Gói thầu: Vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300020103-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Tên gói thầu Vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2200085368
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác được phép sử dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,217,186,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.459.950 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300033018 - Băng thun 6 inch 58,625,294 87.516.000 40.840.800 307
2 PP2300033019 - Chỉ Prolen 2/0 kim tròn, kim dài 25mm hoặc tương đương 1,169,612 1.304.100 608.580 4
3 PP2300033020 - Chỉ thép Patella hoặc tương đương 14,770,873 13.755.000 6.419.000 12
4 PP2300033021 - Đầu col trắng 301,446 378.000 176.400 329
5 PP2300033022 - Kim châm cứu loại 4cm 208,902,350 207.900.000 97.020.000 49315
6 PP2300033023 - Mask thanh quản các số 19,091,605 28.500.000 13.300.000 16
7 PP2300033024 - Sáp xương ( vật liệu cầm máu sinh học) 1,491,412 1.821.600 850.080 8
8 PP2300033025 - Spongel 7x5x1cm (vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương 14,871,355 22.200.000 10.360.000 33
9 PP2300033026 - Surgicel 10x20cm ( vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương 4,220,250 4.140.000 1.932.000 2
10 PP2300033027 - Cidex Opea 35,269,228 42.510.000 19.838.000 4
11 PP2300033028 - Ống hút phẫu thuật 18,380,191 27.438.000 12.804.400 132
12 PP2300033029 - Kim gây tê ngoài màng cứng các số 9,463,910 14.127.750 6.592.950 25
13 PP2300033030 - Gạc mét 4,102,083 6.123.600 2.857.680 197
14 PP2300033031 - Bảng điện cực 4,754,352 7.097.310 3.312.078 264
15 PP2300033032 - Nước Cất vô khuẩn 12,861,713 19.200.000 8.960.000 132
16 PP2300033033 - Nhiệt kế điện tử đo trán 7,395,485 11.040.000 5.152.000 1
17 PP2300033034 - Huyết áp người lớn không tai nghe 8,621,367 8.190.000 3.822.000 2
18 PP2300033035 - Giấy điện tim 12 cần 4,958,793 7.402.500 3.454.500 8
19 PP2300033036 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 15,5x8,5cm (chống thấm nước) 20,096,426 30.000.000 14.000.000 82
20 PP2300033037 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 25x10cm (chống thấm nước) 18,086,784 27.000.000 12.600.000 49
21 PP2300033038 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 6,5x5cm (chống thấm nước) 9,043,392 13.500.000 6.300.000 99
22 PP2300033039 - Bình hút áp lực âm 400ml 45,578,695 47.250.000 22.050.000 33
23 PP2300033040 - Dây hút nhớt 442,121 660.000 308.000 33
24 PP2300033041 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 12,897,083 19.252.800 8.984.640 628
25 PP2300033042 - Lưỡi dao mổ số 10; số 11; số 15, số 20 3,054,657 4.560.000 2.128.000 500
26 PP2300033043 - Ống nội khí quản các cỡ (3;4;5;6;7,5; 8; 8,5) 3,074,753 4.590.000 2.142.000 49
27 PP2300033044 - Bơm tiêm nhựa 1ml nội có kim 1,422,827 2.124.000 991.200 388
28 PP2300033045 - Bơm tiêm nhựa 5ml có kim 11,456,772 17.102.700 7.981.260 3023
29 PP2300033046 - Bơm tiêm nhựa 10ml có kim 15,905,276 23.743.440 11.080.272 2655
30 PP2300033047 - Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, đầu kim 23G 9,370,763 13.988.700 6.528.060 1032
31 PP2300033048 - Bơm tiêm nhựa 50ml 3,215,428 4.800.000 2.240.000 132
32 PP2300033049 - Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn 5,651,758 8.208.000 3.830.400 237
33 PP2300033050 - Bót đánh tay phẫu thuật viên 5,350,674 7.987.500 3.727.500 25
34 PP2300033051 - Catheter 1 nòng các cỡ 979,701 1.462.500 682.500 1
35 PP2300033052 - Chỉ Daclon Nylon số 1 493,769 635.040 296.352 4
36 PP2300033053 - Chỉ Nylon 2/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 26mm hoặc tương đương 25,255,983 33.480.000 15.624.000 204
37 PP2300033054 - Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác, kim tròn, kim dài 24mm hoặc tương đương 11,039,309 16.479.510 7.690.438 89
38 PP2300033055 - Chỉ Nylon 4/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương 22,031,586 32.888.813 15.348.113 145
39 PP2300033056 - Chỉ Prolen số 1 kim tròn, kim tam giác, 01 kim, kim dài 26mm hoặc tương đương 428,054 639.000 298.200 3
40 PP2300033057 - Chỉ Prolen 3/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 24mm hoặc tương đương 987,538 1.474.200 687.960 4
41 PP2300033058 - Chỉ Polyglacxan số 1 (vicryl) kim tròn, kim dài 40mm hoặc tương đương 55,104,401 82.260.000 38.388.000 197
42 PP2300033059 - Chỉ Polyglacxan 2/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương 40,293,335 60.150.000 28.070.000 164
43 PP2300033060 - Chỉ Polyglacxan 3/0(vicryl) kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương 20,959,568 31.288.500 14.601.300 84
44 PP2300033061 - Chỉ Polyglacxan 4/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương 24,640,228 36.783.000 17.165.400 100
45 PP2300033062 - Dây truyền dịch 21,113,305 31.518.000 14.708.400 1016
46 PP2300033063 - Dây hút dịch trong mổ vô trùng 7,154,328 10.680.000 4.984.000 132
47 PP2300033064 - Đè lưỡi gỗ 116,057 173.250 80.850 82
48 PP2300033065 - Đầu col vàng (10 µl-100µl) 1,607,714 2.400.000 1.120.000 3288
49 PP2300033066 - Đầu col xanh (200µl-1000µl) 121,583 181.500 84.700 164
50 PP2300033067 - Găng tay khám các số 4,863,335 5.676.000 2.648.800 362
51 PP2300033068 - Găng tay vô trùng các số (6.5, 7.0, 7.5, 8.0) 89,638,099 118.440.000 55.272.000 2762
52 PP2300033069 - Giấy in nhiệt 444,392 663.390 309.582 5
53 PP2300033070 - Kim chọc dò tủy sống số 18 đến số 29 18,086,784 27.000.000 12.600.000 148
54 PP2300033071 - Kim nhựa các cỡ số 18;22;25 3,526,410 5.264.235 2.456.643 2024
55 PP2300033072 - Lam kính thường 175,844 262.500 122.500 2
56 PP2300033073 - Lancet (kim lấy máu) 301,446 450.000 210.000 164
57 PP2300033074 - Ống nội khí quản lò xo có bóng số 3,3.5,4,4.5FR 2,662,777 3.975.000 1.855.000 2
58 PP2300033075 - Tấm trải 100cm X 130cm, tiệt trùng 2,115,149 3.157.500 1.473.500 82
59 PP2300033076 - Thông dạ dày các cỡ (stomach tube) 1,492,160 2.227.500 1.039.500 89
60 PP2300033077 - Thông Foley hai nhánh số 14-28 các cỡ 12,660,749 18.900.000 8.820.000 164
61 PP2300033078 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 100mmx200m 381,832 570.000 266.000 -
62 PP2300033079 - Microshield 4% (Chlorhexidine 4%) 12,379,399 18.480.000 8.624.000 2
63 PP2300033080 - Vôi Soda dùng cho máy gây mê 3,135,043 4.680.000 2.184.000 1
64 PP2300033081 - Ống nghiệm Citrat 4,431,262 6.615.000 3.087.000 822
65 PP2300033082 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 17,563,272 26.218.500 12.235.300 12
66 PP2300033083 - Bột bó 6 in (VN) 76,185,552 113.730.000 53.074.000 559
67 PP2300033084 - Bột bó 6 in (Trung Quốc) 6,430,856 8.850.000 4.130.000 66
68 PP2300033085 - Dây Oxy 768,086 1.146.600 535.080 23
69 PP2300033086 - Dao mổ điện/ dao đốt điện ( Tay giao mổ điện 3 giắc sử dụng 1 lần) 25,110,485 37.485.000 17.493.000 115
70 PP2300033087 - Túi đựng nước tiểu 5,338,616 7.969.500 3.719.100 189
71 PP2300033088 - Mũ giấy không vô trùng 21 inchs (màu xanh) 6,968,938 6.984.000 3.259.200 1595
72 PP2300033089 - Gel siêu âm 11,806,650 15.397.200 7.185.360 15
73 PP2300033090 - Gel bôi trơn K-Y 3,692,718 4.567.500 2.131.500 8
74 PP2300033091 - Miếng áp (opsite) dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ 28x30cm 80,385,705 120.000.000 56.000.000 132
75 PP2300033092 - Cồn 70 độ 5,676,839 8.474.400 3.954.720 39
76 PP2300033093 - Khảu trang y tế 607,708 907.200 423.360 197
Băng thun 6 inch
Mã phần lô PP2300033018
Giá từng phần lô 58,625,294
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.516.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.840.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 307
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Prolen 2/0 kim tròn, kim dài 25mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300033019
Giá từng phần lô 1,169,612
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.304.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thép Patella hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300033020
Giá từng phần lô 14,770,873
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu col trắng
Mã phần lô PP2300033021
Giá từng phần lô 301,446
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim châm cứu loại 4cm
Mã phần lô PP2300033022
Giá từng phần lô 208,902,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask thanh quản các số
Mã phần lô PP2300033023
Giá từng phần lô 19,091,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sáp xương ( vật liệu cầm máu sinh học)
Mã phần lô PP2300033024
Giá từng phần lô 1,491,412
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Spongel 7x5x1cm (vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300033025
Giá từng phần lô 14,871,355
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Surgicel 10x20cm ( vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300033026
Giá từng phần lô 4,220,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cidex Opea
Mã phần lô PP2300033027
Giá từng phần lô 35,269,228
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hút phẫu thuật
Mã phần lô PP2300033028
Giá từng phần lô 18,380,191
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.804.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim gây tê ngoài màng cứng các số
Mã phần lô PP2300033029
Giá từng phần lô 9,463,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.127.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.592.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc mét
Mã phần lô PP2300033030
Giá từng phần lô 4,102,083
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.123.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.857.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bảng điện cực
Mã phần lô PP2300033031
Giá từng phần lô 4,754,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.097.310
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.312.078
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nước Cất vô khuẩn
Mã phần lô PP2300033032
Giá từng phần lô 12,861,713
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhiệt kế điện tử đo trán
Mã phần lô PP2300033033
Giá từng phần lô 7,395,485
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Huyết áp người lớn không tai nghe
Mã phần lô PP2300033034
Giá từng phần lô 8,621,367
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300033035
Giá từng phần lô 4,958,793
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.402.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.454.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 15,5x8,5cm (chống thấm nước)
Mã phần lô PP2300033036
Giá từng phần lô 20,096,426
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 25x10cm (chống thấm nước)
Mã phần lô PP2300033037
Giá từng phần lô 18,086,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 6,5x5cm (chống thấm nước)
Mã phần lô PP2300033038
Giá từng phần lô 9,043,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình hút áp lực âm 400ml
Mã phần lô PP2300033039
Giá từng phần lô 45,578,695
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2300033040
Giá từng phần lô 442,121
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300033041
Giá từng phần lô 12,897,083
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.252.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.984.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 628
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao mổ số 10; số 11; số 15, số 20
Mã phần lô PP2300033042
Giá từng phần lô 3,054,657
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản các cỡ (3;4;5;6;7,5; 8; 8,5)
Mã phần lô PP2300033043
Giá từng phần lô 3,074,753
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa 1ml nội có kim
Mã phần lô PP2300033044
Giá từng phần lô 1,422,827
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 388
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa 5ml có kim
Mã phần lô PP2300033045
Giá từng phần lô 11,456,772
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.102.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.981.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 3023
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa 10ml có kim
Mã phần lô PP2300033046
Giá từng phần lô 15,905,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.743.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.080.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 2655
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, đầu kim 23G
Mã phần lô PP2300033047
Giá từng phần lô 9,370,763
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.988.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.528.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1032
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300033048
Giá từng phần lô 3,215,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2300033049
Giá từng phần lô 5,651,758
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.830.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bót đánh tay phẫu thuật viên
Mã phần lô PP2300033050
Giá từng phần lô 5,350,674
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300033051
Giá từng phần lô 979,701
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Daclon Nylon số 1
Mã phần lô PP2300033052
Giá từng phần lô 493,769
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nylon 2/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 26mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300033053
Giá từng phần lô 25,255,983
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 204
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác, kim tròn, kim dài 24mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300033054
Giá từng phần lô 11,039,309
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.479.510
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.690.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Nylon 4/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300033055
Giá từng phần lô 22,031,586
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.888.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.348.113
Năng lực sản xuất hàng hóa 145
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Prolen số 1 kim tròn, kim tam giác, 01 kim, kim dài 26mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300033056
Giá từng phần lô 428,054
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Prolen 3/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 24mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300033057
Giá từng phần lô 987,538
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.474.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Polyglacxan số 1 (vicryl) kim tròn, kim dài 40mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300033058
Giá từng phần lô 55,104,401
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Polyglacxan 2/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300033059
Giá từng phần lô 40,293,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Polyglacxan 3/0(vicryl) kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300033060
Giá từng phần lô 20,959,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.288.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.601.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ Polyglacxan 4/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300033061
Giá từng phần lô 24,640,228
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.783.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.165.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300033062
Giá từng phần lô 21,113,305
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.708.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1016
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút dịch trong mổ vô trùng
Mã phần lô PP2300033063
Giá từng phần lô 7,154,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300033064
Giá từng phần lô 116,057
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu col vàng (10 µl-100µl)
Mã phần lô PP2300033065
Giá từng phần lô 1,607,714
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu col xanh (200µl-1000µl)
Mã phần lô PP2300033066
Giá từng phần lô 121,583
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay khám các số
Mã phần lô PP2300033067
Giá từng phần lô 4,863,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.676.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.648.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay vô trùng các số (6.5, 7.0, 7.5, 8.0)
Mã phần lô PP2300033068
Giá từng phần lô 89,638,099
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2762
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300033069
Giá từng phần lô 444,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc dò tủy sống số 18 đến số 29
Mã phần lô PP2300033070
Giá từng phần lô 18,086,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim nhựa các cỡ số 18;22;25
Mã phần lô PP2300033071
Giá từng phần lô 3,526,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.264.235
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.456.643
Năng lực sản xuất hàng hóa 2024
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lam kính thường
Mã phần lô PP2300033072
Giá từng phần lô 175,844
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lancet (kim lấy máu)
Mã phần lô PP2300033073
Giá từng phần lô 301,446
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản lò xo có bóng số 3,3.5,4,4.5FR
Mã phần lô PP2300033074
Giá từng phần lô 2,662,777
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tấm trải 100cm X 130cm, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300033075
Giá từng phần lô 2,115,149
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.157.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.473.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thông dạ dày các cỡ (stomach tube)
Mã phần lô PP2300033076
Giá từng phần lô 1,492,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thông Foley hai nhánh số 14-28 các cỡ
Mã phần lô PP2300033077
Giá từng phần lô 12,660,749
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 100mmx200m
Mã phần lô PP2300033078
Giá từng phần lô 381,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa -
Thời gian thực hiện HĐ 365
Microshield 4% (Chlorhexidine 4%)
Mã phần lô PP2300033079
Giá từng phần lô 12,379,399
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vôi Soda dùng cho máy gây mê
Mã phần lô PP2300033080
Giá từng phần lô 3,135,043
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm Citrat
Mã phần lô PP2300033081
Giá từng phần lô 4,431,262
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300033082
Giá từng phần lô 17,563,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.218.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.235.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bột bó 6 in (VN)
Mã phần lô PP2300033083
Giá từng phần lô 76,185,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 559
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bột bó 6 in (Trung Quốc)
Mã phần lô PP2300033084
Giá từng phần lô 6,430,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây Oxy
Mã phần lô PP2300033085
Giá từng phần lô 768,086
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao mổ điện/ dao đốt điện ( Tay giao mổ điện 3 giắc sử dụng 1 lần)
Mã phần lô PP2300033086
Giá từng phần lô 25,110,485
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300033087
Giá từng phần lô 5,338,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.969.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.719.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 189
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũ giấy không vô trùng 21 inchs (màu xanh)
Mã phần lô PP2300033088
Giá từng phần lô 6,968,938
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.259.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1595
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300033089
Giá từng phần lô 11,806,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.397.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.185.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel bôi trơn K-Y
Mã phần lô PP2300033090
Giá từng phần lô 3,692,718
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng áp (opsite) dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ 28x30cm
Mã phần lô PP2300033091
Giá từng phần lô 80,385,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300033092
Giá từng phần lô 5,676,839
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.474.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.954.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khảu trang y tế
Mã phần lô PP2300033093
Giá từng phần lô 607,708
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->