Gói thầu: Vật tư y tế tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300020103-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200085368 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác được phép sử dụng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 1,217,186,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16.459.950 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300033018 - Băng thun 6 inch | 58,625,294 | 87.516.000 | 40.840.800 | 307 | |
| 2 | PP2300033019 - Chỉ Prolen 2/0 kim tròn, kim dài 25mm hoặc tương đương | 1,169,612 | 1.304.100 | 608.580 | 4 | |
| 3 | PP2300033020 - Chỉ thép Patella hoặc tương đương | 14,770,873 | 13.755.000 | 6.419.000 | 12 | |
| 4 | PP2300033021 - Đầu col trắng | 301,446 | 378.000 | 176.400 | 329 | |
| 5 | PP2300033022 - Kim châm cứu loại 4cm | 208,902,350 | 207.900.000 | 97.020.000 | 49315 | |
| 6 | PP2300033023 - Mask thanh quản các số | 19,091,605 | 28.500.000 | 13.300.000 | 16 | |
| 7 | PP2300033024 - Sáp xương ( vật liệu cầm máu sinh học) | 1,491,412 | 1.821.600 | 850.080 | 8 | |
| 8 | PP2300033025 - Spongel 7x5x1cm (vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương | 14,871,355 | 22.200.000 | 10.360.000 | 33 | |
| 9 | PP2300033026 - Surgicel 10x20cm ( vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương | 4,220,250 | 4.140.000 | 1.932.000 | 2 | |
| 10 | PP2300033027 - Cidex Opea | 35,269,228 | 42.510.000 | 19.838.000 | 4 | |
| 11 | PP2300033028 - Ống hút phẫu thuật | 18,380,191 | 27.438.000 | 12.804.400 | 132 | |
| 12 | PP2300033029 - Kim gây tê ngoài màng cứng các số | 9,463,910 | 14.127.750 | 6.592.950 | 25 | |
| 13 | PP2300033030 - Gạc mét | 4,102,083 | 6.123.600 | 2.857.680 | 197 | |
| 14 | PP2300033031 - Bảng điện cực | 4,754,352 | 7.097.310 | 3.312.078 | 264 | |
| 15 | PP2300033032 - Nước Cất vô khuẩn | 12,861,713 | 19.200.000 | 8.960.000 | 132 | |
| 16 | PP2300033033 - Nhiệt kế điện tử đo trán | 7,395,485 | 11.040.000 | 5.152.000 | 1 | |
| 17 | PP2300033034 - Huyết áp người lớn không tai nghe | 8,621,367 | 8.190.000 | 3.822.000 | 2 | |
| 18 | PP2300033035 - Giấy điện tim 12 cần | 4,958,793 | 7.402.500 | 3.454.500 | 8 | |
| 19 | PP2300033036 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 15,5x8,5cm (chống thấm nước) | 20,096,426 | 30.000.000 | 14.000.000 | 82 | |
| 20 | PP2300033037 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 25x10cm (chống thấm nước) | 18,086,784 | 27.000.000 | 12.600.000 | 49 | |
| 21 | PP2300033038 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 6,5x5cm (chống thấm nước) | 9,043,392 | 13.500.000 | 6.300.000 | 99 | |
| 22 | PP2300033039 - Bình hút áp lực âm 400ml | 45,578,695 | 47.250.000 | 22.050.000 | 33 | |
| 23 | PP2300033040 - Dây hút nhớt | 442,121 | 660.000 | 308.000 | 33 | |
| 24 | PP2300033041 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 12,897,083 | 19.252.800 | 8.984.640 | 628 | |
| 25 | PP2300033042 - Lưỡi dao mổ số 10; số 11; số 15, số 20 | 3,054,657 | 4.560.000 | 2.128.000 | 500 | |
| 26 | PP2300033043 - Ống nội khí quản các cỡ (3;4;5;6;7,5; 8; 8,5) | 3,074,753 | 4.590.000 | 2.142.000 | 49 | |
| 27 | PP2300033044 - Bơm tiêm nhựa 1ml nội có kim | 1,422,827 | 2.124.000 | 991.200 | 388 | |
| 28 | PP2300033045 - Bơm tiêm nhựa 5ml có kim | 11,456,772 | 17.102.700 | 7.981.260 | 3023 | |
| 29 | PP2300033046 - Bơm tiêm nhựa 10ml có kim | 15,905,276 | 23.743.440 | 11.080.272 | 2655 | |
| 30 | PP2300033047 - Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, đầu kim 23G | 9,370,763 | 13.988.700 | 6.528.060 | 1032 | |
| 31 | PP2300033048 - Bơm tiêm nhựa 50ml | 3,215,428 | 4.800.000 | 2.240.000 | 132 | |
| 32 | PP2300033049 - Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn | 5,651,758 | 8.208.000 | 3.830.400 | 237 | |
| 33 | PP2300033050 - Bót đánh tay phẫu thuật viên | 5,350,674 | 7.987.500 | 3.727.500 | 25 | |
| 34 | PP2300033051 - Catheter 1 nòng các cỡ | 979,701 | 1.462.500 | 682.500 | 1 | |
| 35 | PP2300033052 - Chỉ Daclon Nylon số 1 | 493,769 | 635.040 | 296.352 | 4 | |
| 36 | PP2300033053 - Chỉ Nylon 2/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 26mm hoặc tương đương | 25,255,983 | 33.480.000 | 15.624.000 | 204 | |
| 37 | PP2300033054 - Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác, kim tròn, kim dài 24mm hoặc tương đương | 11,039,309 | 16.479.510 | 7.690.438 | 89 | |
| 38 | PP2300033055 - Chỉ Nylon 4/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương | 22,031,586 | 32.888.813 | 15.348.113 | 145 | |
| 39 | PP2300033056 - Chỉ Prolen số 1 kim tròn, kim tam giác, 01 kim, kim dài 26mm hoặc tương đương | 428,054 | 639.000 | 298.200 | 3 | |
| 40 | PP2300033057 - Chỉ Prolen 3/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 24mm hoặc tương đương | 987,538 | 1.474.200 | 687.960 | 4 | |
| 41 | PP2300033058 - Chỉ Polyglacxan số 1 (vicryl) kim tròn, kim dài 40mm hoặc tương đương | 55,104,401 | 82.260.000 | 38.388.000 | 197 | |
| 42 | PP2300033059 - Chỉ Polyglacxan 2/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương | 40,293,335 | 60.150.000 | 28.070.000 | 164 | |
| 43 | PP2300033060 - Chỉ Polyglacxan 3/0(vicryl) kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương | 20,959,568 | 31.288.500 | 14.601.300 | 84 | |
| 44 | PP2300033061 - Chỉ Polyglacxan 4/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương | 24,640,228 | 36.783.000 | 17.165.400 | 100 | |
| 45 | PP2300033062 - Dây truyền dịch | 21,113,305 | 31.518.000 | 14.708.400 | 1016 | |
| 46 | PP2300033063 - Dây hút dịch trong mổ vô trùng | 7,154,328 | 10.680.000 | 4.984.000 | 132 | |
| 47 | PP2300033064 - Đè lưỡi gỗ | 116,057 | 173.250 | 80.850 | 82 | |
| 48 | PP2300033065 - Đầu col vàng (10 µl-100µl) | 1,607,714 | 2.400.000 | 1.120.000 | 3288 | |
| 49 | PP2300033066 - Đầu col xanh (200µl-1000µl) | 121,583 | 181.500 | 84.700 | 164 | |
| 50 | PP2300033067 - Găng tay khám các số | 4,863,335 | 5.676.000 | 2.648.800 | 362 | |
| 51 | PP2300033068 - Găng tay vô trùng các số (6.5, 7.0, 7.5, 8.0) | 89,638,099 | 118.440.000 | 55.272.000 | 2762 | |
| 52 | PP2300033069 - Giấy in nhiệt | 444,392 | 663.390 | 309.582 | 5 | |
| 53 | PP2300033070 - Kim chọc dò tủy sống số 18 đến số 29 | 18,086,784 | 27.000.000 | 12.600.000 | 148 | |
| 54 | PP2300033071 - Kim nhựa các cỡ số 18;22;25 | 3,526,410 | 5.264.235 | 2.456.643 | 2024 | |
| 55 | PP2300033072 - Lam kính thường | 175,844 | 262.500 | 122.500 | 2 | |
| 56 | PP2300033073 - Lancet (kim lấy máu) | 301,446 | 450.000 | 210.000 | 164 | |
| 57 | PP2300033074 - Ống nội khí quản lò xo có bóng số 3,3.5,4,4.5FR | 2,662,777 | 3.975.000 | 1.855.000 | 2 | |
| 58 | PP2300033075 - Tấm trải 100cm X 130cm, tiệt trùng | 2,115,149 | 3.157.500 | 1.473.500 | 82 | |
| 59 | PP2300033076 - Thông dạ dày các cỡ (stomach tube) | 1,492,160 | 2.227.500 | 1.039.500 | 89 | |
| 60 | PP2300033077 - Thông Foley hai nhánh số 14-28 các cỡ | 12,660,749 | 18.900.000 | 8.820.000 | 164 | |
| 61 | PP2300033078 - Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 100mmx200m | 381,832 | 570.000 | 266.000 | - | |
| 62 | PP2300033079 - Microshield 4% (Chlorhexidine 4%) | 12,379,399 | 18.480.000 | 8.624.000 | 2 | |
| 63 | PP2300033080 - Vôi Soda dùng cho máy gây mê | 3,135,043 | 4.680.000 | 2.184.000 | 1 | |
| 64 | PP2300033081 - Ống nghiệm Citrat | 4,431,262 | 6.615.000 | 3.087.000 | 822 | |
| 65 | PP2300033082 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 17,563,272 | 26.218.500 | 12.235.300 | 12 | |
| 66 | PP2300033083 - Bột bó 6 in (VN) | 76,185,552 | 113.730.000 | 53.074.000 | 559 | |
| 67 | PP2300033084 - Bột bó 6 in (Trung Quốc) | 6,430,856 | 8.850.000 | 4.130.000 | 66 | |
| 68 | PP2300033085 - Dây Oxy | 768,086 | 1.146.600 | 535.080 | 23 | |
| 69 | PP2300033086 - Dao mổ điện/ dao đốt điện ( Tay giao mổ điện 3 giắc sử dụng 1 lần) | 25,110,485 | 37.485.000 | 17.493.000 | 115 | |
| 70 | PP2300033087 - Túi đựng nước tiểu | 5,338,616 | 7.969.500 | 3.719.100 | 189 | |
| 71 | PP2300033088 - Mũ giấy không vô trùng 21 inchs (màu xanh) | 6,968,938 | 6.984.000 | 3.259.200 | 1595 | |
| 72 | PP2300033089 - Gel siêu âm | 11,806,650 | 15.397.200 | 7.185.360 | 15 | |
| 73 | PP2300033090 - Gel bôi trơn K-Y | 3,692,718 | 4.567.500 | 2.131.500 | 8 | |
| 74 | PP2300033091 - Miếng áp (opsite) dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ 28x30cm | 80,385,705 | 120.000.000 | 56.000.000 | 132 | |
| 75 | PP2300033092 - Cồn 70 độ | 5,676,839 | 8.474.400 | 3.954.720 | 39 | |
| 76 | PP2300033093 - Khảu trang y tế | 607,708 | 907.200 | 423.360 | 197 |
Băng thun 6 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300033018 |
| Giá từng phần lô | 58,625,294 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.516.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.840.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 307 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Prolen 2/0 kim tròn, kim dài 25mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300033019 |
| Giá từng phần lô | 1,169,612 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.304.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thép Patella hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300033020 |
| Giá từng phần lô | 14,770,873 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.419.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu col trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300033021 |
| Giá từng phần lô | 301,446 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim châm cứu loại 4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300033022 |
| Giá từng phần lô | 208,902,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mask thanh quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300033023 |
| Giá từng phần lô | 19,091,605 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Sáp xương ( vật liệu cầm máu sinh học) |
|
| Mã phần lô | PP2300033024 |
| Giá từng phần lô | 1,491,412 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.821.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Spongel 7x5x1cm (vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300033025 |
| Giá từng phần lô | 14,871,355 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Surgicel 10x20cm ( vật liệu cầm máu sinh học) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300033026 |
| Giá từng phần lô | 4,220,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cidex Opea |
|
| Mã phần lô | PP2300033027 |
| Giá từng phần lô | 35,269,228 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống hút phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300033028 |
| Giá từng phần lô | 18,380,191 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.804.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim gây tê ngoài màng cứng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300033029 |
| Giá từng phần lô | 9,463,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.127.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.592.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc mét |
|
| Mã phần lô | PP2300033030 |
| Giá từng phần lô | 4,102,083 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.123.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.857.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bảng điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300033031 |
| Giá từng phần lô | 4,754,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.097.310 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.312.078 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nước Cất vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300033032 |
| Giá từng phần lô | 12,861,713 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nhiệt kế điện tử đo trán |
|
| Mã phần lô | PP2300033033 |
| Giá từng phần lô | 7,395,485 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Huyết áp người lớn không tai nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300033034 |
| Giá từng phần lô | 8,621,367 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300033035 |
| Giá từng phần lô | 4,958,793 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.402.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.454.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 15,5x8,5cm (chống thấm nước) |
|
| Mã phần lô | PP2300033036 |
| Giá từng phần lô | 20,096,426 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 25x10cm (chống thấm nước) |
|
| Mã phần lô | PP2300033037 |
| Giá từng phần lô | 18,086,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng vết thương sau mổ 6,5x5cm (chống thấm nước) |
|
| Mã phần lô | PP2300033038 |
| Giá từng phần lô | 9,043,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bình hút áp lực âm 400ml |
|
| Mã phần lô | PP2300033039 |
| Giá từng phần lô | 45,578,695 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2300033040 |
| Giá từng phần lô | 442,121 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300033041 |
| Giá từng phần lô | 12,897,083 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.252.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.984.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 628 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lưỡi dao mổ số 10; số 11; số 15, số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300033042 |
| Giá từng phần lô | 3,054,657 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nội khí quản các cỡ (3;4;5;6;7,5; 8; 8,5) |
|
| Mã phần lô | PP2300033043 |
| Giá từng phần lô | 3,074,753 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm nhựa 1ml nội có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300033044 |
| Giá từng phần lô | 1,422,827 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.124.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 991.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 388 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm nhựa 5ml có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300033045 |
| Giá từng phần lô | 11,456,772 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.102.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.981.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3023 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm nhựa 10ml có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300033046 |
| Giá từng phần lô | 15,905,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.743.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.080.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2655 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, đầu kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300033047 |
| Giá từng phần lô | 9,370,763 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.988.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.528.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1032 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm nhựa 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300033048 |
| Giá từng phần lô | 3,215,428 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300033049 |
| Giá từng phần lô | 5,651,758 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.830.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bót đánh tay phẫu thuật viên |
|
| Mã phần lô | PP2300033050 |
| Giá từng phần lô | 5,350,674 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.727.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300033051 |
| Giá từng phần lô | 979,701 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Daclon Nylon số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300033052 |
| Giá từng phần lô | 493,769 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.352 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Nylon 2/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 26mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300033053 |
| Giá từng phần lô | 25,255,983 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 204 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác, kim tròn, kim dài 24mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300033054 |
| Giá từng phần lô | 11,039,309 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.479.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.690.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Nylon 4/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300033055 |
| Giá từng phần lô | 22,031,586 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.888.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.348.113 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 145 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Prolen số 1 kim tròn, kim tam giác, 01 kim, kim dài 26mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300033056 |
| Giá từng phần lô | 428,054 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 639.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Prolen 3/0 kim tròn, 2 kim, kim dài 24mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300033057 |
| Giá từng phần lô | 987,538 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.474.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Polyglacxan số 1 (vicryl) kim tròn, kim dài 40mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300033058 |
| Giá từng phần lô | 55,104,401 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Polyglacxan 2/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 28mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300033059 |
| Giá từng phần lô | 40,293,335 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Polyglacxan 3/0(vicryl) kim tròn, kim dài 26mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300033060 |
| Giá từng phần lô | 20,959,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.288.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.601.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ Polyglacxan 4/0 (vicryl) kim tròn, kim dài 17mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300033061 |
| Giá từng phần lô | 24,640,228 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.783.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.165.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300033062 |
| Giá từng phần lô | 21,113,305 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.708.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây hút dịch trong mổ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300033063 |
| Giá từng phần lô | 7,154,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300033064 |
| Giá từng phần lô | 116,057 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu col vàng (10 µl-100µl) |
|
| Mã phần lô | PP2300033065 |
| Giá từng phần lô | 1,607,714 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu col xanh (200µl-1000µl) |
|
| Mã phần lô | PP2300033066 |
| Giá từng phần lô | 121,583 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng tay khám các số |
|
| Mã phần lô | PP2300033067 |
| Giá từng phần lô | 4,863,335 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.676.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.648.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng tay vô trùng các số (6.5, 7.0, 7.5, 8.0) |
|
| Mã phần lô | PP2300033068 |
| Giá từng phần lô | 89,638,099 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2762 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300033069 |
| Giá từng phần lô | 444,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 663.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.582 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc dò tủy sống số 18 đến số 29 |
|
| Mã phần lô | PP2300033070 |
| Giá từng phần lô | 18,086,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim nhựa các cỡ số 18;22;25 |
|
| Mã phần lô | PP2300033071 |
| Giá từng phần lô | 3,526,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.264.235 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.456.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lam kính thường |
|
| Mã phần lô | PP2300033072 |
| Giá từng phần lô | 175,844 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lancet (kim lấy máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300033073 |
| Giá từng phần lô | 301,446 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nội khí quản lò xo có bóng số 3,3.5,4,4.5FR |
|
| Mã phần lô | PP2300033074 |
| Giá từng phần lô | 2,662,777 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tấm trải 100cm X 130cm, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300033075 |
| Giá từng phần lô | 2,115,149 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.157.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.473.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thông dạ dày các cỡ (stomach tube) |
|
| Mã phần lô | PP2300033076 |
| Giá từng phần lô | 1,492,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thông Foley hai nhánh số 14-28 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300033077 |
| Giá từng phần lô | 12,660,749 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép tiệt trùng loại dẹp size 100mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300033078 |
| Giá từng phần lô | 381,832 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Microshield 4% (Chlorhexidine 4%) |
|
| Mã phần lô | PP2300033079 |
| Giá từng phần lô | 12,379,399 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vôi Soda dùng cho máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300033080 |
| Giá từng phần lô | 3,135,043 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm Citrat |
|
| Mã phần lô | PP2300033081 |
| Giá từng phần lô | 4,431,262 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300033082 |
| Giá từng phần lô | 17,563,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.218.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.235.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bột bó 6 in (VN) |
|
| Mã phần lô | PP2300033083 |
| Giá từng phần lô | 76,185,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.074.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 559 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bột bó 6 in (Trung Quốc) |
|
| Mã phần lô | PP2300033084 |
| Giá từng phần lô | 6,430,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300033085 |
| Giá từng phần lô | 768,086 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.146.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao mổ điện/ dao đốt điện ( Tay giao mổ điện 3 giắc sử dụng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300033086 |
| Giá từng phần lô | 25,110,485 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.493.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300033087 |
| Giá từng phần lô | 5,338,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.969.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.719.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mũ giấy không vô trùng 21 inchs (màu xanh) |
|
| Mã phần lô | PP2300033088 |
| Giá từng phần lô | 6,968,938 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.259.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300033089 |
| Giá từng phần lô | 11,806,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.397.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.185.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gel bôi trơn K-Y |
|
| Mã phần lô | PP2300033090 |
| Giá từng phần lô | 3,692,718 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.131.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng áp (opsite) dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ 28x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300033091 |
| Giá từng phần lô | 80,385,705 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300033092 |
| Giá từng phần lô | 5,676,839 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.474.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.954.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khảu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300033093 |
| Giá từng phần lô | 607,708 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 907.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi