Gói thầu: Vật tư y tế sử dụng năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500138965-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG – ĐIỀU TRỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG – ĐIỀU TRỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế sử dụng năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500074710 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 8, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 26,387,204,606 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500180769 - Bơm Tiêm | 625,995,601 | 938.993.402 | 312.997.801 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 15,650,000 | |
| 2 | PP2500180770 - Bông Gạc | 998,704,400 | 1.498.056.600 | 499.352.200 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 24,968,000 | |
| 3 | PP2500180771 - Airway 3.0 | 21,669,600 | 32.504.400 | 10.834.800 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 542,000 | |
| 4 | PP2500180772 - Áo cột sống | 630,000 | 945.000 | 315.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 16,000 | |
| 5 | PP2500180773 - Áo phẫu thuật (size L) | 53,900,000 | 80.850.000 | 26.950.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,348,000 | |
| 6 | PP2500180774 - Băng cuộn vải | 27,007,200 | 40.510.800 | 13.503.600 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 675,000 | |
| 7 | PP2500180775 - Băng dính vô trùng vải không dệt | 3,891,800 | 5.837.700 | 1.945.900 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 97,000 | |
| 8 | PP2500180776 - Băng keo (10cm x 4.5m) | 93,100,000 | 139.650.000 | 46.550.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 2,328,000 | |
| 9 | PP2500180777 - Băng keo (8cm x 4.5m) | 3,347,010 | 5.020.515 | 1.673.505 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 84,000 | |
| 10 | PP2500180778 - Băng keo cá nhân | 22,866,000 | 34.299.000 | 11.433.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 572,000 | |
| 11 | PP2500180779 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 62,408,450 | 93.612.675 | 31.204.225 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,560,000 | |
| 12 | PP2500180780 - Băng keo có gạc vô trùng | 5,280,100 | 7.920.150 | 2.640.050 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 132,000 | |
| 13 | PP2500180781 - Băng keo giấy ( 2.5 x 5m) | 509,250 | 763.875 | 254.625 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 13,000 | |
| 14 | PP2500180782 - Băng keo giấy (1.25 x 5m) | 342,300 | 513.450 | 171.150 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 9,000 | |
| 15 | PP2500180783 - Băng keo lụa | 502,956,900 | 754.435.350 | 251.478.450 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 12,574,000 | |
| 16 | PP2500180784 - Băng thun 3 móc | 92,000,000 | 138.000.000 | 46.000.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 2,300,000 | |
| 17 | PP2500180785 - Bao camera nội soi | 18,400,000 | 27.600.000 | 9.200.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 460,000 | |
| 18 | PP2500180786 - Bình đựng vật sắc nhọn (Bình hủy kim; 1,5 lít) | 877,500 | 1.316.250 | 438.750 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 22,000 | |
| 19 | PP2500180787 - Bình đựng vật sắc nhọn (Bình hủy kim; 6,8 lít) | 53,000,000 | 79.500.000 | 26.500.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,325,000 | |
| 20 | PP2500180788 - Bộ dẫn lưu màng phổi | 1,312,500 | 1.968.750 | 656.250 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 33,000 | |
| 21 | PP2500180789 - Bộ dây co giãn nối máy thở người lớn | 33,462,000 | 50.193.000 | 16.731.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 837,000 | |
| 22 | PP2500180790 - Bơm tiêm 100ml (Dùng cho máy bơm tiêm tự động chụp CT Scanner) | 30,870,000 | 46.305.000 | 15.435.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 772,000 | |
| 23 | PP2500180791 - Bóng Ampu người lớn | 39,348,300 | 59.022.450 | 19.674.150 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 984,000 | |
| 24 | PP2500180792 - Bông cầm máu | 2,608,200 | 3.912.300 | 1.304.100 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 65,000 | |
| 25 | PP2500180793 - Bóng có túi dự trữ (mask ambu) | 40,805,300 | 61.207.950 | 20.402.650 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,020,000 | |
| 26 | PP2500180794 - Bông tẩm cồn Alcohol Pads | 35,400,000 | 53.100.000 | 17.700.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 885,000 | |
| 27 | PP2500180795 - Catheter 2 nòng | 158,405,320 | 237.607.980 | 79.202.660 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 3,960,000 | |
| 28 | PP2500180796 - Catheter 3 nòng | 14,768,940 | 22.153.410 | 7.384.470 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 369,000 | |
| 29 | PP2500180797 - Chăn sưởi ấm bệnh nhân các cỡ | 173,615,000 | 260.422.500 | 86.807.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 4,340,000 | |
| 30 | PP2500180798 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G (38mm/50mm) | 285,600,000 | 428.400.000 | 142.800.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 7,140,000 | |
| 31 | PP2500180799 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G40mm | 66,880,000 | 100.320.000 | 33.440.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,672,000 | |
| 32 | PP2500180800 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 30G (25mm/30mm) | 313,600,000 | 470.400.000 | 156.800.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 7,840,000 | |
| 33 | PP2500180801 - Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 31G30mm | 66,880,000 | 100.320.000 | 33.440.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,672,000 | |
| 34 | PP2500180802 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, dài khoảng 75 cm ,KIMTAM GIÁC 3/8C, chiều dài kim khoảng 24 mm | 2,789,540 | 4.184.310 | 1.394.770 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 70,000 | |
| 35 | PP2500180803 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, dài khoảng 75 cm ,KIMTAM GIÁC 3/8C, chiều dài kim khoảng 18 mm | 5,795,520 | 8.693.280 | 2.897.760 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 145,000 | |
| 36 | PP2500180804 - Chỉ nylon số 1/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 30mm | 10,069,920 | 15.104.880 | 5.034.960 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 252,000 | |
| 37 | PP2500180805 - Chỉ nylon số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 24mm | 68,793,000 | 103.189.500 | 34.396.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,720,000 | |
| 38 | PP2500180806 - Chỉ nylon số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 24mm | 57,327,500 | 85.991.250 | 28.663.750 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,433,000 | |
| 39 | PP2500180807 - Chỉ nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 19mm | 35,821,500 | 53.732.250 | 17.910.750 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 896,000 | |
| 40 | PP2500180808 - Chỉ nylon số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 16mm | 4,679,700 | 7.019.550 | 2.339.850 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 117,000 | |
| 41 | PP2500180809 - Chỉ nylon số 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 12mm | 5,828,850 | 8.743.275 | 2.914.425 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 146,000 | |
| 42 | PP2500180810 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0, kim tròn | 171,027,500 | 256.541.250 | 85.513.750 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 4,276,000 | |
| 43 | PP2500180811 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn | 187,170,000 | 280.755.000 | 93.585.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 4,679,000 | |
| 44 | PP2500180812 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn | 93,585,000 | 140.377.500 | 46.792.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 2,340,000 | |
| 45 | PP2500180813 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, kim tròn | 11,650,860 | 17.476.290 | 5.825.430 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 291,000 | |
| 46 | PP2500180814 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 1/0 chỉ dài 90cm, kim tròn thân dài 1/2 vòng tròn dài 40mm | 34,563,480 | 51.845.220 | 17.281.740 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 864,000 | |
| 47 | PP2500180815 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm | 5,229,000 | 7.843.500 | 2.614.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 131,000 | |
| 48 | PP2500180816 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm | 4,840,500 | 7.260.750 | 2.420.250 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 121,000 | |
| 49 | PP2500180817 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm | 11,491,200 | 17.236.800 | 5.745.600 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 287,000 | |
| 50 | PP2500180818 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 5/0, chỉ dài 70cm, Kim tròn 1/2 dài 17mm | 12,585,300 | 18.877.950 | 6.292.650 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 315,000 | |
| 51 | PP2500180819 - Chỉ tan tự nhiên chromic catgut số 4.0, dài 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm | 14,153,880 | 21.230.820 | 7.076.940 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 354,000 | |
| 52 | PP2500180820 - Co nối | 1,781,000 | 2.671.500 | 890.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 45,000 | |
| 53 | PP2500180821 - Co nối chữ "T" Phun khí dung dành cho bệnh nhân thở máy. | 71,372,600 | 107.058.900 | 35.686.300 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,784,000 | |
| 54 | PP2500180822 - Cồn 70 độ | 109,800,000 | 164.700.000 | 54.900.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 2,745,000 | |
| 55 | PP2500180823 - Cồn 90 độ | 4,615,000 | 6.922.500 | 2.307.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 115,000 | |
| 56 | PP2500180824 - Đai xương đòn trẻ em | 180,000 | 270.000 | 90.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 5,000 | |
| 57 | PP2500180825 - Dầu xoa bóp | 8,750,000 | 13.125.000 | 4.375.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 219,000 | |
| 58 | PP2500180826 - Dây cao su nhựa trong nối hút dịch | 297,500,000 | 446.250.000 | 148.750.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 7,438,000 | |
| 59 | PP2500180827 - Dây dẫn điện máy châm cứu | 6,500,000 | 9.750.000 | 3.250.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 163,000 | |
| 60 | PP2500180828 - Dây garo | 204,000 | 306.000 | 102.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 5,000 | |
| 61 | PP2500180829 - Dây hút đàm silicol | 6,900,000 | 10.350.000 | 3.450.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 173,000 | |
| 62 | PP2500180830 - Dây hút dịch | 125,736,000 | 188.604.000 | 62.868.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 3,143,000 | |
| 63 | PP2500180831 - Dây nối bơm tiêm điện | 16,169,000 | 24.253.500 | 8.084.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 404,000 | |
| 64 | PP2500180832 - Dây nối oxy | 54,285,000 | 81.427.500 | 27.142.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,357,000 | |
| 65 | PP2500180833 - Dây oxy 1 nhánh các số | 21,280,000 | 31.920.000 | 10.640.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 532,000 | |
| 66 | PP2500180834 - Dây oxy 2 nhánh | 49,324,800 | 73.987.200 | 24.662.400 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,233,000 | |
| 67 | PP2500180835 - Dây truyền dịch | 1,132,292,000 | 1.698.438.000 | 566.146.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 28,307,000 | |
| 68 | PP2500180836 - Dây truyền máu | 19,670,400 | 29.505.600 | 9.835.200 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 492,000 | |
| 69 | PP2500180837 - Dung dịch bảo dưỡng dụng cụ (bóng sáng dụng cụ) | 19,800,000 | 29.700.000 | 9.900.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 495,000 | |
| 70 | PP2500180838 - Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét tì đè, dạng xịt 20ml | 95,760,000 | 143.640.000 | 47.880.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 2,394,000 | |
| 71 | PP2500180839 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao | 91,880,040 | 137.820.060 | 45.940.020 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 2,297,000 | |
| 72 | PP2500180840 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình | 128,375,000 | 192.562.500 | 64.187.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 3,209,000 | |
| 73 | PP2500180841 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình | 240,000,000 | 360.000.000 | 120.000.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 6,000,000 | |
| 74 | PP2500180842 - Dung dịch phun khử khuẩn các bề mặt qua đường không khí | 57,291,675 | 85.937.513 | 28.645.838 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,432,000 | |
| 75 | PP2500180843 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 138,352,500 | 207.528.750 | 69.176.250 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 3,459,000 | |
| 76 | PP2500180844 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh | 120,770,000 | 181.155.000 | 60.385.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 3,019,000 | |
| 77 | PP2500180845 - Dung dịch rửa tay thường quy | 163,200,000 | 244.800.000 | 81.600.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 4,080,000 | |
| 78 | PP2500180846 - Foley 3 nhánh | 1,668,290 | 2.502.435 | 834.145 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 42,000 | |
| 79 | PP2500180847 - Gạc ép sọ não (2cm x 8cm x 4 lớp) | 938,000 | 1.407.000 | 469.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 23,000 | |
| 80 | PP2500180848 - Gạc lưới Lipido-Colloid 10cmx10cm | 12,635,000 | 18.952.500 | 6.317.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 316,000 | |
| 81 | PP2500180849 - Gạc lưới Lipido-Colloid 15cmx20cm | 181,104,000 | 271.656.000 | 90.552.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 4,528,000 | |
| 82 | PP2500180850 - Gạc lưới Lipido-colloid có tẩm Bạc sulphate 10cmx12cm | 88,044,000 | 132.066.000 | 44.022.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 2,201,000 | |
| 83 | PP2500180851 - Gạc lưới tẩm Nano-oligosaccharide 10x10cm | 44,275,000 | 66.412.500 | 22.137.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,107,000 | |
| 84 | PP2500180852 - Gạc sợi đa thấm hút Polyacrylate, ion Bạc, 10cmx10cm | 307,395,000 | 461.092.500 | 153.697.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 7,685,000 | |
| 85 | PP2500180853 - Gạc xốp Lipido colloid vi bám dính 10x 12cm | 70,426,400 | 105.639.600 | 35.213.200 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,761,000 | |
| 86 | PP2500180854 - Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm | 52,514,510 | 78.771.765 | 26.257.255 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,313,000 | |
| 87 | PP2500180855 - Găng tay sạch các cỡ (S,M,L) | 1,815,940,000 | 2.723.910.000 | 907.970.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 45,399,000 | |
| 88 | PP2500180856 - Găng tay sản khoa tiệt trùng kích thước 7.5 | 7,525,000 | 11.287.500 | 3.762.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 188,000 | |
| 89 | PP2500180857 - Găng tay tiệt trùng các số | 437,895,000 | 656.842.500 | 218.947.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 10,947,000 | |
| 90 | PP2500180858 - Garo chỉnh hình | 7,350,000 | 11.025.000 | 3.675.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 184,000 | |
| 91 | PP2500180859 - Gel bôi trơn KY | 1,668,000 | 2.502.000 | 834.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 42,000 | |
| 92 | PP2500180860 - Gel siêu âm | 6,993,320 | 10.489.980 | 3.496.660 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 175,000 | |
| 93 | PP2500180861 - Giấy đo điện tim 2 cần 50 x 30 | 6,423,690 | 9.635.535 | 3.211.845 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 161,000 | |
| 94 | PP2500180862 - Giấy đo điện tim 3 cần 60 x 30 x 100 | 7,308,960 | 10.963.440 | 3.654.480 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 183,000 | |
| 95 | PP2500180863 - Giấy đo ECG (Cuộn tròn khổ giấy 6cm) | 2,248,020 | 3.372.030 | 1.124.010 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 56,000 | |
| 96 | PP2500180864 - Giấy đo ECG 3 cần (cuộn tròn, ngang 8cm) | 4,072,860 | 6.109.290 | 2.036.430 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 102,000 | |
| 97 | PP2500180865 - Giấy in nhiệt siêu âm | 6,472,000 | 9.708.000 | 3.236.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 162,000 | |
| 98 | PP2500180866 - Giấy lau siêu âm (40x25cm) | 1,357,500 | 2.036.250 | 678.750 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 34,000 | |
| 99 | PP2500180867 - Khẩu trang 3 lớp | 135,546,000 | 203.319.000 | 67.773.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 3,389,000 | |
| 100 | PP2500180868 - Khẩu trang giấy tiệt trùng | 6,194,500 | 9.291.750 | 3.097.250 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 155,000 | |
| 101 | PP2500180869 - Khóa 3 ngã có dây | 25,146,000 | 37.719.000 | 12.573.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 629,000 | |
| 102 | PP2500180870 - Kiềm sinh thiết | 9,200,000 | 13.800.000 | 4.600.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 230,000 | |
| 103 | PP2500180871 - Kim châm cứu số 1 (0.3x13mm), số 2 (0.3x25mm), số 4 (0.3x40mm), số 7 (0.3x75mm) | 111,262,500 | 166.893.750 | 55.631.250 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 2,782,000 | |
| 104 | PP2500180872 - Kim chọc dò dịch não tủy các số | 5,015,400 | 7.523.100 | 2.507.700 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 125,000 | |
| 105 | PP2500180873 - Kim luồn tĩnh mạch số 18,20,22 | 436,558,200 | 654.837.300 | 218.279.100 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 10,914,000 | |
| 106 | PP2500180874 - Kim luồn tĩnh mạch số 24 | 751,982,400 | 1.127.973.6 | 375.991.200 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 18,800,000 | |
| 107 | PP2500180875 - Kim pha 18G, 23G | 71,003,250 | 106.504.875 | 35.501.625 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,775,000 | |
| 108 | PP2500180876 - Kim tê tủy sống ( 25G), (27G) | 105,992,250 | 158.988.375 | 52.996.125 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 2,650,000 | |
| 109 | PP2500180877 - Lọc vi khuẩn | 107,764,200 | 161.646.300 | 53.882.100 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 2,694,000 | |
| 110 | PP2500180878 - Lưỡi dao các cỡ | 15,953,600 | 23.930.400 | 7.976.800 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 399,000 | |
| 111 | PP2500180879 - Màng phẫu thuật y tế 45cm x 40cm | 160,020,000 | 240.030.000 | 80.010.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 4,001,000 | |
| 112 | PP2500180880 - Mask oxy có túi dự trữ | 23,720,680 | 35.581.020 | 11.860.340 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 593,000 | |
| 113 | PP2500180881 - Mask phun khí dung (Trẻ em, người lớn) | 71,912,400 | 107.868.600 | 35.956.200 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,798,000 | |
| 114 | PP2500180882 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel số 3 | 155,409,800 | 233.114.700 | 77.704.900 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 3,885,000 | |
| 115 | PP2500180883 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel số 4 | 14,943,250 | 22.414.875 | 7.471.625 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 374,000 | |
| 116 | PP2500180884 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel số 5 | 77,704,900 | 116.557.350 | 38.852.450 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,943,000 | |
| 117 | PP2500180885 - Miếng dán điện cực tim | 33,416,300 | 50.124.450 | 16.708.150 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 835,000 | |
| 118 | PP2500180886 - Mở khí quản các số | 75,999,200 | 113.998.800 | 37.999.600 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,900,000 | |
| 119 | PP2500180887 - Nẹp cổ mềm + cứng | 6,860,000 | 10.290.000 | 3.430.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 172,000 | |
| 120 | PP2500180888 - Nẹp gỗ bộ 10 món | 1,725,000 | 2.587.500 | 862.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 43,000 | |
| 121 | PP2500180889 - Nẹp vải cẳng tay (T-P) | 410,000 | 615.000 | 205.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 10,000 | |
| 122 | PP2500180890 - Nẹp vải treo tay (size 3,4) | 280,000 | 420.000 | 140.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 7,000 | |
| 123 | PP2500180891 - Ngáng miệng sử dụng 1 lần | 900,000 | 1.350.000 | 450.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 23,000 | |
| 124 | PP2500180892 - Nhang ngải cứu - cỡ trung | 1,800,000 | 2.700.000 | 900.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 45,000 | |
| 125 | PP2500180893 - Nội khí quản có bóng số 6.0; 7.0; 7.5; 8.0 | 26,417,560 | 39.626.340 | 13.208.780 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 660,000 | |
| 126 | PP2500180894 - Nón y tế | 11,124,000 | 16.686.000 | 5.562.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 278,000 | |
| 127 | PP2500180895 - Nút chặn đuôi kim luồn | 16,136,800 | 24.205.200 | 8.068.400 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 403,000 | |
| 128 | PP2500180896 - Ống câu nối mở khí quản | 193,000 | 289.500 | 96.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 5,000 | |
| 129 | PP2500180897 - Ống nối co giãn | 209,632,000 | 314.448.000 | 104.816.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 5,241,000 | |
| 130 | PP2500180898 - Ống nội khí quản đặt đường mũi số 5,5; | 3,314,675 | 4.972.013 | 1.657.338 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 83,000 | |
| 131 | PP2500180899 - Ống nội khí quản đặt đường mũi số 6; 6.5 | 28,469,025 | 42.703.538 | 14.234.513 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 712,000 | |
| 132 | PP2500180900 - Ống nội khí quản lò xo các số ( 6.0; 6.5) | 14,769,720 | 22.154.580 | 7.384.860 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 369,000 | |
| 133 | PP2500180901 - Ống sonde hậu môn (Sonde rectal) | 1,431,000 | 2.146.500 | 715.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 36,000 | |
| 134 | PP2500180902 - Ống thông dạ dày các số | 26,108,000 | 39.162.000 | 13.054.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 653,000 | |
| 135 | PP2500180903 - Ống thông tiểu foley 14 | 14,406,000 | 21.609.000 | 7.203.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 360,000 | |
| 136 | PP2500180904 - Ống thông tiểu foley các số (16;18) | 85,483,200 | 128.224.800 | 42.741.600 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 2,137,000 | |
| 137 | PP2500180905 - Ống thông tiểu nelaton 14 | 49,831,600 | 74.747.400 | 24.915.800 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,246,000 | |
| 138 | PP2500180906 - Phim X-Quang (25cmx30cm) (1) | 460,000,000 | 690.000.000 | 230.000.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 11,500,000 | |
| 139 | PP2500180907 - Phim X-Quang (25cmx30cm) (2) | 493,500,000 | 740.250.000 | 246.750.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 12,338,000 | |
| 140 | PP2500180908 - Phim X-Quang (35cm x 43 cm) | 296,856,000 | 445.284.000 | 148.428.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 7,421,000 | |
| 141 | PP2500180909 - Quả bóp bóng máy đo điện tim | 5,060,000 | 7.590.000 | 2.530.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 127,000 | |
| 142 | PP2500180910 - Que thử đường huyết | 239,400,000 | 359.100.000 | 119.700.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 5,985,000 | |
| 143 | PP2500180911 - Sáp xương cầm máu | 2,719,915 | 4.079.873 | 1.359.958 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 68,000 | |
| 144 | PP2500180912 - Tấm điện cực trung tính | 46,879,500 | 70.319.250 | 23.439.750 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,172,000 | |
| 145 | PP2500180913 - Tấm trải phòng mổ (120x200cm) | 30,600,000 | 45.900.000 | 15.300.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 765,000 | |
| 146 | PP2500180914 - Tay dao mổ điện | 161,875,000 | 242.812.500 | 80.937.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 4,047,000 | |
| 147 | PP2500180915 - Test hóa học để trong gói hấp 1243A | 208,715 | 313.073 | 104.358 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 5,000 | |
| 148 | PP2500180916 - Test lò hấp tiệt trùng (Bowie - dick test) | 19,961,760 | 29.942.640 | 9.980.880 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 499,000 | |
| 149 | PP2500180917 - Tinh dầu xả | 780,000,000 | 1.170.000.000 | 390.000.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 19,500,000 | |
| 150 | PP2500180918 - Túi cho ăn | 71,050,000 | 106.575.000 | 35.525.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,776,000 | |
| 151 | PP2500180919 - Túi chườm thảo dược | 11,970,000 | 17.955.000 | 5.985.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 299,000 | |
| 152 | PP2500180920 - Túi đựng nước tiểu | 55,870,000 | 83.805.000 | 27.935.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,397,000 | |
| 153 | PP2500180921 - Túi ép dẹp (150mm x 200m) | 33,225,000 | 49.837.500 | 16.612.500 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 831,000 | |
| 154 | PP2500180922 - Túi ép dẹp (200mm x 200m) | 108,961,710 | 163.442.565 | 54.480.855 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 2,724,000 | |
| 155 | PP2500180923 - Túi ép dẹp (100mm x 200m) | 21,616,650 | 32.424.975 | 10.808.325 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 540,000 | |
| 156 | PP2500180924 - Túi ép dẹp (250mm x 200m) | 225,575,070 | 338.362.605 | 112.787.535 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 5,639,000 | |
| 157 | PP2500180925 - Túi ép dẹp (300mm x 200m) | 31,980,000 | 47.970.000 | 15.990.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 800,000 | |
| 158 | PP2500180926 - Túi ép phồng (250mm x 100m) | 123,261,710 | 184.892.565 | 61.630.855 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 3,082,000 | |
| 159 | PP2500180927 - Urgoderm 10cm x 10m | 51,060,000 | 76.590.000 | 25.530.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 1,277,000 | |
| 160 | PP2500180928 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size L (1) | 673,750,000 | 1.010.625.000 | 336.875.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 16,844,000 | |
| 161 | PP2500180929 - Bình hút dịch (1) | 1,137,500,000 | 1.706.250.000 | 568.750.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 28,438,000 | |
| 162 | PP2500180930 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size L(2) | 825,000,000 | 1.237.500.000 | 412.500.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 20,625,000 | |
| 163 | PP2500180931 - Bình hút dịch (2) | 1,137,500,000 | 1.706.250.000 | 568.750.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 28,438,000 | |
| 164 | PP2500180932 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size L (3) | 872,250,000 | 1.308.375.000 | 436.125.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 21,806,000 | |
| 165 | PP2500180933 - Bình hút dịch (3) | 735,000,000 | 1.102.500.000 | 367.500.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 18,375,000 | |
| 166 | PP2500180934 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size M (1) | 770,000,000 | 1.155.000.000 | 385.000.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 19,250,000 | |
| 167 | PP2500180935 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size M (2) | 875,000,000 | 1.312.500.000 | 437.500.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 21,875,000 | |
| 168 | PP2500180936 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size M (3) | 926,700,000 | 1.390.050.000 | 463.350.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 23,168,000 | |
| 169 | PP2500180937 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size S (1) | 525,000,000 | 787.500.000 | 262.500.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 13,125,000 | |
| 170 | PP2500180938 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size S (2) | 500,000,000 | 750.000.000 | 250.000.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 12,500,000 | |
| 171 | PP2500180939 - VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size S (3) | 557,800,000 | 836.700.000 | 278.900.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 13,945,000 | |
| 172 | PP2500180940 - Vật liệu cầm máu gelatin dạng xốp, kích thước: 70-80 x 50 x 10mm | 12,879,710 | 19.319.565 | 6.439.855 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 322,000 | |
| 173 | PP2500180941 - Vôi soda | 8,453,970 | 12.680.955 | 4.226.985 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 211,000 | |
| 174 | PP2500180942 - Vòng đeo tay bệnh nhân(màu đỏ, màu vàng, màu xanh) | 30,816,000 | 46.224.000 | 15.408.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) | 770,000 |
Bơm Tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500180769 |
| Giá từng phần lô | 625,995,601 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 938.993.402 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.997.801 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bông Gạc |
|
| Mã phần lô | PP2500180770 |
| Giá từng phần lô | 998,704,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.498.056.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.352.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,968,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Airway 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500180771 |
| Giá từng phần lô | 21,669,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.504.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.834.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 542,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Áo cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500180772 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Áo phẫu thuật (size L) |
|
| Mã phần lô | PP2500180773 |
| Giá từng phần lô | 53,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng cuộn vải |
|
| Mã phần lô | PP2500180774 |
| Giá từng phần lô | 27,007,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.510.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.503.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng dính vô trùng vải không dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500180775 |
| Giá từng phần lô | 3,891,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.837.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.945.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo (10cm x 4.5m) |
|
| Mã phần lô | PP2500180776 |
| Giá từng phần lô | 93,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo (8cm x 4.5m) |
|
| Mã phần lô | PP2500180777 |
| Giá từng phần lô | 3,347,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.020.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.673.505 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500180778 |
| Giá từng phần lô | 22,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.299.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.433.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 572,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500180779 |
| Giá từng phần lô | 62,408,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.612.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.204.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo có gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500180780 |
| Giá từng phần lô | 5,280,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.640.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo giấy ( 2.5 x 5m) |
|
| Mã phần lô | PP2500180781 |
| Giá từng phần lô | 509,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo giấy (1.25 x 5m) |
|
| Mã phần lô | PP2500180782 |
| Giá từng phần lô | 342,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2500180783 |
| Giá từng phần lô | 502,956,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 754.435.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.478.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,574,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500180784 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bao camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500180785 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bình đựng vật sắc nhọn (Bình hủy kim; 1,5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500180786 |
| Giá từng phần lô | 877,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.316.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bình đựng vật sắc nhọn (Bình hủy kim; 6,8 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2500180787 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500180788 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dây co giãn nối máy thở người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500180789 |
| Giá từng phần lô | 33,462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.193.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.731.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 837,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm 100ml (Dùng cho máy bơm tiêm tự động chụp CT Scanner) |
|
| Mã phần lô | PP2500180790 |
| Giá từng phần lô | 30,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 772,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng Ampu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500180791 |
| Giá từng phần lô | 39,348,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.022.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.674.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 984,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bông cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500180792 |
| Giá từng phần lô | 2,608,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.912.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.304.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng có túi dự trữ (mask ambu) |
|
| Mã phần lô | PP2500180793 |
| Giá từng phần lô | 40,805,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.207.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.402.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bông tẩm cồn Alcohol Pads |
|
| Mã phần lô | PP2500180794 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 885,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Catheter 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500180795 |
| Giá từng phần lô | 158,405,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.607.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.202.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Catheter 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500180796 |
| Giá từng phần lô | 14,768,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.153.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.384.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chăn sưởi ấm bệnh nhân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500180797 |
| Giá từng phần lô | 173,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.422.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.807.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G (38mm/50mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500180798 |
| Giá từng phần lô | 285,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 29G40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180799 |
| Giá từng phần lô | 66,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 30G (25mm/30mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500180800 |
| Giá từng phần lô | 313,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 31G30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180801 |
| Giá từng phần lô | 66,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, dài khoảng 75 cm ,KIMTAM GIÁC 3/8C, chiều dài kim khoảng 24 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180802 |
| Giá từng phần lô | 2,789,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.184.310 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.394.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, dài khoảng 75 cm ,KIMTAM GIÁC 3/8C, chiều dài kim khoảng 18 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180803 |
| Giá từng phần lô | 5,795,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.693.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.897.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ nylon số 1/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180804 |
| Giá từng phần lô | 10,069,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.104.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.034.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ nylon số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180805 |
| Giá từng phần lô | 68,793,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.189.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ nylon số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180806 |
| Giá từng phần lô | 57,327,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.991.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.663.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,433,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180807 |
| Giá từng phần lô | 35,821,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.732.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.910.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 896,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ nylon số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180808 |
| Giá từng phần lô | 4,679,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.019.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.339.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ nylon số 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180809 |
| Giá từng phần lô | 5,828,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.743.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.914.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500180810 |
| Giá từng phần lô | 171,027,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.541.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.513.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500180811 |
| Giá từng phần lô | 187,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,679,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500180812 |
| Giá từng phần lô | 93,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.792.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500180813 |
| Giá từng phần lô | 11,650,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.476.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.825.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 291,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 1/0 chỉ dài 90cm, kim tròn thân dài 1/2 vòng tròn dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180814 |
| Giá từng phần lô | 34,563,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.845.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.281.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180815 |
| Giá từng phần lô | 5,229,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.843.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.614.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180816 |
| Giá từng phần lô | 4,840,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.260.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.420.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180817 |
| Giá từng phần lô | 11,491,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.236.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.745.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 5/0, chỉ dài 70cm, Kim tròn 1/2 dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180818 |
| Giá từng phần lô | 12,585,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.877.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.292.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tự nhiên chromic catgut số 4.0, dài 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180819 |
| Giá từng phần lô | 14,153,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.230.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.076.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Co nối |
|
| Mã phần lô | PP2500180820 |
| Giá từng phần lô | 1,781,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 890.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Co nối chữ "T" Phun khí dung dành cho bệnh nhân thở máy. |
|
| Mã phần lô | PP2500180821 |
| Giá từng phần lô | 71,372,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.058.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.686.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,784,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500180822 |
| Giá từng phần lô | 109,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,745,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500180823 |
| Giá từng phần lô | 4,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Đai xương đòn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500180824 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dầu xoa bóp |
|
| Mã phần lô | PP2500180825 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây cao su nhựa trong nối hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500180826 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn điện máy châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500180827 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500180828 |
| Giá từng phần lô | 204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây hút đàm silicol |
|
| Mã phần lô | PP2500180829 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500180830 |
| Giá từng phần lô | 125,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,143,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500180831 |
| Giá từng phần lô | 16,169,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.253.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.084.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây nối oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500180832 |
| Giá từng phần lô | 54,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,357,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây oxy 1 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500180833 |
| Giá từng phần lô | 21,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 532,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500180834 |
| Giá từng phần lô | 49,324,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.987.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.662.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,233,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500180835 |
| Giá từng phần lô | 1,132,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.698.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,307,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500180836 |
| Giá từng phần lô | 19,670,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.505.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.835.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 492,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch bảo dưỡng dụng cụ (bóng sáng dụng cụ) |
|
| Mã phần lô | PP2500180837 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch dùng ngoài phòng ngừa loét tì đè, dạng xịt 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500180838 |
| Giá từng phần lô | 95,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,394,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500180839 |
| Giá từng phần lô | 91,880,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.820.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.940.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500180840 |
| Giá từng phần lô | 128,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,209,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500180841 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch phun khử khuẩn các bề mặt qua đường không khí |
|
| Mã phần lô | PP2500180842 |
| Giá từng phần lô | 57,291,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.937.513 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.645.838 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500180843 |
| Giá từng phần lô | 138,352,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.528.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.176.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,459,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500180844 |
| Giá từng phần lô | 120,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,019,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500180845 |
| Giá từng phần lô | 163,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Foley 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500180846 |
| Giá từng phần lô | 1,668,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.502.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 834.145 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc ép sọ não (2cm x 8cm x 4 lớp) |
|
| Mã phần lô | PP2500180847 |
| Giá từng phần lô | 938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.407.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 469.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới Lipido-Colloid 10cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500180848 |
| Giá từng phần lô | 12,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.952.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.317.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 316,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới Lipido-Colloid 15cmx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500180849 |
| Giá từng phần lô | 181,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới Lipido-colloid có tẩm Bạc sulphate 10cmx12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500180850 |
| Giá từng phần lô | 88,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.066.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.022.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,201,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới tẩm Nano-oligosaccharide 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500180851 |
| Giá từng phần lô | 44,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,107,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc sợi đa thấm hút Polyacrylate, ion Bạc, 10cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500180852 |
| Giá từng phần lô | 307,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.092.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.697.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,685,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc xốp Lipido colloid vi bám dính 10x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500180853 |
| Giá từng phần lô | 70,426,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.639.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.213.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,761,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500180854 |
| Giá từng phần lô | 52,514,510 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.771.765 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.257.255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,313,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Găng tay sạch các cỡ (S,M,L) |
|
| Mã phần lô | PP2500180855 |
| Giá từng phần lô | 1,815,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.723.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 907.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,399,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Găng tay sản khoa tiệt trùng kích thước 7.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500180856 |
| Giá từng phần lô | 7,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Găng tay tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500180857 |
| Giá từng phần lô | 437,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 656.842.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.947.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,947,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Garo chỉnh hình |
|
| Mã phần lô | PP2500180858 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gel bôi trơn KY |
|
| Mã phần lô | PP2500180859 |
| Giá từng phần lô | 1,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500180860 |
| Giá từng phần lô | 6,993,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.496.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy đo điện tim 2 cần 50 x 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500180861 |
| Giá từng phần lô | 6,423,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.635.535 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.211.845 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy đo điện tim 3 cần 60 x 30 x 100 |
|
| Mã phần lô | PP2500180862 |
| Giá từng phần lô | 7,308,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.963.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.654.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy đo ECG (Cuộn tròn khổ giấy 6cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500180863 |
| Giá từng phần lô | 2,248,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.372.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.124.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy đo ECG 3 cần (cuộn tròn, ngang 8cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500180864 |
| Giá từng phần lô | 4,072,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.109.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.036.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy in nhiệt siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500180865 |
| Giá từng phần lô | 6,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.236.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy lau siêu âm (40x25cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500180866 |
| Giá từng phần lô | 1,357,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.036.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 678.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500180867 |
| Giá từng phần lô | 135,546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.773.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,389,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang giấy tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500180868 |
| Giá từng phần lô | 6,194,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.291.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.097.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Khóa 3 ngã có dây |
|
| Mã phần lô | PP2500180869 |
| Giá từng phần lô | 25,146,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.719.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.573.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 629,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kiềm sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500180870 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim châm cứu số 1 (0.3x13mm), số 2 (0.3x25mm), số 4 (0.3x40mm), số 7 (0.3x75mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500180871 |
| Giá từng phần lô | 111,262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.893.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.631.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,782,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim chọc dò dịch não tủy các số |
|
| Mã phần lô | PP2500180872 |
| Giá từng phần lô | 5,015,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.523.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.507.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim luồn tĩnh mạch số 18,20,22 |
|
| Mã phần lô | PP2500180873 |
| Giá từng phần lô | 436,558,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.837.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.279.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,914,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim luồn tĩnh mạch số 24 |
|
| Mã phần lô | PP2500180874 |
| Giá từng phần lô | 751,982,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.127.973.6 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.991.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim pha 18G, 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500180875 |
| Giá từng phần lô | 71,003,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.504.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.501.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Kim tê tủy sống ( 25G), (27G) |
|
| Mã phần lô | PP2500180876 |
| Giá từng phần lô | 105,992,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.988.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.996.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lọc vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500180877 |
| Giá từng phần lô | 107,764,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.646.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.882.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,694,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lưỡi dao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500180878 |
| Giá từng phần lô | 15,953,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.930.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.976.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Màng phẫu thuật y tế 45cm x 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500180879 |
| Giá từng phần lô | 160,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,001,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mask oxy có túi dự trữ |
|
| Mã phần lô | PP2500180880 |
| Giá từng phần lô | 23,720,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.581.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.860.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 593,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mask phun khí dung (Trẻ em, người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500180881 |
| Giá từng phần lô | 71,912,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.868.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.956.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,798,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500180882 |
| Giá từng phần lô | 155,409,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.114.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.704.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,885,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500180883 |
| Giá từng phần lô | 14,943,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.414.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.471.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 374,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mặt nạ thanh quản 2 nòng I-gel số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500180884 |
| Giá từng phần lô | 77,704,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.557.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.852.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,943,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500180885 |
| Giá từng phần lô | 33,416,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.124.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.708.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Mở khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500180886 |
| Giá từng phần lô | 75,999,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.998.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.999.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ mềm + cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500180887 |
| Giá từng phần lô | 6,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp gỗ bộ 10 món |
|
| Mã phần lô | PP2500180888 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp vải cẳng tay (T-P) |
|
| Mã phần lô | PP2500180889 |
| Giá từng phần lô | 410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nẹp vải treo tay (size 3,4) |
|
| Mã phần lô | PP2500180890 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ngáng miệng sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500180891 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nhang ngải cứu - cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2500180892 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nội khí quản có bóng số 6.0; 7.0; 7.5; 8.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500180893 |
| Giá từng phần lô | 26,417,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.626.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.208.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nón y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500180894 |
| Giá từng phần lô | 11,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.686.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Nút chặn đuôi kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500180895 |
| Giá từng phần lô | 16,136,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.205.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.068.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống câu nối mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500180896 |
| Giá từng phần lô | 193,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nối co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2500180897 |
| Giá từng phần lô | 209,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,241,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nội khí quản đặt đường mũi số 5,5; |
|
| Mã phần lô | PP2500180898 |
| Giá từng phần lô | 3,314,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.972.013 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.657.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nội khí quản đặt đường mũi số 6; 6.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500180899 |
| Giá từng phần lô | 28,469,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.703.538 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.234.513 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nội khí quản lò xo các số ( 6.0; 6.5) |
|
| Mã phần lô | PP2500180900 |
| Giá từng phần lô | 14,769,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.154.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.384.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống sonde hậu môn (Sonde rectal) |
|
| Mã phần lô | PP2500180901 |
| Giá từng phần lô | 1,431,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.146.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 715.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống thông dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2500180902 |
| Giá từng phần lô | 26,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.162.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.054.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 653,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống thông tiểu foley 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500180903 |
| Giá từng phần lô | 14,406,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.609.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống thông tiểu foley các số (16;18) |
|
| Mã phần lô | PP2500180904 |
| Giá từng phần lô | 85,483,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.224.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.741.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,137,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Ống thông tiểu nelaton 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500180905 |
| Giá từng phần lô | 49,831,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.747.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.915.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,246,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Phim X-Quang (25cmx30cm) (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500180906 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Phim X-Quang (25cmx30cm) (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500180907 |
| Giá từng phần lô | 493,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,338,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Phim X-Quang (35cm x 43 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500180908 |
| Giá từng phần lô | 296,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.284.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,421,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Quả bóp bóng máy đo điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500180909 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500180910 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,985,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Sáp xương cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500180911 |
| Giá từng phần lô | 2,719,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.079.873 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.359.958 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Tấm điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500180912 |
| Giá từng phần lô | 46,879,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.319.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.439.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,172,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Tấm trải phòng mổ (120x200cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500180913 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Tay dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2500180914 |
| Giá từng phần lô | 161,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,047,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test hóa học để trong gói hấp 1243A |
|
| Mã phần lô | PP2500180915 |
| Giá từng phần lô | 208,715 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.073 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.358 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Test lò hấp tiệt trùng (Bowie - dick test) |
|
| Mã phần lô | PP2500180916 |
| Giá từng phần lô | 19,961,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.942.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.980.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 499,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Tinh dầu xả |
|
| Mã phần lô | PP2500180917 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Túi cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500180918 |
| Giá từng phần lô | 71,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,776,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Túi chườm thảo dược |
|
| Mã phần lô | PP2500180919 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500180920 |
| Giá từng phần lô | 55,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,397,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp (150mm x 200m) |
|
| Mã phần lô | PP2500180921 |
| Giá từng phần lô | 33,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 831,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp (200mm x 200m) |
|
| Mã phần lô | PP2500180922 |
| Giá từng phần lô | 108,961,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.442.565 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.480.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,724,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp (100mm x 200m) |
|
| Mã phần lô | PP2500180923 |
| Giá từng phần lô | 21,616,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.424.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.808.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp (250mm x 200m) |
|
| Mã phần lô | PP2500180924 |
| Giá từng phần lô | 225,575,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.362.605 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.787.535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,639,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp (300mm x 200m) |
|
| Mã phần lô | PP2500180925 |
| Giá từng phần lô | 31,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép phồng (250mm x 100m) |
|
| Mã phần lô | PP2500180926 |
| Giá từng phần lô | 123,261,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.892.565 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.630.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,082,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Urgoderm 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2500180927 |
| Giá từng phần lô | 51,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,277,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size L (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500180928 |
| Giá từng phần lô | 673,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.010.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,844,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bình hút dịch (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500180929 |
| Giá từng phần lô | 1,137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.706.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size L(2) |
|
| Mã phần lô | PP2500180930 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bình hút dịch (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500180931 |
| Giá từng phần lô | 1,137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.706.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size L (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500180932 |
| Giá từng phần lô | 872,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.308.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,806,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bình hút dịch (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500180933 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size M (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500180934 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size M (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500180935 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size M (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500180936 |
| Giá từng phần lô | 926,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size S (1) |
|
| Mã phần lô | PP2500180937 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size S (2) |
|
| Mã phần lô | PP2500180938 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
VAC-Khô, kháng nấm, kháng khuẩn Size S (3) |
|
| Mã phần lô | PP2500180939 |
| Giá từng phần lô | 557,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 836.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu cầm máu gelatin dạng xốp, kích thước: 70-80 x 50 x 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180940 |
| Giá từng phần lô | 12,879,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.319.565 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.439.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 322,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500180941 |
| Giá từng phần lô | 8,453,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.680.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.226.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 211,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Vòng đeo tay bệnh nhân(màu đỏ, màu vàng, màu xanh) |
|
| Mã phần lô | PP2500180942 |
| Giá từng phần lô | 30,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=1,5) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi