Gói thầu: VT184G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500186055-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu VT184G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2500099017
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 158,002,883,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500215987 - Phần 1 162,000,000 115.715.000 40.500.000 Chi tiết tại Bảng Y 2,430,000
2 PP2500215988 - Phần 2 442,000,000 315.715.000 110.500.000 Chi tiết tại Bảng Y 6,630,000
3 PP2500215989 - Phần 3 130,000,000 92.858.000 32.500.000 Chi tiết tại Bảng Y 1,950,000
4 PP2500215990 - Phần 4 315,000,000 225.000.000 78.750.000 Chi tiết tại Bảng Y 4,725,000
5 PP2500215991 - Phần 5 560,000,000 400.000.000 140.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 8,400,000
6 PP2500215992 - Phần 6 285,660,000 204.043.000 71.415.000 Chi tiết tại Bảng Y 4,285,000
7 PP2500215993 - Phần 7 3,600,000,000 2.571.429.000 900.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 54,000,000
8 PP2500215994 - Phần 8 128,100,000 91.500.000 32.025.000 Chi tiết tại Bảng Y 1,922,000
9 PP2500215995 - Phần 9 2,867,676,000 2.048.340.000 716.919.000 Chi tiết tại Bảng Y 43,016,000
10 PP2500215996 - Phần 10 1,341,945,000 958.533.000 335.487.000 Chi tiết tại Bảng Y 20,130,000
11 PP2500215997 - Phần 11 390,000,000 292.500.000 97.500.000 Chi tiết tại Bảng Y 5,850,000
12 PP2500215998 - Phần 12 1,240,000,000 926.787.000 310.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 18,600,000
13 PP2500215999 - Phần 13 61,200,000 43.715.000 15.300.000 Chi tiết tại Bảng Y 918,000
14 PP2500216000 - Phần 14 2,720,000,000 2.040.000.000 680.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 40,800,000
15 PP2500216001 - Phần 15 2,400,000,000 1.800.000.000 600.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 36,000,000
16 PP2500216002 - Phần 16 2,000,000,000 1.500.000.000 500.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 30,000,000
17 PP2500216003 - Phần 17 3,809,820,000 2.857.365.0 952.455.000 Chi tiết tại Bảng Y 57,148,000
18 PP2500216004 - Phần 18 1,332,000,000 999.000.000 333.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 19,980,000
19 PP2500216005 - Phần 19 13,830,480,000 10.345.772.000 3.457.620.000 Chi tiết tại Bảng Y 207,458,000
20 PP2500216006 - Phần 20 35,200,000,000 26.400.000.000 8.800.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 528,000,000
21 PP2500216007 - Phần 21 2,700,000,000 1.928.572.000 675.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 40,500,000
22 PP2500216008 - Phần 22 1,477,500,000 1.055.358.000 369.375.000 Chi tiết tại Bảng Y 22,163,000
23 PP2500216009 - Phần 23 420,000,000 300.000.000 105.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 6,300,000
24 PP2500216010 - Phần 24 468,000,000 334.286.000 117.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 7,020,000
25 PP2500216011 - Phần 25 3,227,840,000 2.305.600.000 806.960.000 Chi tiết tại Bảng Y 48,418,000
26 PP2500216012 - Phần 26 391,314,000 279.510.000 97.829.000 Chi tiết tại Bảng Y 5,870,000
27 PP2500216013 - Phần 27 627,000,000 447.858.000 156.750.000 Chi tiết tại Bảng Y 9,405,000
28 PP2500216014 - Phần 28 1,800,000,000 1.285.715.000 450.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 27,000,000
29 PP2500216015 - Phần 29 1,536,000,000 1.097.143.000 384.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 23,040,000
30 PP2500216016 - Phần 30 4,985,790,000 3.739.343.000 1.246.448.000 Chi tiết tại Bảng Y 74,787,000
31 PP2500216017 - Phần 31 76,800,000 57.600.000 19.200.000 Chi tiết tại Bảng Y 1,152,000
32 PP2500216018 - Phần 32 4,416,500,000 3.312.375.000 1.104.125.000 Chi tiết tại Bảng Y 66,248,000
33 PP2500216019 - Phần 33 437,400,000 328.050.000 109.350.000 Chi tiết tại Bảng Y 6,561,000
34 PP2500216020 - Phần 34 1,789,200,000 1.341.900.0 447.300.000 Chi tiết tại Bảng Y 26,838,000
35 PP2500216021 - Phần 35 8,299,200,000 6.224.400.000 2.074.800.000 Chi tiết tại Bảng Y 124,488,000
36 PP2500216022 - Phần 36 2,000,000,000 1.500.000.000 500.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 30,000,000
37 PP2500216023 - Phần 37 1,185,000,000 888.750.000 296.250.000 Chi tiết tại Bảng Y 17,775,000
38 PP2500216024 - Phần 38 2,356,200,000 1.683.000.000 589.050.000 Chi tiết tại Bảng Y 35,343,000
39 PP2500216025 - Phần 39 348,000,000 248.572.000 87.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 5,220,000
40 PP2500216026 - Phần 40 1,050,400,000 750.286.000 262.600.000 Chi tiết tại Bảng Y 15,756,000
41 PP2500216027 - Phần 41 679,150,000 485.108.000 169.788.000 Chi tiết tại Bảng Y 10,188,000
42 PP2500216028 - Phần 42 4,476,000,000 3.197.143.000 1.119.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 67,140,000
43 PP2500216029 - Phần 43 1,377,000,000 983.572.000 344.250.000 Chi tiết tại Bảng Y 20,655,000
44 PP2500216030 - Phần 44 2,574,000,000 1.838.572.000 643.500.000 Chi tiết tại Bảng Y 38,610,000
45 PP2500216031 - Phần 45 510,300,000 364.500.000 127.575.000 Chi tiết tại Bảng Y 7,654,500
46 PP2500216032 - Phần 46 4,077,000,000 2.912.143.000 1.019.250.000 Chi tiết tại Bảng Y 61,155,000
47 PP2500216033 - Phần 47 1,260,400,000 900.286.000 315.100.000 Chi tiết tại Bảng Y 18,906,000
48 PP2500216034 - Phần 48 196,014,000 140.010.000 49.004.000 Chi tiết tại Bảng Y 2,941,000
49 PP2500216035 - Phần 49 6,480,000,000 4.628.572.000 1.620.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 97,200,000
50 PP2500216036 - Phần 50 4,675,000,000 3.339.286.000 1.168.750.000 Chi tiết tại Bảng Y 70,125,000
51 PP2500216037 - Phần 51 15,084,900,000 10.774.929. 3.771.225.000 Chi tiết tại Bảng Y 226,274,000
52 PP2500216038 - Phần 52 2,409,994,000 1.807.496.000 602.499.000 Chi tiết tại Bảng Y 36,150,000
53 PP2500216039 - Phần 53 275,100,000 196.500.000 68.775.000 Chi tiết tại Bảng Y 4,127,000
54 PP2500216040 - Phần 54 1,100,000,000 785.715.000 275.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 16,500,000
55 PP2500216041 - Phần 55 420,000,000 315.000.000 105.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 6,300,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500215987
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 2
Mã phần lô PP2500215988
Giá từng phần lô 442,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 3
Mã phần lô PP2500215989
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 4
Mã phần lô PP2500215990
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 5
Mã phần lô PP2500215991
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 6
Mã phần lô PP2500215992
Giá từng phần lô 285,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,285,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 7
Mã phần lô PP2500215993
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 8
Mã phần lô PP2500215994
Giá từng phần lô 128,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,922,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 9
Mã phần lô PP2500215995
Giá từng phần lô 2,867,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.048.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,016,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 10
Mã phần lô PP2500215996
Giá từng phần lô 1,341,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 958.533.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 11
Mã phần lô PP2500215997
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 12
Mã phần lô PP2500215998
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.787.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 13
Mã phần lô PP2500215999
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 14
Mã phần lô PP2500216000
Giá từng phần lô 2,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 15
Mã phần lô PP2500216001
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 16
Mã phần lô PP2500216002
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 17
Mã phần lô PP2500216003
Giá từng phần lô 3,809,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.365.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,148,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 18
Mã phần lô PP2500216004
Giá từng phần lô 1,332,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 19
Mã phần lô PP2500216005
Giá từng phần lô 13,830,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.345.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.457.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,458,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 20
Mã phần lô PP2500216006
Giá từng phần lô 35,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 21
Mã phần lô PP2500216007
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 22
Mã phần lô PP2500216008
Giá từng phần lô 1,477,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,163,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 23
Mã phần lô PP2500216009
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 24
Mã phần lô PP2500216010
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 25
Mã phần lô PP2500216011
Giá từng phần lô 3,227,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.305.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,418,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 26
Mã phần lô PP2500216012
Giá từng phần lô 391,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.829.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,870,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 27
Mã phần lô PP2500216013
Giá từng phần lô 627,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 28
Mã phần lô PP2500216014
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 29
Mã phần lô PP2500216015
Giá từng phần lô 1,536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 30
Mã phần lô PP2500216016
Giá từng phần lô 4,985,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.739.343.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,787,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 31
Mã phần lô PP2500216017
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 32
Mã phần lô PP2500216018
Giá từng phần lô 4,416,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 33
Mã phần lô PP2500216019
Giá từng phần lô 437,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,561,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 34
Mã phần lô PP2500216020
Giá từng phần lô 1,789,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.900.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,838,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 35
Mã phần lô PP2500216021
Giá từng phần lô 8,299,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.224.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.074.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,488,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 36
Mã phần lô PP2500216022
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 37
Mã phần lô PP2500216023
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 38
Mã phần lô PP2500216024
Giá từng phần lô 2,356,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.683.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,343,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 39
Mã phần lô PP2500216025
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 40
Mã phần lô PP2500216026
Giá từng phần lô 1,050,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,756,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 41
Mã phần lô PP2500216027
Giá từng phần lô 679,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 42
Mã phần lô PP2500216028
Giá từng phần lô 4,476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.197.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 43
Mã phần lô PP2500216029
Giá từng phần lô 1,377,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,655,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 44
Mã phần lô PP2500216030
Giá từng phần lô 2,574,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 643.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,610,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 45
Mã phần lô PP2500216031
Giá từng phần lô 510,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,654,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 46
Mã phần lô PP2500216032
Giá từng phần lô 4,077,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.912.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.019.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,155,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 47
Mã phần lô PP2500216033
Giá từng phần lô 1,260,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,906,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 48
Mã phần lô PP2500216034
Giá từng phần lô 196,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,941,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 49
Mã phần lô PP2500216035
Giá từng phần lô 6,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 50
Mã phần lô PP2500216036
Giá từng phần lô 4,675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.339.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.168.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 51
Mã phần lô PP2500216037
Giá từng phần lô 15,084,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.774.929.
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.771.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,274,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 52
Mã phần lô PP2500216038
Giá từng phần lô 2,409,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.807.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 53
Mã phần lô PP2500216039
Giá từng phần lô 275,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,127,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 54
Mã phần lô PP2500216040
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 55
Mã phần lô PP2500216041
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->