Gói thầu: Vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300213295-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TIỀN GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TIỀN GIANG
Tên gói thầu Vật tư y tế sử dụng trong phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2300147368
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 10,844,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 156.647.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300324383 - Nẹp xương bản nhỏ 6 lỗ 13,900,000 23.000.000 9021 10.425.000 Không
2 PP2300324384 - Nẹp xương bản nhỏ 7 lỗ 139,000,000 236.000.000 9021 104.250.000 Không
3 PP2300324385 - Nẹp xương bản nhỏ 8 lỗ 139,000,000 236.000.000 9021 104.250.000 Không
4 PP2300324386 - Nẹp xương bản hẹp 7 lỗ 90,000,000 150.000.000 9021 67.500.000 Không
5 PP2300324387 - Nẹp xương bản hẹp 8 lỗ 90,000,000 150.000.000 9021 67.500.000 Không
6 PP2300324388 - Nẹp xương bản hẹp 9 lỗ 27,000,000 45.000.000 9021 20.250.000 Không
7 PP2300324389 - Nẹp xương bản hẹp 10 lỗ 27,000,000 45.000.000 9021 20.250.000 Không
8 PP2300324390 - Nẹp xương bản rộng 9 lỗ 54,000,000 91.000.000 9021 40.500.000 Không
9 PP2300324391 - Nẹp xương bản rộng 10 lỗ 54,000,000 91.000.000 9021 40.500.000 Không
10 PP2300324392 - Nẹp xương bản rộng 12 lỗ 54,000,000 91.000.000 9021 40.500.000 Không
11 PP2300324393 - Nẹp xương bản rộng 14 lỗ 18,000,000 30.000.000 9021 13.500.000 Không
12 PP2300324394 - Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lổ đầu 3 lỗ thân 44,000,000 74.000.000 9021 33.000.000 Không
13 PP2300324395 - Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lổ đầu 4 lỗ thân 26,400,000 44.000.000 9021 19.800.000 Không
14 PP2300324396 - Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lổ đầu 5 lỗ thân 17,600,000 29.000.000 9021 13.200.000 Không
15 PP2300324397 - Nẹp xương hình mắc xích 7 lỗ 11,000,000 18.000.000 9021 8.250.000 Không
16 PP2300324398 - Nẹp xương hình mắc xích 8 lỗ 36,000,000 61.000.000 9021 27.000.000 Không
17 PP2300324399 - Nẹp xương hình mắc xích 10 lỗ 14,000,000 23.000.000 9021 10.500.000 Không
18 PP2300324400 - Nẹp xương hình mắc xích 12 lỗ 14,000,000 23.000.000 9021 10.500.000 Không
19 PP2300324401 - Nẹp xương hình mắc xích 14 lỗ 14,000,000 23.000.000 9021 10.500.000 Không
20 PP2300324402 - Nẹp xương lòng máng 1/3 7 lỗ 37,000,000 62.000.000 9021 27.750.000 Không
21 PP2300324403 - Nẹp xương lòng máng 1/3 8 lỗ 21,000,000 35.000.000 9021 15.750.000 Không
22 PP2300324404 - Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 14mm 26,400,000 44.000.000 9021 19.800.000 Không
23 PP2300324405 - Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 16mm 26,400,000 44.000.000 9021 19.800.000 Không
24 PP2300324406 - Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 18mm 17,600,000 29.000.000 9021 13.200.000 Không
25 PP2300324407 - Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 22mm 17,600,000 29.000.000 9021 13.200.000 Không
26 PP2300324408 - Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 30mm 1,760,000 2.700.000 9021 1.320.000 Không
27 PP2300324409 - Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 32mm 1,760,000 2.700.000 9021 1.320.000 Không
28 PP2300324410 - Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 34mm 1,760,000 2.700.000 9021 1.320.000 Không
29 PP2300324411 - Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 36mm 1,760,000 2.700.000 9021 1.320.000 Không
30 PP2300324412 - Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 40mm 1,760,000 2.700.000 9021 1.320.000 Không
31 PP2300324413 - Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 42mm 1,760,000 2.700.000 9021 1.320.000 Không
32 PP2300324414 - Vít xương xốp đường kính 4.0mm dài 35 6,000,000 10.000.000 9021 4.500.000 Không
33 PP2300324415 - Vít xương xốp đường kính 4.0mm dài 40 6,000,000 10.000.000 9021 4.500.000 Không
34 PP2300324416 - Vít xương xốp đường kính 4.0mm dài 45 6,000,000 10.000.000 9021 4.500.000 Không
35 PP2300324417 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài 20 17,600,000 29.000.000 9021 13.200.000 Không
36 PP2300324418 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài 22 17,600,000 29.000.000 9021 13.200.000 Không
37 PP2300324419 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài 24 17,600,000 29.000.000 9021 13.200.000 Không
38 PP2300324420 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài 26 17,600,000 29.000.000 9021 13.200.000 Không
39 PP2300324421 - Vít xương xốp đường kính 4.5mm dài 32mm 4,840,000 8.000.000 9021 3.630.000 Không
40 PP2300324422 - Vít xương xốp đường kính 4.5mm dài 40mm 4,840,000 8.000.000 9021 3.630.000 Không
41 PP2300324423 - Vít xương xốp đường kính 4.5mm dài 42mm 4,840,000 8.000.000 9021 3.630.000 Không
42 PP2300324424 - Vít xương xốp đường kính 4.5mm dài 44mm 4,840,000 8.000.000 9021 3.630.000 Không
43 PP2300324425 - Vít xương xốp đường kính 4.5mm dài 46mm 2,420,000 4.000.000 9021 1.815.000 Không
44 PP2300324426 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32mm 5,300,000 9.000.000 9021 3.975.000 Không
45 PP2300324427 - Vít mắt cá 4.5mm dài 40mm 4,840,000 8.000.000 9021 3.630.000 Không
46 PP2300324428 - Vít mắt cá 4.5mm dài 45mm 24,200,000 41.000.000 9021 18.150.000 Không
47 PP2300324429 - Vít mắt cá 4.5mm dài 50mm 24,200,000 41.000.000 9021 18.150.000 Không
48 PP2300324430 - Vít mắt cá 4.5mm dài 55mm 7,260,000 12.000.000 9021 5.445.000 Không
49 PP2300324431 - Đinh kirschner kết hợp xương đường kính 1.4mm 20,000,000 34.000.000 9021 15.000.000 Không
50 PP2300324432 - Đinh kirschner kết hợp xương đường kính 1.6mm 10,000,000 17.000.000 9021 7.500.000 Không
51 PP2300324433 - Đinh kirschner kết hợp xương đường kính 1.8mm 30,000,000 51.000.000 9021 22.500.000 Không
52 PP2300324434 - Đinh kirschner kết hợp xương đường kính 2.0mm 20,000,000 34.000.000 9021 15.000.000 Không
53 PP2300324435 - Đinh kirschner kết hợp xương đường kính 2.8mm 5,000,000 8.500.000 9021 3.750.000 Không
54 PP2300324436 - Đinh kirschner có ren 1.2mm 36,100,000 61.000.000 9021 27.075.000 Không
55 PP2300324437 - Đinh nội tủy nhi Elastic 25,710,000 43.000.000 9021 19.282.500 Không
56 PP2300324438 - Đinh nội tủy nhi Elastic 25,710,000 43.000.000 9021 19.282.500 Không
57 PP2300324439 - Đinh nội tủy nhi Elastic 12,855,000 21.000.000 9021 9.641.250 Không
58 PP2300324440 - Đinh steiman kết hợp xương đường kính 4.0/200mm 19,000,000 32.000.000 9021 14.250.000 Không
59 PP2300324441 - Chỉ thép mềm kết hợp xương đường kính 0.5/5m 42,000,000 71.000.000 9021 31.500.000 Không
60 PP2300324442 - Mũi khoan xương (loại dùng một lần) đường kính 2.5mm 11,250,000 19.000.000 9021 8.437.500 Không
61 PP2300324443 - Mũi khoan xương (loại dùng một lần) đường kính 2.7mm 11,250,000 19.000.000 9021 8.437.500 Không
62 PP2300324444 - Mũi khoan xương (loại dùng một lần) đường kính 3.2 mm 11,250,000 19.000.000 9021 8.437.500 Không
63 PP2300324445 - Mũi khoan xương (loại dùng một lần) đường kính 3.5mm 11,250,000 19.000.000 9021 8.437.500 Không
64 PP2300324446 - Kim Krirscher có ren đường kính 1.4mm 10,830,000 18.000.000 9021 8.122.500 Không
65 PP2300324447 - Kim Krirscher có ren đường kính 1.6mm 10,830,000 18.000.000 9021 8.122.500 Không
66 PP2300324448 - Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng (đinh gamma) 290,000,000 493.000.000 9021 217.500.000 Không
67 PP2300324449 - Đinh nội tủy xương đùi 435,000,000 739.000.000 9021 326.250.000 Không
68 PP2300324450 - Vít xốp rỗng khóa đường kính 6.5 mm 15,800,000 26.000.000 9021 11.850.000 Không
69 PP2300324451 - Khung cố định ngoài 117,200,000 180.000.000 9021 87.000.000 Không
70 PP2300324452 - Nẹp S xương đòn 7 lỗ trái 54,000,000 81.000.000 9021 40.000.000 Không
71 PP2300324453 - Nẹp S xương đòn 7 lỗ phải 54,000,000 81.000.000 9021 40.000.000 Không
72 PP2300324454 - Nẹp S xương đòn 8 lỗ phải 54,000,000 81.000.000 9021 40.000.000 Không
73 PP2300324455 - Nẹp S xương đòn 8 lỗ trái 54,000,000 81.000.000 9021 40.000.000 Không
74 PP2300324456 - Đinh nội tủy 1,147,200,000 1.900.000.000 9021 810.000.000 Không
75 PP2300324457 - Bộ nẹp móc xương đòn (Trái, Phải) 512,500,000 870.000.000 9021 384.000.000 Không
76 PP2300324458 - Bộ nẹp khóa xương đòn 618,500,000 1.000.000.000 9021 463.000.000 Không
77 PP2300324459 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay 293,500,000 498.000.000 9021 220.000.000 Không
78 PP2300324460 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay 403,000,000 680.000.000 9021 300.000.000 Không
79 PP2300324461 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay 281,500,000 478.000.000 9021 211.000.000 Không
80 PP2300324462 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương cánh tay 373,000,000 634.000.000 9021 279.000.000 Không
81 PP2300324463 - Bộ nẹp vít khóa bản rộng, chất liệu titan 347,400,000 590.000.000 9021 260.000.000 Không
82 PP2300324464 - Bộ nẹp vít khóa bản hẹp, chất liệu titan 312,000,000 530.000.000 9021 234.000.000 Không
83 PP2300324465 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương trụ 149,300,000 250.000.000 9021 111.000.000 Không
84 PP2300324466 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 515,500,000 870.000.000 9021 386.000.000 Không
85 PP2300324467 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi 342,000,000 580.000.000 9021 256.000.000 Không
86 PP2300324468 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi 275,000,000 460.000.000 9021 200.000.000 Không
87 PP2300324469 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương đùi 355,200,000 600.000.000 9021 266.000.000 Không
88 PP2300324470 - Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương chày 360,000,000 600.000.000 9021 270.000.000 Không
89 PP2300324471 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày 426,300,000 724.000.000 9021 319.000.000 Không
90 PP2300324472 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày 392,500,000 660.000.000 9021 294.000.000 Không
91 PP2300324473 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương chày 483,000,000 820.000.000 9021 362.000.000 Không
92 PP2300324474 - Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác 217,000,000 360.000.000 9021 160.000.000 Không
93 PP2300324475 - Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác 277,200,000 470.000.000 9021 200.000.000 Không
94 PP2300324476 - Bộ Nẹp xương mini chữ L 2 lỗ, 3 lỗ trái phải 27,250,000 46.000.000 9021 20.000.000 Không
95 PP2300324477 - Bộ Nẹp xương mini 4-6 lỗ 133,250,000 226.000.000 9021 99.000.000 Không
Nẹp xương bản nhỏ 6 lỗ
Mã phần lô PP2300324383
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương bản nhỏ 7 lỗ
Mã phần lô PP2300324384
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương bản nhỏ 8 lỗ
Mã phần lô PP2300324385
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương bản hẹp 7 lỗ
Mã phần lô PP2300324386
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương bản hẹp 8 lỗ
Mã phần lô PP2300324387
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương bản hẹp 9 lỗ
Mã phần lô PP2300324388
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương bản hẹp 10 lỗ
Mã phần lô PP2300324389
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương bản rộng 9 lỗ
Mã phần lô PP2300324390
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương bản rộng 10 lỗ
Mã phần lô PP2300324391
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương bản rộng 12 lỗ
Mã phần lô PP2300324392
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương bản rộng 14 lỗ
Mã phần lô PP2300324393
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lổ đầu 3 lỗ thân
Mã phần lô PP2300324394
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lổ đầu 4 lỗ thân
Mã phần lô PP2300324395
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương hình chữ T nhỏ 3 lổ đầu 5 lỗ thân
Mã phần lô PP2300324396
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương hình mắc xích 7 lỗ
Mã phần lô PP2300324397
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương hình mắc xích 8 lỗ
Mã phần lô PP2300324398
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương hình mắc xích 10 lỗ
Mã phần lô PP2300324399
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương hình mắc xích 12 lỗ
Mã phần lô PP2300324400
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương hình mắc xích 14 lỗ
Mã phần lô PP2300324401
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương lòng máng 1/3 7 lỗ
Mã phần lô PP2300324402
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp xương lòng máng 1/3 8 lỗ
Mã phần lô PP2300324403
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 14mm
Mã phần lô PP2300324404
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 16mm
Mã phần lô PP2300324405
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 18mm
Mã phần lô PP2300324406
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 22mm
Mã phần lô PP2300324407
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 30mm
Mã phần lô PP2300324408
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 32mm
Mã phần lô PP2300324409
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 34mm
Mã phần lô PP2300324410
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 36mm
Mã phần lô PP2300324411
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 40mm
Mã phần lô PP2300324412
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 3.5 dài 42mm
Mã phần lô PP2300324413
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương xốp đường kính 4.0mm dài 35
Mã phần lô PP2300324414
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương xốp đường kính 4.0mm dài 40
Mã phần lô PP2300324415
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương xốp đường kính 4.0mm dài 45
Mã phần lô PP2300324416
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài 20
Mã phần lô PP2300324417
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài 22
Mã phần lô PP2300324418
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài 24
Mã phần lô PP2300324419
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài 26
Mã phần lô PP2300324420
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương xốp đường kính 4.5mm dài 32mm
Mã phần lô PP2300324421
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương xốp đường kính 4.5mm dài 40mm
Mã phần lô PP2300324422
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương xốp đường kính 4.5mm dài 42mm
Mã phần lô PP2300324423
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương xốp đường kính 4.5mm dài 44mm
Mã phần lô PP2300324424
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương xốp đường kính 4.5mm dài 46mm
Mã phần lô PP2300324425
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, ren 32mm
Mã phần lô PP2300324426
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít mắt cá 4.5mm dài 40mm
Mã phần lô PP2300324427
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít mắt cá 4.5mm dài 45mm
Mã phần lô PP2300324428
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít mắt cá 4.5mm dài 50mm
Mã phần lô PP2300324429
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít mắt cá 4.5mm dài 55mm
Mã phần lô PP2300324430
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Đinh kirschner kết hợp xương đường kính 1.4mm
Mã phần lô PP2300324431
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Đinh kirschner kết hợp xương đường kính 1.6mm
Mã phần lô PP2300324432
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Đinh kirschner kết hợp xương đường kính 1.8mm
Mã phần lô PP2300324433
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Đinh kirschner kết hợp xương đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2300324434
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Đinh kirschner kết hợp xương đường kính 2.8mm
Mã phần lô PP2300324435
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Đinh kirschner có ren 1.2mm
Mã phần lô PP2300324436
Giá từng phần lô 36,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Đinh nội tủy nhi Elastic
Mã phần lô PP2300324437
Giá từng phần lô 25,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Đinh nội tủy nhi Elastic
Mã phần lô PP2300324438
Giá từng phần lô 25,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Đinh nội tủy nhi Elastic
Mã phần lô PP2300324439
Giá từng phần lô 12,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.641.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Đinh steiman kết hợp xương đường kính 4.0/200mm
Mã phần lô PP2300324440
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Chỉ thép mềm kết hợp xương đường kính 0.5/5m
Mã phần lô PP2300324441
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Mũi khoan xương (loại dùng một lần) đường kính 2.5mm
Mã phần lô PP2300324442
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Mũi khoan xương (loại dùng một lần) đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300324443
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Mũi khoan xương (loại dùng một lần) đường kính 3.2 mm
Mã phần lô PP2300324444
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Mũi khoan xương (loại dùng một lần) đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300324445
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Kim Krirscher có ren đường kính 1.4mm
Mã phần lô PP2300324446
Giá từng phần lô 10,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Kim Krirscher có ren đường kính 1.6mm
Mã phần lô PP2300324447
Giá từng phần lô 10,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng (đinh gamma)
Mã phần lô PP2300324448
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Đinh nội tủy xương đùi
Mã phần lô PP2300324449
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Vít xốp rỗng khóa đường kính 6.5 mm
Mã phần lô PP2300324450
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Khung cố định ngoài
Mã phần lô PP2300324451
Giá từng phần lô 117,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp S xương đòn 7 lỗ trái
Mã phần lô PP2300324452
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp S xương đòn 7 lỗ phải
Mã phần lô PP2300324453
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp S xương đòn 8 lỗ phải
Mã phần lô PP2300324454
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Nẹp S xương đòn 8 lỗ trái
Mã phần lô PP2300324455
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Đinh nội tủy
Mã phần lô PP2300324456
Giá từng phần lô 1,147,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp móc xương đòn (Trái, Phải)
Mã phần lô PP2300324457
Giá từng phần lô 512,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2300324458
Giá từng phần lô 618,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300324459
Giá từng phần lô 293,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300324460
Giá từng phần lô 403,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300324461
Giá từng phần lô 281,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300324462
Giá từng phần lô 373,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp vít khóa bản rộng, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300324463
Giá từng phần lô 347,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp vít khóa bản hẹp, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300324464
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên xương trụ
Mã phần lô PP2300324465
Giá từng phần lô 149,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300324466
Giá từng phần lô 515,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300324467
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300324468
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300324469
Giá từng phần lô 355,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300324470
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300324471
Giá từng phần lô 426,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300324472
Giá từng phần lô 392,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300324473
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp vít khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300324474
Giá từng phần lô 217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300324475
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ Nẹp xương mini chữ L 2 lỗ, 3 lỗ trái phải
Mã phần lô PP2300324476
Giá từng phần lô 27,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bộ Nẹp xương mini 4-6 lỗ
Mã phần lô PP2300324477
Giá từng phần lô 133,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->