Gói thầu: VT04.2026 vật tư y tế can thiệp mạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500451239-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu VT04.2026 vật tư y tế can thiệp mạch
Số hiệu KHLCNT PL2500246803
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 199,282,424,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500462750 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành 65,000,000 65.000.000 26.000.000
2 PP2500462751 - Bóng đo đường kính lỗ thông các kích cỡ 63,000,000 63.000.000 25.200.000
3 PP2500462752 - Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, xoắn vặn 648,000,000 648.000.000 259.200.000
4 PP2500462753 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao 252,000,000 252.000.000 100.800.000
5 PP2500462754 - Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu Pebax 1,050,000,000 1.050.000.000 420.000.000
6 PP2500462755 - Bóng nong động mạch ngoại biên loại bán cứng 210,000,000 210.000.000 84.000.000
7 PP2500462756 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ ái nước 1,080,000,000 1.080.000.000 432.000.000
8 PP2500462757 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc áp lực cao 2,115,000,000 2.115.000.000 846.000.000
9 PP2500462758 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc nồng độ cao 810,000,000 810.000.000 324.000.000
10 PP2500462759 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) 525,000,000 525.000.000 210.000.000
11 PP2500462760 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao 444,500,000 444.500.000 177.800.000
12 PP2500462761 - Bóng nong động mạch vành đầu tip nhỏ 934,200,000 934.200.000 373.680.000
13 PP2500462762 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao siêu cao 525,000,000 525.000.000 210.000.000
14 PP2500462763 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường loại siêu ngắn 749,900,000 749.900.000 299.960.000
15 PP2500462764 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc chất liệu Polyamide 540,000,000 540.000.000 216.000.000
16 PP2500462765 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel 822,500,000 822.500.000 329.000.000
17 PP2500462766 - Bóng nong mạch cảnh sử dụng dây dẫn 0.014" 168,000,000 168.000.000 67.200.000
18 PP2500462767 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc nồng độ thấp 750,000,000 750.000.000 300.000.000
19 PP2500462768 - Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng 282,000,000 282.000.000 112.800.000
20 PP2500462769 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng 840,000,000 840.000.000 336.000.000
21 PP2500462770 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ nhỏ 410,000,000 410.000.000 164.000.000
22 PP2500462771 - Bóng nong mạch ngoại vi dưới gối 749,000,000 749.000.000 299.600.000
23 PP2500462772 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxeltương thích với guidewire 0.014 trở lên 1,800,000,000 1.800.000.000 720.000.000
24 PP2500462773 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp 390,000,000 390.000.000 156.000.000
25 PP2500462774 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp áp lực cao 292,950,000 292.950.000 117.180.000
26 PP2500462775 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp áp lực thường 205,800,000 205.800.000 82.320.000
27 PP2500462776 - Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao 1,080,000,000 1.080.000.000 432.000.000
28 PP2500462777 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại đường kính nhỏ 1,360,000,000 1.360.000.000 544.000.000
29 PP2500462778 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 1,825,000,000 1.825.000.00 730.000.000
30 PP2500462779 - Bóng nong mạch vành chống trượt 210,000,000 210.000.000 84.000.000
31 PP2500462780 - Bóng nong mạch vành điều trị tổn thương tái hẹp 220,000,000 220.000.000 88.000.000
32 PP2500462781 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus 200,000,000 200.000.000 80.000.000
33 PP2500462782 - Bóng nong sửa van các kích cỡ 67,500,000 67.500.000 27.000.000
34 PP2500462783 - Bóng tạo hình mạch máu loại cong 130,000,000 130.000.000 52.000.000
35 PP2500462784 - Bóng tạo hình mạch máu loại thẳng 85,000,000 85.000.000 34.000.000
36 PP2500462785 - Bộ bơm bóng áp lực cao 900,000,000 900.000.000 360.000.000
37 PP2500462786 - Bộ Catheter dùng trong đốt rối loạn nhịp tim loại 1 hướng 3,330,000,000 3.330.000.000 1.332.000.000
38 PP2500462787 - Bộ cắt mảng xơ vữa 510,000,000 510.000.000 204.000.000
39 PP2500462788 - Bộ chẩn đoán 10 điện cực lái hướng 618,000,000 618.000.000 247.200.000
40 PP2500462789 - Bộ chẩn đoán 20 cực, lái hướng 133,000,000 133.000.000 53.200.000
41 PP2500462790 - Bộ chẩn đoán loại 10 điện cực 547,500,000 547.500.000 219.000.000
42 PP2500462791 - Bộ chẩn đoán loại 10 điện cực đường cong cố định 1,860,000,000 1.860.000.000 744.000.000
43 PP2500462792 - Bộ chẩn đoán loại 4 điện cực 2,557,000,000 2.557.000.000 1.022.800.000
44 PP2500462793 - Bộ chẩn đoán loại 4 điện cực đường cong cố định 33,000,000 33.000.000 13.200.000
45 PP2500462794 - Bộ dụng cụ dẫn đường hỗ trợ đặt điện cực nhánh trái 100,000,000 100.000.000 40.000.000
46 PP2500462795 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành 499,800,000 499.800.000 199.920.000
47 PP2500462796 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu 1,700,000,000 1.700.000.000 680.000.000
48 PP2500462797 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa 2,470,000,000 2.470.000.00 988.000.000
49 PP2500462798 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng, tương thích máy Venacure1470 2,985,000,000 2.985.000.000 1.194.000.000
50 PP2500462799 - Bộ dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn 138,600,000 138.600.000 55.440.000
51 PP2500462800 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay 676,000,000 676.000.000 270.400.000
52 PP2500462801 - Bộ dụng cụ thả dù 105,000,000 105.000.000 42.000.000
53 PP2500462802 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), chất liệu Nitinol tự nở 385,000,000 385.000.000 154.000.000
54 PP2500462803 - Bộ đốt đầu uốn cong 2 hướng 3,794,560,000 3.794.560.000 1.517.824.000
55 PP2500462804 - Bộ đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 1 hướng 782,000,000 782.000.000 312.800.000
56 PP2500462805 - Bộ đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 2 hướng 1,775,800,000 1.775.800.000 710.320.000
57 PP2500462806 - Bộ kim chọc mạch máu siêu nhỏ 50,000,000 50.000.000 20.000.000
58 PP2500462807 - Bộ lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng 1,311,000,000 1.311.000.000 524.400.000
59 PP2500462808 - Bộ lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 1 hướng 610,000,000 610.000.000 244.000.000
60 PP2500462809 - Bộ lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 2 hướng 2,290,000,000 2.290.000.000 916.000.000
61 PP2500462810 - Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 193,000,000 193.000.000 77.200.000
62 PP2500462811 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây 800,000,000 800.000.000 320.000.000
63 PP2500462812 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây, theo dõi nhịp thở, phát hiện ngưng thở khi ngủ 300,000,000 300.000.000 120.000.000
64 PP2500462813 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng chuẩn DF4, tương thích MRI, kích thước nhỏ 430,000,000 430.000.000 172.000.000
65 PP2500462814 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng, sử dụng điện cực shock 1 kết nối (DF4) 610,000,000 610.000.000 244.000.000
66 PP2500462815 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR 162,000,000 162.000.000 64.800.000
67 PP2500462816 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất 200,200,000 200.200.000 80.080.000
68 PP2500462817 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết 686,000,000 686.000.000 274.400.000
69 PP2500462818 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết 851,880,000 851.880.000 340.752.000
70 PP2500462819 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân 399,500,000 399.500.000 159.800.000
71 PP2500462820 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, có nhịp thích ứng sinh lý 910,000,000 910.000.000 364.000.000
72 PP2500462821 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân 672,000,000 672.000.000 268.800.000
73 PP2500462822 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân 600,000,000 600.000.000 240.000.000
74 PP2500462823 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng không dây 350,000,000 350.000.000 140.000.000
75 PP2500462824 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng không dây 500,000,000 500.000.000 200.000.000
76 PP2500462825 - Bộ nong mạch máu đường kính lớn 484,500,000 484.500.000 193.800.000
77 PP2500462826 - Bộ ống dây dẫn áp lực cao bơm nước gây tê làm mát trong điều trị đốt laser nội mạch 70,000,000 70.000.000 28.000.000
78 PP2500462827 - Bộ phận kết nối Manifold 575,000,000 575.000.000 230.000.000
79 PP2500462828 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ 9,272,000,000 9.272.000.000 3.708.800.000
80 PP2500462829 - Bộ tạo nhip 3 buồng tái đồng bộ tim có phá rung 525,000,000 525.000.000 210.000.000
81 PP2500462830 - Bộ tạo nhịp phá rung 1 buồng, sử dụng điện cực shock 1 kết nối. 618,000,000 618.000.000 247.200.000
82 PP2500462831 - Bộ tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI 560,000,000 560.000.000 224.000.000
83 PP2500462832 - Bộ tạo nhịp phá rung tim loại 2 buồng, tương thích MRI 408,000,000 408.000.000 163.200.000
84 PP2500462833 - Bộ tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng quản lý rung nhĩ 1,350,000,000 1.350.000.000 540.000.000
85 PP2500462834 - Bộ tạo nhip tái đồng bộ tim 3 buồng 560,000,000 560.000.000 224.000.000
86 PP2500462835 - Bộ tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số 350,000,000 350.000.000 140.000.000
87 PP2500462836 - Bộ tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số chụp được MRI 297,500,000 297.500.000 119.000.000
88 PP2500462837 - Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI 1.5T 1,552,000,000 1.552.000.000 620.800.000
89 PP2500462838 - Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng cođáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân 1,785,000,000 1.785.000.000 714.000.000
90 PP2500462839 - Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi 405,000,000 405.000.000 162.000.000
91 PP2500462840 - Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng không đáp ứng tần số 410,000,000 410.000.000 164.000.000
92 PP2500462841 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng 1,370,000,000 1.370.000.000 548.000.000
93 PP2500462842 - Bộ vi ống thông dùng cho can thiệp mạch gan kèm dây dẫn 500,000,000 500.000.000 200.000.000
94 PP2500462843 - Bơm tiêm can thiệp mạch 116,000,000 116.000.000 46.400.000
95 PP2500462844 - Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy 96,000,000 96.000.000 38.400.000
96 PP2500462845 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da tốc độ cao 590,000,000 590.000.000 236.000.000
97 PP2500462846 - Catheter chụp chẩn đoán 472,500,000 472.500.000 189.000.000
98 PP2500462847 - Catheter chụp chẩn đoán loại 1 bên 283,500,000 283.500.000 113.400.000
99 PP2500462848 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên lòng rộng 394,800,000 394.800.000 157.920.000
100 PP2500462849 - Catheter chụp động mạch vành các loại 107,000,000 107.000.000 42.800.000
101 PP2500462850 - Catheter chụp mạch ngoại vi 158,700,000 158.700.000 63.480.000
102 PP2500462851 - Catheter chụp mạch tạng 283,500,000 283.500.000 113.400.000
103 PP2500462852 - Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, 2 hướng, kèm cáp nối 1,975,000,000 1.975.000.000 790.000.000
104 PP2500462853 - Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền 345,000,000 345.000.000 138.000.000
105 PP2500462854 - Coil vòng xoắn gây tắc mạch 274,000,000 274.000.000 109.600.000
106 PP2500462855 - Chất tắc mạch dạng lỏng 350,000,000 350.000.000 140.000.000
107 PP2500462856 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não 1,196,000,000 1.196.000.000 478.400.000
108 PP2500462857 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não loại dài 300,000,000 300.000.000 120.000.000
109 PP2500462858 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh phủ polymer và lớp ái nước 299,000,000 299.000.000 119.600.000
110 PP2500462859 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, phủ lớp ái nước 920,000,000 920.000.000 368.000.000
111 PP2500462860 - Dây dẫn cứng 47,250,000 47.250.000 18.900.000
112 PP2500462861 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ lớn 152,750,000 152.750.000 61.100.000
113 PP2500462862 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ nhỏ 146,000,000 146.000.000 58.400.000
114 PP2500462863 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ trung bình 867,000,000 867.000.000 346.800.000
115 PP2500462864 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên xoắn vặn 525,000,000 525.000.000 210.000.000
116 PP2500462865 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước dùng cho can thiệp động mạch vành 1,380,000,000 1.380.000.000 552.000.000
117 PP2500462866 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước dùng cho can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương tắc mãn tính 550,000,000 550.000.000 220.000.000
118 PP2500462867 - Dây dẫn đường cho ống thông chụp mạch máu loại dài 112,350,000 112.350.000 44.940.000
119 PP2500462868 - Dây dẫn đường cho ống thông chụp mạch máu não loại ngắn 134,820,000 134.820.000 53.928.000
120 PP2500462869 - Dây dẫn đường cho vi ống thông 395,000,000 395.000.000 158.000.000
121 PP2500462870 - Dây dẫn đường lõi nitinol, phủ lớp ái nước dài 880,500,000 880.500.000 352.200.000
122 PP2500462871 - Dây đo áp lực 38,000,000 38.000.000 15.200.000
123 PP2500462872 - Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi 1,560,000,000 1.560.000.000 624.000.000
124 PP2500462873 - Dù đóng ống động mạch 22,900,000 22.900.000 9.160.000
125 PP2500462874 - Dù đóng thông liên nhĩ 446,000,000 446.000.000 178.400.000
126 PP2500462875 - Dù đóng thông liên thất 53,600,000 53.600.000 21.440.000
127 PP2500462876 - Dụng cuchuyên dụng cắt giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não 9,000,000 9.000.000 3.600.000
128 PP2500462877 - Dụng cụ đóng mạch đùi 850,000,000 850.000.000 340.000.000
129 PP2500462878 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn 84,000,000 84.000.000 33.600.000
130 PP2500462879 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch loại lớn 90,000,000 90.000.000 36.000.000
131 PP2500462880 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch loại nhỏ 145,000,000 145.000.000 58.000.000
132 PP2500462881 - Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent đường kính nhỏ 900,000,000 900.000.000 360.000.000
133 PP2500462882 - Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên van có thể tháo rời 770,000,000 770.000.000 308.000.000
134 PP2500462883 - Dụng cụ mở đường động mạch đùi 129,000,000 129.000.000 51.600.000
135 PP2500462884 - Dụng cụ mở đường động mạch ngoại biên 567,000,000 567.000.000 226.800.000
136 PP2500462885 - Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu 1,000,000,000 1.000.000.000 400.000.000
137 PP2500462886 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 460,215,000 460.215.000 184.086.000
138 PP2500462887 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài 310,000,000 310.000.000 124.000.000
139 PP2500462888 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn 558,000,000 558.000.000 223.200.000
140 PP2500462889 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, phủ lớp ái nước 870,740,000 870.740.000 348.296.000
141 PP2500462890 - Dụng cụ tách rời vòng xoắn 10,500,000 10.500.000 4.200.000
142 PP2500462891 - Đầu đốt laser điều trị suy giãn tĩnh mạch 549,000,000 549.000.000 219.600.000
143 PP2500462892 - Điện cực âm và cáp nối dùng cho hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều 4,800,000,000 4.800.000.000 1.920.000.000
144 PP2500462893 - Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn 81,000,000 81.000.000 32.400.000
145 PP2500462894 - Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng 201,000,000 201.000.000 80.400.000
146 PP2500462895 - Giá đỡ lấy huyết khối mạch não 1,621,200,000 1.621.200.00 648.480.000
147 PP2500462896 - Giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não 675,000,000 675.000.000 270.000.000
148 PP2500462897 - Hạt nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt nhỏ 2,496,000,000 2.496.000.000 998.400.000
149 PP2500462898 - Hạt nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt trung bình 1,680,000,000 1.680.000.000 672.000.000
150 PP2500462899 - Hạt nút mạch không tải thuốc 870,000,000 870.000.000 348.000.000
151 PP2500462900 - Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt lớn 2,496,000,000 2.496.000.000 998.400.000
152 PP2500462901 - Hạt nút mạch tắc tạm thời 51,000,000 51.000.000 20.400.000
153 PP2500462902 - Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời 120,000,000 120.000.000 48.000.000
154 PP2500462903 - Keo sinh học nút dị dạng mạch máu 378,000,000 378.000.000 151.200.000
155 PP2500462904 - Kẹp sinh thiết cơ tim 180,000,000 180.000.000 72.000.000
156 PP2500462905 - Kìm cắt Coils 120,000,000 120.000.000 48.000.000
157 PP2500462906 - Kim chọc mạch 87,000,000 87.000.000 34.800.000
158 PP2500462907 - Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh 360,000,000 360.000.000 144.000.000
159 PP2500462908 - Kim chọc vách liên nhĩ người lớn 360,000,000 360.000.000 144.000.000
160 PP2500462909 - Khung giá đỡ động mạch có màng bọc 290,000,000 290.000.000 116.000.000
161 PP2500462910 - Khung giá đỡ động mạch chi dưới gối phủ thuốc 350,000,000 350.000.000 140.000.000
162 PP2500462911 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên thành stent mỏng 388,700,000 388.700.000 155.480.000
163 PP2500462912 - Khung giá đỡ động mạch thận 97,500,000 97.500.000 39.000.000
164 PP2500462913 - Khung giá đỡ động mạch vành dùng cho các tổn thương lớn 3,240,000,000 3.240.000.000 1.296.000.000
165 PP2500462914 - Khung giá đỡ động mạch vành không polymer 2,106,500,000 2.106.500.000 842.600.000
166 PP2500462915 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimuscó độ giãn nở cao 7,749,000,000 7.749.000.000 3.099.600.000
167 PP2500462916 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 790,000,000 790.000.000 316.000.000
168 PP2500462917 - Khung giá đỡ mạch máu phủ thuốc không chứa Polymer 800,000,000 800.000.000 320.000.000
169 PP2500462918 - Khung giá đỡ mạch máu thần kinh 750,000,000 750.000.000 300.000.000
170 PP2500462919 - Khung giá đỡ mạch não tự dãn nở dùng trong điều trị xơ vữa hẹp động mạch nội sọ 2,130,000,000 2.130.000.000 852.000.000
171 PP2500462920 - Khung giá đỡ mạch vành 2,007,500,000 2.007.500.000 803.000.000
172 PP2500462921 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc 117,000,000 117.000.000 46.800.000
173 PP2500462922 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó chứa Polymer 780,000,000 780.000.000 312.000.000
174 PP2500462923 - Khung giá đỡ tĩnh mạch các cỡ 230,000,000 230.000.000 92.000.000
175 PP2500462924 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời 457,000,000 457.000.000 182.800.000
176 PP2500462925 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng, có chương trình tự động phá cơn nhịp nhanh trên nhĩ 810,000,000 810.000.000 324.000.000
177 PP2500462926 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 329,994,000 329.994.000 131.997.600
178 PP2500462927 - Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não 200,000,000 200.000.000 80.000.000
179 PP2500462928 - Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não đầu có thể tách rời 396,000,000 396.000.000 158.400.000
180 PP2500462929 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh siêu nhỏ 495,000,000 495.000.000 198.000.000
181 PP2500462930 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 360,000,000 360.000.000 144.000.000
182 PP2500462931 - Ống thông chẩn đoán đường quay 554,400,000 554.400.000 221.760.000
183 PP2500462932 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não 206,000,000 206.000.000 82.400.000
184 PP2500462933 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath 525,000,000 525.000.000 210.000.000
185 PP2500462934 - Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch não 2 nòng 240,000,000 240.000.000 96.000.000
186 PP2500462935 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp mạch não 400,000,000 400.000.000 160.000.000
187 PP2500462936 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp thần kinh 2,790,000,000 2.790.000.000 1.116.000.000
188 PP2500462937 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch 369,000,000 369.000.000 147.600.000
189 PP2500462938 - Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não 480,000,000 480.000.000 192.000.000
190 PP2500462939 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên 329,000,000 329.000.000 131.600.000
191 PP2500462940 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên hẹp 540,000,000 540.000.000 216.000.000
192 PP2500462941 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch thần kinh 400,000,000 400.000.000 160.000.000
193 PP2500462942 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 315,000,000 315.000.000 126.000.000
194 PP2500462943 - Ống thông hút huyết khối mạch não 2,490,180,000 2.490.180.000 996.072.000
195 PP2500462944 - Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil đường kính trong đầu xa 0.043 inch 711,480,000 711.480.000 284.592.000
196 PP2500462945 - Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng sợi dệt 1,137,200,000 1.137.200.000 454.880.000
197 PP2500462946 - Ống thông hút huyết khối trực tiếp chống xoắn vặn 2,900,000,000 2.900.000.000 1.160.000.000
198 PP2500462947 - Ống thông lấy huyết khối qua stent đầu mềm 850,000,000 850.000.000 340.000.000
199 PP2500462948 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm 1,247,000,000 1.247.000.000 498.800.000
200 PP2500462949 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành 690,000,000 690.000.000 276.000.000
201 PP2500462950 - Phụ kiện cắt Coils 157,500,000 157.500.000 63.000.000
202 PP2500462951 - Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng có thể điều chỉnh đường kính 740,000,000 740.000.000 296.000.000
203 PP2500462952 - Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng loại siêu nhỏ 630,000,000 630.000.000 252.000.000
204 PP2500462953 - Stent động mạch đùi loại tự nở chứa lớp phủ sinh học vĩnh viễn 176,000,000 176.000.000 70.400.000
205 PP2500462954 - Stent động mạch ngoại biên 500,000,000 500.000.000 200.000.000
206 PP2500462955 - Stent động mạch ngoại biên có phủ PTFE 575,000,000 575.000.000 230.000.000
207 PP2500462956 - Stent động mạch ngoại biên đường kính lớn 483,000,000 483.000.000 193.200.000
208 PP2500462957 - Stent động mạch thận 179,000,000 179.000.000 71.600.000
209 PP2500462958 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp 2,175,000,000 2.175.000.00 870.000.000
210 PP2500462959 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimusloại dài 4,420,000,000 4.420.000.000 1.768.000.000
211 PP2500462960 - Stent kéo huyết khối mạch não thay đổi được kích thước và hình dạng 1,100,000,000 1.100.000.000 440.000.000
212 PP2500462961 - Stent mạch cảnh bằng nitinol nhớ hình 1,590,000,000 1.590.000.000 636.000.000
213 PP2500462962 - Stent mạch máu não 2,700,000,000 2.700.000.000 1.080.000.000
214 PP2500462963 - Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy 516,000,000 516.000.000 206.400.000
215 PP2500462964 - Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy điều trị phồng động mạch não 3,520,000,000 3.520.000.000 1.408.000.000
216 PP2500462965 - Stent mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não cổ rộng và hỗ trợ thả coil 544,500,000 544.500.000 217.800.000
217 PP2500462966 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusthành siêu mỏng 3,000,000,000 3.000.000.000 1.200.000.000
218 PP2500462967 - Stent tĩnh mạch từ nitinol 230,000,000 230.000.000 92.000.000
219 PP2500462968 - Van cầm máu chữ Y dạng bấm 25,998,000 25.998.000 10.399.200
220 PP2500462969 - Van cầm máu chữ Y dạng xoay 51,996,000 51.996.000 20.798.400
221 PP2500462970 - Vật liệu nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan 700,000,000 700.000.000 280.000.000
222 PP2500462971 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ 156,000,000 156.000.000 62.400.000
223 PP2500462972 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối 283,500,000 283.500.000 113.400.000
224 PP2500462973 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới 385,000,000 385.000.000 154.000.000
225 PP2500462974 - Vi dây dẫn đường dùng can thiệp 112,000,000 112.000.000 44.800.000
226 PP2500462975 - Vi dây dẫn đường phủ hydrophilic 354,000,000 354.000.000 141.600.000
227 PP2500462976 - Vi ống thông can thiệp gắn sẵn dây dẫn 123,500,000 123.500.000 49.400.000
228 PP2500462977 - Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn 373,800,000 373.800.000 149.520.000
229 PP2500462978 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não có gập góc 1,970,000,000 1.970.000.000 788.000.000
230 PP2500462979 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng cho giá đỡ nội mạch 45,000,000 45.000.000 18.000.000
231 PP2500462980 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ái nước hai lớp 99,800,000 99.800.000 39.920.000
232 PP2500462981 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 100,000,000 100.000.000 40.000.000
233 PP2500462982 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh 147,000,000 147.000.000 58.800.000
234 PP2500462983 - Vi ống thông can thiệp TOCE gan 448,000,000 448.000.000 179.200.000
235 PP2500462984 - Vi ống thông can thiệp tổn thương phức tạp và tắc mãn tính 40,000,000 40.000.000 16.000.000
236 PP2500462985 - Vi ống thông có marker 249,984,000 249.984.000 99.993.600
237 PP2500462986 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần 200,000,000 200.000.000 80.000.000
238 PP2500462987 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 974,977,500 974.977.500 389.991.000
239 PP2500462988 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính 110,000,000 110.000.000 44.000.000
240 PP2500462989 - Vi ống thông siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính 310,000,000 310.000.000 124.000.000
241 PP2500462990 - Vi ống thông thả coil làm tắc mạch 72,000,000 72.000.000 28.800.000
242 PP2500462991 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn 285,000,000 285.000.000 114.000.000
243 PP2500462992 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não 3,765,000,000 3.765.000.000 1.506.000.000
244 PP2500462993 - Vòng xoắn kim loại đường kính coil cỡ nhỏ 1,185,000,000 1.185.000.000 474.000.000
245 PP2500462994 - Vòng xoắn kim loại lõi trần dùng cho nút mạch não 1,169,900,000 1.169.900.00 467.960.000
246 PP2500462995 - Vòng xoắn kim loại nút mạch ngoại biên 92,500,000 92.500.000 37.000.000
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2500462750
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng đo đường kính lỗ thông các kích cỡ
Mã phần lô PP2500462751
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, xoắn vặn
Mã phần lô PP2500462752
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2500462753
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu Pebax
Mã phần lô PP2500462754
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong động mạch ngoại biên loại bán cứng
Mã phần lô PP2500462755
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ ái nước
Mã phần lô PP2500462756
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc áp lực cao
Mã phần lô PP2500462757
Giá từng phần lô 2,115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc nồng độ cao
Mã phần lô PP2500462758
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính (CTO)
Mã phần lô PP2500462759
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao
Mã phần lô PP2500462760
Giá từng phần lô 444,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong động mạch vành đầu tip nhỏ
Mã phần lô PP2500462761
Giá từng phần lô 934,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao siêu cao
Mã phần lô PP2500462762
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường loại siêu ngắn
Mã phần lô PP2500462763
Giá từng phần lô 749,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc chất liệu Polyamide
Mã phần lô PP2500462764
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel
Mã phần lô PP2500462765
Giá từng phần lô 822,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch cảnh sử dụng dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2500462766
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500462767
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng
Mã phần lô PP2500462768
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2500462769
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500462770
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch ngoại vi dưới gối
Mã phần lô PP2500462771
Giá từng phần lô 749,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxeltương thích với guidewire 0.014 trở lên
Mã phần lô PP2500462772
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2500462773
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp áp lực cao
Mã phần lô PP2500462774
Giá từng phần lô 292,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp áp lực thường
Mã phần lô PP2500462775
Giá từng phần lô 205,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao
Mã phần lô PP2500462776
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2500462777
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500462778
Giá từng phần lô 1,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.825.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2500462779
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch vành điều trị tổn thương tái hẹp
Mã phần lô PP2500462780
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus
Mã phần lô PP2500462781
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng nong sửa van các kích cỡ
Mã phần lô PP2500462782
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng tạo hình mạch máu loại cong
Mã phần lô PP2500462783
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bóng tạo hình mạch máu loại thẳng
Mã phần lô PP2500462784
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500462785
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ Catheter dùng trong đốt rối loạn nhịp tim loại 1 hướng
Mã phần lô PP2500462786
Giá từng phần lô 3,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.332.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ cắt mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500462787
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ chẩn đoán 10 điện cực lái hướng
Mã phần lô PP2500462788
Giá từng phần lô 618,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ chẩn đoán 20 cực, lái hướng
Mã phần lô PP2500462789
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ chẩn đoán loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2500462790
Giá từng phần lô 547,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ chẩn đoán loại 10 điện cực đường cong cố định
Mã phần lô PP2500462791
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ chẩn đoán loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2500462792
Giá từng phần lô 2,557,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ chẩn đoán loại 4 điện cực đường cong cố định
Mã phần lô PP2500462793
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ dẫn đường hỗ trợ đặt điện cực nhánh trái
Mã phần lô PP2500462794
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành
Mã phần lô PP2500462795
Giá từng phần lô 499,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ đóng mạch máu
Mã phần lô PP2500462796
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2500462797
Giá từng phần lô 2,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.470.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng, tương thích máy Venacure1470
Mã phần lô PP2500462798
Giá từng phần lô 2,985,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.194.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn
Mã phần lô PP2500462799
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2500462800
Giá từng phần lô 676,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ thả dù
Mã phần lô PP2500462801
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), chất liệu Nitinol tự nở
Mã phần lô PP2500462802
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ đốt đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2500462803
Giá từng phần lô 3,794,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.794.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.517.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 1 hướng
Mã phần lô PP2500462804
Giá từng phần lô 782,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 782.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2500462805
Giá từng phần lô 1,775,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.775.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ kim chọc mạch máu siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500462806
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng
Mã phần lô PP2500462807
Giá từng phần lô 1,311,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 1 hướng
Mã phần lô PP2500462808
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 2 hướng
Mã phần lô PP2500462809
Giá từng phần lô 2,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 916.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2500462810
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây
Mã phần lô PP2500462811
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây, theo dõi nhịp thở, phát hiện ngưng thở khi ngủ
Mã phần lô PP2500462812
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng chuẩn DF4, tương thích MRI, kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2500462813
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng, sử dụng điện cực shock 1 kết nối (DF4)
Mã phần lô PP2500462814
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR
Mã phần lô PP2500462815
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất
Mã phần lô PP2500462816
Giá từng phần lô 200,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết
Mã phần lô PP2500462817
Giá từng phần lô 686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết
Mã phần lô PP2500462818
Giá từng phần lô 851,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500462819
Giá từng phần lô 399,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, có nhịp thích ứng sinh lý
Mã phần lô PP2500462820
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500462821
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500462822
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng không dây
Mã phần lô PP2500462823
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng không dây
Mã phần lô PP2500462824
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ nong mạch máu đường kính lớn
Mã phần lô PP2500462825
Giá từng phần lô 484,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ ống dây dẫn áp lực cao bơm nước gây tê làm mát trong điều trị đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2500462826
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ phận kết nối Manifold
Mã phần lô PP2500462827
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ Stent graft cho động mạch chủ
Mã phần lô PP2500462828
Giá từng phần lô 9,272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.272.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.708.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tạo nhip 3 buồng tái đồng bộ tim có phá rung
Mã phần lô PP2500462829
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tạo nhịp phá rung 1 buồng, sử dụng điện cực shock 1 kết nối.
Mã phần lô PP2500462830
Giá từng phần lô 618,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI
Mã phần lô PP2500462831
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tạo nhịp phá rung tim loại 2 buồng, tương thích MRI
Mã phần lô PP2500462832
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng quản lý rung nhĩ
Mã phần lô PP2500462833
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tạo nhip tái đồng bộ tim 3 buồng
Mã phần lô PP2500462834
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2500462835
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số chụp được MRI
Mã phần lô PP2500462836
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI 1.5T
Mã phần lô PP2500462837
Giá từng phần lô 1,552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.552.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng cođáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500462838
Giá từng phần lô 1,785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2500462839
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng không đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2500462840
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng
Mã phần lô PP2500462841
Giá từng phần lô 1,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.370.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bộ vi ống thông dùng cho can thiệp mạch gan kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500462842
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bơm tiêm can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500462843
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy
Mã phần lô PP2500462844
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Buồng tiêm truyền cấy dưới da tốc độ cao
Mã phần lô PP2500462845
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Catheter chụp chẩn đoán
Mã phần lô PP2500462846
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Catheter chụp chẩn đoán loại 1 bên
Mã phần lô PP2500462847
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Catheter chụp động mạch vành 2 bên lòng rộng
Mã phần lô PP2500462848
Giá từng phần lô 394,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Catheter chụp động mạch vành các loại
Mã phần lô PP2500462849
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Catheter chụp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500462850
Giá từng phần lô 158,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Catheter chụp mạch tạng
Mã phần lô PP2500462851
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, 2 hướng, kèm cáp nối
Mã phần lô PP2500462852
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền
Mã phần lô PP2500462853
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Coil vòng xoắn gây tắc mạch
Mã phần lô PP2500462854
Giá từng phần lô 274,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2500462855
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2500462856
Giá từng phần lô 1,196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn can thiệp mạch máu não loại dài
Mã phần lô PP2500462857
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh phủ polymer và lớp ái nước
Mã phần lô PP2500462858
Giá từng phần lô 299,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn can thiệp mạch vành, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500462859
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn cứng
Mã phần lô PP2500462860
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ lớn
Mã phần lô PP2500462861
Giá từng phần lô 152,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500462862
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ trung bình
Mã phần lô PP2500462863
Giá từng phần lô 867,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên xoắn vặn
Mã phần lô PP2500462864
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước dùng cho can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2500462865
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước dùng cho can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2500462866
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn đường cho ống thông chụp mạch máu loại dài
Mã phần lô PP2500462867
Giá từng phần lô 112,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn đường cho ống thông chụp mạch máu não loại ngắn
Mã phần lô PP2500462868
Giá từng phần lô 134,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn đường cho vi ống thông
Mã phần lô PP2500462869
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây dẫn đường lõi nitinol, phủ lớp ái nước dài
Mã phần lô PP2500462870
Giá từng phần lô 880,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2500462871
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500462872
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2500462873
Giá từng phần lô 22,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dù đóng thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500462874
Giá từng phần lô 446,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dù đóng thông liên thất
Mã phần lô PP2500462875
Giá từng phần lô 53,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cuchuyên dụng cắt giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500462876
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ đóng mạch đùi
Mã phần lô PP2500462877
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn
Mã phần lô PP2500462878
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch loại lớn
Mã phần lô PP2500462879
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch loại nhỏ
Mã phần lô PP2500462880
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2500462881
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên van có thể tháo rời
Mã phần lô PP2500462882
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2500462883
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ mở đường động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500462884
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu
Mã phần lô PP2500462885
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2500462886
Giá từng phần lô 460,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài
Mã phần lô PP2500462887
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn
Mã phần lô PP2500462888
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500462889
Giá từng phần lô 870,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Dụng cụ tách rời vòng xoắn
Mã phần lô PP2500462890
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Đầu đốt laser điều trị suy giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500462891
Giá từng phần lô 549,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Điện cực âm và cáp nối dùng cho hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều
Mã phần lô PP2500462892
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2500462893
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng
Mã phần lô PP2500462894
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Giá đỡ lấy huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2500462895
Giá từng phần lô 1,621,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.621.200.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500462896
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Hạt nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt nhỏ
Mã phần lô PP2500462897
Giá từng phần lô 2,496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.496.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 998.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Hạt nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt trung bình
Mã phần lô PP2500462898
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Hạt nút mạch không tải thuốc
Mã phần lô PP2500462899
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt lớn
Mã phần lô PP2500462900
Giá từng phần lô 2,496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.496.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 998.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Hạt nút mạch tắc tạm thời
Mã phần lô PP2500462901
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời
Mã phần lô PP2500462902
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Keo sinh học nút dị dạng mạch máu
Mã phần lô PP2500462903
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kẹp sinh thiết cơ tim
Mã phần lô PP2500462904
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kìm cắt Coils
Mã phần lô PP2500462905
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kim chọc mạch
Mã phần lô PP2500462906
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2500462907
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn
Mã phần lô PP2500462908
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ động mạch có màng bọc
Mã phần lô PP2500462909
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ động mạch chi dưới gối phủ thuốc
Mã phần lô PP2500462910
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên thành stent mỏng
Mã phần lô PP2500462911
Giá từng phần lô 388,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ động mạch thận
Mã phần lô PP2500462912
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ động mạch vành dùng cho các tổn thương lớn
Mã phần lô PP2500462913
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ động mạch vành không polymer
Mã phần lô PP2500462914
Giá từng phần lô 2,106,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimuscó độ giãn nở cao
Mã phần lô PP2500462915
Giá từng phần lô 7,749,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.749.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.099.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500462916
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ mạch máu phủ thuốc không chứa Polymer
Mã phần lô PP2500462917
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500462918
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ mạch não tự dãn nở dùng trong điều trị xơ vữa hẹp động mạch nội sọ
Mã phần lô PP2500462919
Giá từng phần lô 2,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ mạch vành
Mã phần lô PP2500462920
Giá từng phần lô 2,007,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.007.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc
Mã phần lô PP2500462921
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó chứa Polymer
Mã phần lô PP2500462922
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Khung giá đỡ tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500462923
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
Mã phần lô PP2500462924
Giá từng phần lô 457,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng, có chương trình tự động phá cơn nhịp nhanh trên nhĩ
Mã phần lô PP2500462925
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500462926
Giá từng phần lô 329,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.994.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.997.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não
Mã phần lô PP2500462927
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não đầu có thể tách rời
Mã phần lô PP2500462928
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500462929
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500462930
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông chẩn đoán đường quay
Mã phần lô PP2500462931
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2500462932
Giá từng phần lô 206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath
Mã phần lô PP2500462933
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch não 2 nòng
Mã phần lô PP2500462934
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500462935
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp thần kinh
Mã phần lô PP2500462936
Giá từng phần lô 2,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.116.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500462937
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500462938
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500462939
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên hẹp
Mã phần lô PP2500462940
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500462941
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500462942
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2500462943
Giá từng phần lô 2,490,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.490.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil đường kính trong đầu xa 0.043 inch
Mã phần lô PP2500462944
Giá từng phần lô 711,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng sợi dệt
Mã phần lô PP2500462945
Giá từng phần lô 1,137,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông hút huyết khối trực tiếp chống xoắn vặn
Mã phần lô PP2500462946
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông lấy huyết khối qua stent đầu mềm
Mã phần lô PP2500462947
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm
Mã phần lô PP2500462948
Giá từng phần lô 1,247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500462949
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Phụ kiện cắt Coils
Mã phần lô PP2500462950
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng có thể điều chỉnh đường kính
Mã phần lô PP2500462951
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng loại siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500462952
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent động mạch đùi loại tự nở chứa lớp phủ sinh học vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500462953
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500462954
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent động mạch ngoại biên có phủ PTFE
Mã phần lô PP2500462955
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent động mạch ngoại biên đường kính lớn
Mã phần lô PP2500462956
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent động mạch thận
Mã phần lô PP2500462957
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2500462958
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimusloại dài
Mã phần lô PP2500462959
Giá từng phần lô 4,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.768.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent kéo huyết khối mạch não thay đổi được kích thước và hình dạng
Mã phần lô PP2500462960
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent mạch cảnh bằng nitinol nhớ hình
Mã phần lô PP2500462961
Giá từng phần lô 1,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 636.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent mạch máu não
Mã phần lô PP2500462962
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy
Mã phần lô PP2500462963
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy điều trị phồng động mạch não
Mã phần lô PP2500462964
Giá từng phần lô 3,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.408.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não cổ rộng và hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2500462965
Giá từng phần lô 544,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusthành siêu mỏng
Mã phần lô PP2500462966
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Stent tĩnh mạch từ nitinol
Mã phần lô PP2500462967
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van cầm máu chữ Y dạng bấm
Mã phần lô PP2500462968
Giá từng phần lô 25,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.998.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.399.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Van cầm máu chữ Y dạng xoay
Mã phần lô PP2500462969
Giá từng phần lô 51,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.798.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vật liệu nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2500462970
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500462971
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối
Mã phần lô PP2500462972
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới
Mã phần lô PP2500462973
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi dây dẫn đường dùng can thiệp
Mã phần lô PP2500462974
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi dây dẫn đường phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2500462975
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông can thiệp gắn sẵn dây dẫn
Mã phần lô PP2500462976
Giá từng phần lô 123,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2500462977
Giá từng phần lô 373,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não có gập góc
Mã phần lô PP2500462978
Giá từng phần lô 1,970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.970.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng cho giá đỡ nội mạch
Mã phần lô PP2500462979
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ái nước hai lớp
Mã phần lô PP2500462980
Giá từng phần lô 99,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500462981
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
Mã phần lô PP2500462982
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông can thiệp TOCE gan
Mã phần lô PP2500462983
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông can thiệp tổn thương phức tạp và tắc mãn tính
Mã phần lô PP2500462984
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông có marker
Mã phần lô PP2500462985
Giá từng phần lô 249,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.993.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần
Mã phần lô PP2500462986
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2500462987
Giá từng phần lô 974,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 974.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2500462988
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2500462989
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vi ống thông thả coil làm tắc mạch
Mã phần lô PP2500462990
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn
Mã phần lô PP2500462991
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500462992
Giá từng phần lô 3,765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.506.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vòng xoắn kim loại đường kính coil cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500462993
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vòng xoắn kim loại lõi trần dùng cho nút mạch não
Mã phần lô PP2500462994
Giá từng phần lô 1,169,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.900.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Vòng xoắn kim loại nút mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500462995
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->