Gói thầu: VT03.2026 vật tư y tế dùng cho kỹ thuật cao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500455284-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu VT03.2026 vật tư y tế dùng cho kỹ thuật cao
Số hiệu KHLCNT PL2500246803
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 130,651,011,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500462450 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa 3,700,000,000 3.700.000.000 1.480.000.000 55,500,000
2 PP2500462451 - Băng ghim dùng trong phẫu thuật mô mỏng và mạch máu 5,991,050,000 5.991.050.000 2.396.420.000 89,865,750
3 PP2500462452 - Băng ghim dùng trong phẫu thuật phổi và tiêu hóa 6,312,000,000 6.312.000.000 2.524.800.000 94,680,000
4 PP2500462453 - Bi silicon đặt hốc mắt 10,867,500 10.867.500 4.347.000 163,013
5 PP2500462454 - Bộ catheter đường động mạch 504,000,000 504.000.000 201.600.000 7,560,000
6 PP2500462455 - Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 998,997,900 998.997.900 399.599.160 14,984,969
7 PP2500462456 - Bộ dẫn lưu bàng quang 36,000,000 36.000.000 14.400.000 540,000
8 PP2500462457 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da 140,000,000 140.000.000 56.000.000 2,100,000
9 PP2500462458 - Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài 1,240,000,000 1.240.000.000 496.000.000 18,600,000
10 PP2500462459 - Bộ dẫn lưu thận qua da 220,080,000 220.080.000 88.032.000 3,301,200
11 PP2500462460 - Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm kèm Trocar 4,100,000,000 4.100.000.000 1.640.000.000 61,500,000
12 PP2500462461 - Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch/tĩnh mạch cảnh 18,000,000 18.000.000 7.200.000 270,000
13 PP2500462462 - Bộ dụng cụ hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ 30,315,000 30.315.000 12.126.000 454,725
14 PP2500462463 - Bộ dụng cụ sinh thiết qua nội soi phế quản ống mềm siêu âm 240,000,000 240.000.000 96.000.000 3,600,000
15 PP2500462464 - Bộ dụng cụ tập thở 208,600,000 208.600.000 83.440.000 3,129,000
16 PP2500462465 - Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại ngắn kèm chốt titan 278,400,000 278.400.000 111.360.000 4,176,000
17 PP2500462466 - Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu các loại 1,705,000,000 1.705.000.00 682.000.000 25,575,000
18 PP2500462467 - Bộ hút dịch bằng áp lực âm các loại 498,750,000 498.750.000 199.500.000 7,481,250
19 PP2500462468 - Bộ keo dán phẫu thuật sinh học 103,600,000 103.600.000 41.440.000 1,554,000
20 PP2500462469 - Bộ keo sinh học cầm máu hỗn hợp 8,470,000,000 8.470.000.000 3.388.000.000 127,050,000
21 PP2500462470 - Bộ lấy sỏi đường mật 175,500,000 175.500.000 70.200.000 2,632,500
22 PP2500462471 - Bộ lọc màng bụng 125,020,500 125.020.500 50.008.200 1,875,308
23 PP2500462472 - Bộ nong thận cho tán sỏi thận qua da đường hầm nhỏ 1,665,000,000 1.665.000.000 666.000.000 24,975,000
24 PP2500462473 - Bộ tán sỏi cơ học 53,382,000 53.382.000 21.352.800 800,730
25 PP2500462474 - Bộ tay dao siêu âm không dây 2,872,784,000 2.872.784.000 1.149.113.600 43,091,760
26 PP2500462475 - Bộ thắt polyp cuống to 35,960,000 35.960.000 14.384.000 539,400
27 PP2500462476 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 35,000,000 35.000.000 14.000.000 525,000
28 PP2500462477 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy 2,907,500,000 2.907.500.000 1.163.000.000 43,612,500
29 PP2500462478 - Bơm liên tục các loại 1,382,500,000 1.382.500.000 553.000.000 20,737,500
30 PP2500462479 - Bơm truyền hóa chất tự động 1,199,985,000 1.199.985.000 479.994.000 17,999,775
31 PP2500462480 - Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da 503,135,000 503.135.000 201.254.000 7,547,025
32 PP2500462481 - Canuyn động mạch thẳng 112,800,000 112.800.000 45.120.000 1,692,000
33 PP2500462482 - Canuyn gốc động mạch chủ 85,000,000 85.000.000 34.000.000 1,275,000
34 PP2500462483 - Canuyn gốc động mạch chủít xâm lấn 16,850,000 16.850.000 6.740.000 252,750
35 PP2500462484 - Canuyn hút tim trái 51,000,000 51.000.000 20.400.000 765,000
36 PP2500462485 - Canuyn hút trong vàngoài tim 67,500,000 67.500.000 27.000.000 1,012,500
37 PP2500462486 - Canuyn lỗ mạch vành 10,500,000 10.500.000 4.200.000 157,500
38 PP2500462487 - Canuyn tĩnh mạch 1 nòng 130,000,000 130.000.000 52.000.000 1,950,000
39 PP2500462488 - Canuyn tĩnh mạch 1 tầng đầu thẳng 130,000,000 130.000.000 52.000.000 1,950,000
40 PP2500462489 - Canuyn tĩnh mạch 2 nòng 90,000,000 90.000.000 36.000.000 1,350,000
41 PP2500462490 - Canuyn tĩnh mạch đùi 126,000,000 126.000.000 50.400.000 1,890,000
42 PP2500462491 - Canuyn truyền động mạch vành 32,000,000 32.000.000 12.800.000 480,000
43 PP2500462492 - Canuyn truyền ngược dòng các cỡ 32,000,000 32.000.000 12.800.000 480,000
44 PP2500462493 - Catheter đo áp lực nội sọ tại nhu mô não 75,495,000 75.495.000 30.198.000 1,132,425
45 PP2500462494 - Catheter đường hầm 46,200,000 46.200.000 18.480.000 693,000
46 PP2500462495 - Catheter lấy máu đông động mạch 183,000,000 183.000.000 73.200.000 2,745,000
47 PP2500462496 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 379,000,000 379.000.000 151.600.000 5,685,000
48 PP2500462497 - Catheter tĩnh mạch trung tâm có van chặn máu trào ngược 1,938,939,000 1.938.939.000 775.575.600 29,084,085
49 PP2500462498 - Clip cầm máu tiêu hóa có tay cầm 550,000,000 550.000.000 220.000.000 8,250,000
50 PP2500462499 - Clip kẹp mạch máu polymer 1,674,250,000 1.674.250.000 669.700.000 25,113,750
51 PP2500462500 - Clip kẹp mạch máu titan 684,000,000 684.000.000 273.600.000 10,260,000
52 PP2500462501 - Chất làm đầy bôi trơn khớp từ collagen lợn sữa 1,114,500,000 1.114.500.000 445.800.000 16,717,500
53 PP2500462502 - Chất làm đầy colagen thủy phân 630,000,000 630.000.000 252.000.000 9,450,000
54 PP2500462503 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp (20mg) 159,301,800 159.301.800 63.720.720 2,389,527
55 PP2500462504 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp (40mg) 228,102,000 228.102.000 91.240.800 3,421,530
56 PP2500462505 - Chất nhầy có hoạt chất Hydroxypropyl methylcellulose 189,000,000 189.000.000 75.600.000 2,835,000
57 PP2500462506 - Chỉ thép khâu xương ức 79,988,800 79.988.800 31.995.520 1,199,832
58 PP2500462507 - Dao bẻ góc 15 độ cho phẫu thuật mắt 320,000,000 320.000.000 128.000.000 4,800,000
59 PP2500462508 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc các loại 295,500,000 295.500.000 118.200.000 4,432,500
60 PP2500462509 - Dao mổ Phaco 2 mặt vát 496,000,000 496.000.000 198.400.000 7,440,000
61 PP2500462510 - Dầu Decaline 33,526,500 33.526.500 13.410.600 502,898
62 PP2500462511 - Dầu silicon 5000 140,595,000 140.595.000 56.238.000 2,108,925
63 PP2500462512 - Dây dẫn đường ái nước dùng cho nội soi niệu đầu cong 43,000,000 43.000.000 17.200.000 645,000
64 PP2500462513 - Dây dẫn đường ái nước dùng cho nội soi niệu đầu thẳng 190,000,000 190.000.000 76.000.000
65 PP2500462514 - Dây dẫn đường ái nước dùng trong niệu quản 190,000,000 190.000.000 76.000.000
66 PP2500462515 - Dây mổ sụp mi 67,053,000 67.053.000 26.821.200
67 PP2500462516 - Dây silicon nối lệ quản 2 kim 162,225,000 162.225.000 64.890.000
68 PP2500462517 - Dây soi phế quản 75,000,000 75.000.000 30.000.000
69 PP2500462518 - Dụng cụ bấm lỗ động mạch 31,350,000 31.350.000 12.540.000
70 PP2500462519 - Dụng cụ cắt trĩ 38,000,000 38.000.000 15.200.000
71 PP2500462520 - Dụng cụ chải niêm mạc phế quản 22,200,000 22.200.000 8.880.000
72 PP2500462521 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tròn 3 hàng ghim 1,500,000,000 1.500.000.000 600.000.000
73 PP2500462522 - Dụng cụ khâu nối thực quản 450,000,000 450.000.000 180.000.000
74 PP2500462523 - Dụng cụ thổi CO2 78,000,000 78.000.000 31.200.000
75 PP2500462524 - Đai silicon mổ bong võng mạc 108,675,000 108.675.000 43.470.000
76 PP2500462525 - Đầu nối thẳng cho mổ tim mở 11,000,000 11.000.000 4.400.000
77 PP2500462526 - Đầu nối Y các cỡ cho mổ tim mở 17,400,000 17.400.000 6.960.000
78 PP2500462527 - Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản 400,000,000 400.000.000 160.000.000
79 PP2500462528 - Gel chống dính phẫu thuật 6,720,000,000 6.720.000.000 2.688.000.000
80 PP2500462529 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não, màng phổi 5ml 4,560,000,000 4.560.000.000 1.824.000.000
81 PP2500462530 - Kẹp cầm máu nóng 108,000,000 108.000.000 43.200.000
82 PP2500462531 - Kẹp lưỡng cực sử dụng 1 lần 900,000,000 900.000.000 360.000.000
83 PP2500462532 - Kẹp mở hộp sọ cầm máu da đầu 900,000,000 900.000.000 360.000.000
84 PP2500462533 - Kẹp túi phình mạch máu não các loại 1,815,000,000 1.815.000.000 726.000.000
85 PP2500462534 - Kim đốt sóng cao tần các loại 1,015,000,000 1.015.000.000 406.000.000
86 PP2500462535 - Kìm gắp sỏi đường mật 40,000,000 40.000.000 16.000.000
87 PP2500462536 - Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng 115,000,000 115.000.000 46.000.000
88 PP2500462537 - Kim sinh thiết màng phổi 36,750,000 36.750.000 14.700.000
89 PP2500462538 - Kim sinh thiết mô mềm liền súng 220,000,000 220.000.000 88.000.000
90 PP2500462539 - Kìm sinh thiết niêm mạc phế quản qua nội soi phế quản ống mềm 115,000,000 115.000.000 46.000.000
91 PP2500462540 - Kim tiêm cầm máu trong điều trị dạ dày tá tràng 448,800,000 448.800.000 179.520.000
92 PP2500462541 - Khí nở dùng cho phẫu thuật dịch kính võng mạc 70,000,000 70.000.000 28.000.000
93 PP2500462542 - Khoan giác mạc người hiến 39,900,000 39.900.000 15.960.000
94 PP2500462543 - Khoan giác mạc người nhận 44,100,000 44.100.000 17.640.000
95 PP2500462544 - Lưới thoát vị các loại 140,000,000 140.000.000 56.000.000
96 PP2500462545 - Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm Gelatin chống thẩm thấu các cỡ 425,000,000 425.000.000 170.000.000
97 PP2500462546 - Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng Gelatin chống thẩm thấu các cỡ 272,000,000 272.000.000 108.800.000
98 PP2500462547 - Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống 1,750,000,000 1.750.000.000 700.000.000
99 PP2500462548 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng có vòng xoắn toàn phần 71,000,000 71.000.000 28.400.000
100 PP2500462549 - Mạch máu nhân tạo Gốc động mạch chủ 212,500,000 212.500.000 85.000.000
101 PP2500462550 - Mạch máu nhân tạo thẳng hai lớp tẩm chất chống thấm 234,000,000 234.000.000 93.600.000
102 PP2500462551 - Miếng cầm máu mũi 75,000,000 75.000.000 30.000.000
103 PP2500462552 - Miếng dán chuyên dùng cho tán sỏi qua da đường hầm nhỏ 343,000,000 343.000.000 137.200.000
104 PP2500462553 - Miếng dán mô chống rò dịch 6,382,500,000 6.382.500.000 2.553.000.000
105 PP2500462554 - Miếng vá tim, mạch máu (2cm x9cm) 149,000,000 149.000.000 59.600.000
106 PP2500462555 - Miếng vá van tim 700,000,000 700.000.000 280.000.000
107 PP2500462556 - Mũi khoan sọ não tự dừng 525,000,000 525.000.000 210.000.000
108 PP2500462557 - Ống ghép mạch máu kèm van cơ học động mạch chủ 340,000,000 340.000.000 136.000.000
109 PP2500462558 - Ống nội soi mềm đường mật 21,000,000 21.000.000 8.400.000
110 PP2500462559 - Ống nội soi mềm tán sỏi thận 800,000,000 800.000.000 320.000.000
111 PP2500462560 - Ống thông niệu quản 200,000,000 200.000.000 80.000.000
112 PP2500462561 - Rọ bắt sỏi trong nội soi mềm tán sỏi thận 275,000,000 275.000.000 110.000.000
113 PP2500462562 - Rọ lấy sỏi đường mật 140,000,000 140.000.000 56.000.000
114 PP2500462563 - Rọ lấy sỏi đường mật 4 dây 112,920,000 112.920.000 45.168.000
115 PP2500462564 - Rọ lấy sỏi đường mật 8 dây 277,950,000 277.950.000 111.180.000
116 PP2500462565 - Shunt động mạch cảnh 117,000,000 117.000.000 46.800.000
117 PP2500462566 - Sonde ghép thận 70,000,000 70.000.000 28.000.000
118 PP2500462567 - Sonde mono J 159,998,000 159.998.000 63.999.200
119 PP2500462568 - Sonde niệu quản JJ 156,000,000 156.000.000 62.400.000
120 PP2500462569 - Túi bọc vết thương các loại 41,860,000 41.860.000 16.744.000
121 PP2500462570 - Túi truyền dịch áp lực cao 64,000,000 64.000.000 25.600.000
122 PP2500462571 - Thòng lọng gắp dị vật qua nội soi phế quản ống mềm 203,000,000 203.000.000 81.200.000
123 PP2500462572 - Thòng lọng thắt polyp 60,000,000 60.000.000 24.000.000
124 PP2500462573 - Thuốc nhuộm bao 1,764,000 1.764.000 705.600
125 PP2500462574 - Thuốc nhuộm màng ngăn trong 25,235,000 25.235.000 10.094.000
126 PP2500462575 - Thủy tinh thể mềm ba tiêu với kỹ thuật EDOF, hai càng, chất liệu ưa nước, kèm theo catridge và injector. 1,575,000,000 1.575.000.00 630.000.000
127 PP2500462576 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu với kỹ thuật EDOF, chất liệu hỗn hợp, 4 càng 1,612,500,000 1.612.500.000 645.000.000
128 PP2500462577 - Thủy tinh thể mềm hai tiêu với kỹ thuật EDOF, hai càng, chất liệu ưa nước, kèm theo catridge và injector. 637,500,000 637.500.000 255.000.000
129 PP2500462578 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu điểm, chất liệu hỗn hợp, hai càng, vùng quang học trong suốt, lắp sẵn trong cartridge 777,000,000 777.000.000 310.800.000
130 PP2500462579 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu điểm, chất liệu kỵ nước hoàn toàn, hai càng, vùng quang học màu vàng, có thể lắp vào cartridge. 3,750,000,000 3.750.000.000 1.500.000.000
131 PP2500462580 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu điểm, chất liệu kỵ nước, bốn càng, vùng quang học màu vàng, có cartridgevà injector kèm theo hoặc lắp sẵn 663,750,000 663.750.000 265.500.000
132 PP2500462581 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, ba tiêu điểm, phi cầu, bốn càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, kèm theo catridge và injector. 1,687,500,000 1.687.500.000 675.000.000
133 PP2500462582 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, ba tiêu điểm, phi cầu, hai càng, ưa nước, vùng quang học có màu vàng. 2,190,000,000 2.190.000.00 876.000.000
134 PP2500462583 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đa tiêu điểm lấy nét liên tục, phi cầu, hai càng, chất liệu hỗn hợp, vùng quang học trong suốt, lắp sẵn trong injector. 2,475,000,000 2.475.000.000 990.000.000
135 PP2500462584 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, 4 càng, ngậm nước, vùng quang học không màu (Clear), kèm theo catridge và injector. 390,375,000 390.375.000 156.150.000
136 PP2500462585 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, bốn càng, kị nước, vùng quang học có màu vàng, lắp sẵn trong injector. 573,750,000 573.750.000 229.500.000
137 PP2500462586 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, bốn càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, kèm theo catridge và injector. 889,500,000 889.500.000 355.800.000
138 PP2500462587 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, chất liệu hỗn hợp, vùng quang học trong suốt, kèm theo injector 433,500,000 433.500.000 173.400.000
139 PP2500462588 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, kèm theo catridge và injector. 1,125,000,000 1.125.000.000 450.000.000
140 PP2500462589 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, lắp sẵn trong injector. 742,500,000 742.500.000 297.000.000
141 PP2500462590 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, ưa nước, vùng quang học có màu vàng. 675,000,000 675.000.000 270.000.000
142 PP2500462591 - Trocar nhựa sử dụng 1 lần 1,390,000,000 1.390.000.000 556.000.000
143 PP2500462592 - Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo 1,720,000,000 1.720.000.000 688.000.000
144 PP2500462593 - Van động mạch chủ sinh học có khung mềm 495,000,000 495.000.000 198.000.000
145 PP2500462594 - Van hai lá cơ học gờ nổi 289,500,000 289.500.000 115.800.000
146 PP2500462595 - Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo 1,720,000,000 1.720.000.000 688.000.000
147 PP2500462596 - Van hai lá sinh học 540,000,000 540.000.000 216.000.000
148 PP2500462597 - Van hai lá sinh học có khung mềm 495,000,000 495.000.000 198.000.000
149 PP2500462598 - Van hai lá sinh học gồm ba lá van riêng biệt 1,125,000,000 1.125.000.000 450.000.000
150 PP2500462599 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết 690,000,000 690.000.000 276.000.000
151 PP2500462600 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp 1,035,000,000 1.035.000.000 414.000.000
152 PP2500462601 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ/hai lá 288,391,000 288.391.000 115.356.400
153 PP2500462602 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá 398,000,000 398.000.000 159.200.000
154 PP2500462603 - Van tim nhân tạo động mạch chủ 398,000,000 398.000.000 159.200.000
155 PP2500462604 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ không cần khâu 383,820,000 383.820.000 153.528.000
156 PP2500462605 - Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động 450,000,000 450.000.000 180.000.000
157 PP2500462606 - Vật liệu cầm máu tự tiêu (10cm x 8cm) 2,500,000,000 2.500.000.000 1.000.000.000
158 PP2500462607 - Vật liệu cầm máu tự tiêu trong phẫu thuật sọ não 2,640,000,000 2.640.000.000 1.056.000.000
159 PP2500462608 - Vỏ đỡ niệu quản cho nội soi tán sỏi ống mềm 90,000,000 90.000.000 36.000.000
160 PP2500462609 - Vỏ que nong 65,000,000 65.000.000 26.000.000
161 PP2500462610 - Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da 500,000,000 500.000.000 200.000.000
162 PP2500462611 - Vòng căng bao 3,360,000 3.360.000 1.344.000
163 PP2500462612 - Vòng van 2 lá 3D 87,500,000 87.500.000 35.000.000
164 PP2500462613 - Vòng van 3 lá 3D 58,200,000 58.200.000 23.280.000
165 PP2500462614 - Vòng van hai lá loại nửa cứng nửa mềm 173,910,000 173.910.000 69.564.000
166 PP2500462615 - Vòng van hai lá sinh học 750,000,000 750.000.000 300.000.000
167 PP2500462616 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở 125,000,000 125.000.000 50.000.000
168 PP2500462617 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng mở 90,000,000 90.000.000 36.000.000
169 PP2500462618 - Vòng van tim nhân tạo loại mềm 139,800,000 139.800.000 55.920.000
170 PP2500462619 - Xốp cầm máu các loại 1,074,000,000 1.074.000.000 429.600.000
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa
Mã phần lô PP2500462450
Giá từng phần lô 3,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Băng ghim dùng trong phẫu thuật mô mỏng và mạch máu
Mã phần lô PP2500462451
Giá từng phần lô 5,991,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.991.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.396.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,865,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Băng ghim dùng trong phẫu thuật phổi và tiêu hóa
Mã phần lô PP2500462452
Giá từng phần lô 6,312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.312.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.524.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bi silicon đặt hốc mắt
Mã phần lô PP2500462453
Giá từng phần lô 10,867,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.867.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,013
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ catheter đường động mạch
Mã phần lô PP2500462454
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi
Mã phần lô PP2500462455
Giá từng phần lô 998,997,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 998.997.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.599.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,984,969
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dẫn lưu bàng quang
Mã phần lô PP2500462456
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dẫn lưu đường mật qua da
Mã phần lô PP2500462457
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2500462458
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dẫn lưu thận qua da
Mã phần lô PP2500462459
Giá từng phần lô 220,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,301,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm kèm Trocar
Mã phần lô PP2500462460
Giá từng phần lô 4,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch/tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2500462461
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ
Mã phần lô PP2500462462
Giá từng phần lô 30,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ sinh thiết qua nội soi phế quản ống mềm siêu âm
Mã phần lô PP2500462463
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ tập thở
Mã phần lô PP2500462464
Giá từng phần lô 208,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,129,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại ngắn kèm chốt titan
Mã phần lô PP2500462465
Giá từng phần lô 278,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,176,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu các loại
Mã phần lô PP2500462466
Giá từng phần lô 1,705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.705.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ hút dịch bằng áp lực âm các loại
Mã phần lô PP2500462467
Giá từng phần lô 498,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,481,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ keo dán phẫu thuật sinh học
Mã phần lô PP2500462468
Giá từng phần lô 103,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,554,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ keo sinh học cầm máu hỗn hợp
Mã phần lô PP2500462469
Giá từng phần lô 8,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.470.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ lấy sỏi đường mật
Mã phần lô PP2500462470
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,632,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500462471
Giá từng phần lô 125,020,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.020.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.008.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,308
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ nong thận cho tán sỏi thận qua da đường hầm nhỏ
Mã phần lô PP2500462472
Giá từng phần lô 1,665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tán sỏi cơ học
Mã phần lô PP2500462473
Giá từng phần lô 53,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.382.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tay dao siêu âm không dây
Mã phần lô PP2500462474
Giá từng phần lô 2,872,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.872.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.149.113.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,091,760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ thắt polyp cuống to
Mã phần lô PP2500462475
Giá từng phần lô 35,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 539,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500462476
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy
Mã phần lô PP2500462477
Giá từng phần lô 2,907,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.907.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.163.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,612,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bơm liên tục các loại
Mã phần lô PP2500462478
Giá từng phần lô 1,382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,737,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bơm truyền hóa chất tự động
Mã phần lô PP2500462479
Giá từng phần lô 1,199,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,999,775
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da
Mã phần lô PP2500462480
Giá từng phần lô 503,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,547,025
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Canuyn động mạch thẳng
Mã phần lô PP2500462481
Giá từng phần lô 112,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,692,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Canuyn gốc động mạch chủ
Mã phần lô PP2500462482
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Canuyn gốc động mạch chủít xâm lấn
Mã phần lô PP2500462483
Giá từng phần lô 16,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Canuyn hút tim trái
Mã phần lô PP2500462484
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Canuyn hút trong vàngoài tim
Mã phần lô PP2500462485
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Canuyn lỗ mạch vành
Mã phần lô PP2500462486
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Canuyn tĩnh mạch 1 nòng
Mã phần lô PP2500462487
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Canuyn tĩnh mạch 1 tầng đầu thẳng
Mã phần lô PP2500462488
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Canuyn tĩnh mạch 2 nòng
Mã phần lô PP2500462489
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Canuyn tĩnh mạch đùi
Mã phần lô PP2500462490
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Canuyn truyền động mạch vành
Mã phần lô PP2500462491
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Canuyn truyền ngược dòng các cỡ
Mã phần lô PP2500462492
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Catheter đo áp lực nội sọ tại nhu mô não
Mã phần lô PP2500462493
Giá từng phần lô 75,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,132,425
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Catheter đường hầm
Mã phần lô PP2500462494
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Catheter lấy máu đông động mạch
Mã phần lô PP2500462495
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500462496
Giá từng phần lô 379,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,685,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Catheter tĩnh mạch trung tâm có van chặn máu trào ngược
Mã phần lô PP2500462497
Giá từng phần lô 1,938,939,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.938.939.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.575.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,084,085
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Clip cầm máu tiêu hóa có tay cầm
Mã phần lô PP2500462498
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Clip kẹp mạch máu polymer
Mã phần lô PP2500462499
Giá từng phần lô 1,674,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.674.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,113,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Clip kẹp mạch máu titan
Mã phần lô PP2500462500
Giá từng phần lô 684,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Chất làm đầy bôi trơn khớp từ collagen lợn sữa
Mã phần lô PP2500462501
Giá từng phần lô 1,114,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,717,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Chất làm đầy colagen thủy phân
Mã phần lô PP2500462502
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Chất làm đầy, bôi trơn khớp (20mg)
Mã phần lô PP2500462503
Giá từng phần lô 159,301,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.301.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.720.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,389,527
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Chất làm đầy, bôi trơn khớp (40mg)
Mã phần lô PP2500462504
Giá từng phần lô 228,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.102.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.240.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,421,530
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Chất nhầy có hoạt chất Hydroxypropyl methylcellulose
Mã phần lô PP2500462505
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Chỉ thép khâu xương ức
Mã phần lô PP2500462506
Giá từng phần lô 79,988,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.988.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.995.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,832
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dao bẻ góc 15 độ cho phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500462507
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dao cắt hớt dưới niêm mạc các loại
Mã phần lô PP2500462508
Giá từng phần lô 295,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,432,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dao mổ Phaco 2 mặt vát
Mã phần lô PP2500462509
Giá từng phần lô 496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dầu Decaline
Mã phần lô PP2500462510
Giá từng phần lô 33,526,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.526.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.410.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,898
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dầu silicon 5000
Mã phần lô PP2500462511
Giá từng phần lô 140,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,108,925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn đường ái nước dùng cho nội soi niệu đầu cong
Mã phần lô PP2500462512
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn đường ái nước dùng cho nội soi niệu đầu thẳng
Mã phần lô PP2500462513
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn đường ái nước dùng trong niệu quản
Mã phần lô PP2500462514
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây mổ sụp mi
Mã phần lô PP2500462515
Giá từng phần lô 67,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.053.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.821.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây silicon nối lệ quản 2 kim
Mã phần lô PP2500462516
Giá từng phần lô 162,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây soi phế quản
Mã phần lô PP2500462517
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ bấm lỗ động mạch
Mã phần lô PP2500462518
Giá từng phần lô 31,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ cắt trĩ
Mã phần lô PP2500462519
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ chải niêm mạc phế quản
Mã phần lô PP2500462520
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tròn 3 hàng ghim
Mã phần lô PP2500462521
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ khâu nối thực quản
Mã phần lô PP2500462522
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ thổi CO2
Mã phần lô PP2500462523
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Đai silicon mổ bong võng mạc
Mã phần lô PP2500462524
Giá từng phần lô 108,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Đầu nối thẳng cho mổ tim mở
Mã phần lô PP2500462525
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Đầu nối Y các cỡ cho mổ tim mở
Mã phần lô PP2500462526
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500462527
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Gel chống dính phẫu thuật
Mã phần lô PP2500462528
Giá từng phần lô 6,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não, màng phổi 5ml
Mã phần lô PP2500462529
Giá từng phần lô 4,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.824.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kẹp cầm máu nóng
Mã phần lô PP2500462530
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kẹp lưỡng cực sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500462531
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kẹp mở hộp sọ cầm máu da đầu
Mã phần lô PP2500462532
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kẹp túi phình mạch máu não các loại
Mã phần lô PP2500462533
Giá từng phần lô 1,815,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kim đốt sóng cao tần các loại
Mã phần lô PP2500462534
Giá từng phần lô 1,015,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kìm gắp sỏi đường mật
Mã phần lô PP2500462535
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2500462536
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kim sinh thiết màng phổi
Mã phần lô PP2500462537
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kim sinh thiết mô mềm liền súng
Mã phần lô PP2500462538
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kìm sinh thiết niêm mạc phế quản qua nội soi phế quản ống mềm
Mã phần lô PP2500462539
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kim tiêm cầm máu trong điều trị dạ dày tá tràng
Mã phần lô PP2500462540
Giá từng phần lô 448,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khí nở dùng cho phẫu thuật dịch kính võng mạc
Mã phần lô PP2500462541
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khoan giác mạc người hiến
Mã phần lô PP2500462542
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khoan giác mạc người nhận
Mã phần lô PP2500462543
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Lưới thoát vị các loại
Mã phần lô PP2500462544
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Mạch máu nhân tạo 4 nhánh có ngâm tẩm Gelatin chống thẩm thấu các cỡ
Mã phần lô PP2500462545
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng Gelatin chống thẩm thấu các cỡ
Mã phần lô PP2500462546
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Mạch máu nhân tạo đoạn quai động mạch chủ kèm đoạn stent graft động mạch chủ xuống
Mã phần lô PP2500462547
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2500462548
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Mạch máu nhân tạo Gốc động mạch chủ
Mã phần lô PP2500462549
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Mạch máu nhân tạo thẳng hai lớp tẩm chất chống thấm
Mã phần lô PP2500462550
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500462551
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Miếng dán chuyên dùng cho tán sỏi qua da đường hầm nhỏ
Mã phần lô PP2500462552
Giá từng phần lô 343,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Miếng dán mô chống rò dịch
Mã phần lô PP2500462553
Giá từng phần lô 6,382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Miếng vá tim, mạch máu (2cm x9cm)
Mã phần lô PP2500462554
Giá từng phần lô 149,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Miếng vá van tim
Mã phần lô PP2500462555
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Mũi khoan sọ não tự dừng
Mã phần lô PP2500462556
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống ghép mạch máu kèm van cơ học động mạch chủ
Mã phần lô PP2500462557
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống nội soi mềm đường mật
Mã phần lô PP2500462558
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống nội soi mềm tán sỏi thận
Mã phần lô PP2500462559
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2500462560
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Rọ bắt sỏi trong nội soi mềm tán sỏi thận
Mã phần lô PP2500462561
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Rọ lấy sỏi đường mật
Mã phần lô PP2500462562
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Rọ lấy sỏi đường mật 4 dây
Mã phần lô PP2500462563
Giá từng phần lô 112,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Rọ lấy sỏi đường mật 8 dây
Mã phần lô PP2500462564
Giá từng phần lô 277,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Shunt động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500462565
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Sonde ghép thận
Mã phần lô PP2500462566
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Sonde mono J
Mã phần lô PP2500462567
Giá từng phần lô 159,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.998.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Sonde niệu quản JJ
Mã phần lô PP2500462568
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Túi bọc vết thương các loại
Mã phần lô PP2500462569
Giá từng phần lô 41,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Túi truyền dịch áp lực cao
Mã phần lô PP2500462570
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thòng lọng gắp dị vật qua nội soi phế quản ống mềm
Mã phần lô PP2500462571
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thòng lọng thắt polyp
Mã phần lô PP2500462572
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2500462573
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thuốc nhuộm màng ngăn trong
Mã phần lô PP2500462574
Giá từng phần lô 25,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể mềm ba tiêu với kỹ thuật EDOF, hai càng, chất liệu ưa nước, kèm theo catridge và injector.
Mã phần lô PP2500462575
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể mềm đa tiêu với kỹ thuật EDOF, chất liệu hỗn hợp, 4 càng
Mã phần lô PP2500462576
Giá từng phần lô 1,612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể mềm hai tiêu với kỹ thuật EDOF, hai càng, chất liệu ưa nước, kèm theo catridge và injector.
Mã phần lô PP2500462577
Giá từng phần lô 637,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu điểm, chất liệu hỗn hợp, hai càng, vùng quang học trong suốt, lắp sẵn trong cartridge
Mã phần lô PP2500462578
Giá từng phần lô 777,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu điểm, chất liệu kỵ nước hoàn toàn, hai càng, vùng quang học màu vàng, có thể lắp vào cartridge.
Mã phần lô PP2500462579
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu điểm, chất liệu kỵ nước, bốn càng, vùng quang học màu vàng, có cartridgevà injector kèm theo hoặc lắp sẵn
Mã phần lô PP2500462580
Giá từng phần lô 663,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, ba tiêu điểm, phi cầu, bốn càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, kèm theo catridge và injector.
Mã phần lô PP2500462581
Giá từng phần lô 1,687,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, ba tiêu điểm, phi cầu, hai càng, ưa nước, vùng quang học có màu vàng.
Mã phần lô PP2500462582
Giá từng phần lô 2,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đa tiêu điểm lấy nét liên tục, phi cầu, hai càng, chất liệu hỗn hợp, vùng quang học trong suốt, lắp sẵn trong injector.
Mã phần lô PP2500462583
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, 4 càng, ngậm nước, vùng quang học không màu (Clear), kèm theo catridge và injector.
Mã phần lô PP2500462584
Giá từng phần lô 390,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, bốn càng, kị nước, vùng quang học có màu vàng, lắp sẵn trong injector.
Mã phần lô PP2500462585
Giá từng phần lô 573,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, bốn càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, kèm theo catridge và injector.
Mã phần lô PP2500462586
Giá từng phần lô 889,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, chất liệu hỗn hợp, vùng quang học trong suốt, kèm theo injector
Mã phần lô PP2500462587
Giá từng phần lô 433,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, kèm theo catridge và injector.
Mã phần lô PP2500462588
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, kỵ nước, vùng quang học có màu vàng, lắp sẵn trong injector.
Mã phần lô PP2500462589
Giá từng phần lô 742,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 01 mảnh, đơn tiêu, phi cầu, hai càng, ưa nước, vùng quang học có màu vàng.
Mã phần lô PP2500462590
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Trocar nhựa sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500462591
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van động mạch chủ ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo
Mã phần lô PP2500462592
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van động mạch chủ sinh học có khung mềm
Mã phần lô PP2500462593
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van hai lá cơ học gờ nổi
Mã phần lô PP2500462594
Giá từng phần lô 289,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van hai lá ngoại tâm mạc sinh học nhân tạo
Mã phần lô PP2500462595
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van hai lá sinh học
Mã phần lô PP2500462596
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van hai lá sinh học có khung mềm
Mã phần lô PP2500462597
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van hai lá sinh học gồm ba lá van riêng biệt
Mã phần lô PP2500462598
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết
Mã phần lô PP2500462599
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân, độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2500462600
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ/hai lá
Mã phần lô PP2500462601
Giá từng phần lô 288,391,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.356.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van tim nhân tạo cơ học hai lá
Mã phần lô PP2500462602
Giá từng phần lô 398,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van tim nhân tạo động mạch chủ
Mã phần lô PP2500462603
Giá từng phần lô 398,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ không cần khâu
Mã phần lô PP2500462604
Giá từng phần lô 383,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van tim sinh học động mạch chủ màng ngoài tim bò, có khung mở tự động
Mã phần lô PP2500462605
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu (10cm x 8cm)
Mã phần lô PP2500462606
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu trong phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2500462607
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vỏ đỡ niệu quản cho nội soi tán sỏi ống mềm
Mã phần lô PP2500462608
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vỏ que nong
Mã phần lô PP2500462609
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500462610
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2500462611
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vòng van 2 lá 3D
Mã phần lô PP2500462612
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vòng van 3 lá 3D
Mã phần lô PP2500462613
Giá từng phần lô 58,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vòng van hai lá loại nửa cứng nửa mềm
Mã phần lô PP2500462614
Giá từng phần lô 173,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vòng van hai lá sinh học
Mã phần lô PP2500462615
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở
Mã phần lô PP2500462616
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng mở
Mã phần lô PP2500462617
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vòng van tim nhân tạo loại mềm
Mã phần lô PP2500462618
Giá từng phần lô 139,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Xốp cầm máu các loại
Mã phần lô PP2500462619
Giá từng phần lô 1,074,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->