Gói thầu: Vật tư y tế thông thường năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị (gồm 255 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300065453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế thông thường năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị (gồm 255 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300034008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Giá gói thầu | 40,742,967,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 814.859.351 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 8 9 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300081981 - Airway các số 1,2,3,4 (vô trùng) | 29,260,000 | 41.800.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 20.482.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 2 | PP2300081982 - Ambu bóp bóng (Người lớn, trẻ em) | 7,000,000 | 10.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.900.000 | Sản lượng trung bình một 12tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 3 | PP2300081983 - Áo cột sống | 163,350,000 | 233.357.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 114.345.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x13(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 4 | PP2300081984 - Bàn chải phẫu thuật | 7,980,000 | 11.400.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 5.586.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 14(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 5 | PP2300081985 - Bao cao su tránh thai | 2,160,000 | 3.085.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.512.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 15ngày với k = 2) |
| 6 | PP2300081986 - Giày phẩu thuật giấy VT | 6,300,000 | 9.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.410.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 7 | PP2300081987 - Băng cố định khớp vai trái hoặc phải các cỡ | 112,200,000 | 160.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 78.540.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong 16năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 8 | PP2300081988 - Băng cuộn | 24,584,000 | 35.120.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 17.208.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 17cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 9 | PP2300081989 - Băng dính | 526,500,000 | 752.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 368.550.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 18ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 10 | PP2300081990 - Băng đựng hóa chất | 105,000,000 | 150.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 73.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)19 |
| 11 | PP2300081991 - Băng đựng hydrogen peroxide | 378,100,000 | 540.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 264.670.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 12 | PP2300081992 - Băng ghim cắt – khâu mô mổ mở | 144,000,000 | 205.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 100.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 20được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 13 | PP2300081993 - Băng ghim cắt – khâu mô mổ mở | 160,000,000 | 228.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 112.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 21thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 14 | PP2300081994 - Băng ghim cắt – khâu mô nội soi đa năng | 220,000,000 | 314.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 154.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 22đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 15 | PP2300081995 - Băng ghim cắt – khâu mô nội soi đa năng | 275,000,000 | 392.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 192.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 16 | PP2300081996 - Băng keo chỉ nhiệt độ hấp | 24,860,000 | 35.514.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 17.402.000 | Sản lượng 23trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 17 | PP2300081997 - Băng phim dính y tế | 6,300,000 | 9.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.410.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 24k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 18 | PP2300081998 - Băng thun 3 móc | 180,000,000 | 257.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 126.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 25gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 19 | PP2300081999 - Băng thun dính sườn | 145,000,000 | 207.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 101.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 26tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 20 | PP2300082000 - Bình dẫn lưu phổi | 49,998,000 | 71.425.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 34.998.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 21 | PP2300082001 - Bình dẫn lưu vết thương kín | 123,600,000 | 176.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 86.520.000 | Sản lượng trung bình một 27tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 22 | PP2300082002 - Bình khí Ethylene Oxide | 13,622,400 | 19.460.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 9.535.680 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x28(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 23 | PP2300082003 - Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho người lớn | 124,000,000 | 177.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 86.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 29(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 24 | PP2300082004 - Bộ dây nối máy thở dùng cho trẻ em, tiệt trùng | 15,000,000 | 21.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 10.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 30ngày với k = 2) |
| 25 | PP2300082005 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn | 2,999,997 | 4.285.710 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.099.998 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 26 | PP2300082006 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 57,130,000 | 81.614.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 39.991.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong 31năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 27 | PP2300082007 - Bộ hút đàm kín các cỡ | 210,000,000 | 300.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 147.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 32cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 28 | PP2300082008 - Bộ mở thông dạ dày qua da | 272,000,000 | 388.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 190.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 33ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 29 | PP2300082009 - Bộ nong dưới da (dùng cho cannula ECMO) | 6,200,000 | 8.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.340.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)34 |
| 30 | PP2300082010 - Bộ quả lọc máu liên tục | 1,314,000,000 | 1.877.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 919.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 31 | PP2300082011 - Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ có tráng Heparin | 2,052,000,000 | 2.931.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.436.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 35được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 32 | PP2300082012 - Bộ quả trao đổi huyết tương dành cho người lớn. | 333,200,000 | 476.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 233.240.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 36thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 33 | PP2300082013 - Bông cắt | 155,364,000 | 221.948.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 108.754.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 37đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 34 | PP2300082014 - Bông cắt | 41,619,000 | 59.455.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 29.133.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 35 | PP2300082015 - Bông gạc đắp vết thương | 6,500,000 | 9.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.550.000 | Sản lượng 38trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 36 | PP2300082016 - Bông hút nước | 14,280,000 | 20.400.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 9.996.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 39k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 37 | PP2300082017 - Bông mỡ | 4,500,000 | 6.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 3.150.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 40gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 38 | PP2300082018 - Bột bó | 240,344,000 | 343.348.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 168.240.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 41tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 39 | PP2300082019 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện | 297,360,000 | 424.800.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 208.152.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 40 | PP2300082020 - Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 23 G | 554,400,000 | 792.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 388.080.000 | Sản lượng trung bình một 42tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 41 | PP2300082021 - Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G | 44,099,265 | 62.998.950 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 30.869.486 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x43(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 42 | PP2300082022 - Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G | 302,400,000 | 432.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 211.680.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 44(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 43 | PP2300082023 - Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn | 96,180,000 | 137.400.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 67.326.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 45ngày với k = 2) |
| 44 | PP2300082024 - Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G | 600,000,000 | 857.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 420.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 45 | PP2300082025 - Bơm truyền dịch dùng một lần | 5,900,000 | 8.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.130.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong 46năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 46 | PP2300082026 - Bơm truyền dịch tự động | 8,900,000 | 12.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 6.230.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 47cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 47 | PP2300082027 - Bơm truyền dịch tự động | 5,950,000 | 8.500.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.165.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 48ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 48 | PP2300082028 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da | 324,975,000 | 464.250.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 227.482.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)49 |
| 49 | PP2300082029 - Cannula ECMO động mạch | 22,000,000 | 31.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 15.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 50 | PP2300082030 - Cannula ECMO tĩnh mạch | 33,600,000 | 48.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 23.520.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 50được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 51 | PP2300082031 - Catheter chạy thận nhân tạo | 175,500,000 | 250.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 122.850.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 51thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 52 | PP2300082032 - Catheter đường hầm có cuff | 32,000,000 | 45.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 22.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 52đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 53 | PP2300082033 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 404,250,000 | 577.500.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 282.975.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 54 | PP2300082034 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 22,980,000 | 32.828.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 16.086.000 | Sản lượng 53trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 55 | PP2300082035 - Clip kẹp mạch máu Polymer các cỡ | 14,000,000 | 20.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 9.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 54k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 56 | PP2300082036 - Cốc nhựa có nắp đựng đờm | 10,980,000 | 15.685.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 7.686.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 55gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 57 | PP2300082037 - Chỉ không tan đơn sợi | 27,507,000 | 39.295.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 19.254.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 56tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 58 | PP2300082038 - Chỉ không tan đơn sợi | 87,570,000 | 125.100.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 61.299.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 59 | PP2300082039 - Chỉ không tan đơn sợi | 70,200,000 | 100.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 49.140.000 | Sản lượng trung bình một 57tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 60 | PP2300082040 - Chỉ không tan đơn sợi | 43,728,120 | 62.468.743 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 30.609.684 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x58(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 61 | PP2300082041 - Chỉ không tan đơn sợi | 15,960,000 | 22.800.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 11.172.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 59(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 62 | PP2300082042 - Chỉ không tan đơn sợi | 81,180,000 | 115.971.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 56.826.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 60ngày với k = 2) |
| 63 | PP2300082043 - Chỉ không tan đơn sợi | 17,514,000 | 25.020.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 12.259.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 64 | PP2300082044 - Chỉ không tan đơn sợi | 18,504,000 | 26.434.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 12.952.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong 61năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 65 | PP2300082045 - Chỉ không tiêu tự nhiên | 32,975,000 | 47.107.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 23.082.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 62cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 66 | PP2300082046 - Chỉ không tiêu tự nhiên | 29,920,000 | 42.742.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 20.944.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 63ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 67 | PP2300082047 - Chỉ Polypropylen 10/0 | 9,250,000 | 13.214.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 6.475.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)64 |
| 68 | PP2300082048 - Chỉ phẩu thuật không tan | 113,400,000 | 162.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 79.380.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 69 | PP2300082049 - Chỉ phẫu thuật không tiêu | 23,062,200 | 32.946.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 16.143.540 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 65được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 70 | PP2300082050 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi | 16,795,200 | 23.993.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 11.756.640 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 66thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 71 | PP2300082051 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi | 324,000,000 | 462.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 226.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 67đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 72 | PP2300082052 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi | 419,880,000 | 599.828.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 293.916.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 73 | PP2300082053 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học (tan tự nhiên) | 186,300,000 | 266.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 130.410.000 | Sản lượng 68trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 74 | PP2300082054 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học (tan tự nhiên) | 16,560,000 | 23.657.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 11.592.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 69k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 75 | PP2300082055 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học (tan tự nhiên) | 255,300,000 | 364.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 178.710.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 70gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 76 | PP2300082056 - Chỉ tan đơn sợi | 50,000,000 | 71.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 35.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 71tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 77 | PP2300082057 - Chỉ tan đơn sợi | 30,000,000 | 42.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 21.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 78 | PP2300082058 - Chỉ tan đơn sợi | 30,000,000 | 42.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 21.000.000 | Sản lượng trung bình một 72tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 79 | PP2300082059 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 487,487,000 | 696.410.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 341.240.900 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x73(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 80 | PP2300082060 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 161,784,000 | 231.120.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 113.248.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 74(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 81 | PP2300082061 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 49,677,600 | 70.968.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 34.774.320 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 75ngày với k = 2) |
| 82 | PP2300082062 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 18,142,320 | 25.917.600 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 12.699.624 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 83 | PP2300082063 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 468,000,000 | 668.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 327.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong 76năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 84 | PP2300082064 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 275,676,960 | 393.824.229 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 192.973.872 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 77cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 85 | PP2300082065 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 398,913,600 | 569.876.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 279.239.520 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 78ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 86 | PP2300082066 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi | 224,970,000 | 321.385.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 157.479.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)79 |
| 87 | PP2300082067 - Chỉ thép mềm các cỡ | 21,000,000 | 30.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 14.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 88 | PP2300082068 - Chổi đánh bóng trong nha khoa | 1,300,000 | 1.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 910.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 80được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 89 | PP2300082069 - Dao cắt tiêu bản | 22,200,000 | 31.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 15.540.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 81thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 90 | PP2300082070 - Dao phẫu thuật 15° | 51,200,000 | 73.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 35.840.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 82đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 91 | PP2300082071 - Dao phẫu thuật mắt | 67,400,000 | 96.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 47.180.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 92 | PP2300082072 - Dẫn lưu dịch não tủy ngoài kèm catheter dẫn lưu não thất | 44,000,000 | 62.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 30.800.000 | Sản lượng 83trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 93 | PP2300082073 - Dây + Vòi hút dịch | 236,061,000 | 337.230.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 165.242.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 84k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 94 | PP2300082074 - Dây cưa sọ não | 15,120,000 | 21.600.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 10.584.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 85gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 95 | PP2300082075 - Dây dẫn lưu màng phổi các cỡ | 64,799,280 | 92.570.400 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 45.359.496 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 86tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 96 | PP2300082076 - Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo | 75,000,000 | 107.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 52.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 97 | PP2300082077 - Dây dẫn niệu đạo | 7,000,000 | 10.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.900.000 | Sản lượng trung bình một 87tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 98 | PP2300082078 - Dây Garo | 6,048,000 | 8.640.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.233.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x88(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 99 | PP2300082079 - Dây hút nhớt có nắp các cỡ số | 157,500,000 | 225.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 110.250.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 89(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 100 | PP2300082080 - Dây lọc máu | 360,400,000 | 514.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 252.280.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 90ngày với k = 2) |
| 101 | PP2300082081 - Dây nối bơm tiêm điện | 5,800,000 | 8.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.060.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 102 | PP2300082082 - Dây nối bơm tiêm điện | 45,000,000 | 64.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 31.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong 91năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 103 | PP2300082083 - Dây silicone nối lệ quản | 94,500,000 | 135.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 66.150.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 92cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 104 | PP2300082084 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ | 100,800,000 | 144.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 70.560.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 93ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 105 | PP2300082085 - Dây truyền dịch | 1,104,000,000 | 1.577.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 772.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)94 |
| 106 | PP2300082086 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch | 104,000,000 | 148.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 72.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 107 | PP2300082087 - Dây truyền máu | 77,400,000 | 110.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 54.180.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 95được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 108 | PP2300082088 - Dụng cụ bơm tinh trùng vào buồng tử cung | 51,030,000 | 72.900.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 35.721.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 96thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 109 | PP2300082089 - Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn | 98,000,000 | 140.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 68.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 97đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 110 | PP2300082090 - Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn | 294,000,000 | 420.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 205.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 111 | PP2300082091 - Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn | 294,000,000 | 420.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 205.800.000 | Sản lượng 98trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 112 | PP2300082092 - Dụng cụ cắt trỉ theo phương pháp Longo | 980,000,000 | 1.400.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 686.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 99k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 113 | PP2300082093 - Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa cong các cỡ | 882,000,000 | 1.260.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 617.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 100gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 114 | PP2300082094 - Đai cố định xương đòn các cỡ | 44,000,000 | 62.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 30.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 101tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 115 | PP2300082095 - Đai thắt lưng các cỡ | 114,400,000 | 163.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 80.080.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 116 | PP2300082096 - Đai xương sườn các cỡ | 18,040,000 | 25.771.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 12.628.000 | Sản lượng trung bình một 102tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 117 | PP2300082097 - Đầu côn vàng có khía | 4,800,000 | 6.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 3.360.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x103(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 118 | PP2300082098 - Đầu côn xanh có khía | 3,220,000 | 4.600.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.254.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 104(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 119 | PP2300082099 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng | 33,600,000 | 48.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 23.520.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 105ngày với k = 2) |
| 120 | PP2300082100 - Điện cực dán (người lớn, trẻ em) | 115,200,000 | 164.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 80.640.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 121 | PP2300082101 - Gạc cầu sản khoa | 19,151,000 | 27.358.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 13.405.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong 106năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 122 | PP2300082102 - Gạc hút nước | 9,750,000 | 13.928.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 6.825.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 107cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 123 | PP2300082103 - Gạc phẫu thuật | 417,792,000 | 596.845.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 292.454.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 108ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 124 | PP2300082104 - Gạc phẫu thuật | 295,380,000 | 421.971.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 206.766.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)109 |
| 125 | PP2300082105 - Gạc phẫu thuật ổ bụng | 73,800,000 | 105.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 51.660.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 126 | PP2300082106 - Găng tay dài sản khoa vô trùng | 1,550,000 | 2.214.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.085.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 110được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 127 | PP2300082107 - Găng tay khám rời các cỡ số | 600,000,000 | 857.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 420.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 111thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 128 | PP2300082108 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ | 782,000,000 | 1.117.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 547.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 112đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 129 | PP2300082109 - Giấy cắn nha khoa | 640,000 | 914.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 448.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 130 | PP2300082110 - Giấy điện tim | 1,650,000 | 2.357.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.155.000 | Sản lượng 113trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 131 | PP2300082111 - Giấy điện tim | 55,000,000 | 78.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 38.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 114k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 132 | PP2300082112 - Giấy in siêu âm đen trắng | 59,136,000 | 84.480.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 41.395.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 115gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 133 | PP2300082113 - Huyết áp người lớn | 65,520,000 | 93.600.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 45.864.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 116tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 134 | PP2300082114 - Huyết áp trẻ em + Tai Nghe | 2,415,000 | 3.450.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.690.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 135 | PP2300082115 - Kẹp rốn sơ sinh vô trùng | 10,080,000 | 14.400.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 7.056.000 | Sản lượng trung bình một 117tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 136 | PP2300082116 - Kim cánh bướm các cỡ số | 136,500,000 | 195.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 95.550.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x118(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 137 | PP2300082117 - Kim chạy thận nhân tạo các cỡ | 651,000,000 | 930.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 455.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 119(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 138 | PP2300082118 - Kim châm cứu vô trùng các cỡ số | 50,400,000 | 72.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 35.280.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 120ngày với k = 2) |
| 139 | PP2300082119 - Kim chích máu | 285,000 | 407.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 199.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 140 | PP2300082120 - Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ | 125,000,000 | 178.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 87.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong 121năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 141 | PP2300082121 - Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da | 94,290,000 | 134.700.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 66.003.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 122cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 142 | PP2300082122 - Kim gây tê tủy sống | 208,000,000 | 297.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 145.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 123ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 143 | PP2300082123 - Kim khâu da | 441,000 | 630.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 308.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)124 |
| 144 | PP2300082124 - Kim khâu ruột | 439,530 | 627.900 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 307.671 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 145 | PP2300082125 - Kim lấy thuốc các cỡ số | 129,500,000 | 185.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 90.650.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 125được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 146 | PP2300082126 - Kim luồn tĩnh mạch | 95,445,000 | 136.350.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 66.811.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 126thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 147 | PP2300082127 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 610,848,000 | 872.640.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 427.593.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 127đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 148 | PP2300082128 - Khẩu trang | 167,750,000 | 239.642.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 117.425.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 149 | PP2300082129 - Khí CO2 | 23,100,000 | 33.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 16.170.000 | Sản lượng 128trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 150 | PP2300082130 - Khí Oxy y tế | 17,600,000 | 25.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 12.320.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 129k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 151 | PP2300082131 - Khóa 3 ngã có dây nối dài 25cm | 154,800,000 | 221.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 108.360.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 130gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 152 | PP2300082132 - Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm | 179,150,000 | 255.928.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 125.405.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 131tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 153 | PP2300082133 - Lam kính | 7,800,000 | 11.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 5.460.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 154 | PP2300082134 - Lam kính nhám | 4,252,500 | 6.075.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.976.750 | Sản lượng trung bình một 132tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 155 | PP2300082135 - Lamen 22 x 22 mm | 2,184,000 | 3.120.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.528.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x133(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 156 | PP2300082136 - Lentulo dài các cỡ | 4,998,000 | 7.140.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 3.498.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 134(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 157 | PP2300082137 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp | 658,800 | 941.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 461.160 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 135ngày với k = 2) |
| 158 | PP2300082138 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 10, 11 | 19,500,000 | 27.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 13.650.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 159 | PP2300082139 - Màng lọc máu thận nhân tạo | 496,080,000 | 708.685.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 347.256.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong 136năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 160 | PP2300082140 - Màng lọc máu thận nhân tạo | 1,687,296,000 | 2.410.422.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.181.107.200 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 137cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 161 | PP2300082141 - Màng lọc máu thận nhân tạo | 518,400,000 | 740.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 362.880.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 138ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 162 | PP2300082142 - Màng lọc nội độc tố | 154,350,000 | 220.500.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 108.045.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)139 |
| 163 | PP2300082143 - Mặt nạ dùng cho máy thở không xâm nhập | 116,700,000 | 166.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 81.690.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 164 | PP2300082144 - Mặt nạ thở khí dung | 16,800,000 | 24.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 11.760.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 140được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 165 | PP2300082145 - Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ | 14,861,700 | 21.231.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 10.403.190 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 141thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 166 | PP2300082146 - Meche phẫu thuật vô trùng | 2,183,000 | 3.118.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.528.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 142đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 167 | PP2300082147 - Miếng cầm máu mũi, gạc thấm mũi | 84,060,000 | 120.085.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 58.842.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 168 | PP2300082148 - Miếng dán (Opsite) | 60,000,000 | 85.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 42.000.000 | Sản lượng 143trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 169 | PP2300082149 - Miếng dán (Opsite) | 72,000,000 | 102.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 50.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 144k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 170 | PP2300082150 - Miếng dán (Opsite) | 35,962,500 | 51.375.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 25.173.750 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 145gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 171 | PP2300082151 - Miếng lưới điều trị thoát vị | 99,000,000 | 141.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 69.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 146tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 172 | PP2300082152 - Miếng lưới điều trị thoát vị | 19,800,000 | 28.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 13.860.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 173 | PP2300082153 - Mũ phẫu thuật, tiệt trùng | 129,625,000 | 185.178.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 90.737.500 | Sản lượng trung bình một 147tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 174 | PP2300082154 - Mũi khoan nha các loại, các cỡ | 24,000,000 | 34.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 16.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x148(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 175 | PP2300082155 - Nẹp cẳng tay các cỡ | 72,600,000 | 103.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 50.820.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 149(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 176 | PP2300082156 - Nẹp cổ cứng các cỡ | 46,000,000 | 65.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 32.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 150ngày với k = 2) |
| 177 | PP2300082157 - Nẹp cổ mềm các cỡ | 11,550,000 | 16.500.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 8.085.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 178 | PP2300082158 - Nẹp chống xoay dài các cỡ | 99,000,000 | 141.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 69.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong 151năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 179 | PP2300082159 - Nẹp chống xoay ngắn các cỡ | 99,000,000 | 141.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 69.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 152cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 180 | PP2300082160 - Nẹp gối dài các cỡ | 184,800,000 | 264.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 129.360.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 153ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 181 | PP2300082161 - Nẹp Iselin | 2,200,000 | 3.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.540.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)154 |
| 182 | PP2300082162 - Nhiệt kế thủy ngân | 11,000,000 | 15.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 7.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 183 | PP2300082163 - Oxy y tế dạng lỏng | 1,029,535,650 | 1.470.765.215 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 720.674.955 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 155được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 184 | PP2300082164 - Ống chứa máu kháng đông EDTA | 167,400,000 | 239.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 117.180.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 156thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 185 | PP2300082165 - Ống chứa máu kháng đông Heparin | 214,000,000 | 305.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 149.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 157đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 186 | PP2300082166 - Ống giấy thổi máy phế dung kế | 749,900 | 1.071.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 524.930 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 187 | PP2300082167 - Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) | 3,780,000 | 5.400.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.646.000 | Sản lượng 158trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 188 | PP2300082168 - Ống khai mở khí quản 1 nòng có bóng các cỡ | 16,250,000 | 23.214.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 11.375.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 159k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 189 | PP2300082169 - Ống khai mở khí quản 2 nòng có bóng các cỡ | 17,875,000 | 25.535.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 12.512.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 160gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 190 | PP2300082170 - Ống ly tâm | 1,375,000 | 1.964.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 962.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 161tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 191 | PP2300082171 - Ống ly tâm đáy nhọn | 1,512,500 | 2.160.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.058.750 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 192 | PP2300082172 - Ống nghe huyết áp | 6,300,000 | 9.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.410.000 | Sản lượng trung bình một 162tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 193 | PP2300082173 - Ống nghiệm Citrate chống đông | 41,850,000 | 59.785.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 29.295.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x163(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 194 | PP2300082174 - Ống nghiệm Chimigly | 10,272,000 | 14.674.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 7.190.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 164(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 195 | PP2300082175 - Ống nghiệm EDTA có nắp cao su | 6,650,000 | 9.500.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.655.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 165ngày với k = 2) |
| 196 | PP2300082176 - Ống nghiệm ly tâm đáy nhọn | 1,375,000 | 1.964.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 962.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 197 | PP2300082177 - Ống nghiệm nhựa | 57,024,000 | 81.462.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 39.916.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong 166năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 198 | PP2300082178 - Ống nghiệm Serum | 37,200,000 | 53.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 26.040.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 167cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 199 | PP2300082179 - Ống nghiệm thủy tinh 12cm | 33,750,000 | 48.214.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 23.625.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 168ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 200 | PP2300082180 - Ống thông chữ T các cỡ | 2,999,900 | 4.285.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.099.930 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)169 |
| 201 | PP2300082181 - Ống thông dạ dày các cỡ | 21,600,000 | 30.857.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 15.120.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 202 | PP2300082182 - Ống thông dạ dày trẻ em số 5 và số 6 | 10,675,000 | 15.250.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 7.472.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 170được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 203 | PP2300082183 - Ống thông khí tai (người lớn) | 6,000,000 | 8.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 171thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 204 | PP2300082184 - Ống thông phế quản 2 nòng có bóng trái, phải các cỡ số | 107,998,800 | 154.284.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 75.599.160 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 172đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 205 | PP2300082185 - Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ số | 11,340,000 | 16.200.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 7.938.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 206 | PP2300082186 - Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ số | 110,250,000 | 157.500.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 77.175.000 | Sản lượng 173trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 207 | PP2300082187 - Ống thông tiểu 3 nhánh | 16,100,000 | 23.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 11.270.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 174k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 208 | PP2300082188 - Pipette pasteur tiệt trùng 3 ml | 7,934,000 | 11.334.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 5.553.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 175gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 209 | PP2300082189 - Phim chụp Laser | 690,000,000 | 985.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 483.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 176tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 210 | PP2300082190 - Phim chụp Laser | 1,505,000,000 | 2.150.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.053.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 211 | PP2300082191 - Phim chụp Laser | 1,262,500,000 | 1.803.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 883.750.000 | Sản lượng trung bình một 177tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 212 | PP2300082192 - Phim nha khoa kèm thuốc rửa phim | 3,003,000 | 4.290.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.102.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x178(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 213 | PP2300082193 - Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt | 75,000,000 | 107.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 52.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 179(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 214 | PP2300082194 - Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt | 215,000,000 | 307.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 150.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 180ngày với k = 2) |
| 215 | PP2300082195 - Phin lọc khí thận nhân tạo | 17,000,000 | 24.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 11.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 216 | PP2300082196 - Phin lọc khuẩn, làm ẩm dùng cho máy thở | 115,500,000 | 165.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 80.850.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong 181năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 217 | PP2300082197 - Quả lọc dịch | 60,000,000 | 85.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 42.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 182cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 218 | PP2300082198 - Quả lọc hấp phụ | 154,774,620 | 221.106.600 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 108.342.234 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 183ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 219 | PP2300082199 - Quả lọc hấp phụ | 289,800,000 | 414.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 202.860.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)184 |
| 220 | PP2300082200 - Quả lọc máu | 30,900,000 | 44.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 21.630.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 221 | PP2300082201 - Que đè lưỡi bằng gỗ | 38,000,000 | 54.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 26.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 185được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 222 | PP2300082202 - Que lấy tế bào cổ tử cung | 935,000 | 1.335.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 654.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 186thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 223 | PP2300082203 - Reamers các số | 24,990,000 | 35.700.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 17.493.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 187đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 224 | PP2300082204 - Sáp xương | 15,120,000 | 21.600.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 10.584.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 225 | PP2300082205 - Sò đánh bóng | 2,160,000 | 3.085.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.512.000 | Sản lượng 188trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 226 | PP2300082206 - Sonde niệu quản (Sond JJ) | 239,992,000 | 342.845.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 167.994.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 189k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 227 | PP2300082207 - Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số | 98,945,000 | 141.350.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 69.261.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 190gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 228 | PP2300082208 - Sonde nội khí quản không bóng các cỡ số | 4,410,000 | 6.300.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 3.087.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 191tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 229 | PP2300082209 - Tay cầm dụng cụ cắt - khâu mô nội soi đa năng | 80,000,000 | 114.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 56.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 230 | PP2300082210 - Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng | 5,000,000 | 7.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 3.500.000 | Sản lượng trung bình một 192tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 231 | PP2300082211 - Tấm trải nylon vô trùng | 180,000,000 | 257.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 126.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x193(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 232 | PP2300082212 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 54,000,000 | 77.142.858 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 37.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 194(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 233 | PP2300082213 - Túi Camera đã tiệt trùng | 32,400,000 | 46.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 22.680.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 195ngày với k = 2) |
| 234 | PP2300082214 - Túi đựng nước tiểu | 72,540,000 | 103.628.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 50.778.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 235 | PP2300082215 - Túi đựng Oxy 42lit | 3,900,000 | 5.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 2.730.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong 196năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 236 | PP2300082216 - Túi ép dẹp tiệt trùng | 19,450,000 | 27.785.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 13.615.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 197cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 237 | PP2300082217 - Túi ép dẹp tiệt trùng | 36,270,000 | 51.814.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 25.389.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 198ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 238 | PP2300082218 - Túi ép dẹp tiệt trùng | 7,195,000 | 10.278.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 5.036.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)199 |
| 239 | PP2300082219 - Túi ép dẹp tiệt trùng | 38,800,000 | 55.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 27.160.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 240 | PP2300082220 - Túi ép dẹp tiệt trùng | 42,210,000 | 60.300.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 29.547.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 200được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 241 | PP2300082221 - Túi ép dẹp tiệt trùng | 5,880,000 | 8.400.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 4.116.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 201thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 242 | PP2300082222 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học | 23,400,000 | 33.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 16.380.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 202đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 243 | PP2300082223 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học | 28,200,000 | 40.285.715 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 19.740.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 244 | PP2300082224 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học | 32,550,000 | 46.500.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 22.785.000 | Sản lượng 203trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 245 | PP2300082225 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học | 45,750,000 | 65.357.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 32.025.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 204k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 246 | PP2300082226 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học | 18,000,000 | 25.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 12.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 205gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 247 | PP2300082227 - Túi máu đôi | 179,978,400 | 257.112.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 125.984.880 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 206tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 248 | PP2300082228 - Thông hậu môn các cỡ | 61,000 | 87.143 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 42.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 249 | PP2300082229 - Thông PEZZER các cỡ | 892,500 | 1.275.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 624.750 | Sản lượng trung bình một 207tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 250 | PP2300082230 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự | 1,320,000,000 | 1.885.714.286 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 924.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x208(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 251 | PP2300082231 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự | 624,000,000 | 891.428.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 436.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 209(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 252 | PP2300082232 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu | 1,662,500,000 | 2.375.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 1.163.750.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 210ngày với k = 2) |
| 253 | PP2300082233 - Trâm gai lấy tủy | 10,500,000 | 15.000.000 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 7.350.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 254 | PP2300082234 - Vật liệu cầm máu | 165,089,100 | 235.841.572 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 115.562.370 | Sản lượng trung bình một tháng trong 211năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 255 | PP2300082235 - Vật liệu cầm máu tiệt trùng | 48,000,000 | 68.571.429 | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế | 33.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 212cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Airway các số 1,2,3,4 (vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300081981 |
| Giá từng phần lô | 29,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ambu bóp bóng (Người lớn, trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2300081982 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 12tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, 1kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Áo cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300081983 |
| Giá từng phần lô | 163,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x13(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bàn chải phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300081984 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 14(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết 2có hiệu lực |
Bao cao su tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2300081985 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 15ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giày phẩu thuật giấy VT |
|
| Mã phần lô | PP2300081986 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Băng cố định khớp vai trái hoặc phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300081987 |
| Giá từng phần lô | 112,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 16năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày 3hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300081988 |
| Giá từng phần lô | 24,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.208.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 17cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Băng dính |
|
| Mã phần lô | PP2300081989 |
| Giá từng phần lô | 526,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 752.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 18ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực4 |
Băng đựng hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300081990 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Băng đựng hydrogen peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300081991 |
| Giá từng phần lô | 378,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Băng ghim cắt – khâu mô mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300081992 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 20được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng 5mua bán ký kết có hiệu lực |
Băng ghim cắt – khâu mô mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300081993 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 21thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Băng ghim cắt – khâu mô nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300081994 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 22đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Băng ghim cắt – khâu mô nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300081995 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, 6kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Băng keo chỉ nhiệt độ hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300081996 |
| Giá từng phần lô | 24,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 23trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Băng phim dính y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300081997 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 24k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết 7có hiệu lực |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300081998 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 25gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Băng thun dính sườn |
|
| Mã phần lô | PP2300081999 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 26tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bình dẫn lưu phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300082000 |
| Giá từng phần lô | 49,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.425.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.998.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày 8hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bình dẫn lưu vết thương kín |
|
| Mã phần lô | PP2300082001 |
| Giá từng phần lô | 123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 27tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bình khí Ethylene Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300082002 |
| Giá từng phần lô | 13,622,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.460.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.535.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x28(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực9 |
Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300082003 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 29(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ dây nối máy thở dùng cho trẻ em, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082004 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 30ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300082005 |
| Giá từng phần lô | 2,999,997 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.099.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp 10đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300082006 |
| Giá từng phần lô | 57,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.614.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.991.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 31năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ hút đàm kín các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082007 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 32cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ mở thông dạ dày qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300082008 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 33ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 11tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ nong dưới da (dùng cho cannula ECMO) |
|
| Mã phần lô | PP2300082009 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300082010 |
| Giá từng phần lô | 1,314,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.877.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 919.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán 12ký kết có hiệu lực |
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ có tráng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300082011 |
| Giá từng phần lô | 2,052,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.931.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.436.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 35được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bộ quả trao đổi huyết tương dành cho người lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2300082012 |
| Giá từng phần lô | 333,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 36thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bông cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300082013 |
| Giá từng phần lô | 155,364,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.948.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.754.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 37đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ 13ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bông cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300082014 |
| Giá từng phần lô | 41,619,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.455.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.133.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bông gạc đắp vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300082015 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 38trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu 14lực |
Bông hút nước |
|
| Mã phần lô | PP2300082016 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 39k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bông mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082017 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 40gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2300082018 |
| Giá từng phần lô | 240,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.348.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.240.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 41tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp 15đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300082019 |
| Giá từng phần lô | 297,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 23 G |
|
| Mã phần lô | PP2300082020 |
| Giá từng phần lô | 554,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 42tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G |
|
| Mã phần lô | PP2300082021 |
| Giá từng phần lô | 44,099,265 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.998.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.869.486 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x43(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 16tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300082022 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 44(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300082023 |
| Giá từng phần lô | 96,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 45ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán 17ký kết có hiệu lực |
Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300082024 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bơm truyền dịch dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300082025 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 46năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bơm truyền dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300082026 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 47cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ 18ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bơm truyền dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300082027 |
| Giá từng phần lô | 5,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 48ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300082028 |
| Giá từng phần lô | 324,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu 19lực |
Cannula ECMO động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300082029 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Cannula ECMO tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300082030 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 50được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Catheter chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300082031 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 51thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp 20đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Catheter đường hầm có cuff |
|
| Mã phần lô | PP2300082032 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 52đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300082033 |
| Giá từng phần lô | 404,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300082034 |
| Giá từng phần lô | 22,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.086.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 53trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 21tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Clip kẹp mạch máu Polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082035 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 54k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Cốc nhựa có nắp đựng đờm |
|
| Mã phần lô | PP2300082036 |
| Giá từng phần lô | 10,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 55gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán 22ký kết có hiệu lực |
Chỉ không tan đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082037 |
| Giá từng phần lô | 27,507,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.295.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.254.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 56tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ không tan đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082038 |
| Giá từng phần lô | 87,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.299.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ không tan đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082039 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 57tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ 23ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ không tan đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082040 |
| Giá từng phần lô | 43,728,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.468.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.609.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x58(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ không tan đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082041 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 59(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu 24lực |
Chỉ không tan đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082042 |
| Giá từng phần lô | 81,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.826.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 60ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ không tan đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082043 |
| Giá từng phần lô | 17,514,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.259.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ không tan đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082044 |
| Giá từng phần lô | 18,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.952.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 61năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp 25đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ không tiêu tự nhiên |
|
| Mã phần lô | PP2300082045 |
| Giá từng phần lô | 32,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.082.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 62cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ không tiêu tự nhiên |
|
| Mã phần lô | PP2300082046 |
| Giá từng phần lô | 29,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 63ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ Polypropylen 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300082047 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 26tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ phẩu thuật không tan |
|
| Mã phần lô | PP2300082048 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ phẫu thuật không tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300082049 |
| Giá từng phần lô | 23,062,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.946.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.143.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 65được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán 27ký kết có hiệu lực |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082050 |
| Giá từng phần lô | 16,795,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.993.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.756.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 66thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082051 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 67đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082052 |
| Giá từng phần lô | 419,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 599.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ 28ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học (tan tự nhiên) |
|
| Mã phần lô | PP2300082053 |
| Giá từng phần lô | 186,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 68trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học (tan tự nhiên) |
|
| Mã phần lô | PP2300082054 |
| Giá từng phần lô | 16,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 69k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu 29lực |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học (tan tự nhiên) |
|
| Mã phần lô | PP2300082055 |
| Giá từng phần lô | 255,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 70gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ tan đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082056 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 71tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ tan đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082057 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp 30đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ tan đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082058 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 72tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082059 |
| Giá từng phần lô | 487,487,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.240.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x73(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082060 |
| Giá từng phần lô | 161,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.248.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 74(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 31tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082061 |
| Giá từng phần lô | 49,677,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.774.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 75ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082062 |
| Giá từng phần lô | 18,142,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.917.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.699.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán 32ký kết có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082063 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 76năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082064 |
| Giá từng phần lô | 275,676,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.824.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.973.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 77cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082065 |
| Giá từng phần lô | 398,913,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 569.876.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.239.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 78ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ 33ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300082066 |
| Giá từng phần lô | 224,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.479.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Chỉ thép mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082067 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu 34lực |
Chổi đánh bóng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300082068 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 80được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300082069 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 81thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dao phẫu thuật 15° |
|
| Mã phần lô | PP2300082070 |
| Giá từng phần lô | 51,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 82đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp 35đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dao phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300082071 |
| Giá từng phần lô | 67,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dẫn lưu dịch não tủy ngoài kèm catheter dẫn lưu não thất |
|
| Mã phần lô | PP2300082072 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 83trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây + Vòi hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300082073 |
| Giá từng phần lô | 236,061,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.242.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 84k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 36tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300082074 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 85gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây dẫn lưu màng phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082075 |
| Giá từng phần lô | 64,799,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.570.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.359.496 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 86tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán 37ký kết có hiệu lực |
Dây dẫn máu chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300082076 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây dẫn niệu đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300082077 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 87tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2300082078 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x88(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ 38ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây hút nhớt có nắp các cỡ số |
|
| Mã phần lô | PP2300082079 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 89(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300082080 |
| Giá từng phần lô | 360,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 90ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu 39lực |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300082081 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300082082 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 91năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây silicone nối lệ quản |
|
| Mã phần lô | PP2300082083 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 92cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp 40đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082084 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 93ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300082085 |
| Giá từng phần lô | 1,104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.577.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 772.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300082086 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 41tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300082087 |
| Giá từng phần lô | 77,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 95được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ bơm tinh trùng vào buồng tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300082088 |
| Giá từng phần lô | 51,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 96thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán 42ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300082089 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 97đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300082090 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ cắt khâu nối tiêu hóa tự động tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300082091 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 98trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ 43ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ cắt trỉ theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300082092 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 99k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082093 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 100gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu 44lực |
Đai cố định xương đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082094 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 101tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Đai thắt lưng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082095 |
| Giá từng phần lô | 114,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Đai xương sườn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082096 |
| Giá từng phần lô | 18,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 102tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp 45đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Đầu côn vàng có khía |
|
| Mã phần lô | PP2300082097 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x103(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Đầu côn xanh có khía |
|
| Mã phần lô | PP2300082098 |
| Giá từng phần lô | 3,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.254.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 104(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300082099 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 105ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 46tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Điện cực dán (người lớn, trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2300082100 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Gạc cầu sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300082101 |
| Giá từng phần lô | 19,151,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.358.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.405.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 106năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán 47ký kết có hiệu lực |
Gạc hút nước |
|
| Mã phần lô | PP2300082102 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 107cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300082103 |
| Giá từng phần lô | 417,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.845.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.454.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 108ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300082104 |
| Giá từng phần lô | 295,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.766.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ 48ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300082105 |
| Giá từng phần lô | 73,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Găng tay dài sản khoa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082106 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 110được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu 49lực |
Găng tay khám rời các cỡ số |
|
| Mã phần lô | PP2300082107 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 111thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082108 |
| Giá từng phần lô | 782,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.117.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 547.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 112đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giấy cắn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300082109 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp 50đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300082110 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 113trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300082111 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 114k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Giấy in siêu âm đen trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300082112 |
| Giá từng phần lô | 59,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.395.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 115gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 51tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Huyết áp người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300082113 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 116tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Huyết áp trẻ em + Tai Nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300082114 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán 52ký kết có hiệu lực |
Kẹp rốn sơ sinh vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082115 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 117tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Kim cánh bướm các cỡ số |
|
| Mã phần lô | PP2300082116 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x118(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082117 |
| Giá từng phần lô | 651,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 119(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ 53ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Kim châm cứu vô trùng các cỡ số |
|
| Mã phần lô | PP2300082118 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 120ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300082119 |
| Giá từng phần lô | 285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu 54lực |
Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082120 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 121năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300082121 |
| Giá từng phần lô | 94,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 122cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Kim gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300082122 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 123ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kim khâu da |
|
| Mã phần lô | PP2300082123 |
| Giá từng phần lô | 441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, 55kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Kim khâu ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300082124 |
| Giá từng phần lô | 439,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.671 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Kim lấy thuốc các cỡ số |
|
| Mã phần lô | PP2300082125 |
| Giá từng phần lô | 129,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 125được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết 56có hiệu lực |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300082126 |
| Giá từng phần lô | 95,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.811.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 126thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082127 |
| Giá từng phần lô | 610,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.593.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 127đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Khẩu trang |
|
| Mã phần lô | PP2300082128 |
| Giá từng phần lô | 167,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày 57hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300082129 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 128trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Khí Oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300082130 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 129k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực58 |
Khóa 3 ngã có dây nối dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300082131 |
| Giá từng phần lô | 154,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 130gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300082132 |
| Giá từng phần lô | 179,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 131tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300082133 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng 59mua bán ký kết có hiệu lực |
Lam kính nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300082134 |
| Giá từng phần lô | 4,252,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.976.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 132tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Lamen 22 x 22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300082135 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x133(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Lentulo dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082136 |
| Giá từng phần lô | 4,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.498.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 134(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, 60kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300082137 |
| Giá từng phần lô | 658,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 941.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 135ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng số 10, 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300082138 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết 61có hiệu lực |
Màng lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300082139 |
| Giá từng phần lô | 496,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 136năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Màng lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300082140 |
| Giá từng phần lô | 1,687,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.410.422.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.181.107.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 137cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Màng lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300082141 |
| Giá từng phần lô | 518,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 138ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày 62hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Màng lọc nội độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2300082142 |
| Giá từng phần lô | 154,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Mặt nạ dùng cho máy thở không xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2300082143 |
| Giá từng phần lô | 116,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực63 |
Mặt nạ thở khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300082144 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 140được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082145 |
| Giá từng phần lô | 14,861,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.231.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.403.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 141thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Meche phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082146 |
| Giá từng phần lô | 2,183,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.118.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 142đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng 64mua bán ký kết có hiệu lực |
Miếng cầm máu mũi, gạc thấm mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300082147 |
| Giá từng phần lô | 84,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.842.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Miếng dán (Opsite) |
|
| Mã phần lô | PP2300082148 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 143trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Miếng dán (Opsite) |
|
| Mã phần lô | PP2300082149 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 144k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, 65kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Miếng dán (Opsite) |
|
| Mã phần lô | PP2300082150 |
| Giá từng phần lô | 35,962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.173.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 145gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Miếng lưới điều trị thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2300082151 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 146tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết 66có hiệu lực |
Miếng lưới điều trị thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2300082152 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Mũ phẫu thuật, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082153 |
| Giá từng phần lô | 129,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 147tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Mũi khoan nha các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082154 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x148(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày 67hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Nẹp cẳng tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082155 |
| Giá từng phần lô | 72,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 149(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Nẹp cổ cứng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082156 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 150ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực68 |
Nẹp cổ mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082157 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Nẹp chống xoay dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082158 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 151năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Nẹp chống xoay ngắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082159 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 152cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng 69mua bán ký kết có hiệu lực |
Nẹp gối dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082160 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 153ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Nẹp Iselin |
|
| Mã phần lô | PP2300082161 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)154 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300082162 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, 70kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Oxy y tế dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300082163 |
| Giá từng phần lô | 1,029,535,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.765.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.674.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 155được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống chứa máu kháng đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300082164 |
| Giá từng phần lô | 167,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 156thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết 71có hiệu lực |
Ống chứa máu kháng đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300082165 |
| Giá từng phần lô | 214,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 157đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống giấy thổi máy phế dung kế |
|
| Mã phần lô | PP2300082166 |
| Giá từng phần lô | 749,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2300082167 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 158trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày 72hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống khai mở khí quản 1 nòng có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082168 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 159k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống khai mở khí quản 2 nòng có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082169 |
| Giá từng phần lô | 17,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 160gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực73 |
Ống ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300082170 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 161tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống ly tâm đáy nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300082171 |
| Giá từng phần lô | 1,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống nghe huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300082172 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 162tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng 74mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống nghiệm Citrate chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2300082173 |
| Giá từng phần lô | 41,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x163(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống nghiệm Chimigly |
|
| Mã phần lô | PP2300082174 |
| Giá từng phần lô | 10,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.674.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.190.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 164(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống nghiệm EDTA có nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300082175 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 165ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, 75kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống nghiệm ly tâm đáy nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300082176 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống nghiệm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300082177 |
| Giá từng phần lô | 57,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.462.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.916.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 166năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết 76có hiệu lực |
Ống nghiệm Serum |
|
| Mã phần lô | PP2300082178 |
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 167cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống nghiệm thủy tinh 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300082179 |
| Giá từng phần lô | 33,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 168ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông chữ T các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082180 |
| Giá từng phần lô | 2,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.099.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)169 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày 77hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông dạ dày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082181 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông dạ dày trẻ em số 5 và số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300082182 |
| Giá từng phần lô | 10,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.472.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 170được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực78 |
Ống thông khí tai (người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2300082183 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 171thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông phế quản 2 nòng có bóng trái, phải các cỡ số |
|
| Mã phần lô | PP2300082184 |
| Giá từng phần lô | 107,998,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.284.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.599.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 172đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ số |
|
| Mã phần lô | PP2300082185 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng 79mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ số |
|
| Mã phần lô | PP2300082186 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 173trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Ống thông tiểu 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300082187 |
| Giá từng phần lô | 16,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 174k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Pipette pasteur tiệt trùng 3 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300082188 |
| Giá từng phần lô | 7,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.334.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.553.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 175gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, 80kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Phim chụp Laser |
|
| Mã phần lô | PP2300082189 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 176tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Phim chụp Laser |
|
| Mã phần lô | PP2300082190 |
| Giá từng phần lô | 1,505,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.053.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết 81có hiệu lực |
Phim chụp Laser |
|
| Mã phần lô | PP2300082191 |
| Giá từng phần lô | 1,262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.803.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 883.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 177tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Phim nha khoa kèm thuốc rửa phim |
|
| Mã phần lô | PP2300082192 |
| Giá từng phần lô | 3,003,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.102.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x178(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300082193 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 179(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày 82hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Phim X-quang kỹ thuật số in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300082194 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 180ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Phin lọc khí thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300082195 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực83 |
Phin lọc khuẩn, làm ẩm dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300082196 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 181năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Quả lọc dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300082197 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 182cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Quả lọc hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300082198 |
| Giá từng phần lô | 154,774,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.106.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.342.234 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 183ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng 84mua bán ký kết có hiệu lực |
Quả lọc hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300082199 |
| Giá từng phần lô | 289,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Quả lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300082200 |
| Giá từng phần lô | 30,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Que đè lưỡi bằng gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300082201 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 185được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, 85kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Que lấy tế bào cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300082202 |
| Giá từng phần lô | 935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.335.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 186thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Reamers các số |
|
| Mã phần lô | PP2300082203 |
| Giá từng phần lô | 24,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.493.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 187đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết 86có hiệu lực |
Sáp xương |
|
| Mã phần lô | PP2300082204 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300082205 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 188trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Sonde niệu quản (Sond JJ) |
|
| Mã phần lô | PP2300082206 |
| Giá từng phần lô | 239,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.845.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.994.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 189k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày 87hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số |
|
| Mã phần lô | PP2300082207 |
| Giá từng phần lô | 98,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.261.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 190gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Sonde nội khí quản không bóng các cỡ số |
|
| Mã phần lô | PP2300082208 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 191tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực88 |
Tay cầm dụng cụ cắt - khâu mô nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300082209 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082210 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 192tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Tấm trải nylon vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082211 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x193(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng 89mua bán ký kết có hiệu lực |
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300082212 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 194(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Túi Camera đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082213 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 195ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300082214 |
| Giá từng phần lô | 72,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, 90kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Túi đựng Oxy 42lit |
|
| Mã phần lô | PP2300082215 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 196năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Túi ép dẹp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082216 |
| Giá từng phần lô | 19,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 197cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết 91có hiệu lực |
Túi ép dẹp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082217 |
| Giá từng phần lô | 36,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.814.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.389.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 198ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Túi ép dẹp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082218 |
| Giá từng phần lô | 7,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.278.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.036.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)199 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Túi ép dẹp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082219 |
| Giá từng phần lô | 38,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày 92hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Túi ép dẹp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082220 |
| Giá từng phần lô | 42,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.547.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 200được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Túi ép dẹp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082221 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói 201thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực93 |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300082222 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 202đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300082223 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300082224 |
| Giá từng phần lô | 32,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng 203trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng 94mua bán ký kết có hiệu lực |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300082225 |
| Giá từng phần lô | 45,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 204k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300082226 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 205gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Túi máu đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300082227 |
| Giá từng phần lô | 179,978,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.984.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 206tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, 95kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Thông hậu môn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082228 |
| Giá từng phần lô | 61,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Thông PEZZER các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300082229 |
| Giá từng phần lô | 892,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một 207tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết 96có hiệu lực |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2300082230 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x208(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2300082231 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 209(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300082232 |
| Giá từng phần lô | 1,662,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.163.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 210ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày 97hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Trâm gai lấy tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300082233 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300082234 |
| Giá từng phần lô | 165,089,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.841.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.562.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong 211năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực98 |
Vật liệu cầm máu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300082235 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x(Số lượng yêu 212cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng mua bán ký kết có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi