lô PP2300512189
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2300512190
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống Silicone cầm máu thực quản-dạ dày
Mã phần lô PP2300512191
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối tròn
Mã phần lô PP2300512192
Giá từng phần lô 9,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.994.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.997.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300512193
Giá từng phần lô 41,880,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.820.450
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.316.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi (liên mấu chuyển xương đùi) các cỡ (từ 5-10 lỗ) (trái, phải)
Mã phần lô PP2300512194
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300512195
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nẹp khóa xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300512196
Giá từng phần lô 35,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.685.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài mân chày]
Mã phần lô PP2300512197
Giá từng phần lô 7,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.407.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.323.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài qua gối]
Mã phần lô PP2300512198
Giá từng phần lô 3,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.785.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mũi khoan cắt sọ
Mã phần lô PP2300512199
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vít khóa 5.0mm tương ứng nẹp khóa xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300512200
Giá từng phần lô 141,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.777.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.829.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 252
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vít xốp khóa tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300512201
Giá từng phần lô 16,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vít vỏ 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300512202
Giá từng phần lô 32,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.290.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 207
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2300512203
Giá từng phần lô 13,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2300512204
Giá từng phần lô 5,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.418.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.928.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2300512205
Giá từng phần lô 16,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.335.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300512206
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm truyền dịch, dung tích 300ml, liều tăng cường 1ml/15phút
Mã phần lô PP2300512207
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300512208
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300512209
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm
Mã phần lô PP2300512210
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ catheter đường hầm có van khóa khí tự động dùng trong lọc máu dài hạn size 14.5Fr
Mã phần lô PP2300512211
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kéo Metzenbaum thẳng
Mã phần lô PP2300512212
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma
Mã phần lô PP2300512213
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch phun sương khử khuẩn
Mã phần lô PP2300512214
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ bảo dưỡng định kỳ PM kit cho máy EO GS5/ GS8
Mã phần lô PP2300512215
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 200mm x 100m
Mã phần lô PP2300512216
Giá từng phần lô 149,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 250mm x 100m
Mã phần lô PP2300512217
Giá từng phần lô 41,316,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.975.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.921.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 300mm x 100m
Mã phần lô PP2300512218
Giá từng phần lô 49,990,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.985.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.993.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 150mm x 100m
Mã phần lô PP2300512219
Giá từng phần lô 26,814,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.222.350
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.770.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300512220
Giá từng phần lô 6,746,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.119.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.722.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gạc mét
Mã phần lô PP2300512221
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gạc miếng vô trùng
Mã phần lô PP2300512222
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất hoạt động bề mặt không ion, hoạt chất bôi trơn, chất bảo quản không chứa silicon
Mã phần lô PP2300512223
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300512224
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa
Mã phần lô PP2300512225
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi ép tiệt trùng Tyvek
Mã phần lô PP2300512226
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Chromic
Mã phần lô PP2300512227
Giá từng phần lô 12,751,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.126.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giấy in thông số vận hành của máy Steri-Vac, 79mm x 30m
Mã phần lô PP2300512228
Giá từng phần lô 5,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.535.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.983.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Catheter chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300512229
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim chạy thận đầu tù
Mã phần lô PP2300512230
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vít xốp
Mã phần lô PP2300512231
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ nẹp cánh tay
Mã phần lô PP2300512232
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng thun 2 móc 7.5cm x 3m
Mã phần lô PP2300512233
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.721.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.669.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ nẹp mắc xích 06 lỗ
Mã phần lô PP2300512234
Giá từng phần lô 37,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đinh Stemain kéo tạ xương đùi
Mã phần lô PP2300512235
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phim khô laser
Mã phần lô PP2300512236
Giá từng phần lô 129,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phim khô laser
Mã phần lô PP2300512237
Giá từng phần lô 506,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu silk 4/0 + kim tam giác
Mã phần lô PP2300512238
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khăn lổ sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300512239
Giá từng phần lô 6,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.702.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.527.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 933
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vít đa trục cột sống lưng , loại 2 ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300512240
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng, dài 30-125 mm, đường kính 5.5 mm, dùng kèm vít 2 ren đuôi vít rời
Mã phần lô PP2300512241
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thông hậu môn
Mã phần lô PP2300512242
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thế JacsonRees
Mã phần lô PP2300512243
Giá từng phần lô 3,129,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.693.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.190.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông JJ (Phủ Hydrophilic) đặt nong niệu quản không dây dẫn đường, đầu mở
Mã phần lô PP2300512244
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nẹp khóa bản hẹp vít 5.0mm dùng cho xương cánh tay
Mã phần lô PP2300512245
Giá từng phần lô 41,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kerrison các cỡ
Mã phần lô PP2300512246
Giá từng phần lô 80,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.186.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.086.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Banh tự động
Mã phần lô PP2300512247
Giá từng phần lô 5,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.763.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.089.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gấp nhân đệm thẳng 3 li
Mã phần lô PP2300512248
Giá từng phần lô 19,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gấp nhân đệm cong ngữa 3 li
Mã phần lô PP2300512249
Giá từng phần lô 25,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.761.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.621.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Cốp (Dụng cụ nâng và tuốt màng xương COBB)
Mã phần lô PP2300512250
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Banh cơ sâu
Mã phần lô PP2300512251
Giá từng phần lô 4,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.708.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.130.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thăm rễ thần kinh
Mã phần lô PP2300512252
Giá từng phần lô 8,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.183.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.685.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gu gặm xương lớn
Mã phần lô PP2300512253
Giá từng phần lô 22,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.434.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.069.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gu gặm xương nhỏ
Mã phần lô PP2300512254
Giá từng phần lô 18,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.266.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.190.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Banh tự động Weitlaner
Mã phần lô PP2300512255
Giá từng phần lô 8,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.492.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.829.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
kẹp Clam (kẹp động mạch)
Mã phần lô PP2300512256
Giá từng phần lô 18,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.906.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.022.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kẹp Debaky
Mã phần lô PP2300512257
Giá từng phần lô 18,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.906.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.022.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kẹp kim Barraquer
Mã phần lô PP2300512258
Giá từng phần lô 41,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.361.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.101.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kéo vi phẫu thẳng
Mã phần lô PP2300512259
Giá từng phần lô 17,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.385.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bao tóc [Nón y tế ( không tiệt trùng)]
Mã phần lô PP2300512260
Giá từng phần lô 362,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300512261
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim chọc dò
Mã phần lô PP2300512262
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây máy thở hai bẩy nước người lớn
Mã phần lô PP2300512263
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 567
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây máy thở hai bẩy nước trẻ em
Mã phần lô PP2300512264
Giá từng phần lô 14,647,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.971.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.253.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lọc vi khuẩn có lỗ đo CO2
Mã phần lô PP2300512265
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mask gây mê các số
Mã phần lô PP2300512266
Giá từng phần lô 3,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.851.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nội khí quản lò xo
Mã phần lô PP2300512267
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng ghim mổ hở ba hàng ghim
Mã phần lô PP2300512268
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng (Cố định ngoài liên mấu chuyển)
Mã phần lô PP2300512269
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Balloon các cỡ
Mã phần lô PP2300512270
Giá từng phần lô 279,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.950
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây cáp nối điện cực trung tín
Mã phần lô PP2300512271
Giá từng phần lô 763,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.550
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7
Mã phần lô PP2300512272
Giá từng phần lô 13,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.097.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.378.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dao cắt kim
Mã phần lô PP2300512273
Giá từng phần lô 40,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.780.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dao Harmonic màu xanh dùng cho dao mổ hở
Mã phần lô PP2300512274
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây laser tán sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2300512275
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ khăn sanh mổ
Mã phần lô PP2300512276
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ khăn cắt đốt nội soi
Mã phần lô PP2300512277
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ Trustilene (Polypropylene) số 7/0
Mã phần lô PP2300512278
Giá từng phần lô 10,407,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.611.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.285.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng dán có gạc
Mã phần lô PP2300512279
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa cong
Mã phần lô PP2300512280
Giá từng phần lô 94,839,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.259.250
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.387.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
VÔI SODA
Mã phần lô PP2300512281
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đinh Kirschner các cỡ
Mã phần lô PP2300512282
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông nội khí quản, không bóng các số
Mã phần lô PP2300512283
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khóa 3 chia không dây
Mã phần lô PP2300512284
Giá từng phần lô 357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bơm tiêm 50ml luer lock dành cho máy bơm điện
Mã phần lô PP2300512285
Giá từng phần lô 255,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi đo lượng máu sau sanh
Mã phần lô PP2300512286
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mỏ vịt mũ sản khoa
Mã phần lô PP2300512287
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ kít thử ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300512288
Giá từng phần lô 136,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ngán miệng
Mã phần lô PP2300512289
Giá từng phần lô 30,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng ép sườn (Urgo Crepe)
Mã phần lô PP2300512290
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 24G
Mã phần lô PP2300512291
Giá từng phần lô 299,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.820.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2300512292
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ đẩy stent các loại
Mã phần lô PP2300512293
Giá từng phần lô 12,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.369.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.572.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test hơi thở
Mã phần lô PP2300512294
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kiềm sinh thiết một lần
Mã phần lô PP2300512295
Giá từng phần lô 1,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.655.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Catheter (ống thông nhú tá tràng)
Mã phần lô PP2300512296
Giá từng phần lô 33,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.355.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dao cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2300512297
Giá từng phần lô 315,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.175.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent kim loại đường mật có cover
Mã phần lô PP2300512298
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây Garo
Mã phần lô PP2300512299
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) 5212
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Endoloop có cán (Dụng cụ thắt polyp dùng một lần)
Mã phần lô PP2300512300
Giá từng phần lô 4,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.344.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.427.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Súng bắn keo qua kênh ống soi (Hemospray)
Mã phần lô PP2300512301
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim chích cầm máu đại tràng
Mã phần lô PP2300512302
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chổi vệ sinh ống soi
Mã phần lô PP2300512303
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300512304
Giá từng phần lô 155,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình và cở lớn độ dài 12mm, làm vật liệu polymer tan
Mã phần lô PP2300512305
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ
Mã phần lô PP2300512306
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông catherter các loại các cỡ (CERTOFIX MONO S 110; V320; S 420)
Mã phần lô PP2300512307
Giá từng phần lô 43,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.764.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.223.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300512308
Giá từng phần lô 27,079,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.619.250
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.955.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
Mã phần lô PP2300512309
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ đinh chốt Titanium F2 thế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi, đường kính đầu xa 09-12mm, dài 300-460mm.
Mã phần lô PP2300512310
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300512311
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gạc y tế vô trùng 5x6 cm, 8 lớp
Mã phần lô PP2300512312
Giá từng phần lô 1,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.962.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm, ghim 3.5mm
Mã phần lô PP2300512313
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Stapler, ba hàng ghim, dài 80-3.5mm
Mã phần lô PP2300512314
Giá từng phần lô 6,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.607.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ
Mã phần lô PP2300512315
Giá từng phần lô 7,999,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.999.985
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.599.993
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng ghim nội soi nghiêng, dài 60mm, ghim 3.5mm
Mã phần lô PP2300512316
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dụng cụ khât cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ
Mã phần lô PP2300512317
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ khăn gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300512318
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gạc lót gòn: 20 cmx10cmx1 miếng + 10 viên gòn
Mã phần lô PP2300512319
Giá từng phần lô 66,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.067.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.231.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2300512320
Giá từng phần lô 19,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.137.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.597.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gói gạc mổ nội soi
Mã phần lô PP2300512321
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gòn chèn FAV chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300512322
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gói gạc đắp phỏng, TT, NK 04
Mã phần lô PP2300512323
Giá từng phần lô 2,572,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.858.750
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gòn miếng: 4,5cmx5,5cmx10 miếng + Gạc lót gòn 6,5cmx4,5cmx 10 miếng
Mã phần lô PP2300512324
Giá từng phần lô 3,433,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.150.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.403.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gòn miếng lớn: 8cmx7cmx20 miếng
Mã phần lô PP2300512325
Giá từng phần lô 22,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.705.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gòn miếng nhỏ: 5cmx3 cmx 20 miếng NK27
Mã phần lô PP2300512326
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gòn tiêm thuốc: 30 viên/gói
Mã phần lô PP2300512327
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng, vô trùng có cản quang
Mã phần lô PP2300512328
Giá từng phần lô 857,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.775.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Miếng cầm máu
Mã phần lô PP2300512329
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ không tiêu tổng hợp đa sợi Polypropylene
Mã phần lô PP2300512330
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300512331
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi Tyvek với chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300512332
Giá từng phần lô 207,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.976.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.588.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kịp kẹp Clip mổ nội soi chất liệu Polymer
Mã phần lô PP2300512333
Giá từng phần lô 49,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Nylon
Mã phần lô PP2300512334
Giá từng phần lô 7,503,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.254.950
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.252.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Silk
Mã phần lô PP2300512335
Giá từng phần lô 16,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Silk
Mã phần lô PP2300512336
Giá từng phần lô 43,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Silk
Mã phần lô PP2300512337
Giá từng phần lô 16,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ khâu Silk
Mã phần lô PP2300512338
Giá từng phần lô 2,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.165.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.477.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dao mổ mắt
Mã phần lô PP2300512339
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dao mổ mắt (dao mổ phaco)
Mã phần lô PP2300512340
Giá từng phần lô 88,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.087.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.107.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2300512341
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ hút đờm kín các cỡ
Mã phần lô PP2300512342
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống khí quản đè lưỡi airway
Mã phần lô PP2300512343
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.305.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống mở khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300512344
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kẹp (kiềm) mang kim Mayo - hegar các cỡ
Mã phần lô PP2300512345
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kiềm gậm xương
Mã phần lô PP2300512346
Giá từng phần lô 31,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Banh vết mổ Farabeuf
Mã phần lô PP2300512347
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.290.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300512348
Giá từng phần lô 104,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại
Mã phần lô PP2300512349
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300512350
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300512351
Giá từng phần lô 1,753,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.630.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.227.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300512352
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300512353
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ đo huyết áp xâm lấn
Mã phần lô PP2300512354
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc hấp phụ HA130 hạt Resin điều trị suy thận mạn
Mã phần lô PP2300512355
Giá từng phần lô 2,599,989
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.899.983
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.819.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc hấp phụ HA230 hạt Resin điều trị ngộ độc
Mã phần lô PP2300512356
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc hấp phụ Cytokin HA330 điều trị bệnh lý hồi sức
Mã phần lô PP2300512357
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.112.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em
Mã phần lô PP2300512358
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300512359
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông trong lọc máu cỡ 8F
Mã phần lô PP2300512360
Giá từng phần lô 59,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại ngắn
Mã phần lô PP2300512361
Giá từng phần lô 66,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc hấp phụ 1 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị trong suy thận mạn
Mã phần lô PP2300512362
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc hấp phụ 2 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị trong ngộ độc cấp
Mã phần lô PP2300512363
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả lọc hấp phụ 4 - Quả lọc máu hấp phụ cytokines
Mã phần lô PP2300512364
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->