Gói thầu: VT04.2026 vật tư y tế can thiệp mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500451239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân Y 103 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân Y 103 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | VT04.2026 vật tư y tế can thiệp mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500246803 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 199,282,424,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500462750 - Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành | 65,000,000 | 65.000.000 | 26.000.000 | ||
| 2 | PP2500462751 - Bóng đo đường kính lỗ thông các kích cỡ | 63,000,000 | 63.000.000 | 25.200.000 | ||
| 3 | PP2500462752 - Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, xoắn vặn | 648,000,000 | 648.000.000 | 259.200.000 | ||
| 4 | PP2500462753 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao | 252,000,000 | 252.000.000 | 100.800.000 | ||
| 5 | PP2500462754 - Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu Pebax | 1,050,000,000 | 1.050.000.000 | 420.000.000 | ||
| 6 | PP2500462755 - Bóng nong động mạch ngoại biên loại bán cứng | 210,000,000 | 210.000.000 | 84.000.000 | ||
| 7 | PP2500462756 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ ái nước | 1,080,000,000 | 1.080.000.000 | 432.000.000 | ||
| 8 | PP2500462757 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc áp lực cao | 2,115,000,000 | 2.115.000.000 | 846.000.000 | ||
| 9 | PP2500462758 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc nồng độ cao | 810,000,000 | 810.000.000 | 324.000.000 | ||
| 10 | PP2500462759 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) | 525,000,000 | 525.000.000 | 210.000.000 | ||
| 11 | PP2500462760 - Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao | 444,500,000 | 444.500.000 | 177.800.000 | ||
| 12 | PP2500462761 - Bóng nong động mạch vành đầu tip nhỏ | 934,200,000 | 934.200.000 | 373.680.000 | ||
| 13 | PP2500462762 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao siêu cao | 525,000,000 | 525.000.000 | 210.000.000 | ||
| 14 | PP2500462763 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường loại siêu ngắn | 749,900,000 | 749.900.000 | 299.960.000 | ||
| 15 | PP2500462764 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc chất liệu Polyamide | 540,000,000 | 540.000.000 | 216.000.000 | ||
| 16 | PP2500462765 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel | 822,500,000 | 822.500.000 | 329.000.000 | ||
| 17 | PP2500462766 - Bóng nong mạch cảnh sử dụng dây dẫn 0.014" | 168,000,000 | 168.000.000 | 67.200.000 | ||
| 18 | PP2500462767 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc nồng độ thấp | 750,000,000 | 750.000.000 | 300.000.000 | ||
| 19 | PP2500462768 - Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng | 282,000,000 | 282.000.000 | 112.800.000 | ||
| 20 | PP2500462769 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 840,000,000 | 840.000.000 | 336.000.000 | ||
| 21 | PP2500462770 - Bóng nong mạch ngoại vi cỡ nhỏ | 410,000,000 | 410.000.000 | 164.000.000 | ||
| 22 | PP2500462771 - Bóng nong mạch ngoại vi dưới gối | 749,000,000 | 749.000.000 | 299.600.000 | ||
| 23 | PP2500462772 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxeltương thích với guidewire 0.014 trở lên | 1,800,000,000 | 1.800.000.000 | 720.000.000 | ||
| 24 | PP2500462773 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp | 390,000,000 | 390.000.000 | 156.000.000 | ||
| 25 | PP2500462774 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp áp lực cao | 292,950,000 | 292.950.000 | 117.180.000 | ||
| 26 | PP2500462775 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp áp lực thường | 205,800,000 | 205.800.000 | 82.320.000 | ||
| 27 | PP2500462776 - Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao | 1,080,000,000 | 1.080.000.000 | 432.000.000 | ||
| 28 | PP2500462777 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại đường kính nhỏ | 1,360,000,000 | 1.360.000.000 | 544.000.000 | ||
| 29 | PP2500462778 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 1,825,000,000 | 1.825.000.00 | 730.000.000 | ||
| 30 | PP2500462779 - Bóng nong mạch vành chống trượt | 210,000,000 | 210.000.000 | 84.000.000 | ||
| 31 | PP2500462780 - Bóng nong mạch vành điều trị tổn thương tái hẹp | 220,000,000 | 220.000.000 | 88.000.000 | ||
| 32 | PP2500462781 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus | 200,000,000 | 200.000.000 | 80.000.000 | ||
| 33 | PP2500462782 - Bóng nong sửa van các kích cỡ | 67,500,000 | 67.500.000 | 27.000.000 | ||
| 34 | PP2500462783 - Bóng tạo hình mạch máu loại cong | 130,000,000 | 130.000.000 | 52.000.000 | ||
| 35 | PP2500462784 - Bóng tạo hình mạch máu loại thẳng | 85,000,000 | 85.000.000 | 34.000.000 | ||
| 36 | PP2500462785 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 900,000,000 | 900.000.000 | 360.000.000 | ||
| 37 | PP2500462786 - Bộ Catheter dùng trong đốt rối loạn nhịp tim loại 1 hướng | 3,330,000,000 | 3.330.000.000 | 1.332.000.000 | ||
| 38 | PP2500462787 - Bộ cắt mảng xơ vữa | 510,000,000 | 510.000.000 | 204.000.000 | ||
| 39 | PP2500462788 - Bộ chẩn đoán 10 điện cực lái hướng | 618,000,000 | 618.000.000 | 247.200.000 | ||
| 40 | PP2500462789 - Bộ chẩn đoán 20 cực, lái hướng | 133,000,000 | 133.000.000 | 53.200.000 | ||
| 41 | PP2500462790 - Bộ chẩn đoán loại 10 điện cực | 547,500,000 | 547.500.000 | 219.000.000 | ||
| 42 | PP2500462791 - Bộ chẩn đoán loại 10 điện cực đường cong cố định | 1,860,000,000 | 1.860.000.000 | 744.000.000 | ||
| 43 | PP2500462792 - Bộ chẩn đoán loại 4 điện cực | 2,557,000,000 | 2.557.000.000 | 1.022.800.000 | ||
| 44 | PP2500462793 - Bộ chẩn đoán loại 4 điện cực đường cong cố định | 33,000,000 | 33.000.000 | 13.200.000 | ||
| 45 | PP2500462794 - Bộ dụng cụ dẫn đường hỗ trợ đặt điện cực nhánh trái | 100,000,000 | 100.000.000 | 40.000.000 | ||
| 46 | PP2500462795 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành | 499,800,000 | 499.800.000 | 199.920.000 | ||
| 47 | PP2500462796 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu | 1,700,000,000 | 1.700.000.000 | 680.000.000 | ||
| 48 | PP2500462797 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa | 2,470,000,000 | 2.470.000.00 | 988.000.000 | ||
| 49 | PP2500462798 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng, tương thích máy Venacure1470 | 2,985,000,000 | 2.985.000.000 | 1.194.000.000 | ||
| 50 | PP2500462799 - Bộ dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn | 138,600,000 | 138.600.000 | 55.440.000 | ||
| 51 | PP2500462800 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 676,000,000 | 676.000.000 | 270.400.000 | ||
| 52 | PP2500462801 - Bộ dụng cụ thả dù | 105,000,000 | 105.000.000 | 42.000.000 | ||
| 53 | PP2500462802 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), chất liệu Nitinol tự nở | 385,000,000 | 385.000.000 | 154.000.000 | ||
| 54 | PP2500462803 - Bộ đốt đầu uốn cong 2 hướng | 3,794,560,000 | 3.794.560.000 | 1.517.824.000 | ||
| 55 | PP2500462804 - Bộ đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 1 hướng | 782,000,000 | 782.000.000 | 312.800.000 | ||
| 56 | PP2500462805 - Bộ đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 2 hướng | 1,775,800,000 | 1.775.800.000 | 710.320.000 | ||
| 57 | PP2500462806 - Bộ kim chọc mạch máu siêu nhỏ | 50,000,000 | 50.000.000 | 20.000.000 | ||
| 58 | PP2500462807 - Bộ lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng | 1,311,000,000 | 1.311.000.000 | 524.400.000 | ||
| 59 | PP2500462808 - Bộ lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 1 hướng | 610,000,000 | 610.000.000 | 244.000.000 | ||
| 60 | PP2500462809 - Bộ lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 2 hướng | 2,290,000,000 | 2.290.000.000 | 916.000.000 | ||
| 61 | PP2500462810 - Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 193,000,000 | 193.000.000 | 77.200.000 | ||
| 62 | PP2500462811 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây | 800,000,000 | 800.000.000 | 320.000.000 | ||
| 63 | PP2500462812 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây, theo dõi nhịp thở, phát hiện ngưng thở khi ngủ | 300,000,000 | 300.000.000 | 120.000.000 | ||
| 64 | PP2500462813 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng chuẩn DF4, tương thích MRI, kích thước nhỏ | 430,000,000 | 430.000.000 | 172.000.000 | ||
| 65 | PP2500462814 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng, sử dụng điện cực shock 1 kết nối (DF4) | 610,000,000 | 610.000.000 | 244.000.000 | ||
| 66 | PP2500462815 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR | 162,000,000 | 162.000.000 | 64.800.000 | ||
| 67 | PP2500462816 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất | 200,200,000 | 200.200.000 | 80.080.000 | ||
| 68 | PP2500462817 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết | 686,000,000 | 686.000.000 | 274.400.000 | ||
| 69 | PP2500462818 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết | 851,880,000 | 851.880.000 | 340.752.000 | ||
| 70 | PP2500462819 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân | 399,500,000 | 399.500.000 | 159.800.000 | ||
| 71 | PP2500462820 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, có nhịp thích ứng sinh lý | 910,000,000 | 910.000.000 | 364.000.000 | ||
| 72 | PP2500462821 - Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân | 672,000,000 | 672.000.000 | 268.800.000 | ||
| 73 | PP2500462822 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân | 600,000,000 | 600.000.000 | 240.000.000 | ||
| 74 | PP2500462823 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng không dây | 350,000,000 | 350.000.000 | 140.000.000 | ||
| 75 | PP2500462824 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng không dây | 500,000,000 | 500.000.000 | 200.000.000 | ||
| 76 | PP2500462825 - Bộ nong mạch máu đường kính lớn | 484,500,000 | 484.500.000 | 193.800.000 | ||
| 77 | PP2500462826 - Bộ ống dây dẫn áp lực cao bơm nước gây tê làm mát trong điều trị đốt laser nội mạch | 70,000,000 | 70.000.000 | 28.000.000 | ||
| 78 | PP2500462827 - Bộ phận kết nối Manifold | 575,000,000 | 575.000.000 | 230.000.000 | ||
| 79 | PP2500462828 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ | 9,272,000,000 | 9.272.000.000 | 3.708.800.000 | ||
| 80 | PP2500462829 - Bộ tạo nhip 3 buồng tái đồng bộ tim có phá rung | 525,000,000 | 525.000.000 | 210.000.000 | ||
| 81 | PP2500462830 - Bộ tạo nhịp phá rung 1 buồng, sử dụng điện cực shock 1 kết nối. | 618,000,000 | 618.000.000 | 247.200.000 | ||
| 82 | PP2500462831 - Bộ tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI | 560,000,000 | 560.000.000 | 224.000.000 | ||
| 83 | PP2500462832 - Bộ tạo nhịp phá rung tim loại 2 buồng, tương thích MRI | 408,000,000 | 408.000.000 | 163.200.000 | ||
| 84 | PP2500462833 - Bộ tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng quản lý rung nhĩ | 1,350,000,000 | 1.350.000.000 | 540.000.000 | ||
| 85 | PP2500462834 - Bộ tạo nhip tái đồng bộ tim 3 buồng | 560,000,000 | 560.000.000 | 224.000.000 | ||
| 86 | PP2500462835 - Bộ tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số | 350,000,000 | 350.000.000 | 140.000.000 | ||
| 87 | PP2500462836 - Bộ tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số chụp được MRI | 297,500,000 | 297.500.000 | 119.000.000 | ||
| 88 | PP2500462837 - Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI 1.5T | 1,552,000,000 | 1.552.000.000 | 620.800.000 | ||
| 89 | PP2500462838 - Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng cođáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân | 1,785,000,000 | 1.785.000.000 | 714.000.000 | ||
| 90 | PP2500462839 - Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi | 405,000,000 | 405.000.000 | 162.000.000 | ||
| 91 | PP2500462840 - Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng không đáp ứng tần số | 410,000,000 | 410.000.000 | 164.000.000 | ||
| 92 | PP2500462841 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng | 1,370,000,000 | 1.370.000.000 | 548.000.000 | ||
| 93 | PP2500462842 - Bộ vi ống thông dùng cho can thiệp mạch gan kèm dây dẫn | 500,000,000 | 500.000.000 | 200.000.000 | ||
| 94 | PP2500462843 - Bơm tiêm can thiệp mạch | 116,000,000 | 116.000.000 | 46.400.000 | ||
| 95 | PP2500462844 - Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy | 96,000,000 | 96.000.000 | 38.400.000 | ||
| 96 | PP2500462845 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da tốc độ cao | 590,000,000 | 590.000.000 | 236.000.000 | ||
| 97 | PP2500462846 - Catheter chụp chẩn đoán | 472,500,000 | 472.500.000 | 189.000.000 | ||
| 98 | PP2500462847 - Catheter chụp chẩn đoán loại 1 bên | 283,500,000 | 283.500.000 | 113.400.000 | ||
| 99 | PP2500462848 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên lòng rộng | 394,800,000 | 394.800.000 | 157.920.000 | ||
| 100 | PP2500462849 - Catheter chụp động mạch vành các loại | 107,000,000 | 107.000.000 | 42.800.000 | ||
| 101 | PP2500462850 - Catheter chụp mạch ngoại vi | 158,700,000 | 158.700.000 | 63.480.000 | ||
| 102 | PP2500462851 - Catheter chụp mạch tạng | 283,500,000 | 283.500.000 | 113.400.000 | ||
| 103 | PP2500462852 - Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, 2 hướng, kèm cáp nối | 1,975,000,000 | 1.975.000.000 | 790.000.000 | ||
| 104 | PP2500462853 - Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền | 345,000,000 | 345.000.000 | 138.000.000 | ||
| 105 | PP2500462854 - Coil vòng xoắn gây tắc mạch | 274,000,000 | 274.000.000 | 109.600.000 | ||
| 106 | PP2500462855 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 350,000,000 | 350.000.000 | 140.000.000 | ||
| 107 | PP2500462856 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não | 1,196,000,000 | 1.196.000.000 | 478.400.000 | ||
| 108 | PP2500462857 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não loại dài | 300,000,000 | 300.000.000 | 120.000.000 | ||
| 109 | PP2500462858 - Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh phủ polymer và lớp ái nước | 299,000,000 | 299.000.000 | 119.600.000 | ||
| 110 | PP2500462859 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, phủ lớp ái nước | 920,000,000 | 920.000.000 | 368.000.000 | ||
| 111 | PP2500462860 - Dây dẫn cứng | 47,250,000 | 47.250.000 | 18.900.000 | ||
| 112 | PP2500462861 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ lớn | 152,750,000 | 152.750.000 | 61.100.000 | ||
| 113 | PP2500462862 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ nhỏ | 146,000,000 | 146.000.000 | 58.400.000 | ||
| 114 | PP2500462863 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ trung bình | 867,000,000 | 867.000.000 | 346.800.000 | ||
| 115 | PP2500462864 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên xoắn vặn | 525,000,000 | 525.000.000 | 210.000.000 | ||
| 116 | PP2500462865 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước dùng cho can thiệp động mạch vành | 1,380,000,000 | 1.380.000.000 | 552.000.000 | ||
| 117 | PP2500462866 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước dùng cho can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 550,000,000 | 550.000.000 | 220.000.000 | ||
| 118 | PP2500462867 - Dây dẫn đường cho ống thông chụp mạch máu loại dài | 112,350,000 | 112.350.000 | 44.940.000 | ||
| 119 | PP2500462868 - Dây dẫn đường cho ống thông chụp mạch máu não loại ngắn | 134,820,000 | 134.820.000 | 53.928.000 | ||
| 120 | PP2500462869 - Dây dẫn đường cho vi ống thông | 395,000,000 | 395.000.000 | 158.000.000 | ||
| 121 | PP2500462870 - Dây dẫn đường lõi nitinol, phủ lớp ái nước dài | 880,500,000 | 880.500.000 | 352.200.000 | ||
| 122 | PP2500462871 - Dây đo áp lực | 38,000,000 | 38.000.000 | 15.200.000 | ||
| 123 | PP2500462872 - Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi | 1,560,000,000 | 1.560.000.000 | 624.000.000 | ||
| 124 | PP2500462873 - Dù đóng ống động mạch | 22,900,000 | 22.900.000 | 9.160.000 | ||
| 125 | PP2500462874 - Dù đóng thông liên nhĩ | 446,000,000 | 446.000.000 | 178.400.000 | ||
| 126 | PP2500462875 - Dù đóng thông liên thất | 53,600,000 | 53.600.000 | 21.440.000 | ||
| 127 | PP2500462876 - Dụng cuchuyên dụng cắt giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não | 9,000,000 | 9.000.000 | 3.600.000 | ||
| 128 | PP2500462877 - Dụng cụ đóng mạch đùi | 850,000,000 | 850.000.000 | 340.000.000 | ||
| 129 | PP2500462878 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn | 84,000,000 | 84.000.000 | 33.600.000 | ||
| 130 | PP2500462879 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch loại lớn | 90,000,000 | 90.000.000 | 36.000.000 | ||
| 131 | PP2500462880 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch loại nhỏ | 145,000,000 | 145.000.000 | 58.000.000 | ||
| 132 | PP2500462881 - Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent đường kính nhỏ | 900,000,000 | 900.000.000 | 360.000.000 | ||
| 133 | PP2500462882 - Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên van có thể tháo rời | 770,000,000 | 770.000.000 | 308.000.000 | ||
| 134 | PP2500462883 - Dụng cụ mở đường động mạch đùi | 129,000,000 | 129.000.000 | 51.600.000 | ||
| 135 | PP2500462884 - Dụng cụ mở đường động mạch ngoại biên | 567,000,000 | 567.000.000 | 226.800.000 | ||
| 136 | PP2500462885 - Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu | 1,000,000,000 | 1.000.000.000 | 400.000.000 | ||
| 137 | PP2500462886 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 460,215,000 | 460.215.000 | 184.086.000 | ||
| 138 | PP2500462887 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài | 310,000,000 | 310.000.000 | 124.000.000 | ||
| 139 | PP2500462888 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn | 558,000,000 | 558.000.000 | 223.200.000 | ||
| 140 | PP2500462889 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, phủ lớp ái nước | 870,740,000 | 870.740.000 | 348.296.000 | ||
| 141 | PP2500462890 - Dụng cụ tách rời vòng xoắn | 10,500,000 | 10.500.000 | 4.200.000 | ||
| 142 | PP2500462891 - Đầu đốt laser điều trị suy giãn tĩnh mạch | 549,000,000 | 549.000.000 | 219.600.000 | ||
| 143 | PP2500462892 - Điện cực âm và cáp nối dùng cho hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều | 4,800,000,000 | 4.800.000.000 | 1.920.000.000 | ||
| 144 | PP2500462893 - Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 81,000,000 | 81.000.000 | 32.400.000 | ||
| 145 | PP2500462894 - Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng | 201,000,000 | 201.000.000 | 80.400.000 | ||
| 146 | PP2500462895 - Giá đỡ lấy huyết khối mạch não | 1,621,200,000 | 1.621.200.00 | 648.480.000 | ||
| 147 | PP2500462896 - Giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não | 675,000,000 | 675.000.000 | 270.000.000 | ||
| 148 | PP2500462897 - Hạt nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt nhỏ | 2,496,000,000 | 2.496.000.000 | 998.400.000 | ||
| 149 | PP2500462898 - Hạt nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt trung bình | 1,680,000,000 | 1.680.000.000 | 672.000.000 | ||
| 150 | PP2500462899 - Hạt nút mạch không tải thuốc | 870,000,000 | 870.000.000 | 348.000.000 | ||
| 151 | PP2500462900 - Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt lớn | 2,496,000,000 | 2.496.000.000 | 998.400.000 | ||
| 152 | PP2500462901 - Hạt nút mạch tắc tạm thời | 51,000,000 | 51.000.000 | 20.400.000 | ||
| 153 | PP2500462902 - Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời | 120,000,000 | 120.000.000 | 48.000.000 | ||
| 154 | PP2500462903 - Keo sinh học nút dị dạng mạch máu | 378,000,000 | 378.000.000 | 151.200.000 | ||
| 155 | PP2500462904 - Kẹp sinh thiết cơ tim | 180,000,000 | 180.000.000 | 72.000.000 | ||
| 156 | PP2500462905 - Kìm cắt Coils | 120,000,000 | 120.000.000 | 48.000.000 | ||
| 157 | PP2500462906 - Kim chọc mạch | 87,000,000 | 87.000.000 | 34.800.000 | ||
| 158 | PP2500462907 - Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh | 360,000,000 | 360.000.000 | 144.000.000 | ||
| 159 | PP2500462908 - Kim chọc vách liên nhĩ người lớn | 360,000,000 | 360.000.000 | 144.000.000 | ||
| 160 | PP2500462909 - Khung giá đỡ động mạch có màng bọc | 290,000,000 | 290.000.000 | 116.000.000 | ||
| 161 | PP2500462910 - Khung giá đỡ động mạch chi dưới gối phủ thuốc | 350,000,000 | 350.000.000 | 140.000.000 | ||
| 162 | PP2500462911 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên thành stent mỏng | 388,700,000 | 388.700.000 | 155.480.000 | ||
| 163 | PP2500462912 - Khung giá đỡ động mạch thận | 97,500,000 | 97.500.000 | 39.000.000 | ||
| 164 | PP2500462913 - Khung giá đỡ động mạch vành dùng cho các tổn thương lớn | 3,240,000,000 | 3.240.000.000 | 1.296.000.000 | ||
| 165 | PP2500462914 - Khung giá đỡ động mạch vành không polymer | 2,106,500,000 | 2.106.500.000 | 842.600.000 | ||
| 166 | PP2500462915 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimuscó độ giãn nở cao | 7,749,000,000 | 7.749.000.000 | 3.099.600.000 | ||
| 167 | PP2500462916 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel | 790,000,000 | 790.000.000 | 316.000.000 | ||
| 168 | PP2500462917 - Khung giá đỡ mạch máu phủ thuốc không chứa Polymer | 800,000,000 | 800.000.000 | 320.000.000 | ||
| 169 | PP2500462918 - Khung giá đỡ mạch máu thần kinh | 750,000,000 | 750.000.000 | 300.000.000 | ||
| 170 | PP2500462919 - Khung giá đỡ mạch não tự dãn nở dùng trong điều trị xơ vữa hẹp động mạch nội sọ | 2,130,000,000 | 2.130.000.000 | 852.000.000 | ||
| 171 | PP2500462920 - Khung giá đỡ mạch vành | 2,007,500,000 | 2.007.500.000 | 803.000.000 | ||
| 172 | PP2500462921 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc | 117,000,000 | 117.000.000 | 46.800.000 | ||
| 173 | PP2500462922 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó chứa Polymer | 780,000,000 | 780.000.000 | 312.000.000 | ||
| 174 | PP2500462923 - Khung giá đỡ tĩnh mạch các cỡ | 230,000,000 | 230.000.000 | 92.000.000 | ||
| 175 | PP2500462924 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 457,000,000 | 457.000.000 | 182.800.000 | ||
| 176 | PP2500462925 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng, có chương trình tự động phá cơn nhịp nhanh trên nhĩ | 810,000,000 | 810.000.000 | 324.000.000 | ||
| 177 | PP2500462926 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 329,994,000 | 329.994.000 | 131.997.600 | ||
| 178 | PP2500462927 - Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não | 200,000,000 | 200.000.000 | 80.000.000 | ||
| 179 | PP2500462928 - Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não đầu có thể tách rời | 396,000,000 | 396.000.000 | 158.400.000 | ||
| 180 | PP2500462929 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh siêu nhỏ | 495,000,000 | 495.000.000 | 198.000.000 | ||
| 181 | PP2500462930 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh | 360,000,000 | 360.000.000 | 144.000.000 | ||
| 182 | PP2500462931 - Ống thông chẩn đoán đường quay | 554,400,000 | 554.400.000 | 221.760.000 | ||
| 183 | PP2500462932 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não | 206,000,000 | 206.000.000 | 82.400.000 | ||
| 184 | PP2500462933 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath | 525,000,000 | 525.000.000 | 210.000.000 | ||
| 185 | PP2500462934 - Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch não 2 nòng | 240,000,000 | 240.000.000 | 96.000.000 | ||
| 186 | PP2500462935 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp mạch não | 400,000,000 | 400.000.000 | 160.000.000 | ||
| 187 | PP2500462936 - Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp thần kinh | 2,790,000,000 | 2.790.000.000 | 1.116.000.000 | ||
| 188 | PP2500462937 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch | 369,000,000 | 369.000.000 | 147.600.000 | ||
| 189 | PP2500462938 - Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não | 480,000,000 | 480.000.000 | 192.000.000 | ||
| 190 | PP2500462939 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên | 329,000,000 | 329.000.000 | 131.600.000 | ||
| 191 | PP2500462940 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên hẹp | 540,000,000 | 540.000.000 | 216.000.000 | ||
| 192 | PP2500462941 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch thần kinh | 400,000,000 | 400.000.000 | 160.000.000 | ||
| 193 | PP2500462942 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 315,000,000 | 315.000.000 | 126.000.000 | ||
| 194 | PP2500462943 - Ống thông hút huyết khối mạch não | 2,490,180,000 | 2.490.180.000 | 996.072.000 | ||
| 195 | PP2500462944 - Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil đường kính trong đầu xa 0.043 inch | 711,480,000 | 711.480.000 | 284.592.000 | ||
| 196 | PP2500462945 - Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng sợi dệt | 1,137,200,000 | 1.137.200.000 | 454.880.000 | ||
| 197 | PP2500462946 - Ống thông hút huyết khối trực tiếp chống xoắn vặn | 2,900,000,000 | 2.900.000.000 | 1.160.000.000 | ||
| 198 | PP2500462947 - Ống thông lấy huyết khối qua stent đầu mềm | 850,000,000 | 850.000.000 | 340.000.000 | ||
| 199 | PP2500462948 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm | 1,247,000,000 | 1.247.000.000 | 498.800.000 | ||
| 200 | PP2500462949 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành | 690,000,000 | 690.000.000 | 276.000.000 | ||
| 201 | PP2500462950 - Phụ kiện cắt Coils | 157,500,000 | 157.500.000 | 63.000.000 | ||
| 202 | PP2500462951 - Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng có thể điều chỉnh đường kính | 740,000,000 | 740.000.000 | 296.000.000 | ||
| 203 | PP2500462952 - Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng loại siêu nhỏ | 630,000,000 | 630.000.000 | 252.000.000 | ||
| 204 | PP2500462953 - Stent động mạch đùi loại tự nở chứa lớp phủ sinh học vĩnh viễn | 176,000,000 | 176.000.000 | 70.400.000 | ||
| 205 | PP2500462954 - Stent động mạch ngoại biên | 500,000,000 | 500.000.000 | 200.000.000 | ||
| 206 | PP2500462955 - Stent động mạch ngoại biên có phủ PTFE | 575,000,000 | 575.000.000 | 230.000.000 | ||
| 207 | PP2500462956 - Stent động mạch ngoại biên đường kính lớn | 483,000,000 | 483.000.000 | 193.200.000 | ||
| 208 | PP2500462957 - Stent động mạch thận | 179,000,000 | 179.000.000 | 71.600.000 | ||
| 209 | PP2500462958 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp | 2,175,000,000 | 2.175.000.00 | 870.000.000 | ||
| 210 | PP2500462959 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimusloại dài | 4,420,000,000 | 4.420.000.000 | 1.768.000.000 | ||
| 211 | PP2500462960 - Stent kéo huyết khối mạch não thay đổi được kích thước và hình dạng | 1,100,000,000 | 1.100.000.000 | 440.000.000 | ||
| 212 | PP2500462961 - Stent mạch cảnh bằng nitinol nhớ hình | 1,590,000,000 | 1.590.000.000 | 636.000.000 | ||
| 213 | PP2500462962 - Stent mạch máu não | 2,700,000,000 | 2.700.000.000 | 1.080.000.000 | ||
| 214 | PP2500462963 - Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy | 516,000,000 | 516.000.000 | 206.400.000 | ||
| 215 | PP2500462964 - Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy điều trị phồng động mạch não | 3,520,000,000 | 3.520.000.000 | 1.408.000.000 | ||
| 216 | PP2500462965 - Stent mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não cổ rộng và hỗ trợ thả coil | 544,500,000 | 544.500.000 | 217.800.000 | ||
| 217 | PP2500462966 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusthành siêu mỏng | 3,000,000,000 | 3.000.000.000 | 1.200.000.000 | ||
| 218 | PP2500462967 - Stent tĩnh mạch từ nitinol | 230,000,000 | 230.000.000 | 92.000.000 | ||
| 219 | PP2500462968 - Van cầm máu chữ Y dạng bấm | 25,998,000 | 25.998.000 | 10.399.200 | ||
| 220 | PP2500462969 - Van cầm máu chữ Y dạng xoay | 51,996,000 | 51.996.000 | 20.798.400 | ||
| 221 | PP2500462970 - Vật liệu nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan | 700,000,000 | 700.000.000 | 280.000.000 | ||
| 222 | PP2500462971 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ | 156,000,000 | 156.000.000 | 62.400.000 | ||
| 223 | PP2500462972 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối | 283,500,000 | 283.500.000 | 113.400.000 | ||
| 224 | PP2500462973 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới | 385,000,000 | 385.000.000 | 154.000.000 | ||
| 225 | PP2500462974 - Vi dây dẫn đường dùng can thiệp | 112,000,000 | 112.000.000 | 44.800.000 | ||
| 226 | PP2500462975 - Vi dây dẫn đường phủ hydrophilic | 354,000,000 | 354.000.000 | 141.600.000 | ||
| 227 | PP2500462976 - Vi ống thông can thiệp gắn sẵn dây dẫn | 123,500,000 | 123.500.000 | 49.400.000 | ||
| 228 | PP2500462977 - Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn | 373,800,000 | 373.800.000 | 149.520.000 | ||
| 229 | PP2500462978 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não có gập góc | 1,970,000,000 | 1.970.000.000 | 788.000.000 | ||
| 230 | PP2500462979 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng cho giá đỡ nội mạch | 45,000,000 | 45.000.000 | 18.000.000 | ||
| 231 | PP2500462980 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ái nước hai lớp | 99,800,000 | 99.800.000 | 39.920.000 | ||
| 232 | PP2500462981 - Vi ống thông can thiệp mạch vành | 100,000,000 | 100.000.000 | 40.000.000 | ||
| 233 | PP2500462982 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh | 147,000,000 | 147.000.000 | 58.800.000 | ||
| 234 | PP2500462983 - Vi ống thông can thiệp TOCE gan | 448,000,000 | 448.000.000 | 179.200.000 | ||
| 235 | PP2500462984 - Vi ống thông can thiệp tổn thương phức tạp và tắc mãn tính | 40,000,000 | 40.000.000 | 16.000.000 | ||
| 236 | PP2500462985 - Vi ống thông có marker | 249,984,000 | 249.984.000 | 99.993.600 | ||
| 237 | PP2500462986 - Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần | 200,000,000 | 200.000.000 | 80.000.000 | ||
| 238 | PP2500462987 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 974,977,500 | 974.977.500 | 389.991.000 | ||
| 239 | PP2500462988 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 110,000,000 | 110.000.000 | 44.000.000 | ||
| 240 | PP2500462989 - Vi ống thông siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 310,000,000 | 310.000.000 | 124.000.000 | ||
| 241 | PP2500462990 - Vi ống thông thả coil làm tắc mạch | 72,000,000 | 72.000.000 | 28.800.000 | ||
| 242 | PP2500462991 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn | 285,000,000 | 285.000.000 | 114.000.000 | ||
| 243 | PP2500462992 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não | 3,765,000,000 | 3.765.000.000 | 1.506.000.000 | ||
| 244 | PP2500462993 - Vòng xoắn kim loại đường kính coil cỡ nhỏ | 1,185,000,000 | 1.185.000.000 | 474.000.000 | ||
| 245 | PP2500462994 - Vòng xoắn kim loại lõi trần dùng cho nút mạch não | 1,169,900,000 | 1.169.900.00 | 467.960.000 | ||
| 246 | PP2500462995 - Vòng xoắn kim loại nút mạch ngoại biên | 92,500,000 | 92.500.000 | 37.000.000 |
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500462750 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng đo đường kính lỗ thông các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500462751 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2500462752 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500462753 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2500462754 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong động mạch ngoại biên loại bán cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500462755 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500462756 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500462757 |
| Giá từng phần lô | 2,115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.115.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 846.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500462758 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) |
|
| Mã phần lô | PP2500462759 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500462760 |
| Giá từng phần lô | 444,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong động mạch vành đầu tip nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462761 |
| Giá từng phần lô | 934,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao siêu cao |
|
| Mã phần lô | PP2500462762 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường loại siêu ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500462763 |
| Giá từng phần lô | 749,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 749.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc chất liệu Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500462764 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500462765 |
| Giá từng phần lô | 822,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch cảnh sử dụng dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500462766 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc nồng độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500462767 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500462768 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500462769 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462770 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch ngoại vi dưới gối |
|
| Mã phần lô | PP2500462771 |
| Giá từng phần lô | 749,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 749.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxeltương thích với guidewire 0.014 trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2500462772 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2500462773 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500462774 |
| Giá từng phần lô | 292,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500462775 |
| Giá từng phần lô | 205,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao |
|
| Mã phần lô | PP2500462776 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462777 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500462778 |
| Giá từng phần lô | 1,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.825.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch vành chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500462779 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch vành điều trị tổn thương tái hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500462780 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500462781 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng nong sửa van các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500462782 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng tạo hình mạch máu loại cong |
|
| Mã phần lô | PP2500462783 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bóng tạo hình mạch máu loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500462784 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500462785 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ Catheter dùng trong đốt rối loạn nhịp tim loại 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500462786 |
| Giá từng phần lô | 3,330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.332.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ cắt mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500462787 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ chẩn đoán 10 điện cực lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500462788 |
| Giá từng phần lô | 618,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ chẩn đoán 20 cực, lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500462789 |
| Giá từng phần lô | 133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ chẩn đoán loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500462790 |
| Giá từng phần lô | 547,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ chẩn đoán loại 10 điện cực đường cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500462791 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.860.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 744.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ chẩn đoán loại 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500462792 |
| Giá từng phần lô | 2,557,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.557.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.022.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ chẩn đoán loại 4 điện cực đường cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500462793 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ dụng cụ dẫn đường hỗ trợ đặt điện cực nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2500462794 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500462795 |
| Giá từng phần lô | 499,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500462796 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500462797 |
| Giá từng phần lô | 2,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.470.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 988.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng, tương thích máy Venacure1470 |
|
| Mã phần lô | PP2500462798 |
| Giá từng phần lô | 2,985,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.985.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.194.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500462799 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500462800 |
| Giá từng phần lô | 676,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ dụng cụ thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2500462801 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), chất liệu Nitinol tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2500462802 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ đốt đầu uốn cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500462803 |
| Giá từng phần lô | 3,794,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.794.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.517.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500462804 |
| Giá từng phần lô | 782,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 782.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500462805 |
| Giá từng phần lô | 1,775,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.775.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ kim chọc mạch máu siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462806 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500462807 |
| Giá từng phần lô | 1,311,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.311.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500462808 |
| Giá từng phần lô | 610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500462809 |
| Giá từng phần lô | 2,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 916.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500462810 |
| Giá từng phần lô | 193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500462811 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây, theo dõi nhịp thở, phát hiện ngưng thở khi ngủ |
|
| Mã phần lô | PP2500462812 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng chuẩn DF4, tương thích MRI, kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462813 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng, sử dụng điện cực shock 1 kết nối (DF4) |
|
| Mã phần lô | PP2500462814 |
| Giá từng phần lô | 610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR |
|
| Mã phần lô | PP2500462815 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất |
|
| Mã phần lô | PP2500462816 |
| Giá từng phần lô | 200,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500462817 |
| Giá từng phần lô | 686,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500462818 |
| Giá từng phần lô | 851,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 851.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500462819 |
| Giá từng phần lô | 399,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, có nhịp thích ứng sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2500462820 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500462821 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500462822 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500462823 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500462824 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ nong mạch máu đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500462825 |
| Giá từng phần lô | 484,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ ống dây dẫn áp lực cao bơm nước gây tê làm mát trong điều trị đốt laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500462826 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ phận kết nối Manifold |
|
| Mã phần lô | PP2500462827 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500462828 |
| Giá từng phần lô | 9,272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.272.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.708.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ tạo nhip 3 buồng tái đồng bộ tim có phá rung |
|
| Mã phần lô | PP2500462829 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ tạo nhịp phá rung 1 buồng, sử dụng điện cực shock 1 kết nối. |
|
| Mã phần lô | PP2500462830 |
| Giá từng phần lô | 618,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500462831 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ tạo nhịp phá rung tim loại 2 buồng, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500462832 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng quản lý rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500462833 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ tạo nhip tái đồng bộ tim 3 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500462834 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500462835 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số chụp được MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500462836 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI 1.5T |
|
| Mã phần lô | PP2500462837 |
| Giá từng phần lô | 1,552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.552.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 620.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng cođáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500462838 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500462839 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ tạo nhịp tim loại 2 buồng không đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2500462840 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500462841 |
| Giá từng phần lô | 1,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.370.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bộ vi ống thông dùng cho can thiệp mạch gan kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500462842 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bơm tiêm can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500462843 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2500462844 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da tốc độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500462845 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Catheter chụp chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2500462846 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Catheter chụp chẩn đoán loại 1 bên |
|
| Mã phần lô | PP2500462847 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên lòng rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500462848 |
| Giá từng phần lô | 394,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Catheter chụp động mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500462849 |
| Giá từng phần lô | 107,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Catheter chụp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500462850 |
| Giá từng phần lô | 158,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Catheter chụp mạch tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500462851 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, 2 hướng, kèm cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2500462852 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500462853 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Coil vòng xoắn gây tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500462854 |
| Giá từng phần lô | 274,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500462855 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500462856 |
| Giá từng phần lô | 1,196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.196.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500462857 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh phủ polymer và lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500462858 |
| Giá từng phần lô | 299,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn can thiệp mạch vành, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500462859 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500462860 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500462861 |
| Giá từng phần lô | 152,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462862 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500462863 |
| Giá từng phần lô | 867,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2500462864 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước dùng cho can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500462865 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 552.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước dùng cho can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500462866 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn đường cho ống thông chụp mạch máu loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500462867 |
| Giá từng phần lô | 112,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn đường cho ống thông chụp mạch máu não loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500462868 |
| Giá từng phần lô | 134,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn đường cho vi ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500462869 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây dẫn đường lõi nitinol, phủ lớp ái nước dài |
|
| Mã phần lô | PP2500462870 |
| Giá từng phần lô | 880,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 880.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500462871 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500462872 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dù đóng ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500462873 |
| Giá từng phần lô | 22,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dù đóng thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500462874 |
| Giá từng phần lô | 446,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dù đóng thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2500462875 |
| Giá từng phần lô | 53,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cuchuyên dụng cắt giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500462876 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ đóng mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500462877 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500462878 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500462879 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462880 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462881 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên van có thể tháo rời |
|
| Mã phần lô | PP2500462882 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 770.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500462883 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ mở đường động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500462884 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500462885 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500462886 |
| Giá từng phần lô | 460,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.086.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500462887 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500462888 |
| Giá từng phần lô | 558,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500462889 |
| Giá từng phần lô | 870,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.296.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Dụng cụ tách rời vòng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500462890 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Đầu đốt laser điều trị suy giãn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500462891 |
| Giá từng phần lô | 549,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Điện cực âm và cáp nối dùng cho hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500462892 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500462893 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500462894 |
| Giá từng phần lô | 201,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Giá đỡ lấy huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500462895 |
| Giá từng phần lô | 1,621,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.621.200.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500462896 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Hạt nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462897 |
| Giá từng phần lô | 2,496,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.496.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 998.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Hạt nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500462898 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Hạt nút mạch không tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500462899 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500462900 |
| Giá từng phần lô | 2,496,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.496.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 998.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Hạt nút mạch tắc tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500462901 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500462902 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Keo sinh học nút dị dạng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500462903 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Kẹp sinh thiết cơ tim |
|
| Mã phần lô | PP2500462904 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Kìm cắt Coils |
|
| Mã phần lô | PP2500462905 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Kim chọc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500462906 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500462907 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500462908 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ động mạch có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2500462909 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ động mạch chi dưới gối phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500462910 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên thành stent mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500462911 |
| Giá từng phần lô | 388,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500462912 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành dùng cho các tổn thương lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500462913 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.296.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành không polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500462914 |
| Giá từng phần lô | 2,106,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.106.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 842.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimuscó độ giãn nở cao |
|
| Mã phần lô | PP2500462915 |
| Giá từng phần lô | 7,749,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.749.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.099.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500462916 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ mạch máu phủ thuốc không chứa Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500462917 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500462918 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ mạch não tự dãn nở dùng trong điều trị xơ vữa hẹp động mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500462919 |
| Giá từng phần lô | 2,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 852.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500462920 |
| Giá từng phần lô | 2,007,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.007.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 803.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2500462921 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó chứa Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500462922 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Khung giá đỡ tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500462923 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500462924 |
| Giá từng phần lô | 457,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng, có chương trình tự động phá cơn nhịp nhanh trên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500462925 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500462926 |
| Giá từng phần lô | 329,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.994.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.997.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500462927 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não đầu có thể tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2500462928 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462929 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500462930 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông chẩn đoán đường quay |
|
| Mã phần lô | PP2500462931 |
| Giá từng phần lô | 554,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500462932 |
| Giá từng phần lô | 206,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath |
|
| Mã phần lô | PP2500462933 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch não 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500462934 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500462935 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500462936 |
| Giá từng phần lô | 2,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.116.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500462937 |
| Giá từng phần lô | 369,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500462938 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500462939 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500462940 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500462941 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500462942 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông hút huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500462943 |
| Giá từng phần lô | 2,490,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.490.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 996.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil đường kính trong đầu xa 0.043 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500462944 |
| Giá từng phần lô | 711,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng sợi dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500462945 |
| Giá từng phần lô | 1,137,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.137.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 454.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông hút huyết khối trực tiếp chống xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2500462946 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông lấy huyết khối qua stent đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500462947 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500462948 |
| Giá từng phần lô | 1,247,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.247.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500462949 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Phụ kiện cắt Coils |
|
| Mã phần lô | PP2500462950 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng có thể điều chỉnh đường kính |
|
| Mã phần lô | PP2500462951 |
| Giá từng phần lô | 740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng loại siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462952 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent động mạch đùi loại tự nở chứa lớp phủ sinh học vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500462953 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500462954 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent động mạch ngoại biên có phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500462955 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent động mạch ngoại biên đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500462956 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500462957 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500462958 |
| Giá từng phần lô | 2,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimusloại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500462959 |
| Giá từng phần lô | 4,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.768.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent kéo huyết khối mạch não thay đổi được kích thước và hình dạng |
|
| Mã phần lô | PP2500462960 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent mạch cảnh bằng nitinol nhớ hình |
|
| Mã phần lô | PP2500462961 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.590.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 636.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500462962 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500462963 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy điều trị phồng động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500462964 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.408.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não cổ rộng và hỗ trợ thả coil |
|
| Mã phần lô | PP2500462965 |
| Giá từng phần lô | 544,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimusthành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500462966 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Stent tĩnh mạch từ nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500462967 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Van cầm máu chữ Y dạng bấm |
|
| Mã phần lô | PP2500462968 |
| Giá từng phần lô | 25,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.998.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.399.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Van cầm máu chữ Y dạng xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500462969 |
| Giá từng phần lô | 51,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.798.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vật liệu nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2500462970 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462971 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500462972 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500462973 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi dây dẫn đường dùng can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500462974 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi dây dẫn đường phủ hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500462975 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông can thiệp gắn sẵn dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500462976 |
| Giá từng phần lô | 123,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500462977 |
| Giá từng phần lô | 373,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não có gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2500462978 |
| Giá từng phần lô | 1,970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.970.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 788.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng cho giá đỡ nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500462979 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ái nước hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500462980 |
| Giá từng phần lô | 99,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500462981 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500462982 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông can thiệp TOCE gan |
|
| Mã phần lô | PP2500462983 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông can thiệp tổn thương phức tạp và tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500462984 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông có marker |
|
| Mã phần lô | PP2500462985 |
| Giá từng phần lô | 249,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.993.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần |
|
| Mã phần lô | PP2500462986 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462987 |
| Giá từng phần lô | 974,977,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 974.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.991.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500462988 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500462989 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vi ống thông thả coil làm tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500462990 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500462991 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500462992 |
| Giá từng phần lô | 3,765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.506.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vòng xoắn kim loại đường kính coil cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500462993 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vòng xoắn kim loại lõi trần dùng cho nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500462994 |
| Giá từng phần lô | 1,169,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.169.900.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 467.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Vòng xoắn kim loại nút mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500462995 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin gọi hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi