Gói thầu: Vị thuốc cổ truyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500616544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2026 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Y học Cổ truyền Bắc Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Vị thuốc cổ truyền |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500338998 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 41,951,095,532 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 16 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải đáp ứng yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải đáp ứng yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Báo cáo tài chính |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải đáp ứng yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải đáp ứng yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải đáp ứng yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải đáp ứng yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 (a, b) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500606229 - | 1,600,663,680 | 1.143.331.200 | 1.120.464.576 | ||
| 2 | PP2500606230 - Bá tử nhân | 291,115,650 | 207.939.750 | 203.780.955 | ||
| 3 | PP2500606231 - Bạch chỉ | 178,710,000 | 127.650.000 | 125.097.000 | ||
| 4 | PP2500606232 - Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) | 642,096,000 | 458.640.000 | 449.467.200 | ||
| 5 | PP2500606233 - Bạch thược | 1,885,388,400 | 1.346.706.000 | 1.319.771.880 | ||
| 6 | PP2500606234 - Bạch truật | 1,673,721,000 | 1.195.515.000 | 1.171.604.700 | ||
| 7 | PP2500606235 - Bình vôi (Ngải tượng) | 123,924,000 | 88.517.143 | 86.746.800 | ||
| 8 | PP2500606236 - Cam thảo | 467,828,000 | 334.162.858 | 327.479.600 | ||
| 9 | PP2500606237 - Can khương | 44,850,000 | 32.035.715 | 31.395.000 | ||
| 10 | PP2500606238 - Cát cánh | 114,995,160 | 82.139.400 | 80.496.612 | ||
| 11 | PP2500606239 - Câu đằng | 117,300,000 | 83.785.715 | 82.110.000 | ||
| 12 | PP2500606240 - Câu kỷ tử | 791,028,000 | 565.020.000 | 553.719.600 | ||
| 13 | PP2500606241 - Cẩu tích | 229,398,000 | 163.855.715 | 160.578.600 | ||
| 14 | PP2500606242 - Cốt toái bổ | 468,870,780 | 334.907.700 | 328.209.546 | ||
| 15 | PP2500606243 - Cúc hoa | 402,269,175 | 287.335.125 | 281.588.423 | ||
| 16 | PP2500606244 - Đại hồi | 16,632,000 | 11.880.000 | 11.642.400 | ||
| 17 | PP2500606245 - Đại táo | 428,624,000 | 306.160.000 | 300.036.800 | ||
| 18 | PP2500606246 - Dâm dương hoắc | 180,357,030 | 128.826.450 | 126.249.921 | ||
| 19 | PP2500606247 - Đan sâm | 541,651,950 | 386.894.250 | 379.156.365 | ||
| 20 | PP2500606248 - Đảng sâm | 2,346,699,600 | 1.676.214.000 | 1.642.689.720 | ||
| 21 | PP2500606249 - Đào nhân | 361,536,000 | 258.240.000 | 253.075.200 | ||
| 22 | PP2500606250 - Dây đau xương | 166,215,000 | 118.725.000 | 116.350.500 | ||
| 23 | PP2500606251 - Đỗ trọng | 742,302,000 | 530.215.715 | 519.611.400 | ||
| 24 | PP2500606252 - Độc hoạt | 459,994,500 | 328.567.500 | 321.996.150 | ||
| 25 | PP2500606253 - Đương quy | 2,873,823,225 | 2.052.730.875 | 2.011.676.258 | ||
| 26 | PP2500606254 - Hà thủ ô đỏ | 1,076,920,000 | 769.228.572 | 753.844.000 | ||
| 27 | PP2500606255 - Hoài sơn | 357,856,800 | 255.612.000 | 250.499.760 | ||
| 28 | PP2500606256 - Hoàng bá | 77,634,000 | 55.452.858 | 54.343.800 | ||
| 29 | PP2500606257 - Hoàng cầm | 112,050,000 | 80.035.715 | 78.435.000 | ||
| 30 | PP2500606258 - Hoàng kỳ | 904,548,000 | 646.105.715 | 633.183.600 | ||
| 31 | PP2500606259 - Hoàng liên | 115,225,950 | 82.304.250 | 80.658.165 | ||
| 32 | PP2500606260 - Hòe hoa | 112,381,500 | 80.272.500 | 78.667.050 | ||
| 33 | PP2500606261 - Hồng hoa | 550,400,000 | 393.142.858 | 385.280.000 | ||
| 34 | PP2500606262 - Huyền sâm | 92,550,000 | 66.107.143 | 64.785.000 | ||
| 35 | PP2500606263 - Huyết giác | 85,017,450 | 60.726.750 | 59.512.215 | ||
| 36 | PP2500606264 - Ích trí nhân | 222,453,000 | 158.895.000 | 155.717.100 | ||
| 37 | PP2500606265 - Kê huyết đằng | 449,987,475 | 321.419.625 | 314.991.233 | ||
| 38 | PP2500606266 - Khương hoàng/Uất kim | 88,448,000 | 63.177.143 | 61.913.600 | ||
| 39 | PP2500606267 - Khương hoạt | 2,366,631,000 | 1.690.450.715 | 1.656.641.700 | ||
| 40 | PP2500606268 - Kim ngân hoa | 281,184,800 | 200.846.286 | 196.829.360 | ||
| 41 | PP2500606269 - Lá khôi | 161,935,200 | 115.668.000 | 113.354.640 | ||
| 42 | PP2500606270 - Lạc tiên | 140,566,000 | 100.404.286 | 98.396.200 | ||
| 43 | PP2500606271 - Liên kiều | 121,680,000 | 86.914.286 | 85.176.000 | ||
| 44 | PP2500606272 - Liên nhục | 448,119,000 | 320.085.000 | 313.683.300 | ||
| 45 | PP2500606273 - Long nhãn | 693,120,000 | 495.085.715 | 485.184.000 | ||
| 46 | PP2500606274 - Mạch môn | 503,250,000 | 359.464.286 | 352.275.000 | ||
| 47 | PP2500606275 - Mẫu đơn bì | 503,122,200 | 359.373.000 | 352.185.540 | ||
| 48 | PP2500606276 - Mộc hương | 104,646,150 | 74.747.250 | 73.252.305 | ||
| 49 | PP2500606277 - Mộc qua | 217,413,840 | 155.295.600 | 152.189.688 | ||
| 50 | PP2500606278 - Ngũ gia bì chân chim | 181,968,000 | 129.977.143 | 127.377.600 | ||
| 51 | PP2500606279 - Ngũ vị tử | 104,400,000 | 74.571.429 | 73.080.000 | ||
| 52 | PP2500606280 - Ngưu tất | 636,960,000 | 454.971.429 | 445.872.000 | ||
| 53 | PP2500606281 - Nhục thung dung | 543,375,000 | 388.125.000 | 380.362.500 | ||
| 54 | PP2500606282 - Ô dược | 29,106,000 | 20.790.000 | 20.374.200 | ||
| 55 | PP2500606283 - Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) | 63,526,050 | 45.375.750 | 44.468.235 | ||
| 56 | PP2500606284 - Phòng phong | 1,641,040,800 | 1.172.172.000 | 1.148.728.560 | ||
| 57 | PP2500606285 - Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) | 169,732,500 | 121.237.500 | 118.812.750 | ||
| 58 | PP2500606286 - Phục thần | 311,640,000 | 222.600.000 | 218.148.000 | ||
| 59 | PP2500606287 - Quế chi | 160,510,770 | 114.650.550 | 112.357.539 | ||
| 60 | PP2500606288 - Sa nhân | 133,698,600 | 95.499.000 | 93.589.020 | ||
| 61 | PP2500606289 - Sa sâm | 178,650,000 | 127.607.143 | 125.055.000 | ||
| 62 | PP2500606290 - Sài hồ | 433,513,080 | 309.652.200 | 303.459.156 | ||
| 63 | PP2500606291 - Sinh địa | 319,785,900 | 228.418.500 | 223.850.130 | ||
| 64 | PP2500606292 - Sơn thù | 344,736,000 | 246.240.000 | 241.315.200 | ||
| 65 | PP2500606293 - Tần giao | 1,219,400,000 | 871.000.000 | 853.580.000 | ||
| 66 | PP2500606294 - Tang ký sinh | 407,200,500 | 290.857.500 | 285.040.350 | ||
| 67 | PP2500606295 - Táo nhân | 1,363,351,500 | 973.822.500 | 954.346.050 | ||
| 68 | PP2500606296 - Tế tân | 714,359,100 | 510.256.500 | 500.051.370 | ||
| 69 | PP2500606297 - Thăng ma | 135,850,000 | 97.035.715 | 95.095.000 | ||
| 70 | PP2500606298 - Thảo quyết minh | 85,155,000 | 60.825.000 | 59.608.500 | ||
| 71 | PP2500606299 - Thiên ma | 351,670,000 | 251.192.858 | 246.169.000 | ||
| 72 | PP2500606300 - Thiên môn đông | 53,550,000 | 38.250.000 | 37.485.000 | ||
| 73 | PP2500606301 - Thiên niên kiện | 261,360,000 | 186.685.715 | 182.952.000 | ||
| 74 | PP2500606302 - Thổ phục linh | 242,904,900 | 173.503.500 | 170.033.430 | ||
| 75 | PP2500606303 - Thục địa | 896,049,000 | 640.035.000 | 627.234.300 | ||
| 76 | PP2500606304 - Thương truật | 402,021,900 | 287.158.500 | 281.415.330 | ||
| 77 | PP2500606305 - Trạch tả | 168,672,000 | 120.480.000 | 118.070.400 | ||
| 78 | PP2500606306 - Trần bì | 266,458,500 | 190.327.500 | 186.520.950 | ||
| 79 | PP2500606307 - Tục đoạn | 371,325,317 | 265.232.370 | 259.927.722 | ||
| 80 | PP2500606308 - Tỳ giải | 100,793,000 | 71.995.000 | 70.555.100 | ||
| 81 | PP2500606309 - Uy linh tiên | 454,113,000 | 324.366.429 | 317.879.100 | ||
| 82 | PP2500606310 - Viễn chí | 1,111,051,200 | 793.608.000 | 777.735.840 | ||
| 83 | PP2500606311 - Xích thược | 472,032,000 | 337.165.715 | 330.422.400 | ||
| 84 | PP2500606312 - Xuyên khung | 481,092,000 | 343.637.143 | 336.764.400 | ||
| 85 | PP2500606313 - Ý dĩ | 202,910,400 | 144.936.000 | 142.037.280 |
| Mã phần lô | PP2500606229 |
| Giá từng phần lô | 1,600,663,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.331.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.464.576 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định chi tiết tại Mục 1 Chương V |
Bá tử nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500606230 |
| Giá từng phần lô | 291,115,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.939.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.780.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạch chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500606231 |
| Giá từng phần lô | 178,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.097.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) |
|
| Mã phần lô | PP2500606232 |
| Giá từng phần lô | 642,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạch thược |
|
| Mã phần lô | PP2500606233 |
| Giá từng phần lô | 1,885,388,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.346.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.319.771.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạch truật |
|
| Mã phần lô | PP2500606234 |
| Giá từng phần lô | 1,673,721,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.195.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.171.604.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bình vôi (Ngải tượng) |
|
| Mã phần lô | PP2500606235 |
| Giá từng phần lô | 123,924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.517.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.746.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cam thảo |
|
| Mã phần lô | PP2500606236 |
| Giá từng phần lô | 467,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.162.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.479.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Can khương |
|
| Mã phần lô | PP2500606237 |
| Giá từng phần lô | 44,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cát cánh |
|
| Mã phần lô | PP2500606238 |
| Giá từng phần lô | 114,995,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.139.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.496.612 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Câu đằng |
|
| Mã phần lô | PP2500606239 |
| Giá từng phần lô | 117,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Câu kỷ tử |
|
| Mã phần lô | PP2500606240 |
| Giá từng phần lô | 791,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.719.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cẩu tích |
|
| Mã phần lô | PP2500606241 |
| Giá từng phần lô | 229,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.855.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.578.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốt toái bổ |
|
| Mã phần lô | PP2500606242 |
| Giá từng phần lô | 468,870,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.907.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.209.546 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cúc hoa |
|
| Mã phần lô | PP2500606243 |
| Giá từng phần lô | 402,269,175 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.335.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.588.423 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đại hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500606244 |
| Giá từng phần lô | 16,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.642.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đại táo |
|
| Mã phần lô | PP2500606245 |
| Giá từng phần lô | 428,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.036.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dâm dương hoắc |
|
| Mã phần lô | PP2500606246 |
| Giá từng phần lô | 180,357,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.826.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.249.921 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đan sâm |
|
| Mã phần lô | PP2500606247 |
| Giá từng phần lô | 541,651,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.894.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.156.365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đảng sâm |
|
| Mã phần lô | PP2500606248 |
| Giá từng phần lô | 2,346,699,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.676.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.642.689.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đào nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500606249 |
| Giá từng phần lô | 361,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.075.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dây đau xương |
|
| Mã phần lô | PP2500606250 |
| Giá từng phần lô | 166,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.350.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đỗ trọng |
|
| Mã phần lô | PP2500606251 |
| Giá từng phần lô | 742,302,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.215.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.611.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Độc hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2500606252 |
| Giá từng phần lô | 459,994,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.996.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đương quy |
|
| Mã phần lô | PP2500606253 |
| Giá từng phần lô | 2,873,823,225 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.730.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.011.676.258 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hà thủ ô đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500606254 |
| Giá từng phần lô | 1,076,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 753.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoài sơn |
|
| Mã phần lô | PP2500606255 |
| Giá từng phần lô | 357,856,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.499.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoàng bá |
|
| Mã phần lô | PP2500606256 |
| Giá từng phần lô | 77,634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.452.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.343.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoàng cầm |
|
| Mã phần lô | PP2500606257 |
| Giá từng phần lô | 112,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoàng kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2500606258 |
| Giá từng phần lô | 904,548,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 646.105.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 633.183.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoàng liên |
|
| Mã phần lô | PP2500606259 |
| Giá từng phần lô | 115,225,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.304.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.658.165 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hòe hoa |
|
| Mã phần lô | PP2500606260 |
| Giá từng phần lô | 112,381,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.667.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hồng hoa |
|
| Mã phần lô | PP2500606261 |
| Giá từng phần lô | 550,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyền sâm |
|
| Mã phần lô | PP2500606262 |
| Giá từng phần lô | 92,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Huyết giác |
|
| Mã phần lô | PP2500606263 |
| Giá từng phần lô | 85,017,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.726.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.512.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ích trí nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500606264 |
| Giá từng phần lô | 222,453,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.717.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kê huyết đằng |
|
| Mã phần lô | PP2500606265 |
| Giá từng phần lô | 449,987,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.419.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.991.233 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khương hoàng/Uất kim |
|
| Mã phần lô | PP2500606266 |
| Giá từng phần lô | 88,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.177.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.913.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khương hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2500606267 |
| Giá từng phần lô | 2,366,631,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.690.450.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.656.641.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Kim ngân hoa |
|
| Mã phần lô | PP2500606268 |
| Giá từng phần lô | 281,184,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.846.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.829.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lá khôi |
|
| Mã phần lô | PP2500606269 |
| Giá từng phần lô | 161,935,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.354.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lạc tiên |
|
| Mã phần lô | PP2500606270 |
| Giá từng phần lô | 140,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.404.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.396.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Liên kiều |
|
| Mã phần lô | PP2500606271 |
| Giá từng phần lô | 121,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Liên nhục |
|
| Mã phần lô | PP2500606272 |
| Giá từng phần lô | 448,119,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.683.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Long nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500606273 |
| Giá từng phần lô | 693,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mạch môn |
|
| Mã phần lô | PP2500606274 |
| Giá từng phần lô | 503,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu đơn bì |
|
| Mã phần lô | PP2500606275 |
| Giá từng phần lô | 503,122,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.373.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.185.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mộc hương |
|
| Mã phần lô | PP2500606276 |
| Giá từng phần lô | 104,646,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.747.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.252.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mộc qua |
|
| Mã phần lô | PP2500606277 |
| Giá từng phần lô | 217,413,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.295.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.189.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ngũ gia bì chân chim |
|
| Mã phần lô | PP2500606278 |
| Giá từng phần lô | 181,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.977.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.377.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ngũ vị tử |
|
| Mã phần lô | PP2500606279 |
| Giá từng phần lô | 104,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ngưu tất |
|
| Mã phần lô | PP2500606280 |
| Giá từng phần lô | 636,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nhục thung dung |
|
| Mã phần lô | PP2500606281 |
| Giá từng phần lô | 543,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ô dược |
|
| Mã phần lô | PP2500606282 |
| Giá từng phần lô | 29,106,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.374.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phá cố chỉ (Bổ cốt chỉ) |
|
| Mã phần lô | PP2500606283 |
| Giá từng phần lô | 63,526,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.375.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.468.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phòng phong |
|
| Mã phần lô | PP2500606284 |
| Giá từng phần lô | 1,641,040,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.172.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.148.728.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phụ tử chế (Hắc phụ, Bạch phụ) |
|
| Mã phần lô | PP2500606285 |
| Giá từng phần lô | 169,732,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.812.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phục thần |
|
| Mã phần lô | PP2500606286 |
| Giá từng phần lô | 311,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.148.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Quế chi |
|
| Mã phần lô | PP2500606287 |
| Giá từng phần lô | 160,510,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.650.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.357.539 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sa nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500606288 |
| Giá từng phần lô | 133,698,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.499.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.589.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sa sâm |
|
| Mã phần lô | PP2500606289 |
| Giá từng phần lô | 178,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sài hồ |
|
| Mã phần lô | PP2500606290 |
| Giá từng phần lô | 433,513,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.652.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.459.156 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sinh địa |
|
| Mã phần lô | PP2500606291 |
| Giá từng phần lô | 319,785,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.418.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.850.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sơn thù |
|
| Mã phần lô | PP2500606292 |
| Giá từng phần lô | 344,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.315.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tần giao |
|
| Mã phần lô | PP2500606293 |
| Giá từng phần lô | 1,219,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 853.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tang ký sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500606294 |
| Giá từng phần lô | 407,200,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.857.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.040.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Táo nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500606295 |
| Giá từng phần lô | 1,363,351,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 973.822.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 954.346.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tế tân |
|
| Mã phần lô | PP2500606296 |
| Giá từng phần lô | 714,359,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.256.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.051.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thăng ma |
|
| Mã phần lô | PP2500606297 |
| Giá từng phần lô | 135,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thảo quyết minh |
|
| Mã phần lô | PP2500606298 |
| Giá từng phần lô | 85,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.608.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thiên ma |
|
| Mã phần lô | PP2500606299 |
| Giá từng phần lô | 351,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.192.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thiên môn đông |
|
| Mã phần lô | PP2500606300 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thiên niên kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500606301 |
| Giá từng phần lô | 261,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thổ phục linh |
|
| Mã phần lô | PP2500606302 |
| Giá từng phần lô | 242,904,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.503.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.033.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thục địa |
|
| Mã phần lô | PP2500606303 |
| Giá từng phần lô | 896,049,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 627.234.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thương truật |
|
| Mã phần lô | PP2500606304 |
| Giá từng phần lô | 402,021,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.158.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.415.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trạch tả |
|
| Mã phần lô | PP2500606305 |
| Giá từng phần lô | 168,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.070.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Trần bì |
|
| Mã phần lô | PP2500606306 |
| Giá từng phần lô | 266,458,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.327.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.520.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tục đoạn |
|
| Mã phần lô | PP2500606307 |
| Giá từng phần lô | 371,325,317 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.232.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.927.722 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Tỳ giải |
|
| Mã phần lô | PP2500606308 |
| Giá từng phần lô | 100,793,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.555.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Uy linh tiên |
|
| Mã phần lô | PP2500606309 |
| Giá từng phần lô | 454,113,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.366.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.879.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Viễn chí |
|
| Mã phần lô | PP2500606310 |
| Giá từng phần lô | 1,111,051,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.735.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xích thược |
|
| Mã phần lô | PP2500606311 |
| Giá từng phần lô | 472,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.165.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.422.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xuyên khung |
|
| Mã phần lô | PP2500606312 |
| Giá từng phần lô | 481,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.637.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.764.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ý dĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500606313 |
| Giá từng phần lô | 202,910,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.037.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi