Gói thầu: Vị thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500616544-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2026 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Y học Cổ truyền Bắc Ninh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500338998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 41,951,095,532 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500606229 - 1,600,663,680 1.143.331.200 1.120.464.576
2 PP2500606230 - Bá tử nhân 291,115,650 207.939.750 203.780.955
3 PP2500606231 - Bạch chỉ 178,710,000 127.650.000 125.097.000
4 PP2500606232 - Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) 642,096,000 458.640.000 449.467.200
5 PP2500606233 - Bạch thược 1,885,388,400 1.346.706.000 1.319.771.880
6 PP2500606234 - Bạch truật 1,673,721,000 1.195.515.000 1.171.604.700
7 PP2500606235 - Bình vôi (Ngải tượng) 123,924,000 88.517.143 86.746.800
8 PP2500606236 - Cam thảo 467,828,000 334.162.858 327.479.600
9 PP2500606237 - Can khương 44,850,000 32.035.715 31.395.000
10 PP2500606238 - Cát cánh 114,995,160 82.139.400 80.496.612
11 PP2500606239 - Câu đằng 117,300,000 83.785.715 82.110.000
12 PP2500606240 - Câu kỷ tử 791,028,000 565.020.000 553.719.600
13 PP2500606241 - Cẩu tích 229,398,000 163.855.715 160.578.600
14 PP2500606242 - Cốt toái bổ 468,870,780 334.907.700 328.209.546
15 PP2500606243 - Cúc hoa 402,269,175 287.335.125 281.588.423
16 PP2500606244 - Đại hồi 16,632,000 11.880.000 11.642.400
17 PP2500606245 - Đại táo 428,624,000 306.160.000 300.036.800
18 PP2500606246 - Dâm dương hoắc 180,357,030 128.826.450 126.249.921
19 PP2500606247 - Đan sâm 541,651,950 386.894.250 379.156.365
20 PP2500606248 - Đảng sâm 2,346,699,600 1.676.214.000 1.642.689.720
21 PP2500606249 - Đào nhân 361,536,000 258.240.000 253.075.200
22 PP2500606250 - Dây đau xương 166,215,000 118.725.000 116.350.500
23 PP2500606251 - Đỗ trọng 742,302,000 530.215.715 519.611.400
24 PP2500606252 - Độc hoạt 459,994,500 328.567.500 321.996.150
25 PP2500606253 - Đương quy 2,873,823,225 2.052.730.875 2.011.676.258
26 PP2500606254 - Hà thủ ô đỏ 1,076,920,000 769.228.572 753.844.000
27 PP2500606255 - Hoài sơn 357,856,800 255.612.000 250.499.760
28 PP2500606256 - Hoàng bá 77,634,000 55.452.858 54.343.800
29 PP2500606257 - Hoàng cầm 112,050,000 80.035.715 78.435.000
30 PP2500606258 - Hoàng kỳ 904,548,000 646.105.715 633.183.600
31 PP2500606259 - Hoàng liên 115,225,950 82.304.250 80.658.165
32 PP2500606260 - Hòe hoa 112,381,500 80.272.500 78.667.050
33 PP2500606261 - Hồng hoa 550,400,000 393.142.858 385.280.000
34 PP2500606262 - Huyền sâm 92,550,000 66.107.143 64.785.000
35 PP2500606263 - Huyết giác 85,017,450 60.726.750 59.512.215
36 PP2500606264 - Ích trí nhân 222,453,000 158.895.000 155.717.100
37 PP2500606265 - Kê huyết đằng 449,987,475 321.419.625 314.991.233
38 PP2500606266 - Khương hoàng/Uất kim 88,448,000 63.177.143 61.913.600
39 PP2500606267 - Khương hoạt 2,366,631,000 1.690.450.715 1.656.641.700
40 PP2500606268 - Kim ngân hoa 281,184,800 200.846.286 196.829.360
41 PP2500606269 - Lá khôi 161,935,200 115.668.000 113.354.640
42 PP2500606270 - Lạc tiên 140,566,000 100.404.286 98.396.200
43 PP2500606271 - Liên kiều 121,680,000 86.914.286 85.176.000
44 PP2500606272 - Liên nhục 448,119,000 320.085.000 313.683.300
45 PP2500606273 - Long nhãn 693,120,000 495.085.715 485.184.000
46 PP2500606274 - Mạch môn 503,250,000 359.464.286 352.275.000
47 PP2500606275 - Mẫu đơn bì 503,122,200 359.373.000 352.185.540
48 PP2500606276 - Mộc hương 104,646,150 74.747.250 73.252.305
49 PP2500606277 - Mộc qua 217,413,840 155.295.600 152.189.688
50 PP2500606278 - Ngũ gia bì chân chim 181,968,000 129.977.143 127.377.600
51 PP2500606279 - Ngũ vị tử 104,400,000 74.571.429 73.080.000
52 PP2500606280 - Ngưu tất 636,960,000 454.971.429 445.872.000
53 PP2500606281 - Nhục thung dung 543,375,000 388.125.000 380.362.500
54 PP2500606282 - Ô dược 29,106,000 20.790.000 20.374.200
55 PP2500606283 - Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) 63,526,050 45.375.750 44.468.235
56 PP2500606284 - Phòng phong 1,641,040,800 1.172.172.000 1.148.728.560
57 PP2500606285 - Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) 169,732,500 121.237.500 118.812.750
58 PP2500606286 - Phục thần 311,640,000 222.600.000 218.148.000
59 PP2500606287 - Quế chi 160,510,770 114.650.550 112.357.539
60 PP2500606288 - Sa nhân 133,698,600 95.499.000 93.589.020
61 PP2500606289 - Sa sâm 178,650,000 127.607.143 125.055.000
62 PP2500606290 - Sài hồ 433,513,080 309.652.200 303.459.156
63 PP2500606291 - Sinh địa 319,785,900 228.418.500 223.850.130
64 PP2500606292 - Sơn thù 344,736,000 246.240.000 241.315.200
65 PP2500606293 - Tần giao 1,219,400,000 871.000.000 853.580.000
66 PP2500606294 - Tang ký sinh 407,200,500 290.857.500 285.040.350
67 PP2500606295 - Táo nhân 1,363,351,500 973.822.500 954.346.050
68 PP2500606296 - Tế tân 714,359,100 510.256.500 500.051.370
69 PP2500606297 - Thăng ma 135,850,000 97.035.715 95.095.000
70 PP2500606298 - Thảo quyết minh 85,155,000 60.825.000 59.608.500
71 PP2500606299 - Thiên ma 351,670,000 251.192.858 246.169.000
72 PP2500606300 - Thiên môn đông 53,550,000 38.250.000 37.485.000
73 PP2500606301 - Thiên niên kiện 261,360,000 186.685.715 182.952.000
74 PP2500606302 - Thổ phục linh 242,904,900 173.503.500 170.033.430
75 PP2500606303 - Thục địa 896,049,000 640.035.000 627.234.300
76 PP2500606304 - Thương truật 402,021,900 287.158.500 281.415.330
77 PP2500606305 - Trạch tả 168,672,000 120.480.000 118.070.400
78 PP2500606306 - Trần bì 266,458,500 190.327.500 186.520.950
79 PP2500606307 - Tục đoạn 371,325,317 265.232.370 259.927.722
80 PP2500606308 - Tỳ giải 100,793,000 71.995.000 70.555.100
81 PP2500606309 - Uy linh tiên 454,113,000 324.366.429 317.879.100
82 PP2500606310 - Viễn chí 1,111,051,200 793.608.000 777.735.840
83 PP2500606311 - Xích thược 472,032,000 337.165.715 330.422.400
84 PP2500606312 - Xuyên khung 481,092,000 343.637.143 336.764.400
85 PP2500606313 - Ý dĩ 202,910,400 144.936.000 142.037.280
Mã phần lô PP2500606229
Giá từng phần lô 1,600,663,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.331.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.464.576
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Mục 1 Chương V
Bá tử nhân
Mã phần lô PP2500606230
Giá từng phần lô 291,115,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.939.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.780.955
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạch chỉ
Mã phần lô PP2500606231
Giá từng phần lô 178,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.097.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)
Mã phần lô PP2500606232
Giá từng phần lô 642,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạch thược
Mã phần lô PP2500606233
Giá từng phần lô 1,885,388,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.706.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.319.771.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạch truật
Mã phần lô PP2500606234
Giá từng phần lô 1,673,721,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.195.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.604.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bình vôi (Ngải tượng)
Mã phần lô PP2500606235
Giá từng phần lô 123,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.517.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.746.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cam thảo
Mã phần lô PP2500606236
Giá từng phần lô 467,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.162.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.479.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Can khương
Mã phần lô PP2500606237
Giá từng phần lô 44,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cát cánh
Mã phần lô PP2500606238
Giá từng phần lô 114,995,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.139.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.496.612
Năng lực sản xuất hàng hóa
Câu đằng
Mã phần lô PP2500606239
Giá từng phần lô 117,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Câu kỷ tử
Mã phần lô PP2500606240
Giá từng phần lô 791,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.719.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cẩu tích
Mã phần lô PP2500606241
Giá từng phần lô 229,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.855.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.578.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốt toái bổ
Mã phần lô PP2500606242
Giá từng phần lô 468,870,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.907.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.209.546
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cúc hoa
Mã phần lô PP2500606243
Giá từng phần lô 402,269,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.335.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.588.423
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đại hồi
Mã phần lô PP2500606244
Giá từng phần lô 16,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.642.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đại táo
Mã phần lô PP2500606245
Giá từng phần lô 428,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.036.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dâm dương hoắc
Mã phần lô PP2500606246
Giá từng phần lô 180,357,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.826.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.249.921
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đan sâm
Mã phần lô PP2500606247
Giá từng phần lô 541,651,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.894.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.156.365
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đảng sâm
Mã phần lô PP2500606248
Giá từng phần lô 2,346,699,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.676.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.642.689.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đào nhân
Mã phần lô PP2500606249
Giá từng phần lô 361,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.075.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dây đau xương
Mã phần lô PP2500606250
Giá từng phần lô 166,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.350.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đỗ trọng
Mã phần lô PP2500606251
Giá từng phần lô 742,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.215.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.611.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Độc hoạt
Mã phần lô PP2500606252
Giá từng phần lô 459,994,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.996.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đương quy
Mã phần lô PP2500606253
Giá từng phần lô 2,873,823,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.730.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.011.676.258
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hà thủ ô đỏ
Mã phần lô PP2500606254
Giá từng phần lô 1,076,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoài sơn
Mã phần lô PP2500606255
Giá từng phần lô 357,856,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.499.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoàng bá
Mã phần lô PP2500606256
Giá từng phần lô 77,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.452.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.343.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoàng cầm
Mã phần lô PP2500606257
Giá từng phần lô 112,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoàng kỳ
Mã phần lô PP2500606258
Giá từng phần lô 904,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.105.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.183.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hoàng liên
Mã phần lô PP2500606259
Giá từng phần lô 115,225,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.304.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.658.165
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hòe hoa
Mã phần lô PP2500606260
Giá từng phần lô 112,381,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.272.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.667.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hồng hoa
Mã phần lô PP2500606261
Giá từng phần lô 550,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyền sâm
Mã phần lô PP2500606262
Giá từng phần lô 92,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Huyết giác
Mã phần lô PP2500606263
Giá từng phần lô 85,017,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.726.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.512.215
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ích trí nhân
Mã phần lô PP2500606264
Giá từng phần lô 222,453,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.717.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kê huyết đằng
Mã phần lô PP2500606265
Giá từng phần lô 449,987,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.419.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.991.233
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khương hoàng/Uất kim
Mã phần lô PP2500606266
Giá từng phần lô 88,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.177.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.913.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khương hoạt
Mã phần lô PP2500606267
Giá từng phần lô 2,366,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.690.450.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.656.641.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Kim ngân hoa
Mã phần lô PP2500606268
Giá từng phần lô 281,184,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.846.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.829.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lá khôi
Mã phần lô PP2500606269
Giá từng phần lô 161,935,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.668.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.354.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Lạc tiên
Mã phần lô PP2500606270
Giá từng phần lô 140,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.404.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.396.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Liên kiều
Mã phần lô PP2500606271
Giá từng phần lô 121,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Liên nhục
Mã phần lô PP2500606272
Giá từng phần lô 448,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.683.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Long nhãn
Mã phần lô PP2500606273
Giá từng phần lô 693,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mạch môn
Mã phần lô PP2500606274
Giá từng phần lô 503,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mẫu đơn bì
Mã phần lô PP2500606275
Giá từng phần lô 503,122,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.373.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.185.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mộc hương
Mã phần lô PP2500606276
Giá từng phần lô 104,646,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.747.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.252.305
Năng lực sản xuất hàng hóa
Mộc qua
Mã phần lô PP2500606277
Giá từng phần lô 217,413,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.295.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.189.688
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ngũ gia bì chân chim
Mã phần lô PP2500606278
Giá từng phần lô 181,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.977.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.377.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ngũ vị tử
Mã phần lô PP2500606279
Giá từng phần lô 104,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ngưu tất
Mã phần lô PP2500606280
Giá từng phần lô 636,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Nhục thung dung
Mã phần lô PP2500606281
Giá từng phần lô 543,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ô dược
Mã phần lô PP2500606282
Giá từng phần lô 29,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.374.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ)
Mã phần lô PP2500606283
Giá từng phần lô 63,526,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.375.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.468.235
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phòng phong
Mã phần lô PP2500606284
Giá từng phần lô 1,641,040,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.172.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.728.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ)
Mã phần lô PP2500606285
Giá từng phần lô 169,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.812.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phục thần
Mã phần lô PP2500606286
Giá từng phần lô 311,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Quế chi
Mã phần lô PP2500606287
Giá từng phần lô 160,510,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.650.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.357.539
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sa nhân
Mã phần lô PP2500606288
Giá từng phần lô 133,698,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.499.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.589.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sa sâm
Mã phần lô PP2500606289
Giá từng phần lô 178,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sài hồ
Mã phần lô PP2500606290
Giá từng phần lô 433,513,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.652.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.459.156
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sinh địa
Mã phần lô PP2500606291
Giá từng phần lô 319,785,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.418.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.850.130
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sơn thù
Mã phần lô PP2500606292
Giá từng phần lô 344,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.315.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tần giao
Mã phần lô PP2500606293
Giá từng phần lô 1,219,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tang ký sinh
Mã phần lô PP2500606294
Giá từng phần lô 407,200,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.857.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.040.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Táo nhân
Mã phần lô PP2500606295
Giá từng phần lô 1,363,351,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 973.822.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.346.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tế tân
Mã phần lô PP2500606296
Giá từng phần lô 714,359,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.256.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.051.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thăng ma
Mã phần lô PP2500606297
Giá từng phần lô 135,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thảo quyết minh
Mã phần lô PP2500606298
Giá từng phần lô 85,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.608.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thiên ma
Mã phần lô PP2500606299
Giá từng phần lô 351,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.192.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thiên môn đông
Mã phần lô PP2500606300
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thiên niên kiện
Mã phần lô PP2500606301
Giá từng phần lô 261,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thổ phục linh
Mã phần lô PP2500606302
Giá từng phần lô 242,904,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.503.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.033.430
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thục địa
Mã phần lô PP2500606303
Giá từng phần lô 896,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.234.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thương truật
Mã phần lô PP2500606304
Giá từng phần lô 402,021,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.158.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.415.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trạch tả
Mã phần lô PP2500606305
Giá từng phần lô 168,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.070.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trần bì
Mã phần lô PP2500606306
Giá từng phần lô 266,458,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.327.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.520.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tục đoạn
Mã phần lô PP2500606307
Giá từng phần lô 371,325,317
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.232.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.927.722
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tỳ giải
Mã phần lô PP2500606308
Giá từng phần lô 100,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.555.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Uy linh tiên
Mã phần lô PP2500606309
Giá từng phần lô 454,113,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.366.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.879.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Viễn chí
Mã phần lô PP2500606310
Giá từng phần lô 1,111,051,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.735.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xích thược
Mã phần lô PP2500606311
Giá từng phần lô 472,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.165.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.422.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xuyên khung
Mã phần lô PP2500606312
Giá từng phần lô 481,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.637.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.764.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ý dĩ
Mã phần lô PP2500606313
Giá từng phần lô 202,910,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.037.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->