Gói thầu: Vật tư y tế tiêu hao, vật tư y tế tim mạch can thiệp, tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300394245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế tiêu hao, vật tư y tế tim mạch can thiệp, tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300269256 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Giá gói thầu | 32,803,546,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 492.053.203 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300631984 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu Platinum Chromium, bọc thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu, PLGA | 2,832,000,000 | 3.887.563.636 | Không áp dụng | 2.010.720.000 | 9.86 |
| 2 | PP2300631985 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành tẩm thuốc Sirolimus các loại,các cỡ. | 3,698,000,000 | 5.076.345.455 | Không áp dụng | 2.625.580.000 | 16.44 |
| 3 | PP2300631986 - Khung giá đỡ (stent) động mạch phủ thuốc Zotarolimus các loại, các cỡ; | 2,651,400,000 | 3.639.649.091 | Không áp dụng | 1.882.494.000 | 9.86 |
| 4 | PP2300631987 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium (Cobalt Crom L-605), nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đơn lớp | 3,045,000,000 | 4.179.954.545 | Không áp dụng | 2.161.950.000 | 11.51 |
| 5 | PP2300631988 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus, các loại, các cỡ. | 1,236,600,000 | 1.697.514.545 | Không áp dụng | 877.986.000 | 4.93 |
| 6 | PP2300631989 - Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 2,178,000,000 | 2.989.800.000 | Không áp dụng | 1.546.380.000 | 9.86 |
| 7 | PP2300631990 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,308,000,000 | 1.795.527.273 | Không áp dụng | 928.680.000 | 9.86 |
| 8 | PP2300631991 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm, công nghệ Pearl Surface, chiều dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40 mm | 327,500,000 | 449.568.182 | Không áp dụng | 232.525.000 | 1.64 |
| 9 | PP2300631992 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus có 2 điểm đánh dấu bằng Platinum trên thân giá đỡ | 1,915,000,000 | 2.628.772.727 | Không áp dụng | 1.359.650.000 | 8.22 |
| 10 | PP2300631993 - Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 100µg chất liệu Cobalt Chromium (Cobalt Crom L-605), chiều dài từ 8 đến 48mm, bề dày 0.0032'', đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm, nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đa lớp | 1,305,000,000 | 1.791.409.091 | Không áp dụng | 926.550.000 | 4.93 |
| 11 | PP2300631994 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại JL, JR, AL, AR | 342,400,000 | 470.021.818 | Không áp dụng | 243.104.000 | 131.51 |
| 12 | PP2300631995 - Ống thông chẩn đoán mạch vành loại (Multipurpose) | 8,560,000 | 11.750.545 | Không áp dụng | 6.077.600 | 3.29 |
| 13 | PP2300631996 - Ống thông chẩn đoán mạch vành loại pigtail | 9,373,000 | 12.866.573 | Không áp dụng | 6.654.830 | 3.29 |
| 14 | PP2300631997 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng JR, JL, AL... (3 lớp, đan kép, thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr, 5Fr,chiều dài 100cm,) | 47,000,000 | 64.518.182 | Không áp dụng | 33.370.000 | 16.44 |
| 15 | PP2300631998 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, dạng Brachial Type (Tiger), vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm | 172,500,000 | 236.795.455 | Không áp dụng | 122.475.000 | 41.1 |
| 16 | PP2300631999 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 5F, 6F, lõi đan 2x2, các cỡ | 14,730,000 | 20.220.273 | Không áp dụng | 10.458.300 | 4.93 |
| 17 | PP2300632000 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, các cỡ 5F-8F, các loại. Hình dạng kiểu BL, JR, JL, MP, AL, Ikari hỗ trợ thụ động với công nghệ ZONE, dài 100cm | 360,000,000 | 494.181.818 | Không áp dụng | 255.600.000 | 24.66 |
| 18 | PP2300632001 - Ống thông can thiệp động mạch vành các cỡ, các loại : EBU, RBU, IMA, SAL, SL, AL,JR..... Launcher guiding catheter các cỡ | 297,000,000 | 407.700.000 | Không áp dụng | 210.870.000 | 24.66 |
| 19 | PP2300632002 - Ống thông can thiệp động mạch vành loại cứng, đầu cong dạng: AL, CLS, FL, JL, KL, LBU, QC, VL, ART, AR, FR, HS, JR, KR, MP, RC, WRP, Brachial, Kimny, MIM, Radial, IMC, IM, LCB, RCB, ML, FCL, FCR, ... | 470,000,000 | 645.181.818 | Không áp dụng | 333.700.000 | 32.88 |
| 20 | PP2300632003 - Heartrail II (Straight) Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm, hỗ trợ thụ động với công nghệ ZONE, dài 120cm , Hình dạng kiểu (straight) | 33,000,000 | 45.300.000 | Không áp dụng | 23.430.000 | 1.64 |
| 21 | PP2300632004 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm | 23,000,000 | 31.572.727 | Không áp dụng | 16.330.000 | 0.33 |
| 22 | PP2300632005 - Aspiration Catheter 6F/7FBộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F, thể tích xylanh hút 60ml; dung tích hút của bộ 6F và 7F là 60ml/45 giây và 60ml/22giây. Kèm dây cứng hỗ trợ dài 126.5 cm | 76,000,000 | 104.327.273 | Không áp dụng | 53.960.000 | 1.64 |
| 23 | PP2300632006 - Bộ hút huyết khối động mạch vành Capturer kích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng. | 81,000,000 | 111.190.909 | Không áp dụng | 57.510.000 | 1.64 |
| 24 | PP2300632007 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mach phù hợp máy ILAB Polaris II | 12,600,000 | 17.296.364 | Không áp dụng | 8.946.000 | 0.82 |
| 25 | PP2300632008 - Dây đo áp lực FFR, và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR phù hợp máy ILAB Polaris II | 64,000,000 | 87.854.545 | Không áp dụng | 45.440.000 | 0.33 |
| 26 | PP2300632009 - Ống thông siêu âm nội mạch OptiCross 40MHz Coronary Imaging Catheter phù hợp máy ILAB Polaris II | 115,500,000 | 158.550.000 | Không áp dụng | 82.005.000 | 0.82 |
| 27 | PP2300632010 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước, chất liệu Nitinol phủ Polymer, đầu chắn xạ , dài 185 cm và 300 cm | 120,000,000 | 164.727.273 | Không áp dụng | 85.200.000 | 8.22 |
| 28 | PP2300632011 - .Dây dẫn can thiệp 0.014 x 190cm hoặc 300cm đầu cong chữ J, đầu thằng; chịu lực 1.5g có phủ lớp ái nước Hydrophilic; lõi durasteel toàn bộ phủ Polymer các cỡ | 48,980,000 | 67.236.182 | Không áp dụng | 34.775.800 | 3.29 |
| 29 | PP2300632012 - Dây dẫn can thiệp 0.014 x 190cm hoặc 300cm đầu cong chữ J, đầu thằng; chịu lực 2.7g có phủ lớp ái nước Hydrophilic; lõi durasteel toàn bộ phủ Polymer các cỡ | 12,245,000 | 16.809.045 | Không áp dụng | 8.693.950 | 0.82 |
| 30 | PP2300632013 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat | 960,000,000 | 1.317.818.182 | Không áp dụng | 681.600.000 | 65.75 |
| 31 | PP2300632014 - Radifocus Guide Wire M (dài 150 cm) Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm | 52,000,000 | 71.381.818 | Không áp dụng | 36.920.000 | 16.44 |
| 32 | PP2300632015 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm | 3,450,000 | 4.735.909 | Không áp dụng | 2.449.500 | 0.82 |
| 33 | PP2300632016 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm | 220,000,000 | 302.000.000 | Không áp dụng | 156.200.000 | 65.75 |
| 34 | PP2300632017 - Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE đầu thẳng hoặc đầu J, 0,035'; chiều dài 150cm,260cm | 82,500,000 | 113.250.000 | Không áp dụng | 58.575.000 | 24.66 |
| 35 | PP2300632018 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm | 15,300,000 | 21.002.727 | Không áp dụng | 10.863.000 | 0.33 |
| 36 | PP2300632019 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thướt làm việc từ 2-35mm | 20,960,000 | 28.772.364 | Không áp dụng | 14.881.600 | 0.33 |
| 37 | PP2300632020 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm | 82,500,000 | 113.250.000 | Không áp dụng | 58.575.000 | 24.66 |
| 38 | PP2300632021 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm | 275,000,000 | 377.500.000 | Không áp dụng | 195.250.000 | 82.19 |
| 39 | PP2300632022 - .Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm | 20,700,000 | 28.415.455 | Không áp dụng | 14.697.000 | 4.93 |
| 40 | PP2300632023 - Kim luồn tĩnh mạch 18G | 17,850,000 | 24.503.182 | Không áp dụng | 12.673.500 | 164.38 |
| 41 | PP2300632024 - Ống thông chẩn đoán | 23,500,000 | 32.259.091 | Không áp dụng | 16.685.000 | 8.22 |
| 42 | PP2300632025 - Ống thông can thiệp | 95,000,000 | 130.409.091 | Không áp dụng | 67.450.000 | 8.22 |
| 43 | PP2300632026 - Dây dẫn can thiệp mạch máu 0.014 x 190cm hoặc 300cm đầu cong chữ J, đầu thẳng, bền, chịu lực 0.8g | 115,000,000 | 157.863.636 | Không áp dụng | 81.650.000 | 8.22 |
| 44 | PP2300632027 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi (Semi-Compliant), nguyên liệu Pebax, đa lớp, phủ lớp ái nước Hydrophilic; đường kính 1.2-4.0mm, chiều dài 6-30mm; công nghệ bóng Crossflex đa lớp, công nghệ Slim seal | 577,500,000 | 792.750.000 | Không áp dụng | 410.025.000 | 11.51 |
| 45 | PP2300632028 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi (Non-Compliant), nguyên liệu Pebax, đa lớp, phủ lớp ái nước Hydrophilic; đường kính 1.5 đến 5.0mm, chiều dài 6 đến 25mm; công nghệ bóng CrossFlex đa lớp,công nghệ Slim seal, điểm đánh dấu bằng Tungsten | 577,500,000 | 792.750.000 | Không áp dụng | 410.025.000 | 11.51 |
| 46 | PP2300632029 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon | 708,000,000 | 971.890.909 | Không áp dụng | 502.680.000 | 19.73 |
| 47 | PP2300632030 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, entry profile 0.41mm, crossing profile 0.58mm, bonding part 0.4mm, đáp ứng được các tổn thương phức tạp | 900,000,000 | 1.235.454.545 | Không áp dụng | 639.000.000 | 19.73 |
| 48 | PP2300632031 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước loại, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10, 15, 20, 25, 30, 40mm | 138,000,000 | 189.436.364 | Không áp dụng | 97.980.000 | 3.29 |
| 49 | PP2300632032 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp | 40,000,000 | 54.909.091 | Không áp dụng | 28.400.000 | 0.82 |
| 50 | PP2300632033 - Bóng nong mạch vành chất liệu OptiLEAP | 581,000,000 | 797.554.545 | Không áp dụng | 412.510.000 | 11.51 |
| 51 | PP2300632034 - Balloon Bóng nong mạch vành áp lực cao với hệ thống mang bóng Bi-segment | 581,000,000 | 797.554.545 | Không áp dụng | 412.510.000 | 11.51 |
| 52 | PP2300632035 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành loại Essential, đường kính từ 1.5mm đến 4.5mm, dài 10 đến 40mm. | 50,000,000 | 68.636.364 | Không áp dụng | 35.500.000 | 0.33 |
| 53 | PP2300632036 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 10mm đến 40mm, đường kính từ 1.25mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX) | 136,600,000 | 187.514.545 | Không áp dụng | 96.986.000 | 3.29 |
| 54 | PP2300632037 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 6mm đến 30mm, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX) | 138,000,000 | 189.436.364 | Không áp dụng | 97.980.000 | 3.29 |
| 55 | PP2300632038 - Dây nối áp lực cao 84BAR, dài 30cm ANGIOFLEX extension line | 79,200,000 | 108.720.000 | Không áp dụng | 56.232.000 | 65.75 |
| 56 | PP2300632039 - Dây nối chụp buồng thất, áp lực 84BAR, dài 120cm - ANGIOFLEX extension line | 3,450,000 | 4.735.909 | Không áp dụng | 2.449.500 | 4.93 |
| 57 | PP2300632040 - Dây nối áp lực cao USMTM loại PU dài 30cm, 50cm, 100cm, 120cm, 150cm | 24,000,000 | 32.945.455 | Không áp dụng | 17.040.000 | 32.88 |
| 58 | PP2300632041 - Bộ manifold 3 cổng Uniway có màu dánh dấu | 50,000,000 | 68.636.364 | Không áp dụng | 35.500.000 | 32.88 |
| 59 | PP2300632042 - Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port), vật liệu Poly carbonate, đường kính trong 0.093" chịu áp lực lớn nhất 500 PSI | 61,250,000 | 84.079.545 | Không áp dụng | 43.487.500 | 57.53 |
| 60 | PP2300632043 - KIMAL Flush device 3ml/giờ | 6,750,000 | 9.265.909 | Không áp dụng | 4.792.500 | 8.22 |
| 61 | PP2300632044 - Discofix | 231,000 | 317.100 | Không áp dụng | 164.010 | 3.29 |
| 62 | PP2300632045 - Đầu nối Kimal Male/male connector. | 2,496,000 | 3.426.327 | Không áp dụng | 1.772.160 | 6.58 |
| 63 | PP2300632046 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 14,400,000 | 19.767.273 | Không áp dụng | 10.224.000 | 49.32 |
| 64 | PP2300632047 - Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ) | 23,200,000 | 31.847.273 | Không áp dụng | 16.472.000 | 65.75 |
| 65 | PP2300632048 - Bộ bơm bóng loại xoắn vặn , kèm bộ y connector | 75,000,000 | 102.954.545 | Không áp dụng | 53.250.000 | 8.22 |
| 66 | PP2300632049 - Dụng cụ bơm bóng áp lực cao 26 atm không kèm y connector | 135,000,000 | 185.318.182 | Không áp dụng | 95.850.000 | 16.44 |
| 67 | PP2300632050 - Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate | 277,500,000 | 380.931.818 | Không áp dụng | 197.025.000 | 49.32 |
| 68 | PP2300632051 - Băng đóng lòng mạch quay MOSTARTM | 10,500,000 | 14.413.636 | Không áp dụng | 7.455.000 | 8.22 |
| 69 | PP2300632052 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F không cần bộc lộ động mạch | 37,500,000 | 51.477.273 | Không áp dụng | 26.625.000 | 0.82 |
| 70 | PP2300632053 - Áo choàng phẫu thuật | 26,000,000 | 35.690.909 | Không áp dụng | 18.460.000 | 65.75 |
| 71 | PP2300632054 - Áo phẫu thuật các cỡ | 42,000,000 | 57.654.545 | Không áp dụng | 29.820.000 | 164.38 |
| 72 | PP2300632055 - Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ MELISA | 41,250,000 | 56.625.000 | Không áp dụng | 29.287.500 | 24.66 |
| 73 | PP2300632056 - Bộ khăn chụp mạch vành A | 136,000,000 | 186.690.909 | Không áp dụng | 96.560.000 | 65.75 |
| 74 | PP2300632057 - Găng tay phẫu thuật, cao su, không bột, các cỡ, vô khuẩn | 2,600,000 | 3.569.091 | Không áp dụng | 1.846.000 | 328.77 |
| 75 | PP2300632058 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 15,800,000 | 21.689.091 | Không áp dụng | 11.218.000 | 16.44 |
| 76 | PP2300632059 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ, thiết bị y tế | 3,150,000 | 4.324.091 | Không áp dụng | 2.236.500 | 2.47 |
| 77 | PP2300632060 - Bơm tiêm 50ml luer dùng cho máy bơm tiêm tự động | 1,850,100 | 2.539.683 | Không áp dụng | 1.313.571 | 16.44 |
| 78 | PP2300632061 - Băng keo thun cố định khớp 10cm x 4.5m | 10,150,000 | 13.933.182 | Không áp dụng | 7.206.500 | 11.51 |
| 79 | PP2300632062 - Băng keo thun cố định khớp 8cm x 4.5m | 3,501,000 | 4.805.918 | Không áp dụng | 2.485.710 | 4.93 |
| 80 | PP2300632063 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn | 36,000,000 | 49.418.182 | Không áp dụng | 25.560.000 | 16.44 |
| 81 | PP2300632064 - Dây truyền dịch ( cổng nước và cản quang) | 39,264,000 | 53.898.764 | Không áp dụng | 27.877.440 | 328.77 |
| 82 | PP2300632065 - Dây nối áp lực ( dây truyền dịch bơm tiêm tự động ) | 14,389,200 | 19.752.447 | Không áp dụng | 10.216.332 | 98.63 |
| 83 | PP2300632066 - Dao mổ số 11 | 2,467,500 | 3.387.205 | Không áp dụng | 1.751.925 | 82.19 |
| 84 | PP2300632067 - Miếng dán cố định kim luồn IV advanced | 3,000,000 | 4.118.182 | Không áp dụng | 2.130.000 | 82.19 |
| 85 | PP2300632068 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước | 375,000,000 | 514.772.727 | Không áp dụng | 266.250.000 | 8.22 |
| 86 | PP2300632069 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon | 144,000,000 | 197.672.727 | Không áp dụng | 102.240.000 | 3.29 |
| 87 | PP2300632070 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. | 1,000,000,000 | 1.372.727.273 | Không áp dụng | 710.000.000 | 3.29 |
| 88 | PP2300632071 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình, tuổi thọ pin ≥14.9 năm | 445,000,000 | 610.863.636 | Không áp dụng | 315.950.000 | 0.82 |
| 89 | PP2300632072 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình, tuổi thọ pin ≥ 14.9 năm. | 196,000,000 | 269.054.545 | Không áp dụng | 139.160.000 | 0.33 |
| 90 | PP2300632073 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng (Temporary Pacing Electrode Catheter) | 249,900,000 | 343.044.545 | Không áp dụng | 177.429.000 | 8.22 |
Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu Platinum Chromium, bọc thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu, PLGA |
|
| Mã phần lô | PP2300631984 |
| Giá từng phần lô | 2,832,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.887.563.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.010.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành tẩm thuốc Sirolimus các loại,các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300631985 |
| Giá từng phần lô | 3,698,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.076.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (stent) động mạch phủ thuốc Zotarolimus các loại, các cỡ; |
|
| Mã phần lô | PP2300631986 |
| Giá từng phần lô | 2,651,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.639.649.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.882.494.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium (Cobalt Crom L-605), nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đơn lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300631987 |
| Giá từng phần lô | 3,045,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.179.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.161.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus, các loại, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300631988 |
| Giá từng phần lô | 1,236,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.697.514.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 877.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300631989 |
| Giá từng phần lô | 2,178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.989.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.546.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300631990 |
| Giá từng phần lô | 1,308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.527.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 928.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm, công nghệ Pearl Surface, chiều dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300631991 |
| Giá từng phần lô | 327,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus có 2 điểm đánh dấu bằng Platinum trên thân giá đỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300631992 |
| Giá từng phần lô | 1,915,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.628.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.359.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ mạch vành có phủ thuốc Everolimus 100µg chất liệu Cobalt Chromium (Cobalt Crom L-605), chiều dài từ 8 đến 48mm, bề dày 0.0032'', đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm, nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đa lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300631993 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.791.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại JL, JR, AL, AR |
|
| Mã phần lô | PP2300631994 |
| Giá từng phần lô | 342,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.021.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành loại (Multipurpose) |
|
| Mã phần lô | PP2300631995 |
| Giá từng phần lô | 8,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.750.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.077.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành loại pigtail |
|
| Mã phần lô | PP2300631996 |
| Giá từng phần lô | 9,373,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.866.573 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.654.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng JR, JL, AL... (3 lớp, đan kép, thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr, 5Fr,chiều dài 100cm,) |
|
| Mã phần lô | PP2300631997 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.518.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, dạng Brachial Type (Tiger), vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300631998 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành 5F, 6F, lõi đan 2x2, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300631999 |
| Giá từng phần lô | 14,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.220.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.458.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, các cỡ 5F-8F, các loại. Hình dạng kiểu BL, JR, JL, MP, AL, Ikari hỗ trợ thụ động với công nghệ ZONE, dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300632000 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp động mạch vành các cỡ, các loại : EBU, RBU, IMA, SAL, SL, AL,JR..... Launcher guiding catheter các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300632001 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp động mạch vành loại cứng, đầu cong dạng: AL, CLS, FL, JL, KL, LBU, QC, VL, ART, AR, FR, HS, JR, KR, MP, RC, WRP, Brachial, Kimny, MIM, Radial, IMC, IM, LCB, RCB, ML, FCL, FCR, ... |
|
| Mã phần lô | PP2300632002 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Heartrail II (Straight) Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm, hỗ trợ thụ động với công nghệ ZONE, dài 120cm , Hình dạng kiểu (straight) |
|
| Mã phần lô | PP2300632003 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300632004 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.572.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Aspiration Catheter 6F/7FBộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F, thể tích xylanh hút 60ml; dung tích hút của bộ 6F và 7F là 60ml/45 giây và 60ml/22giây. Kèm dây cứng hỗ trợ dài 126.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300632005 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ hút huyết khối động mạch vành Capturer kích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng. |
|
| Mã phần lô | PP2300632006 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.190.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mach phù hợp máy ILAB Polaris II |
|
| Mã phần lô | PP2300632007 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.296.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.946.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây đo áp lực FFR, và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR phù hợp máy ILAB Polaris II |
|
| Mã phần lô | PP2300632008 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.854.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông siêu âm nội mạch OptiCross 40MHz Coronary Imaging Catheter phù hợp máy ILAB Polaris II |
|
| Mã phần lô | PP2300632009 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước, chất liệu Nitinol phủ Polymer, đầu chắn xạ , dài 185 cm và 300 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300632010 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
.Dây dẫn can thiệp 0.014 x 190cm hoặc 300cm đầu cong chữ J, đầu thằng; chịu lực 1.5g có phủ lớp ái nước Hydrophilic; lõi durasteel toàn bộ phủ Polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300632011 |
| Giá từng phần lô | 48,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.236.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.775.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp 0.014 x 190cm hoặc 300cm đầu cong chữ J, đầu thằng; chịu lực 2.7g có phủ lớp ái nước Hydrophilic; lõi durasteel toàn bộ phủ Polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300632012 |
| Giá từng phần lô | 12,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.809.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.693.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat |
|
| Mã phần lô | PP2300632013 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.317.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 681.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Radifocus Guide Wire M (dài 150 cm) Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300632014 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.381.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300632015 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.735.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.449.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300632016 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE đầu thẳng hoặc đầu J, 0,035'; chiều dài 150cm,260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300632017 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300632018 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.002.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.863.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thướt làm việc từ 2-35mm |
|
| Mã phần lô | PP2300632019 |
| Giá từng phần lô | 20,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.772.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.881.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300632020 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300632021 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
.Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300632022 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.415.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300632023 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.503.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.673.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2300632024 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.259.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300632025 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch máu 0.014 x 190cm hoặc 300cm đầu cong chữ J, đầu thẳng, bền, chịu lực 0.8g |
|
| Mã phần lô | PP2300632026 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi (Semi-Compliant), nguyên liệu Pebax, đa lớp, phủ lớp ái nước Hydrophilic; đường kính 1.2-4.0mm, chiều dài 6-30mm; công nghệ bóng Crossflex đa lớp, công nghệ Slim seal |
|
| Mã phần lô | PP2300632027 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi (Non-Compliant), nguyên liệu Pebax, đa lớp, phủ lớp ái nước Hydrophilic; đường kính 1.5 đến 5.0mm, chiều dài 6 đến 25mm; công nghệ bóng CrossFlex đa lớp,công nghệ Slim seal, điểm đánh dấu bằng Tungsten |
|
| Mã phần lô | PP2300632028 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon |
|
| Mã phần lô | PP2300632029 |
| Giá từng phần lô | 708,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.890.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, entry profile 0.41mm, crossing profile 0.58mm, bonding part 0.4mm, đáp ứng được các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300632030 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.235.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 639.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước loại, chất liệu proprietary polyamide compound, chiều dài 10, 15, 20, 25, 30, 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300632031 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300632032 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành chất liệu OptiLEAP |
|
| Mã phần lô | PP2300632033 |
| Giá từng phần lô | 581,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 797.554.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Balloon Bóng nong mạch vành áp lực cao với hệ thống mang bóng Bi-segment |
|
| Mã phần lô | PP2300632034 |
| Giá từng phần lô | 581,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 797.554.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành loại Essential, đường kính từ 1.5mm đến 4.5mm, dài 10 đến 40mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300632035 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 10mm đến 40mm, đường kính từ 1.25mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX) |
|
| Mã phần lô | PP2300632036 |
| Giá từng phần lô | 136,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.514.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 6mm đến 30mm, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX) |
|
| Mã phần lô | PP2300632037 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối áp lực cao 84BAR, dài 30cm ANGIOFLEX extension line |
|
| Mã phần lô | PP2300632038 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối chụp buồng thất, áp lực 84BAR, dài 120cm - ANGIOFLEX extension line |
|
| Mã phần lô | PP2300632039 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.735.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.449.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối áp lực cao USMTM loại PU dài 30cm, 50cm, 100cm, 120cm, 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300632040 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.945.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ manifold 3 cổng Uniway có màu dánh dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300632041 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port), vật liệu Poly carbonate, đường kính trong 0.093" chịu áp lực lớn nhất 500 PSI |
|
| Mã phần lô | PP2300632042 |
| Giá từng phần lô | 61,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.079.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57.53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
KIMAL Flush device 3ml/giờ |
|
| Mã phần lô | PP2300632043 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.265.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.792.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Discofix |
|
| Mã phần lô | PP2300632044 |
| Giá từng phần lô | 231,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu nối Kimal Male/male connector. |
|
| Mã phần lô | PP2300632045 |
| Giá từng phần lô | 2,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.426.327 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.772.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300632046 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.767.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ) |
|
| Mã phần lô | PP2300632047 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.847.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ bơm bóng loại xoắn vặn , kèm bộ y connector |
|
| Mã phần lô | PP2300632048 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ bơm bóng áp lực cao 26 atm không kèm y connector |
|
| Mã phần lô | PP2300632049 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2300632050 |
| Giá từng phần lô | 277,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.931.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đóng lòng mạch quay MOSTARTM |
|
| Mã phần lô | PP2300632051 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.413.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F không cần bộc lộ động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300632052 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Áo choàng phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300632053 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.690.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Áo phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300632054 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.654.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ MELISA |
|
| Mã phần lô | PP2300632055 |
| Giá từng phần lô | 41,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ khăn chụp mạch vành A |
|
| Mã phần lô | PP2300632056 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.690.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Găng tay phẫu thuật, cao su, không bột, các cỡ, vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300632057 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.569.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.846.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300632058 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.689.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ, thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300632059 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.324.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.236.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm 50ml luer dùng cho máy bơm tiêm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300632060 |
| Giá từng phần lô | 1,850,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.539.683 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.313.571 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo thun cố định khớp 10cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300632061 |
| Giá từng phần lô | 10,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.933.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.206.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo thun cố định khớp 8cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300632062 |
| Giá từng phần lô | 3,501,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.805.918 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.485.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300632063 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền dịch ( cổng nước và cản quang) |
|
| Mã phần lô | PP2300632064 |
| Giá từng phần lô | 39,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.898.764 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.877.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối áp lực ( dây truyền dịch bơm tiêm tự động ) |
|
| Mã phần lô | PP2300632065 |
| Giá từng phần lô | 14,389,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.752.447 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.216.332 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao mổ số 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300632066 |
| Giá từng phần lô | 2,467,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.387.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.751.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng dán cố định kim luồn IV advanced |
|
| Mã phần lô | PP2300632067 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.118.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300632068 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300632069 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.672.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. |
|
| Mã phần lô | PP2300632070 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.372.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình, tuổi thọ pin ≥14.9 năm |
|
| Mã phần lô | PP2300632071 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động, với tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình, tuổi thọ pin ≥ 14.9 năm. |
|
| Mã phần lô | PP2300632072 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.054.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng (Temporary Pacing Electrode Catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300632073 |
| Giá từng phần lô | 249,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.044.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Không áp dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.429.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi