Gói thầu: Vật tư y tế sử dụng năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500138965-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG – ĐIỀU TRỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG – ĐIỀU TRỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế sử dụng năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500074710
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 8, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 26,387,204,606 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500180769 - Bơm Tiêm 625,995,601 938.993.402 312.997.801 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 15,650,000
2 PP2500180770 - Bông Gạc 998,704,400 1.498.056.600 499.352.200 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 24,968,000
3 PP2500180771 - Airway 3.0 21,669,600 32.504.400 10.834.800 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 542,000
4 PP2500180772 - Áo cột sống 630,000 945.000 315.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 16,000
5 PP2500180773 - Áo phẫu thuật (size L) 53,900,000 80.850.000 26.950.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,348,000
6 PP2500180774 - Băng cuộn vải 27,007,200 40.510.800 13.503.600 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 675,000
7 PP2500180775 - Băng dính vô trùng vải không dệt 3,891,800 5.837.700 1.945.900 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 97,000
8 PP2500180776 - Băng keo (10cm x 4.5m) 93,100,000 139.650.000 46.550.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 2,328,000
9 PP2500180777 - Băng keo (8cm x 4.5m) 3,347,010 5.020.515 1.673.505 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 84,000
10 PP2500180778 - Băng keo cá nhân 22,866,000 34.299.000 11.433.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 572,000
11 PP2500180779 - Băng keo chỉ thị nhiệt 62,408,450 93.612.675 31.204.225 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,560,000
12 PP2500180780 - Băng keo có gạc vô trùng 5,280,100 7.920.150 2.640.050 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 132,000
13 PP2500180781 - Băng keo giấy ( 2.5 x 5m) 509,250 763.875 254.625 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 13,000
14 PP2500180782 - Băng keo giấy (1.25 x 5m) 342,300 513.450 171.150 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 9,000
15 PP2500180783 - Băng keo lụa 502,956,900 754.435.350 251.478.450 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 12,574,000
16 PP2500180784 - Băng thun 3 móc 92,000,000 138.000.000 46.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 2,300,000
17 PP2500180785 - Bao camera nội soi 18,400,000 27.600.000 9.200.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 460,000
18 PP2500180786 - Bình đựng vật sắc nhọn (Bình hủy kim; 1,5 lít) 877,500 1.316.250 438.750 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 22,000
19 PP2500180787 - Bình đựng vật sắc nhọn (Bình hủy kim; 6,8 lít) 53,000,000 79.500.000 26.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,325,000
20 PP2500180788 - Bộ dẫn lưu màng phổi 1,312,500 1.968.750 656.250 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 33,000
21 PP2500180789 - Bộ dây co giãn nối máy thở người lớn 33,462,000 50.193.000 16.731.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 837,000
22 PP2500180790 - Bơm tiêm 100ml (Dùng cho máy bơm tiêm tự động chụp CT Scanner) 30,870,000 46.305.000 15.435.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 772,000
23 PP2500180791 - Bóng Ampu người lớn 39,348,300 59.022.450 19.674.150 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 984,000
24 PP2500180792 - Bông cầm máu 2,608,200 3.912.300 1.304.100 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 65,000
25 PP2500180793 - Bóng có túi dự trữ (mask ambu) 40,805,300 61.207.950 20.402.650 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,020,000
26 PP2500180794 - Bông tẩm cồn Alcohol Pads 35,400,000 53.100.000 17.700.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 885,000
27 PP2500180795 - Catheter 2 nòng 158,405,320 237.607.980 79.202.660 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 3,960,000
28 PP2500180796 - Catheter 3 nòng 14,768,940 22.153.410 7.384.470 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 369,000
29 PP2500180797 - Chăn sưởi ấm bệnh nhân các cỡ 173,615,000 260.422.500 86.807.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 4,340,000
30 PP2500180798 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G (38mm/50mm) 285,600,000 428.400.000 142.800.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 7,140,000
31 PP2500180799 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G40mm 66,880,000 100.320.000 33.440.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,672,000
32 PP2500180800 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 30G (25mm/30mm) 313,600,000 470.400.000 156.800.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 7,840,000
33 PP2500180801 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 31G30mm 66,880,000 100.320.000 33.440.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,672,000
34 PP2500180802 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, dài khoảng 75 cm ,KIMTAM GIÁC 3/8C, chiều dài kim khoảng 24 mm 2,789,540 4.184.310 1.394.770 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 70,000
35 PP2500180803 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, dài khoảng 75 cm ,KIMTAM GIÁC 3/8C, chiều dài kim khoảng 18 mm 5,795,520 8.693.280 2.897.760 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 145,000
36 PP2500180804 - Chỉ nylon số 1/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 30mm 10,069,920 15.104.880 5.034.960 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 252,000
37 PP2500180805 - Chỉ nylon số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 24mm 68,793,000 103.189.500 34.396.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,720,000
38 PP2500180806 - Chỉ nylon số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 24mm 57,327,500 85.991.250 28.663.750 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,433,000
39 PP2500180807 - Chỉ nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 19mm 35,821,500 53.732.250 17.910.750 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 896,000
40 PP2500180808 - Chỉ nylon số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 16mm 4,679,700 7.019.550 2.339.850 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 117,000
41 PP2500180809 - Chỉ nylon số 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 12mm 5,828,850 8.743.275 2.914.425 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 146,000
42 PP2500180810 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0, kim tròn 171,027,500 256.541.250 85.513.750 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 4,276,000
43 PP2500180811 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn 187,170,000 280.755.000 93.585.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 4,679,000
44 PP2500180812 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn 93,585,000 140.377.500 46.792.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 2,340,000
45 PP2500180813 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, kim tròn 11,650,860 17.476.290 5.825.430 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 291,000
46 PP2500180814 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 1/0 chỉ dài 90cm, kim tròn thân dài 1/2 vòng tròn dài 40mm 34,563,480 51.845.220 17.281.740 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 864,000
47 PP2500180815 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 5,229,000 7.843.500 2.614.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 131,000
48 PP2500180816 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm 4,840,500 7.260.750 2.420.250 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 121,000
49 PP2500180817 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm 11,491,200 17.236.800 5.745.600 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 287,000
50 PP2500180818 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 5/0, chỉ dài 70cm, Kim tròn 1/2 dài 17mm 12,585,300 18.877.950 6.292.650 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 315,000
51 PP2500180819 - Chỉ tan tự nhiên chromic catgut số 4.0, dài 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm 14,153,880 21.230.820 7.076.940 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 354,000
52 PP2500180820 - Co nối 1,781,000 2.671.500 890.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 45,000
53 PP2500180821 - Co nối chữ "T" Phun khí dung dành cho bệnh nhân thở máy. 71,372,600 107.058.900 35.686.300 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,784,000
54 PP2500180822 - Cồn 70 độ 109,800,000 164.700.000 54.900.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 2,745,000
55 PP2500180823 - Cồn 90 độ 4,615,000 6.922.500 2.307.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 115,000
56 PP2500180824 - Đai xương đòn trẻ em 180,000 270.000 90.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 5,000
57 PP2500180825 - Dầu xoa bóp 8,750,000 13.125.000 4.375.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 219,000
58 PP2500180826 - Dây cao su nhựa trong nối hút dịch 297,500,000 446.250.000 148.750.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 7,438,000
59 PP2500180827 - Dây dẫn điện máy châm cứu 6,500,000 9.750.000 3.250.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 163,000
60 PP2500180828 - Dây garo 204,000 306.000 102.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 5,000
61 PP2500180829 - Dây hút đàm silicol 6,900,000 10.350.000 3.450.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 173,000
62 PP2500180830 - Dây hút dịch 125,736,000 188.604.000 62.868.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 3,143,000
63 PP2500180831 - Dây nối bơm tiêm điện 16,169,000 24.253.500 8.084.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 404,000
64 PP2500180832 - Dây nối oxy 54,285,000 81.427.500 27.142.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,357,000
65 PP2500180833 - Dây oxy 1 nhánh các số 21,280,000 31.920.000 10.640.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 532,000
66 PP2500180834 - Dây oxy 2 nhánh 49,324,800 73.987.200 24.662.400 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,233,000
67 PP2500180835 - Dây truyền dịch 1,132,292,000 1.698.438.000 566.146.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 28,307,000
68 PP2500180836 - Dây truyền máu 19,670,400 29.505.600 9.835.200 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 492,000
69 PP2500180837 - Dung dịch bảo dưỡng dụng cụ (bóng sáng dụng cụ) 19,800,000 29.700.000 9.900.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 495,000
70 PP2500180838 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét tì đè, dạng xịt 20ml 95,760,000 143.640.000 47.880.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 2,394,000
71 PP2500180839 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao 91,880,040 137.820.060 45.940.020 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 2,297,000
72 PP2500180840 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình 128,375,000 192.562.500 64.187.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 3,209,000
73 PP2500180841 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình 240,000,000 360.000.000 120.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 6,000,000
74 PP2500180842 - Dung dịch phun khử khuẩn các bề mặt qua đường không khí 57,291,675 85.937.513 28.645.838 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,432,000
75 PP2500180843 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 138,352,500 207.528.750 69.176.250 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 3,459,000
76 PP2500180844 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 120,770,000 181.155.000 60.385.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 3,019,000
77 PP2500180845 - Dung dịch rửa tay thường quy 163,200,000 244.800.000 81.600.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 4,080,000
78 PP2500180846 - Foley 3 nhánh 1,668,290 2.502.435 834.145 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 42,000
79 PP2500180847 - Gạc ép sọ não (2cm x 8cm x 4 lớp) 938,000 1.407.000 469.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 23,000
80 PP2500180848 - Gạc lưới Lipido-Colloid 10cmx10cm 12,635,000 18.952.500 6.317.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 316,000
81 PP2500180849 - Gạc lưới Lipido-Colloid 15cmx20cm 181,104,000 271.656.000 90.552.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 4,528,000
82 PP2500180850 - Gạc lưới Lipido-colloid có tẩm Bạc sulphate 10cmx12cm 88,044,000 132.066.000 44.022.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 2,201,000
83 PP2500180851 - Gạc lưới tẩm Nano-oligosaccharide 10x10cm 44,275,000 66.412.500 22.137.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,107,000
84 PP2500180852 - Gạc sợi đa thấm hút Polyacrylate, ion Bạc, 10cmx10cm 307,395,000 461.092.500 153.697.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 7,685,000
85 PP2500180853 - Gạc xốp Lipido colloid vi bám dính 10x 12cm 70,426,400 105.639.600 35.213.200 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,761,000
86 PP2500180854 - Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm 52,514,510 78.771.765 26.257.255 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,313,000
87 PP2500180855 - Găng tay sạch các cỡ (S,M,L) 1,815,940,000 2.723.910.000 907.970.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 45,399,000
88 PP2500180856 - Găng tay sản khoa tiệt trùng kích thước 7.5 7,525,000 11.287.500 3.762.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 188,000
89 PP2500180857 - Găng tay tiệt trùng các số 437,895,000 656.842.500 218.947.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 10,947,000
90 PP2500180858 - Garo chỉnh hình 7,350,000 11.025.000 3.675.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 184,000
91 PP2500180859 - Gel bôi trơn KY 1,668,000 2.502.000 834.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 42,000
92 PP2500180860 - Gel siêu âm 6,993,320 10.489.980 3.496.660 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 175,000
93 PP2500180861 - Giấy đo điện tim 2 cần 50 x 30 6,423,690 9.635.535 3.211.845 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 161,000
94 PP2500180862 - Giấy đo điện tim 3 cần 60 x 30 x 100 7,308,960 10.963.440 3.654.480 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 183,000
95 PP2500180863 - Giấy đo ECG (Cuộn tròn khổ giấy 6cm) 2,248,020 3.372.030 1.124.010 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 56,000
96 PP2500180864 - Giấy đo ECG 3 cần (cuộn tròn, ngang 8cm) 4,072,860 6.109.290 2.036.430 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 102,000
97 PP2500180865 - Giấy in nhiệt siêu âm 6,472,000 9.708.000 3.236.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 162,000
98 PP2500180866 - Giấy lau siêu âm (40x25cm) 1,357,500 2.036.250 678.750 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 34,000
99 PP2500180867 - Khẩu trang 3 lớp 135,546,000 203.319.000 67.773.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 3,389,000
100 PP2500180868 - Khẩu trang giấy tiệt trùng 6,194,500 9.291.750 3.097.250 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 155,000
101 PP2500180869 - Khóa 3 ngã có dây 25,146,000 37.719.000 12.573.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 629,000
102 PP2500180870 - Kiềm sinh thiết 9,200,000 13.800.000 4.600.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 230,000
103 PP2500180871 - Kim châm cứu số 1 (0.3x13mm), số 2 (0.3x25mm), số 4 (0.3x40mm), số 7 (0.3x75mm) 111,262,500 166.893.750 55.631.250 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 2,782,000
104 PP2500180872 - Kim chọc dò dịch não tủy các số 5,015,400 7.523.100 2.507.700 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 125,000
105 PP2500180873 - Kim luồn tĩnh mạch số 18,20,22 436,558,200 654.837.300 218.279.100 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 10,914,000
106 PP2500180874 - Kim luồn tĩnh mạch số 24 751,982,400 1.127.973.6 375.991.200 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 18,800,000
107 PP2500180875 - Kim pha 18G, 23G 71,003,250 106.504.875 35.501.625 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,775,000
108 PP2500180876 - Kim tê tủy sống ( 25G), (27G) 105,992,250 158.988.375 52.996.125 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 2,650,000
109 PP2500180877 - Lọc vi khuẩn 107,764,200 161.646.300 53.882.100 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 2,694,000
110 PP2500180878 - Lưỡi dao các cỡ 15,953,600 23.930.400 7.976.800 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 399,000
111 PP2500180879 - Màng phẫu thuật y tế 45cm x 40cm 160,020,000 240.030.000 80.010.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 4,001,000
112 PP2500180880 - Mask oxy có túi dự trữ 23,720,680 35.581.020 11.860.340 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 593,000
113 PP2500180881 - Mask phun khí dung (Trẻ em, người lớn) 71,912,400 107.868.600 35.956.200 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,798,000
114 PP2500180882 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel số 3 155,409,800 233.114.700 77.704.900 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 3,885,000
115 PP2500180883 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel số 4 14,943,250 22.414.875 7.471.625 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 374,000
116 PP2500180884 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel số 5 77,704,900 116.557.350 38.852.450 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,943,000
117 PP2500180885 - Miếng dán điện cực tim 33,416,300 50.124.450 16.708.150 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 835,000
118 PP2500180886 - Mở khí quản các số 75,999,200 113.998.800 37.999.600 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,900,000
119 PP2500180887 - Nẹp cổ mềm + cứng 6,860,000 10.290.000 3.430.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 172,000
120 PP2500180888 - Nẹp gỗ bộ 10 món 1,725,000 2.587.500 862.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 43,000
121 PP2500180889 - Nẹp vải cẳng tay (T-P) 410,000 615.000 205.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 10,000
122 PP2500180890 - Nẹp vải treo tay (size 3,4) 280,000 420.000 140.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 7,000
123 PP2500180891 - Ngáng miệng sử dụng 1 lần 900,000 1.350.000 450.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 23,000
124 PP2500180892 - Nhang ngải cứu - cỡ trung 1,800,000 2.700.000 900.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 45,000
125 PP2500180893 - Nội khí quản có bóng số 6.0; 7.0; 7.5; 8.0 26,417,560 39.626.340 13.208.780 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 660,000
126 PP2500180894 - Nón y tế 11,124,000 16.686.000 5.562.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 278,000
127 PP2500180895 - Nút chặn đuôi kim luồn 16,136,800 24.205.200 8.068.400 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 403,000
128 PP2500180896 - Ống câu nối mở khí quản 193,000 289.500 96.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 5,000
129 PP2500180897 - Ống nối co giãn 209,632,000 314.448.000 104.816.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 5,241,000
130 PP2500180898 - Ống nội khí quản đặt đường mũi số 5,5; 3,314,675 4.972.013 1.657.338 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 83,000
131 PP2500180899 - Ống nội khí quản đặt đường mũi số 6; 6.5 28,469,025 42.703.538 14.234.513 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 712,000
132 PP2500180900 - Ống nội khí quản lò xo các số ( 6.0; 6.5) 14,769,720 22.154.580 7.384.860 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 369,000
133 PP2500180901 - Ống sonde hậu môn (Sonde rectal) 1,431,000 2.146.500 715.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 36,000
134 PP2500180902 - Ống thông dạ dày các số 26,108,000 39.162.000 13.054.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 653,000
135 PP2500180903 - Ống thông tiểu foley 14 14,406,000 21.609.000 7.203.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 360,000
136 PP2500180904 - Ống thông tiểu foley các số (16;18) 85,483,200 128.224.800 42.741.600 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 2,137,000
137 PP2500180905 - Ống thông tiểu nelaton 14 49,831,600 74.747.400 24.915.800 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,246,000
138 PP2500180906 - Phim X-Quang (25cmx30cm) (1) 460,000,000 690.000.000 230.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 11,500,000
139 PP2500180907 - Phim X-Quang (25cmx30cm) (2) 493,500,000 740.250.000 246.750.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 12,338,000
140 PP2500180908 - Phim X-Quang (35cm x 43 cm) 296,856,000 445.284.000 148.428.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 7,421,000
141 PP2500180909 - Quả bóp bóng máy đo điện tim 5,060,000 7.590.000 2.530.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 127,000
142 PP2500180910 - Que thử đường huyết 239,400,000 359.100.000 119.700.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 5,985,000
143 PP2500180911 - Sáp xương cầm máu 2,719,915 4.079.873 1.359.958 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 68,000
144 PP2500180912 - Tấm điện cực trung tính 46,879,500 70.319.250 23.439.750 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,172,000
145 PP2500180913 - Tấm trải phòng mổ (120x200cm) 30,600,000 45.900.000 15.300.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 765,000
146 PP2500180914 - Tay dao mổ điện 161,875,000 242.812.500 80.937.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 4,047,000
147 PP2500180915 - Test hóa học để trong gói hấp 1243A 208,715 313.073 104.358 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 5,000
148 PP2500180916 - Test lò hấp tiệt trùng (Bowie - dick test) 19,961,760 29.942.640 9.980.880 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 499,000
149 PP2500180917 - Tinh dầu xả 780,000,000 1.170.000.000 390.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 19,500,000
150 PP2500180918 - Túi cho ăn 71,050,000 106.575.000 35.525.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,776,000
151 PP2500180919 - Túi chườm thảo dược 11,970,000 17.955.000 5.985.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 299,000
152 PP2500180920 - Túi đựng nước tiểu 55,870,000 83.805.000 27.935.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,397,000
153 PP2500180921 - Túi ép dẹp (150mm x 200m) 33,225,000 49.837.500 16.612.500 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 831,000
154 PP2500180922 - Túi ép dẹp (200mm x 200m) 108,961,710 163.442.565 54.480.855 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 2,724,000
155 PP2500180923 - Túi ép dẹp (100mm x 200m) 21,616,650 32.424.975 10.808.325 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 540,000
156 PP2500180924 - Túi ép dẹp (250mm x 200m) 225,575,070 338.362.605 112.787.535 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 5,639,000
157 PP2500180925 - Túi ép dẹp (300mm x 200m) 31,980,000 47.970.000 15.990.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 800,000
158 PP2500180926 - Túi ép phồng (250mm x 100m) 123,261,710 184.892.565 61.630.855 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 3,082,000
159 PP2500180927 - Urgoderm 10cm x 10m 51,060,000 76.590.000 25.530.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 1,277,000
160 PP2500180928 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size L (1) 673,750,000 1.010.625.000 336.875.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 16,844,000
161 PP2500180929 - Bình hút dịch (1) 1,137,500,000 1.706.250.000 568.750.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 28,438,000
162 PP2500180930 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size L(2) 825,000,000 1.237.500.000 412.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 20,625,000
163 PP2500180931 - Bình hút dịch (2) 1,137,500,000 1.706.250.000 568.750.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 28,438,000
164 PP2500180932 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size L (3) 872,250,000 1.308.375.000 436.125.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 21,806,000
165 PP2500180933 - Bình hút dịch (3) 735,000,000 1.102.500.000 367.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 18,375,000
166 PP2500180934 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size M (1) 770,000,000 1.155.000.000 385.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 19,250,000
167 PP2500180935 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size M (2) 875,000,000 1.312.500.000 437.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 21,875,000
168 PP2500180936 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size M (3) 926,700,000 1.390.050.000 463.350.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 23,168,000
169 PP2500180937 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size S (1) 525,000,000 787.500.000 262.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 13,125,000
170 PP2500180938 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size S (2) 500,000,000 750.000.000 250.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 12,500,000
171 PP2500180939 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size S (3) 557,800,000 836.700.000 278.900.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 13,945,000
172 PP2500180940 - Vật liệu cầm máu gelatin dạng xốp, kích thước: 70-80 x 50 x 10mm 12,879,710 19.319.565 6.439.855 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 322,000
173 PP2500180941 - Vôi soda 8,453,970 12.680.955 4.226.985 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 211,000
174 PP2500180942 - Vòng đeo tay bệnh nhân(màu đỏ, màu vàng, màu xanh) 30,816,000 46.224.000 15.408.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) 770,000
Bơm Tiêm
Mã phần lô PP2500180769
Giá từng phần lô 625,995,601
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.993.402
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.997.801
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bông Gạc
Mã phần lô PP2500180770
Giá từng phần lô 998,704,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.498.056.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.352.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,968,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Airway 3.0
Mã phần lô PP2500180771
Giá từng phần lô 21,669,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.504.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.834.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 542,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Áo cột sống
Mã phần lô PP2500180772
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Áo phẫu thuật (size L)
Mã phần lô PP2500180773
Giá từng phần lô 53,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,348,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng cuộn vải
Mã phần lô PP2500180774
Giá từng phần lô 27,007,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.510.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.503.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng dính vô trùng vải không dệt
Mã phần lô PP2500180775
Giá từng phần lô 3,891,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.837.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.945.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo (10cm x 4.5m)
Mã phần lô PP2500180776
Giá từng phần lô 93,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,328,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo (8cm x 4.5m)
Mã phần lô PP2500180777
Giá từng phần lô 3,347,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.020.515
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.673.505
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500180778
Giá từng phần lô 22,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.299.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.433.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500180779
Giá từng phần lô 62,408,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.612.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.204.225
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2500180780
Giá từng phần lô 5,280,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.050
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo giấy ( 2.5 x 5m)
Mã phần lô PP2500180781
Giá từng phần lô 509,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.625
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo giấy (1.25 x 5m)
Mã phần lô PP2500180782
Giá từng phần lô 342,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.150
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500180783
Giá từng phần lô 502,956,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.435.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.478.450
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,574,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500180784
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2500180785
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bình đựng vật sắc nhọn (Bình hủy kim; 1,5 lít)
Mã phần lô PP2500180786
Giá từng phần lô 877,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bình đựng vật sắc nhọn (Bình hủy kim; 6,8 lít)
Mã phần lô PP2500180787
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500180788
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.968.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây co giãn nối máy thở người lớn
Mã phần lô PP2500180789
Giá từng phần lô 33,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.193.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm 100ml (Dùng cho máy bơm tiêm tự động chụp CT Scanner)
Mã phần lô PP2500180790
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng Ampu người lớn
Mã phần lô PP2500180791
Giá từng phần lô 39,348,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.022.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.674.150
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bông cầm máu
Mã phần lô PP2500180792
Giá từng phần lô 2,608,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.912.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.304.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng có túi dự trữ (mask ambu)
Mã phần lô PP2500180793
Giá từng phần lô 40,805,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.207.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.402.650
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bông tẩm cồn Alcohol Pads
Mã phần lô PP2500180794
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Catheter 2 nòng
Mã phần lô PP2500180795
Giá từng phần lô 158,405,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.607.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.202.660
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Catheter 3 nòng
Mã phần lô PP2500180796
Giá từng phần lô 14,768,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.153.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.384.470
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chăn sưởi ấm bệnh nhân các cỡ
Mã phần lô PP2500180797
Giá từng phần lô 173,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.422.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G (38mm/50mm)
Mã phần lô PP2500180798
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G40mm
Mã phần lô PP2500180799
Giá từng phần lô 66,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,672,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 30G (25mm/30mm)
Mã phần lô PP2500180800
Giá từng phần lô 313,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 31G30mm
Mã phần lô PP2500180801
Giá từng phần lô 66,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,672,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, dài khoảng 75 cm ,KIMTAM GIÁC 3/8C, chiều dài kim khoảng 24 mm
Mã phần lô PP2500180802
Giá từng phần lô 2,789,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.184.310
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.394.770
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, dài khoảng 75 cm ,KIMTAM GIÁC 3/8C, chiều dài kim khoảng 18 mm
Mã phần lô PP2500180803
Giá từng phần lô 5,795,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.693.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.897.760
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ nylon số 1/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 30mm
Mã phần lô PP2500180804
Giá từng phần lô 10,069,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.104.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.034.960
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ nylon số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 24mm
Mã phần lô PP2500180805
Giá từng phần lô 68,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.189.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ nylon số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 24mm
Mã phần lô PP2500180806
Giá từng phần lô 57,327,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.991.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.663.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,433,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 19mm
Mã phần lô PP2500180807
Giá từng phần lô 35,821,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.732.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.910.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ nylon số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 16mm
Mã phần lô PP2500180808
Giá từng phần lô 4,679,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.019.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.339.850
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ nylon số 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 12mm
Mã phần lô PP2500180809
Giá từng phần lô 5,828,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.743.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.914.425
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500180810
Giá từng phần lô 171,027,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.541.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.513.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,276,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500180811
Giá từng phần lô 187,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,679,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500180812
Giá từng phần lô 93,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.377.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500180813
Giá từng phần lô 11,650,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.476.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.825.430
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 1/0 chỉ dài 90cm, kim tròn thân dài 1/2 vòng tròn dài 40mm
Mã phần lô PP2500180814
Giá từng phần lô 34,563,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.845.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.281.740
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2500180815
Giá từng phần lô 5,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.843.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.614.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm
Mã phần lô PP2500180816
Giá từng phần lô 4,840,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.260.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.420.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm
Mã phần lô PP2500180817
Giá từng phần lô 11,491,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.236.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.745.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 5/0, chỉ dài 70cm, Kim tròn 1/2 dài 17mm
Mã phần lô PP2500180818
Giá từng phần lô 12,585,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.877.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.292.650
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tự nhiên chromic catgut số 4.0, dài 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm
Mã phần lô PP2500180819
Giá từng phần lô 14,153,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.230.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.076.940
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Co nối
Mã phần lô PP2500180820
Giá từng phần lô 1,781,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Co nối chữ "T" Phun khí dung dành cho bệnh nhân thở máy.
Mã phần lô PP2500180821
Giá từng phần lô 71,372,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.058.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.686.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,784,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500180822
Giá từng phần lô 109,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500180823
Giá từng phần lô 4,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đai xương đòn trẻ em
Mã phần lô PP2500180824
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dầu xoa bóp
Mã phần lô PP2500180825
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây cao su nhựa trong nối hút dịch
Mã phần lô PP2500180826
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,438,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn điện máy châm cứu
Mã phần lô PP2500180827
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây garo
Mã phần lô PP2500180828
Giá từng phần lô 204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây hút đàm silicol
Mã phần lô PP2500180829
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây hút dịch
Mã phần lô PP2500180830
Giá từng phần lô 125,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.604.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,143,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500180831
Giá từng phần lô 16,169,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.253.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.084.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối oxy
Mã phần lô PP2500180832
Giá từng phần lô 54,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.427.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,357,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây oxy 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2500180833
Giá từng phần lô 21,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2500180834
Giá từng phần lô 49,324,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.987.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.662.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,233,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500180835
Giá từng phần lô 1,132,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.698.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,307,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500180836
Giá từng phần lô 19,670,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.505.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.835.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch bảo dưỡng dụng cụ (bóng sáng dụng cụ)
Mã phần lô PP2500180837
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét tì đè, dạng xịt 20ml
Mã phần lô PP2500180838
Giá từng phần lô 95,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2500180839
Giá từng phần lô 91,880,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.820.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.940.020
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,297,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình
Mã phần lô PP2500180840
Giá từng phần lô 128,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,209,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình
Mã phần lô PP2500180841
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch phun khử khuẩn các bề mặt qua đường không khí
Mã phần lô PP2500180842
Giá từng phần lô 57,291,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.937.513
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.645.838
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,432,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500180843
Giá từng phần lô 138,352,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.528.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.176.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,459,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2500180844
Giá từng phần lô 120,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,019,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2500180845
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Foley 3 nhánh
Mã phần lô PP2500180846
Giá từng phần lô 1,668,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.502.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.145
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc ép sọ não (2cm x 8cm x 4 lớp)
Mã phần lô PP2500180847
Giá từng phần lô 938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới Lipido-Colloid 10cmx10cm
Mã phần lô PP2500180848
Giá từng phần lô 12,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.952.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.317.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới Lipido-Colloid 15cmx20cm
Mã phần lô PP2500180849
Giá từng phần lô 181,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới Lipido-colloid có tẩm Bạc sulphate 10cmx12cm
Mã phần lô PP2500180850
Giá từng phần lô 88,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.066.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,201,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới tẩm Nano-oligosaccharide 10x10cm
Mã phần lô PP2500180851
Giá từng phần lô 44,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,107,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc sợi đa thấm hút Polyacrylate, ion Bạc, 10cmx10cm
Mã phần lô PP2500180852
Giá từng phần lô 307,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.092.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.697.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,685,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc xốp Lipido colloid vi bám dính 10x 12cm
Mã phần lô PP2500180853
Giá từng phần lô 70,426,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.639.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.213.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,761,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500180854
Giá từng phần lô 52,514,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.771.765
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.257.255
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,313,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Găng tay sạch các cỡ (S,M,L)
Mã phần lô PP2500180855
Giá từng phần lô 1,815,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.723.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,399,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Găng tay sản khoa tiệt trùng kích thước 7.5
Mã phần lô PP2500180856
Giá từng phần lô 7,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Găng tay tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500180857
Giá từng phần lô 437,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.842.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,947,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Garo chỉnh hình
Mã phần lô PP2500180858
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gel bôi trơn KY
Mã phần lô PP2500180859
Giá từng phần lô 1,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500180860
Giá từng phần lô 6,993,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.496.660
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy đo điện tim 2 cần 50 x 30
Mã phần lô PP2500180861
Giá từng phần lô 6,423,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.635.535
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.211.845
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy đo điện tim 3 cần 60 x 30 x 100
Mã phần lô PP2500180862
Giá từng phần lô 7,308,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.963.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.654.480
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy đo ECG (Cuộn tròn khổ giấy 6cm)
Mã phần lô PP2500180863
Giá từng phần lô 2,248,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.372.030
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.010
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy đo ECG 3 cần (cuộn tròn, ngang 8cm)
Mã phần lô PP2500180864
Giá từng phần lô 4,072,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.109.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.036.430
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy in nhiệt siêu âm
Mã phần lô PP2500180865
Giá từng phần lô 6,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy lau siêu âm (40x25cm)
Mã phần lô PP2500180866
Giá từng phần lô 1,357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.036.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khẩu trang 3 lớp
Mã phần lô PP2500180867
Giá từng phần lô 135,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,389,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khẩu trang giấy tiệt trùng
Mã phần lô PP2500180868
Giá từng phần lô 6,194,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.291.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khóa 3 ngã có dây
Mã phần lô PP2500180869
Giá từng phần lô 25,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.719.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.573.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kiềm sinh thiết
Mã phần lô PP2500180870
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim châm cứu số 1 (0.3x13mm), số 2 (0.3x25mm), số 4 (0.3x40mm), số 7 (0.3x75mm)
Mã phần lô PP2500180871
Giá từng phần lô 111,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.893.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.631.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,782,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim chọc dò dịch não tủy các số
Mã phần lô PP2500180872
Giá từng phần lô 5,015,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.523.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.507.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim luồn tĩnh mạch số 18,20,22
Mã phần lô PP2500180873
Giá từng phần lô 436,558,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.837.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.279.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,914,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim luồn tĩnh mạch số 24
Mã phần lô PP2500180874
Giá từng phần lô 751,982,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.127.973.6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.991.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim pha 18G, 23G
Mã phần lô PP2500180875
Giá từng phần lô 71,003,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.504.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.501.625
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim tê tủy sống ( 25G), (27G)
Mã phần lô PP2500180876
Giá từng phần lô 105,992,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.988.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.996.125
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lọc vi khuẩn
Mã phần lô PP2500180877
Giá từng phần lô 107,764,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.646.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.882.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,694,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi dao các cỡ
Mã phần lô PP2500180878
Giá từng phần lô 15,953,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.930.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.976.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Màng phẫu thuật y tế 45cm x 40cm
Mã phần lô PP2500180879
Giá từng phần lô 160,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,001,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mask oxy có túi dự trữ
Mã phần lô PP2500180880
Giá từng phần lô 23,720,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.581.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.860.340
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 593,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mask phun khí dung (Trẻ em, người lớn)
Mã phần lô PP2500180881
Giá từng phần lô 71,912,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.868.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.956.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,798,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel số 3
Mã phần lô PP2500180882
Giá từng phần lô 155,409,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.114.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.704.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,885,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel số 4
Mã phần lô PP2500180883
Giá từng phần lô 14,943,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.414.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.471.625
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel số 5
Mã phần lô PP2500180884
Giá từng phần lô 77,704,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.557.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.852.450
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,943,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500180885
Giá từng phần lô 33,416,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.124.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.708.150
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 835,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mở khí quản các số
Mã phần lô PP2500180886
Giá từng phần lô 75,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.998.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp cổ mềm + cứng
Mã phần lô PP2500180887
Giá từng phần lô 6,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp gỗ bộ 10 món
Mã phần lô PP2500180888
Giá từng phần lô 1,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp vải cẳng tay (T-P)
Mã phần lô PP2500180889
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp vải treo tay (size 3,4)
Mã phần lô PP2500180890
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ngáng miệng sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500180891
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nhang ngải cứu - cỡ trung
Mã phần lô PP2500180892
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nội khí quản có bóng số 6.0; 7.0; 7.5; 8.0
Mã phần lô PP2500180893
Giá từng phần lô 26,417,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.626.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.208.780
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nón y tế
Mã phần lô PP2500180894
Giá từng phần lô 11,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.686.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2500180895
Giá từng phần lô 16,136,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.205.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.068.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống câu nối mở khí quản
Mã phần lô PP2500180896
Giá từng phần lô 193,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nối co giãn
Mã phần lô PP2500180897
Giá từng phần lô 209,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,241,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nội khí quản đặt đường mũi số 5,5;
Mã phần lô PP2500180898
Giá từng phần lô 3,314,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.972.013
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.657.338
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nội khí quản đặt đường mũi số 6; 6.5
Mã phần lô PP2500180899
Giá từng phần lô 28,469,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.703.538
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.234.513
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nội khí quản lò xo các số ( 6.0; 6.5)
Mã phần lô PP2500180900
Giá từng phần lô 14,769,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.154.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.384.860
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống sonde hậu môn (Sonde rectal)
Mã phần lô PP2500180901
Giá từng phần lô 1,431,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.146.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2500180902
Giá từng phần lô 26,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.162.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 653,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông tiểu foley 14
Mã phần lô PP2500180903
Giá từng phần lô 14,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.609.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông tiểu foley các số (16;18)
Mã phần lô PP2500180904
Giá từng phần lô 85,483,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.224.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.741.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,137,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông tiểu nelaton 14
Mã phần lô PP2500180905
Giá từng phần lô 49,831,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.747.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.915.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,246,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Phim X-Quang (25cmx30cm) (1)
Mã phần lô PP2500180906
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Phim X-Quang (25cmx30cm) (2)
Mã phần lô PP2500180907
Giá từng phần lô 493,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,338,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Phim X-Quang (35cm x 43 cm)
Mã phần lô PP2500180908
Giá từng phần lô 296,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,421,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Quả bóp bóng máy đo điện tim
Mã phần lô PP2500180909
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500180910
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Sáp xương cầm máu
Mã phần lô PP2500180911
Giá từng phần lô 2,719,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.079.873
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.359.958
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500180912
Giá từng phần lô 46,879,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.319.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.439.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,172,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Tấm trải phòng mổ (120x200cm)
Mã phần lô PP2500180913
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2500180914
Giá từng phần lô 161,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,047,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test hóa học để trong gói hấp 1243A
Mã phần lô PP2500180915
Giá từng phần lô 208,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.073
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.358
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test lò hấp tiệt trùng (Bowie - dick test)
Mã phần lô PP2500180916
Giá từng phần lô 19,961,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.942.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.980.880
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Tinh dầu xả
Mã phần lô PP2500180917
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi cho ăn
Mã phần lô PP2500180918
Giá từng phần lô 71,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,776,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi chườm thảo dược
Mã phần lô PP2500180919
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500180920
Giá từng phần lô 55,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,397,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép dẹp (150mm x 200m)
Mã phần lô PP2500180921
Giá từng phần lô 33,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép dẹp (200mm x 200m)
Mã phần lô PP2500180922
Giá từng phần lô 108,961,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.442.565
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.480.855
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,724,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép dẹp (100mm x 200m)
Mã phần lô PP2500180923
Giá từng phần lô 21,616,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.424.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.808.325
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép dẹp (250mm x 200m)
Mã phần lô PP2500180924
Giá từng phần lô 225,575,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.362.605
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.787.535
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,639,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép dẹp (300mm x 200m)
Mã phần lô PP2500180925
Giá từng phần lô 31,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép phồng (250mm x 100m)
Mã phần lô PP2500180926
Giá từng phần lô 123,261,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.892.565
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.630.855
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,082,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Urgoderm 10cm x 10m
Mã phần lô PP2500180927
Giá từng phần lô 51,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,277,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size L (1)
Mã phần lô PP2500180928
Giá từng phần lô 673,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.010.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,844,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bình hút dịch (1)
Mã phần lô PP2500180929
Giá từng phần lô 1,137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.706.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,438,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size L(2)
Mã phần lô PP2500180930
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bình hút dịch (2)
Mã phần lô PP2500180931
Giá từng phần lô 1,137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.706.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,438,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size L (3)
Mã phần lô PP2500180932
Giá từng phần lô 872,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.308.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,806,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bình hút dịch (3)
Mã phần lô PP2500180933
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size M (1)
Mã phần lô PP2500180934
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size M (2)
Mã phần lô PP2500180935
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size M (3)
Mã phần lô PP2500180936
Giá từng phần lô 926,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size S (1)
Mã phần lô PP2500180937
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size S (2)
Mã phần lô PP2500180938
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size S (3)
Mã phần lô PP2500180939
Giá từng phần lô 557,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,945,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu cầm máu gelatin dạng xốp, kích thước: 70-80 x 50 x 10mm
Mã phần lô PP2500180940
Giá từng phần lô 12,879,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.319.565
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.439.855
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vôi soda
Mã phần lô PP2500180941
Giá từng phần lô 8,453,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.680.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.226.985
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vòng đeo tay bệnh nhân(màu đỏ, màu vàng, màu xanh)
Mã phần lô PP2500180942
Giá từng phần lô 30,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5)
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->