Gói thầu: Vật tư y tế và Oxy y tế năm 2025 - 2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500237264-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ BẠC LIÊU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Vật tư y tế và Oxy y tế năm 2025 - 2027
Số hiệu KHLCNT PL2500126196
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 2,425,763,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500251647 - Alcol 70° 40,824,000 30.618.000 10.206.000 10206000 408,240
2 PP2500251648 - Bông (gòn) viên nhỏ 63,000,000 47.250.000 15.750.000 15750000 630,000
3 PP2500251649 - Bông (gòn) viên lớn 4,200,000 3.150.000 1.050.000 1050000 42,000
4 PP2500251650 - Bông y tế hút nước 14,040,000 10.530.000 3.510.000 3510000 140,400
5 PP2500251651 - Povidine 10% 9,800,000 7.350.000 2.450.000 2450000 98,000
6 PP2500251652 - Oxy già 3% 684,000 513.000 171.000 171000 6,840
7 PP2500251653 - Băng cuồn (gạc cuồn) 920,000 690.000 230.000 230000 9,200
8 PP2500251654 - Băng cá nhân 5,180,000 3.885.000 1.295.000 1295000 51,800
9 PP2500251655 - Băng keo xé (2,5cm x 5m) 87,435,000 65.576.250 21.858.750 21858750 874,350
10 PP2500251656 - Băng keo lụa (2,5cm x 5m) 15,330,000 11.497.500 3.832.500 3832500 153,300
11 PP2500251657 - Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt 10,080,000 7.560.000 2.520.000 2520000 100,800
12 PP2500251658 - Băng keo chỉ thị nhiệt hấp khô 3M 7,500,000 5.625.000 1.875.000 1875000 75,000
13 PP2500251659 - Băng thun 3 móc 1,880,000 1.410.000 470.000 470000 18,800
14 PP2500251660 - Bơm tiêm 5ml 25G x 5/8 28,980,000 21.735.000 7.245.000 7245000 289,800
15 PP2500251661 - Bơm tiêm 5ml 25G x 1 1,610,000 1.207.500 402.500 402500 16,100
16 PP2500251662 - Bơm tiêm 3ml 25G x 5/8 30,000,000 22.500.000 7.500.000 7500000 300,000
17 PP2500251663 - Bơm tiêm 3ml 25G x 1 1,500,000 1.125.000 375.000 375000 15,000
18 PP2500251664 - Bơm tiêm 10ml 25G x 1 21,600,000 16.200.000 5.400.000 5400000 216,000
19 PP2500251665 - Bơm tiêm điện 50ml 2,600,000 1.950.000 650.000 650000 26,000
20 PP2500251666 - Bơm tiêm 1ml 26G x 1/2 31,878,000 23.908.500 7.969.500 7969500 318,780
21 PP2500251667 - Bơm tiêm 1ml 30G x 1/2 (Insulin) 380,800,000 285.600.000 95.200.000 95200000 3,808,000
22 PP2500251668 - Bộ dây thở oxy dùng 1 lần 1,200,000 900.000 300.000 300000 12,000
23 PP2500251669 - Bo + val (máy huyết áp) 1,344,000 1.008.000 336.000 336000 13,440
24 PP2500251670 - Bao quấn máy đo huyết áp 2,310,000 1.732.500 577.500 577500 23,100
25 PP2500251671 - Chỉ nilon 2.0 liền kim 16,800,000 12.600.000 4.200.000 4200000 168,000
26 PP2500251672 - Chỉ nilon 3.0 liền kim 16,800,000 12.600.000 4.200.000 4200000 168,000
27 PP2500251673 - Chỉ nilon 5.0 liền kim 9,702,000 7.276.500 2.425.500 2425500 97,020
28 PP2500251674 - Chỉ tan 2.0 Cromic có kim 1,080,800 810.600 270.200 270200 10,808
29 PP2500251675 - Cloramin B 25% 32,400,000 24.300.000 8.100.000 8100000 324,000
30 PP2500251676 - Cốc chiết mẫu có nắp 1500μl 4,422,000 3.316.500 1.105.500 1105500 44,220
31 PP2500251677 - Cốc chiết mẫu không nắp 2000μl 14,000,000 10.500.000 3.500.000 3500000 140,000
32 PP2500251678 - Cồn tuyệt đối 990,000 742.500 247.500 247500 9,900
33 PP2500251679 - Cidex OPA 66,000,000 49.500.000 16.500.000 16500000 660,000
34 PP2500251680 - Dây truyền dịch 22G x 1.1/2 76,200,000 57.150.000 19.050.000 19050000 762,000
35 PP2500251681 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 381,000 285.750 95.250 95250 3,810
36 PP2500251682 - Dây châm cứu 14,000,000 10.500.000 3.500.000 3500000 140,000
37 PP2500251683 - Dây châm cứu có kẹp 22,320,000 16.740.000 5.580.000 5580000 223,200
38 PP2500251684 - Dầu parafin 10,300,000 7.725.000 2.575.000 2575000 103,000
39 PP2500251685 - Dây Garo có khoá 1,470,000 1.102.500 367.500 367500 14,700
40 PP2500251686 - Dây nối bơm tiêm điện 1,764,000 1.323.000 441.000 441000 17,640
41 PP2500251687 - Đầu bút tiêm insulin 11,024,000 8.268.000 2.756.000 2756000 110,240
42 PP2500251688 - Đầu col xanh 6,048,000 4.536.000 1.512.000 1512000 60,480
43 PP2500251689 - Đầu col trắng 864,000 648.000 216.000 216000 8,640
44 PP2500251690 - Đầu col vàng 1,920,000 1.440.000 480.000 480000 19,200
45 PP2500251691 - Đè lưỡi gỗ không tiệt trùng 9,000,000 6.750.000 2.250.000 2250000 90,000
46 PP2500251692 - Gạc vô trùng 5cm x 6,5cm 336,000 252.000 84.000 84000 3,360
47 PP2500251693 - Gạc vô trùng 10cm x 10cm 168,000 126.000 42.000 42000 1,680
48 PP2500251694 - Gạc dẫn lưu 529,200 396.900 132.300 132300 5,292
49 PP2500251695 - Gạc hút y tế khổ 0,8m 4,950,000 3.712.500 1.237.500 1237500 49,500
50 PP2500251696 - Găng tay vô trùng 6.5 3,150,000 2.362.500 787.500 787500 31,500
51 PP2500251697 - Găng tay vô trùng 7.0 2,250,000 1.687.500 562.500 562500 22,500
52 PP2500251698 - Găng tay vô trùng 7.5 1,800,000 1.350.000 450.000 450000 18,000
53 PP2500251699 - Găng tay khám 189,480,000 142.110.000 47.370.000 47370000 1,894,800
54 PP2500251700 - Gel siêu âm 6,930,000 5.197.500 1.732.500 1732500 69,300
55 PP2500251701 - Giấy in nhiệt 392,000 294.000 98.000 98000 3,920
56 PP2500251702 - Giấy đo ECG 58mm x 20m 3,570,000 2.677.500 892.500 892500 35,700
57 PP2500251703 - Giấy y tế lớn 50cm x 45cm 7,200,000 5.400.000 1.800.000 1800000 72,000
58 PP2500251704 - Kim luồn tĩnh mạch 22 x 25 3,080,000 2.310.000 770.000 770000 30,800
59 PP2500251705 - Kim luồn tĩnh mạch 24 x 25 24,640,000 18.480.000 6.160.000 6160000 246,400
60 PP2500251706 - Kim nha khoa 27G x13/16 22,050,000 16.537.500 5.512.500 5512500 220,500
61 PP2500251707 - Kim châm cứu tiệt trùng số 3 (bạc) 404,800,000 303.600.000 101.200.000 101200000 4,048,000
62 PP2500251708 - Kim châm cứu tiệt trùng số 6 (bạc) 9,000,000 6.750.000 2.250.000 2250000 90,000
63 PP2500251709 - Kim rút thuốc 18 6,600,000 4.950.000 1.650.000 1650000 66,000
64 PP2500251710 - Khẩu trang y tế 4 lớp 6,600,000 4.950.000 1.650.000 1650000 66,000
65 PP2500251711 - Khóa 3 chạc 1,117,200 837.900 279.300 279300 11,172
66 PP2500251712 - Lame 7105 2,800,000 2.100.000 700.000 700000 28,000
67 PP2500251713 - Lancets đầu tròn 8,400,000 6.300.000 2.100.000 2100000 84,000
68 PP2500251714 - Lọ đựng nước tiểu 15,442,000 11.581.500 3.860.500 3860500 154,420
69 PP2500251715 - Lưỡi dao mổ 11 1,820,000 1.365.000 455.000 455000 18,200
70 PP2500251716 - Mask khí dung trẻ em 558,600 418.950 139.650 139650 5,586
71 PP2500251717 - Mask khí dung người lớn 2,793,000 2.094.750 698.250 698250 27,930
72 PP2500251718 - Mask oxy có túi 294,000 220.500 73.500 73500 2,940
73 PP2500251719 - Máy đo huyết áp 23,520,000 17.640.000 5.880.000 5880000 235,200
74 PP2500251720 - Miếng dán điện cực 210,000 157.500 52.500 52500 2,100
75 PP2500251721 - Móc lấy ráy tai 8,320,000 6.240.000 2.080.000 2080000 83,200
76 PP2500251722 - Nút chặn kim luồn 2,520,000 1.890.000 630.000 630000 25,200
77 PP2500251723 - Nhiệt kế thủy ngân 2,240,000 1.680.000 560.000 560000 22,400
78 PP2500251724 - Ống hút tai 1,120,000 840.000 280.000 280000 11,200
79 PP2500251725 - Ống ly tâm 50ml 2,400,000 1.800.000 600.000 600000 24,000
80 PP2500251726 - Ống nghe 9,900,000 7.425.000 2.475.000 2475000 99,000
81 PP2500251727 - Ống nghiệm xanh (EDTA) 25,350,000 19.012.500 6.337.500 6337500 253,500
82 PP2500251728 - Ống nghiệm đỏ (Hạt nhỏ) 15,200,000 11.400.000 3.800.000 3800000 152,000
83 PP2500251729 - Ống nghiệm Heparin 29,100,000 21.825.000 7.275.000 7275000 291,000
84 PP2500251730 - Ống nghiệm trắng 1,800,000 1.350.000 450.000 450000 18,000
85 PP2500251731 - Ống nghiệm NaF (Ống nghiệm Glucose) 900,000 675.000 225.000 225000 9,000
86 PP2500251732 - Ống nghiệm Edta K3 6ml 1,680,000 1.260.000 420.000 420000 16,800
87 PP2500251733 - Ống thông tiểu 2 nhánh 3,429,000 2.571.750 857.250 857250 34,290
88 PP2500251734 - Pen mũi cong 25cm 252,000 189.000 63.000 63000 2,520
89 PP2500251735 - Pipet 0.5 - 10 microlit 9,520,000 7.140.000 2.380.000 2380000 95,200
90 PP2500251736 - Pipet 10 - 100 microlit 9,520,000 7.140.000 2.380.000 2380000 95,200
91 PP2500251737 - Pipet 100 - 1000 microlit 9,520,000 7.140.000 2.380.000 2380000 95,200
92 PP2500251738 - Phim x quang 20cm x 25cm kỹ thuật số 277,200,000 207.900.000 69.300.000 69300000 2,772,000
93 PP2500251739 - Presept 2,5g 15,630,000 11.722.500 3.907.500 3907500 156,300
94 PP2500251740 - Sáp parafin 76,000,000 57.000.000 19.000.000 19000000 760,000
95 PP2500251741 - Tấm lót sản khoa 657,800 493.350 164.450 164450 6,578
96 PP2500251742 - Túi đựng nước tiểu 1,800,000 1.350.000 450.000 450000 18,000
97 PP2500251743 - Bộ nẹp gỗ 5,500,000 4.125.000 1.375.000 1375000 55,000
98 PP2500251744 - Bộ cáp điện tim kèm bộ bo chuông và bộ kẹp tứ chi máy điện tim 19,800,000 14.850.000 4.950.000 4950000 198,000
99 PP2500251745 - Nhiệt kế tủ lạnh 280,000 210.000 70.000 70000 2,800
100 PP2500251746 - Bóng đèn hồng ngoại 3,520,000 2.640.000 880.000 880000 35,200
101 PP2500251747 - Đèn hồng ngoại 6,860,000 5.145.000 1.715.000 1715000 68,600
102 PP2500251748 - Đèn cực tím 1,2m 4,284,000 3.213.000 1.071.000 1071000 42,840
103 PP2500251749 - Máy điện châm bằng điện (6 chui) 39,000,000 29.250.000 9.750.000 9750000 390,000
104 PP2500251750 - Oxy dược dụng 5,800,000 4.350.000 1.450.000 1450000 58,000
Alcol 70°
Mã phần lô PP2500251647
Giá từng phần lô 40,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10206000
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,240
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bông (gòn) viên nhỏ
Mã phần lô PP2500251648
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15750000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bông (gòn) viên lớn
Mã phần lô PP2500251649
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1050000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bông y tế hút nước
Mã phần lô PP2500251650
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3510000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Povidine 10%
Mã phần lô PP2500251651
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2450000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Oxy già 3%
Mã phần lô PP2500251652
Giá từng phần lô 684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng cuồn (gạc cuồn)
Mã phần lô PP2500251653
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500251654
Giá từng phần lô 5,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1295000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng keo xé (2,5cm x 5m)
Mã phần lô PP2500251655
Giá từng phần lô 87,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.576.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.858.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 21858750
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,350
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng keo lụa (2,5cm x 5m)
Mã phần lô PP2500251656
Giá từng phần lô 15,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.497.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3832500
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,300
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2500251657
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2520000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp khô 3M
Mã phần lô PP2500251658
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500251659
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 470000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bơm tiêm 5ml 25G x 5/8
Mã phần lô PP2500251660
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7245000
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bơm tiêm 5ml 25G x 1
Mã phần lô PP2500251661
Giá từng phần lô 1,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 402500
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,100
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bơm tiêm 3ml 25G x 5/8
Mã phần lô PP2500251662
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bơm tiêm 3ml 25G x 1
Mã phần lô PP2500251663
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bơm tiêm 10ml 25G x 1
Mã phần lô PP2500251664
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5400000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2500251665
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 650000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bơm tiêm 1ml 26G x 1/2
Mã phần lô PP2500251666
Giá từng phần lô 31,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.908.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.969.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7969500
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,780
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bơm tiêm 1ml 30G x 1/2 (Insulin)
Mã phần lô PP2500251667
Giá từng phần lô 380,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95200000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,808,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dây thở oxy dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500251668
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bo + val (máy huyết áp)
Mã phần lô PP2500251669
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 336000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,440
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bao quấn máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2500251670
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 577500
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chỉ nilon 2.0 liền kim
Mã phần lô PP2500251671
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4200000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chỉ nilon 3.0 liền kim
Mã phần lô PP2500251672
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4200000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chỉ nilon 5.0 liền kim
Mã phần lô PP2500251673
Giá từng phần lô 9,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.276.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2425500
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,020
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chỉ tan 2.0 Cromic có kim
Mã phần lô PP2500251674
Giá từng phần lô 1,080,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 270200
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,808
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cloramin B 25%
Mã phần lô PP2500251675
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8100000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cốc chiết mẫu có nắp 1500μl
Mã phần lô PP2500251676
Giá từng phần lô 4,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.316.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.105.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1105500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,220
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cốc chiết mẫu không nắp 2000μl
Mã phần lô PP2500251677
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500251678
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cidex OPA
Mã phần lô PP2500251679
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16500000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây truyền dịch 22G x 1.1/2
Mã phần lô PP2500251680
Giá từng phần lô 76,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19050000
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2500251681
Giá từng phần lô 381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 95250
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,810
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây châm cứu
Mã phần lô PP2500251682
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây châm cứu có kẹp
Mã phần lô PP2500251683
Giá từng phần lô 22,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5580000
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dầu parafin
Mã phần lô PP2500251684
Giá từng phần lô 10,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2575000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây Garo có khoá
Mã phần lô PP2500251685
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 367500
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500251686
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 441000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đầu bút tiêm insulin
Mã phần lô PP2500251687
Giá từng phần lô 11,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2756000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,240
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500251688
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1512000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,480
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đầu col trắng
Mã phần lô PP2500251689
Giá từng phần lô 864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500251690
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 480000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đè lưỡi gỗ không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500251691
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gạc vô trùng 5cm x 6,5cm
Mã phần lô PP2500251692
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gạc vô trùng 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500251693
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2500251694
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 132300
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gạc hút y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2500251695
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1237500
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Găng tay vô trùng 6.5
Mã phần lô PP2500251696
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 787500
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Găng tay vô trùng 7.0
Mã phần lô PP2500251697
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 562500
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Găng tay vô trùng 7.5
Mã phần lô PP2500251698
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Găng tay khám
Mã phần lô PP2500251699
Giá từng phần lô 189,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47370000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,894,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500251700
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1732500
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500251701
Giá từng phần lô 392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,920
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Giấy đo ECG 58mm x 20m
Mã phần lô PP2500251702
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 892500
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,700
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Giấy y tế lớn 50cm x 45cm
Mã phần lô PP2500251703
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim luồn tĩnh mạch 22 x 25
Mã phần lô PP2500251704
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 770000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim luồn tĩnh mạch 24 x 25
Mã phần lô PP2500251705
Giá từng phần lô 24,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6160000
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim nha khoa 27G x13/16
Mã phần lô PP2500251706
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5512500
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim châm cứu tiệt trùng số 3 (bạc)
Mã phần lô PP2500251707
Giá từng phần lô 404,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 101200000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,048,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim châm cứu tiệt trùng số 6 (bạc)
Mã phần lô PP2500251708
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim rút thuốc 18
Mã phần lô PP2500251709
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1650000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2500251710
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1650000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khóa 3 chạc
Mã phần lô PP2500251711
Giá từng phần lô 1,117,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 279300
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,172
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Lame 7105
Mã phần lô PP2500251712
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Lancets đầu tròn
Mã phần lô PP2500251713
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500251714
Giá từng phần lô 15,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.581.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.860.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3860500
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,420
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Lưỡi dao mổ 11
Mã phần lô PP2500251715
Giá từng phần lô 1,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 455000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Mask khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500251716
Giá từng phần lô 558,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 139650
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,586
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500251717
Giá từng phần lô 2,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 698250
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,930
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Mask oxy có túi
Mã phần lô PP2500251718
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 73500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2500251719
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5880000
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2500251720
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 52500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Móc lấy ráy tai
Mã phần lô PP2500251721
Giá từng phần lô 8,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2080000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500251722
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 630000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500251723
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 560000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống hút tai
Mã phần lô PP2500251724
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống ly tâm 50ml
Mã phần lô PP2500251725
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống nghe
Mã phần lô PP2500251726
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2475000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống nghiệm xanh (EDTA)
Mã phần lô PP2500251727
Giá từng phần lô 25,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6337500
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống nghiệm đỏ (Hạt nhỏ)
Mã phần lô PP2500251728
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3800000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500251729
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7275000
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống nghiệm trắng
Mã phần lô PP2500251730
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống nghiệm NaF (Ống nghiệm Glucose)
Mã phần lô PP2500251731
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống nghiệm Edta K3 6ml
Mã phần lô PP2500251732
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 420000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2500251733
Giá từng phần lô 3,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 857250
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,290
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Pen mũi cong 25cm
Mã phần lô PP2500251734
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Pipet 0.5 - 10 microlit
Mã phần lô PP2500251735
Giá từng phần lô 9,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2380000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Pipet 10 - 100 microlit
Mã phần lô PP2500251736
Giá từng phần lô 9,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2380000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Pipet 100 - 1000 microlit
Mã phần lô PP2500251737
Giá từng phần lô 9,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2380000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Phim x quang 20cm x 25cm kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500251738
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69300000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Presept 2,5g
Mã phần lô PP2500251739
Giá từng phần lô 15,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.722.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.907.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3907500
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,300
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Sáp parafin
Mã phần lô PP2500251740
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19000000
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Tấm lót sản khoa
Mã phần lô PP2500251741
Giá từng phần lô 657,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 164450
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,578
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500251742
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ nẹp gỗ
Mã phần lô PP2500251743
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1375000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ cáp điện tim kèm bộ bo chuông và bộ kẹp tứ chi máy điện tim
Mã phần lô PP2500251744
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4950000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nhiệt kế tủ lạnh
Mã phần lô PP2500251745
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500251746
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 880000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500251747
Giá từng phần lô 6,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1715000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,600
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đèn cực tím 1,2m
Mã phần lô PP2500251748
Giá từng phần lô 4,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1071000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,840
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Máy điện châm bằng điện (6 chui)
Mã phần lô PP2500251749
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9750000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Oxy dược dụng
Mã phần lô PP2500251750
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1450000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->