Gói thầu: VT01.2026 vật tư y tế dùng chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500471191-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu VT01.2026 vật tư y tế dùng chung
Số hiệu KHLCNT PL2500246803
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 42,205,866,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500462239 - Áo phẫu thuật dùng 1 lần 4,233,600 4.233.600 1.693.440 63,504
2 PP2500462240 - Bao cao su 3,150,000 3.150.000 1.260.000 47,250
3 PP2500462241 - Băng bó bột thạch cao 255,000,000 255.000.000 102.000.000 3,825,000
4 PP2500462242 - Băng cố định ống nội khí quản 194,250,000 194.250.000 77.700.000 2,913,750
5 PP2500462243 - Băng cuộn xô (7cm x 500cm) 148,000,000 148.000.000 59.200.000 2,220,000
6 PP2500462244 - Băng dán vết thương nano các cỡ 2,199,000,000 2.199.000.00 879.600.000 32,985,000
7 PP2500462245 - Băng dính các loại 2,170,400,000 2.170.400.000 868.160.000 32,556,000
8 PP2500462246 - Băng gạc thấm hút kháng khuẩn 317,900,000 317.900.000 127.160.000 4,768,500
9 PP2500462247 - Băng keo co giãn 435,750,000 435.750.000 174.300.000 6,536,250
10 PP2500462248 - Băng keo vô trùng 156,450,000 156.450.000 62.580.000 2,346,750
11 PP2500462249 - Đai nẹp cố định các loại 1,143,950,000 1.143.950.000 457.580.000 17,159,250
12 PP2500462250 - Băng y tế vô trùng trong suốt có gel 488,250,000 488.250.000 195.300.000 7,323,750
13 PP2500462251 - Bình thông phổi đơn 377,685,000 377.685.000 151.074.000 5,665,275
14 PP2500462252 - Bóng bóp trợ thở sơ sinh 10,000,000 10.000.000 4.000.000 150,000
15 PP2500462253 - Bộ chỉ khâu dây chằng van hai lá 80,000,000 80.000.000 32.000.000 1,200,000
16 PP2500462254 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch chữ Y 82,000,000 82.000.000 32.800.000 1,230,000
17 PP2500462255 - Dây truyền dịch các loại 1,444,500,000 1.444.500.000 577.800.000 21,667,500
18 PP2500462256 - Bộ dây truyền máu 126,000,000 126.000.000 50.400.000 1,890,000
19 PP2500462257 - Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại 105,745,100 105.745.100 42.298.040 1,586,177
20 PP2500462258 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da 118,855,000 118.855.000 47.542.000 1,782,825
21 PP2500462259 - Bộ lấy dịch phế quản 110,700,000 110.700.000 44.280.000 1,660,500
22 PP2500462260 - Bộ săng áo dùng cho can thiệp mạch 1,050,000,000 1.050.000.000 420.000.000 15,750,000
23 PP2500462261 - Bông ép sọ não (1.5cm x 5cm) 76,350,000 76.350.000 30.540.000 1,145,250
24 PP2500462262 - Bông hút 99,750,000 99.750.000 39.900.000 1,496,250
25 PP2500462263 - Bông lót bó bột 65,000,000 65.000.000 26.000.000 975,000
26 PP2500462264 - Bông viên tiệt trùng 511,890,000 511.890.000 204.756.000 7,678,350
27 PP2500462265 - Bơm tiêm nhựa các loại 2,615,000,000 2.615.000.000 1.046.000.000 39,225,000
28 PP2500462266 - Cây đặt nòng ống nội khí quản 5,670,000 5.670.000 2.268.000 85,050
29 PP2500462267 - Cốc thủy tinh có mỏ các cỡ 2,563,000 2.563.000 1.025.200 38,445
30 PP2500462268 - Chỉ phẫu thuật không tan các loại 1,928,481,000 1.928.481.000 771.392.400 28,927,215
31 PP2500462269 - Chỉ dùng cho ghép tạng các loại 3,629,850,000 3.629.850.000 1.451.940.000 54,447,750
32 PP2500462270 - Chỉ phẫu thuật tim mạch các loại 205,055,600 205.055.600 82.022.240 3,075,834
33 PP2500462271 - Chỉ nhãn khoa các loại 238,750,000 238.750.000 95.500.000 3,581,250
34 PP2500462272 - Chỉ phẫu thuật tan các loại 3,574,000,000 3.574.000.000 1.429.600.000 53,610,000
35 PP2500462273 - Chỉ sản khoa các loại 201,600,000 201.600.000 80.640.000 3,024,000
36 PP2500462274 - Dây hút dịch có lỗ kiểm soát 288,000,000 288.000.000 115.200.000 4,320,000
37 PP2500462275 - Dây hút dịch kín 54,000,000 54.000.000 21.600.000 810,000
38 PP2500462276 - Dây nối bơm tiêm điện 324,000,000 324.000.000 129.600.000 4,860,000
39 PP2500462277 - Mask, Dây thở Oxy các loại 260,750,000 260.750.000 104.300.000 3,911,250
40 PP2500462278 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ 6,600,000 6.600.000 2.640.000 99,000
41 PP2500462279 - Dụng cụ chống cắn lưỡi 4,410,000 4.410.000 1.764.000 66,150
42 PP2500462280 - Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tỳ đè 32,160,000 32.160.000 12.864.000 482,400
43 PP2500462281 - Đầu nối an toàn 60,000,000 60.000.000 24.000.000 900,000
44 PP2500462282 - Đè lưỡi gỗ 27,300,000 27.300.000 10.920.000 409,500
45 PP2500462283 - Gạc cầu 367,000,000 367.000.000 146.800.000 5,505,000
46 PP2500462284 - Gạc gói vô trùng các cỡ 445,200,000 445.200.000 178.080.000 6,678,000
47 PP2500462285 - Gạc hút 396,000,000 396.000.000 158.400.000 5,940,000
48 PP2500462286 - Gạc lưới các loại 653,900,000 653.900.000 261.560.000 9,808,500
49 PP2500462287 - Gạc Meche các loại 67,407,000 67.407.000 26.962.800 1,011,105
50 PP2500462288 - Gạc thấm hút loại bỏ mảnh hoại tử 750,000,000 750.000.000 300.000.000 11,250,000
51 PP2500462289 - Gạc xốp các loại 88,650,000 88.650.000 35.460.000 1,329,750
52 PP2500462290 - Găng kiểm soát tử cung 13,020,000 13.020.000 5.208.000 195,300
53 PP2500462291 - Găng khám có bột 1,512,000,000 1.512.000.000 604.800.000 22,680,000
54 PP2500462292 - Găng khám không bột 63,000,000 63.000.000 25.200.000 945,000
55 PP2500462293 - Găng tay phẫu thuật hữu trùng 955,500,000 955.500.000 382.200.000 14,332,500
56 PP2500462294 - Găng tay phẫu thuật vô trùng 1,732,500,000 1.732.500.000 693.000.000 25,987,500
57 PP2500462295 - Gel có nano bạc kháng khuẩn 135,000,000 135.000.000 54.000.000 2,025,000
58 PP2500462296 - Kim chích máu 1,680,000 1.680.000 672.000 25,200
59 PP2500462297 - Kim gây tê tủy sống 159,920,000 159.920.000 63.968.000 2,398,800
60 PP2500462298 - Kim luồn các loại 4,095,600,000 4.095.600.000 1.638.240.000 61,434,000
61 PP2500462299 - Kim tiêm vô trùng 200,000,000 200.000.000 80.000.000 3,000,000
62 PP2500462300 - Khẩu trang các loại 267,500,000 267.500.000 107.000.000 4,012,500
63 PP2500462301 - Khóa 3 chạc các loại 525,000,000 525.000.000 210.000.000 7,875,000
64 PP2500462302 - Lưỡi dao mổ các số 84,000,000 84.000.000 33.600.000 1,260,000
65 PP2500462303 - Miếng cầm máu 312,000,000 312.000.000 124.800.000 4,680,000
66 PP2500462304 - Mỏ vịt âm đạo nhựa 18,900,000 18.900.000 7.560.000 283,500
67 PP2500462305 - Mũ giấy vô trùng 163,800,000 163.800.000 65.520.000 2,457,000
68 PP2500462306 - Ngáng miệng người lớn có dây đeo 13,650,000 13.650.000 5.460.000 204,750
69 PP2500462307 - Ống dẫn lưu màng phổi 43,500,000 43.500.000 17.400.000 652,500
70 PP2500462308 - Ống mở khí quản 179,700,000 179.700.000 71.880.000 2,695,500
71 PP2500462309 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ 1,257,900,000 1.257.900.000 503.160.000 18,868,500
72 PP2500462310 - Ống nội khí quản 2 nòng phải, trái 239,998,500 239.998.500 95.999.400 3,599,978
73 PP2500462311 - Ống nội khí quản có bóng chèn 204,750,000 204.750.000 81.900.000 3,071,250
74 PP2500462312 - Ống nội khí quản có bóng chèn có dây hút 81,837,000 81.837.000 32.734.800 1,227,555
75 PP2500462313 - Ống thông các loại 490,071,000 490.071.000 196.028.400 7,351,065
76 PP2500462314 - Que tăm bông vô trùng 15,750,000 15.750.000 6.300.000 236,250
77 PP2500462315 - Sáp cầm máu xương 43,200,000 43.200.000 17.280.000 648,000
78 PP2500462316 - Tăm bông lấy dịch tỵ hầu 2,850,000 2.850.000 1.140.000 42,750
79 PP2500462317 - Tấm dán phẫu thuật các cỡ 315,000,000 315.000.000 126.000.000 4,725,000
80 PP2500462318 - Tấm trải nilon vô trùng 71,400,000 71.400.000 28.560.000 1,071,000
81 PP2500462319 - Túi bọc Camera nội soi 55,440,000 55.440.000 22.176.000 831,600
82 PP2500462320 - Túi bọc kính vi phẫu 15,365,000 15.365.000 6.146.000 230,475
83 PP2500462321 - Túi đựng nước tiểu 387,000,000 387.000.000 154.800.000 5,805,000
84 PP2500462322 - Túi đựng Oxy 8,250,000 8.250.000 3.300.000 123,750
85 PP2500462323 - Túi nước tiểu có bầu đo 299,990,000 299.990.000 119.996.000 4,499,850
86 PP2500462324 - Thẻ định danh các loại 114,640,000 114.640.000 45.856.000 1,719,600
87 PP2500462325 - Xốp cầm máu 125,000,000 125.000.000 50.000.000 1,875,000
Áo phẫu thuật dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500462239
Giá từng phần lô 4,233,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.233.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.693.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,504
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bao cao su
Mã phần lô PP2500462240
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Băng bó bột thạch cao
Mã phần lô PP2500462241
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Băng cố định ống nội khí quản
Mã phần lô PP2500462242
Giá từng phần lô 194,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,913,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Băng cuộn xô (7cm x 500cm)
Mã phần lô PP2500462243
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Băng dán vết thương nano các cỡ
Mã phần lô PP2500462244
Giá từng phần lô 2,199,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.199.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,985,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Băng dính các loại
Mã phần lô PP2500462245
Giá từng phần lô 2,170,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.170.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,556,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Băng gạc thấm hút kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500462246
Giá từng phần lô 317,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,768,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Băng keo co giãn
Mã phần lô PP2500462247
Giá từng phần lô 435,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,536,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Băng keo vô trùng
Mã phần lô PP2500462248
Giá từng phần lô 156,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,346,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Đai nẹp cố định các loại
Mã phần lô PP2500462249
Giá từng phần lô 1,143,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,159,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Băng y tế vô trùng trong suốt có gel
Mã phần lô PP2500462250
Giá từng phần lô 488,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,323,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bình thông phổi đơn
Mã phần lô PP2500462251
Giá từng phần lô 377,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,665,275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng bóp trợ thở sơ sinh
Mã phần lô PP2500462252
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ chỉ khâu dây chằng van hai lá
Mã phần lô PP2500462253
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch chữ Y
Mã phần lô PP2500462254
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây truyền dịch các loại
Mã phần lô PP2500462255
Giá từng phần lô 1,444,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.444.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,667,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dây truyền máu
Mã phần lô PP2500462256
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại
Mã phần lô PP2500462257
Giá từng phần lô 105,745,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.745.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.298.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,586,177
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da
Mã phần lô PP2500462258
Giá từng phần lô 118,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,782,825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ lấy dịch phế quản
Mã phần lô PP2500462259
Giá từng phần lô 110,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,660,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ săng áo dùng cho can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500462260
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bông ép sọ não (1.5cm x 5cm)
Mã phần lô PP2500462261
Giá từng phần lô 76,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,145,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bông hút
Mã phần lô PP2500462262
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,496,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bông lót bó bột
Mã phần lô PP2500462263
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bông viên tiệt trùng
Mã phần lô PP2500462264
Giá từng phần lô 511,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,678,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bơm tiêm nhựa các loại
Mã phần lô PP2500462265
Giá từng phần lô 2,615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.615.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Cây đặt nòng ống nội khí quản
Mã phần lô PP2500462266
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Cốc thủy tinh có mỏ các cỡ
Mã phần lô PP2500462267
Giá từng phần lô 2,563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,445
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Chỉ phẫu thuật không tan các loại
Mã phần lô PP2500462268
Giá từng phần lô 1,928,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.481.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.392.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,927,215
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Chỉ dùng cho ghép tạng các loại
Mã phần lô PP2500462269
Giá từng phần lô 3,629,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.629.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.451.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,447,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Chỉ phẫu thuật tim mạch các loại
Mã phần lô PP2500462270
Giá từng phần lô 205,055,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.055.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.022.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,075,834
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Chỉ nhãn khoa các loại
Mã phần lô PP2500462271
Giá từng phần lô 238,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,581,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Chỉ phẫu thuật tan các loại
Mã phần lô PP2500462272
Giá từng phần lô 3,574,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.574.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.429.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,610,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Chỉ sản khoa các loại
Mã phần lô PP2500462273
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây hút dịch có lỗ kiểm soát
Mã phần lô PP2500462274
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây hút dịch kín
Mã phần lô PP2500462275
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500462276
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Mask, Dây thở Oxy các loại
Mã phần lô PP2500462277
Giá từng phần lô 260,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,911,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ bảo vệ vết mổ
Mã phần lô PP2500462278
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ chống cắn lưỡi
Mã phần lô PP2500462279
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tỳ đè
Mã phần lô PP2500462280
Giá từng phần lô 32,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Đầu nối an toàn
Mã phần lô PP2500462281
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500462282
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Gạc cầu
Mã phần lô PP2500462283
Giá từng phần lô 367,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,505,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Gạc gói vô trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500462284
Giá từng phần lô 445,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,678,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Gạc hút
Mã phần lô PP2500462285
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Gạc lưới các loại
Mã phần lô PP2500462286
Giá từng phần lô 653,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,808,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Gạc Meche các loại
Mã phần lô PP2500462287
Giá từng phần lô 67,407,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.407.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.962.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,011,105
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Gạc thấm hút loại bỏ mảnh hoại tử
Mã phần lô PP2500462288
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Gạc xốp các loại
Mã phần lô PP2500462289
Giá từng phần lô 88,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,329,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Găng kiểm soát tử cung
Mã phần lô PP2500462290
Giá từng phần lô 13,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Găng khám có bột
Mã phần lô PP2500462291
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Găng khám không bột
Mã phần lô PP2500462292
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Găng tay phẫu thuật hữu trùng
Mã phần lô PP2500462293
Giá từng phần lô 955,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,332,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Găng tay phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2500462294
Giá từng phần lô 1,732,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,987,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Gel có nano bạc kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500462295
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500462296
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kim gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2500462297
Giá từng phần lô 159,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,398,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kim luồn các loại
Mã phần lô PP2500462298
Giá từng phần lô 4,095,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,434,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kim tiêm vô trùng
Mã phần lô PP2500462299
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khẩu trang các loại
Mã phần lô PP2500462300
Giá từng phần lô 267,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khóa 3 chạc các loại
Mã phần lô PP2500462301
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500462302
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Miếng cầm máu
Mã phần lô PP2500462303
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Mỏ vịt âm đạo nhựa
Mã phần lô PP2500462304
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Mũ giấy vô trùng
Mã phần lô PP2500462305
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ngáng miệng người lớn có dây đeo
Mã phần lô PP2500462306
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500462307
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống mở khí quản
Mã phần lô PP2500462308
Giá từng phần lô 179,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,695,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ
Mã phần lô PP2500462309
Giá từng phần lô 1,257,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,868,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống nội khí quản 2 nòng phải, trái
Mã phần lô PP2500462310
Giá từng phần lô 239,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.998.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.999.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,599,978
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống nội khí quản có bóng chèn
Mã phần lô PP2500462311
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,071,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống nội khí quản có bóng chèn có dây hút
Mã phần lô PP2500462312
Giá từng phần lô 81,837,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.837.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.734.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,227,555
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông các loại
Mã phần lô PP2500462313
Giá từng phần lô 490,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.071.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.028.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,351,065
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Que tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500462314
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500462315
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Tăm bông lấy dịch tỵ hầu
Mã phần lô PP2500462316
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Tấm dán phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2500462317
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Tấm trải nilon vô trùng
Mã phần lô PP2500462318
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Túi bọc Camera nội soi
Mã phần lô PP2500462319
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Túi bọc kính vi phẫu
Mã phần lô PP2500462320
Giá từng phần lô 15,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,475
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500462321
Giá từng phần lô 387,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,805,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Túi đựng Oxy
Mã phần lô PP2500462322
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Túi nước tiểu có bầu đo
Mã phần lô PP2500462323
Giá từng phần lô 299,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,499,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thẻ định danh các loại
Mã phần lô PP2500462324
Giá từng phần lô 114,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,719,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2500462325
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->