Gói thầu: Vật tư y tế sử dụng trong chấn thương chỉnh hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500015356-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TIỀN GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TIỀN GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế sử dụng trong chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2400266009
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 26,517,945,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400430111 - Khớp háng bán phần không xi măng 1,812,000,000 2.718.000.000 9021 906000000 Theo mẫu 5B 50,000,000
2 PP2400430112 - Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi không xi măng 1,960,500,000 2.940.750.000 9021 980250000 Theo mẫu 5B 58,000,000
3 PP2400430113 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,500,000,000 2.250.000.000 9021 750000000 Theo mẫu 5B 42,000,000
4 PP2400430114 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi ngắn 450,000,000 675.000.000 9021 225000000 Theo mẫu 5B 12,000,000
5 PP2400430115 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 550,000,000 825.000.000 9021 275000000 Theo mẫu 5B 15,000,000
6 PP2400430116 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chuôi ngắn 172,500,000 258.750.000 9021 86250000 Theo mẫu 5B 5,000,000
7 PP2400430117 - Khớp gối toàn phần có xi măng di động 2,220,000,000 3.330.000.000 9021 1110000000 Theo mẫu 5B 65,000,000
8 PP2400430118 - Nội soi khớp gối 1,720,000,000 2.580.000.000 9021 860000000 Theo mẫu 5B 50,000,000
9 PP2400430119 - Bộ nẹp móc xương đòn (Trái, Phải) 451,500,000 677.250.000 9021 225750000 Theo mẫu 5B 12,000,000
10 PP2400430120 - Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương đòn 588,000,000 882.000.000 9021 294000000 Theo mẫu 5B 16,000,000
11 PP2400430121 - Bộ nẹp khóa xương đòn 452,500,000 678.750.000 9021 226250000 Theo mẫu 5B 12,000,000
12 PP2400430122 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II 588,000,000 882.000.000 9021 294000000 Theo mẫu 5B 17,000,000
13 PP2400430123 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay 452,000,000 678.000.000 9021 226000000 Theo mẫu 5B 12,000,000
14 PP2400430124 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay trái phải 597,920,000 896.880.000 9021 298960000 Theo mẫu 5B 17,000,000
15 PP2400430125 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay 226,600,000 339.900.000 9021 113300000 Theo mẫu 5B 6,000,000
16 PP2400430126 - Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới trong xương cánh tay 534,680,000 802.020.000 9021 267340000 Theo mẫu 5B 16,000,000
17 PP2400430127 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay 226,600,000 339.900.000 9021 113300000 Theo mẫu 5B 6,000,000
18 PP2400430128 - Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới ngoài xương cánh tay 534,680,000 802.020.000 9021 267340000 Theo mẫu 5B 16,000,000
19 PP2400430129 - Bộ nẹp vít khóa bản rộng, chất liệu titan 313,500,000 470.250.000 9021 156750000 Theo mẫu 5B 9,000,000
20 PP2400430130 - Bộ nẹp khóa xương Titaniumbản rộng 456,960,000 685.440.000 9021 228480000 Theo mẫu 5B 12,000,000
21 PP2400430131 - Bộ nẹp vít khóa bản hẹp, chất liệu titan 307,500,000 461.250.000 9021 153750000 Theo mẫu 5B 9,000,000
22 PP2400430132 - Bộ nẹp khóa xương Titaniumbản hẹp 380,880,000 571.320.000 9021 190440000 Theo mẫu 5B 11,000,000
23 PP2400430133 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương trụ 138,500,000 207.750.000 9021 69250000 Theo mẫu 5B 4,000,000
24 PP2400430134 - Bộ nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương trụ 117,600,000 176.400.000 9021 58800000 Theo mẫu 5B 3,000,000
25 PP2400430135 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 535,500,000 803.250.000 9021 267750000 Theo mẫu 5B 16,000,000
26 PP2400430136 - Bộ nẹp vít khóa Titaniumkhóa đa hướng đầu dưới xương quay 348,680,000 523.020.000 9021 174340000 Theo mẫu 5B 10,000,000
27 PP2400430137 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi 415,500,000 623.250.000 9021 207750000 Theo mẫu 5B 12,000,000
28 PP2400430138 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi 335,760,000 503.640.000 9021 167880000 Theo mẫu 5B 10,000,000
29 PP2400430139 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi 415,500,000 623.250.000 9021 207750000 Theo mẫu 5B 12,000,000
30 PP2400430140 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương đùi 456,960,000 685.440.000 9021 228480000 Theo mẫu 5B 13,000,000
31 PP2400430141 - Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) kèm vít nén ép và vít khóa tương ứng 500,000,000 750.000.000 9021 250000000 Theo mẫu 5B 14,000,000
32 PP2400430142 - Bộ đinh chốt xương đùi 300,000,000 450.000.000 9021 150000000 Theo mẫu 5B 9,000,000
33 PP2400430143 - Bộ đinh chốt xương đùi rỗng 625,000,000 937.500.000 9021 312500000 Theo mẫu 5B 18,000,000
34 PP2400430144 - Bộ đinh chốt xương chày 300,000,000 450.000.000 9021 150000000 Theo mẫu 5B 8,000,000
35 PP2400430145 - Bộ đinh chốt xương chày rỗng 625,000,000 937.500.000 9021 312500000 Theo mẫu 5B 18,000,000
36 PP2400430146 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương chày 439,250,000 658.875.000 9021 219625000 Theo mẫu 5B 12,000,000
37 PP2400430147 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày trái phải các cỡ 668,100,000 1.002.150.000 9021 334050000 Theo mẫu 5B 19,000,000
38 PP2400430148 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt trong 174,000,000 261.000.000 9021 87000000 Theo mẫu 5B 5,000,000
39 PP2400430149 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương chày trái phải 413,760,000 620.640.000 9021 206880000 Theo mẫu 5B 12,000,000
40 PP2400430150 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày 414,750,000 622.125.000 9021 207375000 Theo mẫu 5B 12,000,000
41 PP2400430151 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác 221,000,000 331.500.000 9021 110500000 Theo mẫu 5B 6,630,000
42 PP2400430152 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác 334,680,000 502.020.000 9021 167340000 Theo mẫu 5B 10,000,000
43 PP2400430153 - Nẹp mini 280,000,000 420.000.000 9021 140000000 Theo mẫu 5B 8,000,000
44 PP2400430154 - Bộ nẹp khóa mini 261,510,000 392.265.000 9021 130755000 Theo mẫu 5B 7,000,000
45 PP2400430155 - Nẹp vít thường 732,115,000 1.098.172.500 9021 366057500 Theo mẫu 5B 20,000,000
46 PP2400430156 - Nẹp mắc xích 167,140,000 250.710.000 9021 83570000 Theo mẫu 5B 5,000,000
47 PP2400430157 - Nẹp lòng máng 80,500,000 120.750.000 9021 40250000 Theo mẫu 5B 2,000,000
48 PP2400430158 - Vít xương cứng 346,500,000 519.750.000 9021 173250000 Theo mẫu 5B 10,000,000
49 PP2400430159 - Vít mắt cá 62,500,000 93.750.000 9021 31250000 Theo mẫu 5B 1,800,000
50 PP2400430160 - Vít xương xốp 9,680,000 14.520.000 9021 4840000 Theo mẫu 5B 290,000
51 PP2400430161 - Đinh kirschner 189,000,000 283.500.000 9021 94500000 Theo mẫu 5B 5,000,000
52 PP2400430162 - Đinh kirschnercó ren 8,640,000 12.960.000 9021 4320000 Theo mẫu 5B 250,000
53 PP2400430163 - Chỉ thép mềm kết hợp xương cuộn đường kính 0.5/5m 25,000,000 37.500.000 9021 12500000 Theo mẫu 5B 750,000
54 PP2400430164 - Khung cố định 79,500,000 119.250.000 9021 39750000 Theo mẫu 5B 2,300,000
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2400430111
Giá từng phần lô 1,812,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.718.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 906000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi không xi măng
Mã phần lô PP2400430112
Giá từng phần lô 1,960,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2400430113
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi ngắn
Mã phần lô PP2400430114
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài
Mã phần lô PP2400430115
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chuôi ngắn
Mã phần lô PP2400430116
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Khớp gối toàn phần có xi măng di động
Mã phần lô PP2400430117
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1110000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2400430118
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp móc xương đòn (Trái, Phải)
Mã phần lô PP2400430119
Giá từng phần lô 451,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225750000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng thân xương đòn
Mã phần lô PP2400430120
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2400430121
Giá từng phần lô 452,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn thế hệ II
Mã phần lô PP2400430122
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2400430123
Giá từng phần lô 452,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay trái phải
Mã phần lô PP2400430124
Giá từng phần lô 597,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298960000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay
Mã phần lô PP2400430125
Giá từng phần lô 226,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113300000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới trong xương cánh tay
Mã phần lô PP2400430126
Giá từng phần lô 534,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267340000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay
Mã phần lô PP2400430127
Giá từng phần lô 226,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113300000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa titanium đầu dưới ngoài xương cánh tay
Mã phần lô PP2400430128
Giá từng phần lô 534,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267340000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp vít khóa bản rộng, chất liệu titan
Mã phần lô PP2400430129
Giá từng phần lô 313,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156750000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa xương Titaniumbản rộng
Mã phần lô PP2400430130
Giá từng phần lô 456,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228480000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp vít khóa bản hẹp, chất liệu titan
Mã phần lô PP2400430131
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153750000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa xương Titaniumbản hẹp
Mã phần lô PP2400430132
Giá từng phần lô 380,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190440000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa đầu trên xương trụ
Mã phần lô PP2400430133
Giá từng phần lô 138,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương trụ
Mã phần lô PP2400430134
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58800000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2400430135
Giá từng phần lô 535,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267750000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp vít khóa Titaniumkhóa đa hướng đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2400430136
Giá từng phần lô 348,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174340000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2400430137
Giá từng phần lô 415,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207750000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2400430138
Giá từng phần lô 335,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167880000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2400430139
Giá từng phần lô 415,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207750000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2400430140
Giá từng phần lô 456,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228480000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) kèm vít nén ép và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2400430141
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ đinh chốt xương đùi
Mã phần lô PP2400430142
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ đinh chốt xương đùi rỗng
Mã phần lô PP2400430143
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ đinh chốt xương chày
Mã phần lô PP2400430144
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ đinh chốt xương chày rỗng
Mã phần lô PP2400430145
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2400430146
Giá từng phần lô 439,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219625000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày trái phải các cỡ
Mã phần lô PP2400430147
Giá từng phần lô 668,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334050000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2400430148
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương chày trái phải
Mã phần lô PP2400430149
Giá từng phần lô 413,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206880000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2400430150
Giá từng phần lô 414,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207375000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2400430151
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,630,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác
Mã phần lô PP2400430152
Giá từng phần lô 334,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167340000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Nẹp mini
Mã phần lô PP2400430153
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140000000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bộ nẹp khóa mini
Mã phần lô PP2400430154
Giá từng phần lô 261,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.265.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130755000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Nẹp vít thường
Mã phần lô PP2400430155
Giá từng phần lô 732,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.172.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366057500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Nẹp mắc xích
Mã phần lô PP2400430156
Giá từng phần lô 167,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.710.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83570000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2400430157
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2400430158
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Vít mắt cá
Mã phần lô PP2400430159
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Vít xương xốp
Mã phần lô PP2400430160
Giá từng phần lô 9,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4840000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Đinh kirschner
Mã phần lô PP2400430161
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Đinh kirschnercó ren
Mã phần lô PP2400430162
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4320000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Chỉ thép mềm kết hợp xương cuộn đường kính 0.5/5m
Mã phần lô PP2400430163
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Khung cố định
Mã phần lô PP2400430164
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39750000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo mẫu 5B
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-03 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->