Gói thầu: VT01.2026 vật tư y tế dùng chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500471191-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân Y 103 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân Y 103 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | VT01.2026 vật tư y tế dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500246803 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 42,205,866,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500462239 - Áo phẫu thuật dùng 1 lần | 4,233,600 | 4.233.600 | 1.693.440 | 63,504 | ||
| 2 | PP2500462240 - Bao cao su | 3,150,000 | 3.150.000 | 1.260.000 | 47,250 | ||
| 3 | PP2500462241 - Băng bó bột thạch cao | 255,000,000 | 255.000.000 | 102.000.000 | 3,825,000 | ||
| 4 | PP2500462242 - Băng cố định ống nội khí quản | 194,250,000 | 194.250.000 | 77.700.000 | 2,913,750 | ||
| 5 | PP2500462243 - Băng cuộn xô (7cm x 500cm) | 148,000,000 | 148.000.000 | 59.200.000 | 2,220,000 | ||
| 6 | PP2500462244 - Băng dán vết thương nano các cỡ | 2,199,000,000 | 2.199.000.00 | 879.600.000 | 32,985,000 | ||
| 7 | PP2500462245 - Băng dính các loại | 2,170,400,000 | 2.170.400.000 | 868.160.000 | 32,556,000 | ||
| 8 | PP2500462246 - Băng gạc thấm hút kháng khuẩn | 317,900,000 | 317.900.000 | 127.160.000 | 4,768,500 | ||
| 9 | PP2500462247 - Băng keo co giãn | 435,750,000 | 435.750.000 | 174.300.000 | 6,536,250 | ||
| 10 | PP2500462248 - Băng keo vô trùng | 156,450,000 | 156.450.000 | 62.580.000 | 2,346,750 | ||
| 11 | PP2500462249 - Đai nẹp cố định các loại | 1,143,950,000 | 1.143.950.000 | 457.580.000 | 17,159,250 | ||
| 12 | PP2500462250 - Băng y tế vô trùng trong suốt có gel | 488,250,000 | 488.250.000 | 195.300.000 | 7,323,750 | ||
| 13 | PP2500462251 - Bình thông phổi đơn | 377,685,000 | 377.685.000 | 151.074.000 | 5,665,275 | ||
| 14 | PP2500462252 - Bóng bóp trợ thở sơ sinh | 10,000,000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 150,000 | ||
| 15 | PP2500462253 - Bộ chỉ khâu dây chằng van hai lá | 80,000,000 | 80.000.000 | 32.000.000 | 1,200,000 | ||
| 16 | PP2500462254 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch chữ Y | 82,000,000 | 82.000.000 | 32.800.000 | 1,230,000 | ||
| 17 | PP2500462255 - Dây truyền dịch các loại | 1,444,500,000 | 1.444.500.000 | 577.800.000 | 21,667,500 | ||
| 18 | PP2500462256 - Bộ dây truyền máu | 126,000,000 | 126.000.000 | 50.400.000 | 1,890,000 | ||
| 19 | PP2500462257 - Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại | 105,745,100 | 105.745.100 | 42.298.040 | 1,586,177 | ||
| 20 | PP2500462258 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da | 118,855,000 | 118.855.000 | 47.542.000 | 1,782,825 | ||
| 21 | PP2500462259 - Bộ lấy dịch phế quản | 110,700,000 | 110.700.000 | 44.280.000 | 1,660,500 | ||
| 22 | PP2500462260 - Bộ săng áo dùng cho can thiệp mạch | 1,050,000,000 | 1.050.000.000 | 420.000.000 | 15,750,000 | ||
| 23 | PP2500462261 - Bông ép sọ não (1.5cm x 5cm) | 76,350,000 | 76.350.000 | 30.540.000 | 1,145,250 | ||
| 24 | PP2500462262 - Bông hút | 99,750,000 | 99.750.000 | 39.900.000 | 1,496,250 | ||
| 25 | PP2500462263 - Bông lót bó bột | 65,000,000 | 65.000.000 | 26.000.000 | 975,000 | ||
| 26 | PP2500462264 - Bông viên tiệt trùng | 511,890,000 | 511.890.000 | 204.756.000 | 7,678,350 | ||
| 27 | PP2500462265 - Bơm tiêm nhựa các loại | 2,615,000,000 | 2.615.000.000 | 1.046.000.000 | 39,225,000 | ||
| 28 | PP2500462266 - Cây đặt nòng ống nội khí quản | 5,670,000 | 5.670.000 | 2.268.000 | 85,050 | ||
| 29 | PP2500462267 - Cốc thủy tinh có mỏ các cỡ | 2,563,000 | 2.563.000 | 1.025.200 | 38,445 | ||
| 30 | PP2500462268 - Chỉ phẫu thuật không tan các loại | 1,928,481,000 | 1.928.481.000 | 771.392.400 | 28,927,215 | ||
| 31 | PP2500462269 - Chỉ dùng cho ghép tạng các loại | 3,629,850,000 | 3.629.850.000 | 1.451.940.000 | 54,447,750 | ||
| 32 | PP2500462270 - Chỉ phẫu thuật tim mạch các loại | 205,055,600 | 205.055.600 | 82.022.240 | 3,075,834 | ||
| 33 | PP2500462271 - Chỉ nhãn khoa các loại | 238,750,000 | 238.750.000 | 95.500.000 | 3,581,250 | ||
| 34 | PP2500462272 - Chỉ phẫu thuật tan các loại | 3,574,000,000 | 3.574.000.000 | 1.429.600.000 | 53,610,000 | ||
| 35 | PP2500462273 - Chỉ sản khoa các loại | 201,600,000 | 201.600.000 | 80.640.000 | 3,024,000 | ||
| 36 | PP2500462274 - Dây hút dịch có lỗ kiểm soát | 288,000,000 | 288.000.000 | 115.200.000 | 4,320,000 | ||
| 37 | PP2500462275 - Dây hút dịch kín | 54,000,000 | 54.000.000 | 21.600.000 | 810,000 | ||
| 38 | PP2500462276 - Dây nối bơm tiêm điện | 324,000,000 | 324.000.000 | 129.600.000 | 4,860,000 | ||
| 39 | PP2500462277 - Mask, Dây thở Oxy các loại | 260,750,000 | 260.750.000 | 104.300.000 | 3,911,250 | ||
| 40 | PP2500462278 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ | 6,600,000 | 6.600.000 | 2.640.000 | 99,000 | ||
| 41 | PP2500462279 - Dụng cụ chống cắn lưỡi | 4,410,000 | 4.410.000 | 1.764.000 | 66,150 | ||
| 42 | PP2500462280 - Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tỳ đè | 32,160,000 | 32.160.000 | 12.864.000 | 482,400 | ||
| 43 | PP2500462281 - Đầu nối an toàn | 60,000,000 | 60.000.000 | 24.000.000 | 900,000 | ||
| 44 | PP2500462282 - Đè lưỡi gỗ | 27,300,000 | 27.300.000 | 10.920.000 | 409,500 | ||
| 45 | PP2500462283 - Gạc cầu | 367,000,000 | 367.000.000 | 146.800.000 | 5,505,000 | ||
| 46 | PP2500462284 - Gạc gói vô trùng các cỡ | 445,200,000 | 445.200.000 | 178.080.000 | 6,678,000 | ||
| 47 | PP2500462285 - Gạc hút | 396,000,000 | 396.000.000 | 158.400.000 | 5,940,000 | ||
| 48 | PP2500462286 - Gạc lưới các loại | 653,900,000 | 653.900.000 | 261.560.000 | 9,808,500 | ||
| 49 | PP2500462287 - Gạc Meche các loại | 67,407,000 | 67.407.000 | 26.962.800 | 1,011,105 | ||
| 50 | PP2500462288 - Gạc thấm hút loại bỏ mảnh hoại tử | 750,000,000 | 750.000.000 | 300.000.000 | 11,250,000 | ||
| 51 | PP2500462289 - Gạc xốp các loại | 88,650,000 | 88.650.000 | 35.460.000 | 1,329,750 | ||
| 52 | PP2500462290 - Găng kiểm soát tử cung | 13,020,000 | 13.020.000 | 5.208.000 | 195,300 | ||
| 53 | PP2500462291 - Găng khám có bột | 1,512,000,000 | 1.512.000.000 | 604.800.000 | 22,680,000 | ||
| 54 | PP2500462292 - Găng khám không bột | 63,000,000 | 63.000.000 | 25.200.000 | 945,000 | ||
| 55 | PP2500462293 - Găng tay phẫu thuật hữu trùng | 955,500,000 | 955.500.000 | 382.200.000 | 14,332,500 | ||
| 56 | PP2500462294 - Găng tay phẫu thuật vô trùng | 1,732,500,000 | 1.732.500.000 | 693.000.000 | 25,987,500 | ||
| 57 | PP2500462295 - Gel có nano bạc kháng khuẩn | 135,000,000 | 135.000.000 | 54.000.000 | 2,025,000 | ||
| 58 | PP2500462296 - Kim chích máu | 1,680,000 | 1.680.000 | 672.000 | 25,200 | ||
| 59 | PP2500462297 - Kim gây tê tủy sống | 159,920,000 | 159.920.000 | 63.968.000 | 2,398,800 | ||
| 60 | PP2500462298 - Kim luồn các loại | 4,095,600,000 | 4.095.600.000 | 1.638.240.000 | 61,434,000 | ||
| 61 | PP2500462299 - Kim tiêm vô trùng | 200,000,000 | 200.000.000 | 80.000.000 | 3,000,000 | ||
| 62 | PP2500462300 - Khẩu trang các loại | 267,500,000 | 267.500.000 | 107.000.000 | 4,012,500 | ||
| 63 | PP2500462301 - Khóa 3 chạc các loại | 525,000,000 | 525.000.000 | 210.000.000 | 7,875,000 | ||
| 64 | PP2500462302 - Lưỡi dao mổ các số | 84,000,000 | 84.000.000 | 33.600.000 | 1,260,000 | ||
| 65 | PP2500462303 - Miếng cầm máu | 312,000,000 | 312.000.000 | 124.800.000 | 4,680,000 | ||
| 66 | PP2500462304 - Mỏ vịt âm đạo nhựa | 18,900,000 | 18.900.000 | 7.560.000 | 283,500 | ||
| 67 | PP2500462305 - Mũ giấy vô trùng | 163,800,000 | 163.800.000 | 65.520.000 | 2,457,000 | ||
| 68 | PP2500462306 - Ngáng miệng người lớn có dây đeo | 13,650,000 | 13.650.000 | 5.460.000 | 204,750 | ||
| 69 | PP2500462307 - Ống dẫn lưu màng phổi | 43,500,000 | 43.500.000 | 17.400.000 | 652,500 | ||
| 70 | PP2500462308 - Ống mở khí quản | 179,700,000 | 179.700.000 | 71.880.000 | 2,695,500 | ||
| 71 | PP2500462309 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ | 1,257,900,000 | 1.257.900.000 | 503.160.000 | 18,868,500 | ||
| 72 | PP2500462310 - Ống nội khí quản 2 nòng phải, trái | 239,998,500 | 239.998.500 | 95.999.400 | 3,599,978 | ||
| 73 | PP2500462311 - Ống nội khí quản có bóng chèn | 204,750,000 | 204.750.000 | 81.900.000 | 3,071,250 | ||
| 74 | PP2500462312 - Ống nội khí quản có bóng chèn có dây hút | 81,837,000 | 81.837.000 | 32.734.800 | 1,227,555 | ||
| 75 | PP2500462313 - Ống thông các loại | 490,071,000 | 490.071.000 | 196.028.400 | 7,351,065 | ||
| 76 | PP2500462314 - Que tăm bông vô trùng | 15,750,000 | 15.750.000 | 6.300.000 | 236,250 | ||
| 77 | PP2500462315 - Sáp cầm máu xương | 43,200,000 | 43.200.000 | 17.280.000 | 648,000 | ||
| 78 | PP2500462316 - Tăm bông lấy dịch tỵ hầu | 2,850,000 | 2.850.000 | 1.140.000 | 42,750 | ||
| 79 | PP2500462317 - Tấm dán phẫu thuật các cỡ | 315,000,000 | 315.000.000 | 126.000.000 | 4,725,000 | ||
| 80 | PP2500462318 - Tấm trải nilon vô trùng | 71,400,000 | 71.400.000 | 28.560.000 | 1,071,000 | ||
| 81 | PP2500462319 - Túi bọc Camera nội soi | 55,440,000 | 55.440.000 | 22.176.000 | 831,600 | ||
| 82 | PP2500462320 - Túi bọc kính vi phẫu | 15,365,000 | 15.365.000 | 6.146.000 | 230,475 | ||
| 83 | PP2500462321 - Túi đựng nước tiểu | 387,000,000 | 387.000.000 | 154.800.000 | 5,805,000 | ||
| 84 | PP2500462322 - Túi đựng Oxy | 8,250,000 | 8.250.000 | 3.300.000 | 123,750 | ||
| 85 | PP2500462323 - Túi nước tiểu có bầu đo | 299,990,000 | 299.990.000 | 119.996.000 | 4,499,850 | ||
| 86 | PP2500462324 - Thẻ định danh các loại | 114,640,000 | 114.640.000 | 45.856.000 | 1,719,600 | ||
| 87 | PP2500462325 - Xốp cầm máu | 125,000,000 | 125.000.000 | 50.000.000 | 1,875,000 |
Áo phẫu thuật dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500462239 |
| Giá từng phần lô | 4,233,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.233.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.693.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500462240 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Băng bó bột thạch cao |
|
| Mã phần lô | PP2500462241 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Băng cố định ống nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500462242 |
| Giá từng phần lô | 194,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,913,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Băng cuộn xô (7cm x 500cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500462243 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Băng dán vết thương nano các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500462244 |
| Giá từng phần lô | 2,199,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.199.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 879.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,985,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Băng dính các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462245 |
| Giá từng phần lô | 2,170,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.170.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 868.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,556,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Băng gạc thấm hút kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500462246 |
| Giá từng phần lô | 317,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,768,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Băng keo co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2500462247 |
| Giá từng phần lô | 435,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,536,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Băng keo vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500462248 |
| Giá từng phần lô | 156,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,346,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Đai nẹp cố định các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462249 |
| Giá từng phần lô | 1,143,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.143.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,159,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Băng y tế vô trùng trong suốt có gel |
|
| Mã phần lô | PP2500462250 |
| Giá từng phần lô | 488,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,323,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bình thông phổi đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500462251 |
| Giá từng phần lô | 377,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.074.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,665,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng bóp trợ thở sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500462252 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ chỉ khâu dây chằng van hai lá |
|
| Mã phần lô | PP2500462253 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500462254 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây truyền dịch các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462255 |
| Giá từng phần lô | 1,444,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.444.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,667,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500462256 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462257 |
| Giá từng phần lô | 105,745,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.745.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.298.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,586,177 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500462258 |
| Giá từng phần lô | 118,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,782,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ lấy dịch phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2500462259 |
| Giá từng phần lô | 110,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,660,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ săng áo dùng cho can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500462260 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bông ép sọ não (1.5cm x 5cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500462261 |
| Giá từng phần lô | 76,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,145,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bông hút |
|
| Mã phần lô | PP2500462262 |
| Giá từng phần lô | 99,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,496,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bông lót bó bột |
|
| Mã phần lô | PP2500462263 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bông viên tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500462264 |
| Giá từng phần lô | 511,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,678,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bơm tiêm nhựa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462265 |
| Giá từng phần lô | 2,615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.046.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Cây đặt nòng ống nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500462266 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Cốc thủy tinh có mỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500462267 |
| Giá từng phần lô | 2,563,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.563.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.025.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Chỉ phẫu thuật không tan các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462268 |
| Giá từng phần lô | 1,928,481,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.481.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.392.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,927,215 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Chỉ dùng cho ghép tạng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462269 |
| Giá từng phần lô | 3,629,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.629.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.451.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,447,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Chỉ phẫu thuật tim mạch các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462270 |
| Giá từng phần lô | 205,055,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.055.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.022.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,075,834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Chỉ nhãn khoa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462271 |
| Giá từng phần lô | 238,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,581,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Chỉ phẫu thuật tan các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462272 |
| Giá từng phần lô | 3,574,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.574.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.429.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Chỉ sản khoa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462273 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây hút dịch có lỗ kiểm soát |
|
| Mã phần lô | PP2500462274 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây hút dịch kín |
|
| Mã phần lô | PP2500462275 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500462276 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Mask, Dây thở Oxy các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462277 |
| Giá từng phần lô | 260,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,911,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500462278 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ chống cắn lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2500462279 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tỳ đè |
|
| Mã phần lô | PP2500462280 |
| Giá từng phần lô | 32,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 482,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Đầu nối an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500462281 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500462282 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 409,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Gạc cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500462283 |
| Giá từng phần lô | 367,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Gạc gói vô trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500462284 |
| Giá từng phần lô | 445,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,678,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Gạc hút |
|
| Mã phần lô | PP2500462285 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Gạc lưới các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462286 |
| Giá từng phần lô | 653,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,808,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Gạc Meche các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462287 |
| Giá từng phần lô | 67,407,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.407.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.962.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,011,105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Gạc thấm hút loại bỏ mảnh hoại tử |
|
| Mã phần lô | PP2500462288 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Gạc xốp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462289 |
| Giá từng phần lô | 88,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,329,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Găng kiểm soát tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500462290 |
| Giá từng phần lô | 13,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Găng khám có bột |
|
| Mã phần lô | PP2500462291 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Găng khám không bột |
|
| Mã phần lô | PP2500462292 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Găng tay phẫu thuật hữu trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500462293 |
| Giá từng phần lô | 955,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 955.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,332,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Găng tay phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500462294 |
| Giá từng phần lô | 1,732,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,987,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Gel có nano bạc kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500462295 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2500462296 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Kim gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2500462297 |
| Giá từng phần lô | 159,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,398,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Kim luồn các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462298 |
| Giá từng phần lô | 4,095,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,434,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Kim tiêm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500462299 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khẩu trang các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462300 |
| Giá từng phần lô | 267,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khóa 3 chạc các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462301 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500462302 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Miếng cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500462303 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Mỏ vịt âm đạo nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500462304 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Mũ giấy vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500462305 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ngáng miệng người lớn có dây đeo |
|
| Mã phần lô | PP2500462306 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500462307 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 652,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500462308 |
| Giá từng phần lô | 179,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,695,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ |
|
| Mã phần lô | PP2500462309 |
| Giá từng phần lô | 1,257,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 503.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,868,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống nội khí quản 2 nòng phải, trái |
|
| Mã phần lô | PP2500462310 |
| Giá từng phần lô | 239,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.998.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.999.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,599,978 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống nội khí quản có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2500462311 |
| Giá từng phần lô | 204,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,071,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống nội khí quản có bóng chèn có dây hút |
|
| Mã phần lô | PP2500462312 |
| Giá từng phần lô | 81,837,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.837.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.734.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,227,555 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462313 |
| Giá từng phần lô | 490,071,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.028.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,351,065 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Que tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500462314 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500462315 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Tăm bông lấy dịch tỵ hầu |
|
| Mã phần lô | PP2500462316 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Tấm dán phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500462317 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Tấm trải nilon vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500462318 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,071,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Túi bọc Camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500462319 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 831,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Túi bọc kính vi phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500462320 |
| Giá từng phần lô | 15,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500462321 |
| Giá từng phần lô | 387,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,805,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Túi đựng Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500462322 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Túi nước tiểu có bầu đo |
|
| Mã phần lô | PP2500462323 |
| Giá từng phần lô | 299,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,499,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Thẻ định danh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462324 |
| Giá từng phần lô | 114,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,719,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500462325 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi