Gói thầu: Vật tư y tế tiêu hao chỉ phẫu thuật tại bệnh viện đa khoa Tây Ninh năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500625208-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tây Ninh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế tiêu hao chỉ phẫu thuật tại bệnh viện đa khoa Tây Ninh năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500351465
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 9,047,518,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500617990 - Chỉ khâu mắt 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm 30,744,000 43.810.200 15.372.000 29.6
2 PP2500617991 - Chỉ không tan đơn sợi Polyamid6.6&6 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 535,836,000 763.566.300 267.918.000 1479.5
3 PP2500617992 - Chỉ không tan đơn sợi Polyamid6.6&6 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm 41,580,000 59.251.500 20.790.000 295.9
4 PP2500617993 - Chỉ không tan đơn sợi Polyamid6.6, số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm 49,140,000 70.024.500 24.570.000 443.8
5 PP2500617994 - Chỉ không tan tổng hợp đa sợi bện polyesterTape, khâu hở eo cổ tử cung, sợi rộng 5mm, dài 45cm, màu trắng, 2 kim tròn đầu tù, dài 48mm 10,584,000 15.082.200 5.292.000 11.8
6 PP2500617995 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, dài 75cm, kim DS 24 phủ silicone 65,520,000 93.366.000 32.760.000 591.8
7 PP2500617996 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, phủ sáp số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm 111,132,000 158.363.100 55.566.000 887.7
8 PP2500617997 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, phủ sáp số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm 79,380,000 113.116.500 39.690.000 665.8
9 PP2500617998 - Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 136,440,000 194.427.000 68.220.000 887.7
10 PP2500617999 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm 1,125,243,000 1.603.471.275 562.621.500 1553.4
11 PP2500618000 - Chỉ phẫu thuật tan trung bình tổng hợp đa sợi polyglactin 910, có chất kháng khuẩn Chlorhexidine diacetate,số 1, kim tròn 1/2 vòng, dài 90cm 471,555,000 671.965.875 235.777.500 665.8
12 PP2500618001 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Glyconate, số 4/0, kim tròn 1/2 vòng, dài 70cm 182,435,400 259.970.445 91.217.700 221.9
13 PP2500618002 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu, đa sợi bện, chất liệu Polyglactin 910. 470,844,000 670.952.700 235.422.000 493.2
14 PP2500618003 - Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen tinh khiết, 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 85,050,000 121.196.250 42.525.000 443.8
15 PP2500618004 - Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen tinh khiết, số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 160,650,000 228.926.250 80.325.000 739.7
16 PP2500618005 - Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen tinh khiết, số 1, dài 75cm, kim tròn 40mm, 1/2C 370,440,000 527.877.000 185.220.000 1726
17 PP2500618006 - Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen tinh khiết, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 95,256,000 135.739.800 47.628.000 443.8
18 PP2500618007 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C 1,159,200,000 1.651.860.000 579.600.000 1972.6
19 PP2500618008 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 504,000,000 718.200.000 252.000.000 887.7
20 PP2500618009 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 426,000,000 607.050.000 213.000.000 739.7
21 PP2500618010 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đasợi polyglycolic acid, số 2/0, 90cm, kim tròn đầu cắt 36mm 1/2C 1,344,000,000 1.915.200.000 672.000.000 1972.6
22 PP2500618011 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 356,911,200 508.598.460 178.455.600 443.8
23 PP2500618012 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0, kim tròn 1/2c, 37mm, dài 90cm 773,955,000 1.102.885.875 386.977.500 1553.4
24 PP2500618013 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0, kim tròn 1/2c, 26mm, dài 70cm 262,609,200 374.218.110 131.304.600 443.8
25 PP2500618014 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0, kim tròn 1/2c, dài 22 mm 111,244,500 158.523.412,5 55.622.250 184.9
26 PP2500618015 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 5/0, kim tròn 1/2c, dài 17 mm 77,994,000 111.141.450 38.997.000 88.8
27 PP2500618016 - Chỉ tan tổng hợp polyglactin đa sợi 1 dài 100cm kim đầu tù khâu gan 65mm 3/8C 9,775,500 13.930.087,5 4.887.750 7.4
Chỉ khâu mắt 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm
Mã phần lô PP2500617990
Giá từng phần lô 30,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.810.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan đơn sợi Polyamid6.6&6 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500617991
Giá từng phần lô 535,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.566.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan đơn sợi Polyamid6.6&6 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm
Mã phần lô PP2500617992
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.251.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295.9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan đơn sợi Polyamid6.6, số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm
Mã phần lô PP2500617993
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.024.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 443.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp đa sợi bện polyesterTape, khâu hở eo cổ tử cung, sợi rộng 5mm, dài 45cm, màu trắng, 2 kim tròn đầu tù, dài 48mm
Mã phần lô PP2500617994
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.082.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, dài 75cm, kim DS 24 phủ silicone
Mã phần lô PP2500617995
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.366.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 591.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, phủ sáp số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2500617996
Giá từng phần lô 111,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.363.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 887.7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, phủ sáp số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2500617997
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.116.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 665.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500617998
Giá từng phần lô 136,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.427.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 887.7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm
Mã phần lô PP2500617999
Giá từng phần lô 1,125,243,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.471.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.621.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1553.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật tan trung bình tổng hợp đa sợi polyglactin 910, có chất kháng khuẩn Chlorhexidine diacetate,số 1, kim tròn 1/2 vòng, dài 90cm
Mã phần lô PP2500618000
Giá từng phần lô 471,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.965.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 665.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Glyconate, số 4/0, kim tròn 1/2 vòng, dài 70cm
Mã phần lô PP2500618001
Giá từng phần lô 182,435,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.970.445
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.217.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 221.9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ phẫu thuật tự tiêu, đa sợi bện, chất liệu Polyglactin 910.
Mã phần lô PP2500618002
Giá từng phần lô 470,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.952.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen tinh khiết, 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500618003
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.196.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 443.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen tinh khiết, số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500618004
Giá từng phần lô 160,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.926.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen tinh khiết, số 1, dài 75cm, kim tròn 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500618005
Giá từng phần lô 370,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.877.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen tinh khiết, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500618006
Giá từng phần lô 95,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.739.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 443.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500618007
Giá từng phần lô 1,159,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.651.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500618008
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 887.7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2500618009
Giá từng phần lô 426,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan nhanh tổng hợp đasợi polyglycolic acid, số 2/0, 90cm, kim tròn đầu cắt 36mm 1/2C
Mã phần lô PP2500618010
Giá từng phần lô 1,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.915.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972.6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910
Mã phần lô PP2500618011
Giá từng phần lô 356,911,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.598.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.455.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 443.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 2/0, kim tròn 1/2c, 37mm, dài 90cm
Mã phần lô PP2500618012
Giá từng phần lô 773,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.885.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1553.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 3/0, kim tròn 1/2c, 26mm, dài 70cm
Mã phần lô PP2500618013
Giá từng phần lô 262,609,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.218.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.304.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 443.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0, kim tròn 1/2c, dài 22 mm
Mã phần lô PP2500618014
Giá từng phần lô 111,244,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.523.412,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.622.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 5/0, kim tròn 1/2c, dài 17 mm
Mã phần lô PP2500618015
Giá từng phần lô 77,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.141.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88.8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp polyglactin đa sợi 1 dài 100cm kim đầu tù khâu gan 65mm 3/8C
Mã phần lô PP2500618016
Giá từng phần lô 9,775,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.930.087,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.887.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->