Gói thầu: VT188G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500247958-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu VT188G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2500129912
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 16,643,246,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500253844 - Phần 1: Chỉnh Nha 2,282,687,000 1.086.993.810 380.447.833 Chi tiết tại Bảng Y 34,240,305
2 PP2500253845 - Phần 2: Trâm Điều Trị Tủy 530,600,000 252.666.667 88.433.333 Chi tiết tại Bảng Y 7,959,000
3 PP2500253846 - Phần 3: vật liệu điều trị tủy 1,001,820,000 477.057.143 166.970.000 Chi tiết tại Bảng Y 15,027,300
4 PP2500253847 - Phần 4 : Vật liệu phục hình 852,197,000 405.808.095 142.032.833 Chi tiết tại Bảng Y 12,782,955
5 PP2500253848 - Phần 5: Mũi Khoan 1,257,593,000 598.853.810 209.598.833 Chi tiết tại Bảng Y 18,863,895
6 PP2500253849 - Phần 6: Vât Liệu Nha chu 48,462,900 22.436.528 8.077.150 Chi tiết tại Bảng Y 726,944
7 PP2500253850 - Phần 7: Vật liệu Hàn răng 745,649,500 355.071.190 124.274.917 Chi tiết tại Bảng Y 11,184,743
8 PP2500253851 - Phần 8: Trợ cụ 553,486,600 263.565.048 92.247.767 Chi tiết tại Bảng Y 8,302,299
9 PP2500253852 - Phần 9: Răng Giả 5,120,750,000 2.560.375.000 853.458.333 Chi tiết tại Bảng Y 76,811,250
10 PP2500253853 - Phần 10: Máng chỉnh nha invisalign 4,250,000,000 1.931.818.182 708.333.333 Chi tiết tại Bảng Y 63,750,000
Phần 1: Chỉnh Nha
Mã phần lô PP2500253844
Giá từng phần lô 2,282,687,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.993.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.447.833
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,240,305
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 2: Trâm Điều Trị Tủy
Mã phần lô PP2500253845
Giá từng phần lô 530,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.433.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,959,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 3: vật liệu điều trị tủy
Mã phần lô PP2500253846
Giá từng phần lô 1,001,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,027,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 4 : Vật liệu phục hình
Mã phần lô PP2500253847
Giá từng phần lô 852,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.808.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.032.833
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,782,955
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 5: Mũi Khoan
Mã phần lô PP2500253848
Giá từng phần lô 1,257,593,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.853.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.598.833
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,863,895
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 6: Vât Liệu Nha chu
Mã phần lô PP2500253849
Giá từng phần lô 48,462,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.436.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.077.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,944
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 7: Vật liệu Hàn răng
Mã phần lô PP2500253850
Giá từng phần lô 745,649,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.071.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.274.917
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,184,743
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 8: Trợ cụ
Mã phần lô PP2500253851
Giá từng phần lô 553,486,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.565.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.247.767
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,302,299
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 9: Răng Giả
Mã phần lô PP2500253852
Giá từng phần lô 5,120,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.560.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.458.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,811,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 10: Máng chỉnh nha invisalign
Mã phần lô PP2500253853
Giá từng phần lô 4,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.931.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->