Gói thầu: VT196G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500295955-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu VT196G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2500160858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 124,764,860,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500312722 - Phần 1 1,050,000,000 500.000.000 175.000.000 10274 15,750,000
2 PP2500312723 - Phần 2 660,000,000 314.286.000 110.000.000 8220 9,900,000
3 PP2500312724 - Phần 3 1,020,600,000 486.000.000 170.100.000 247 15,309,000
4 PP2500312725 - Phần 4 19,080,000,000 9.085.715.000 3.180.000.000 1480 286,200,000
5 PP2500312726 - Phần 5 450,000,000 208.334.000 75.000.000 1480 6,750,000
6 PP2500312727 - Phần 6 900,000,000 416.667.000 150.000.000 2959 13,500,000
7 PP2500312728 - Phần 7 870,000,000 414.286.000 145.000.000 124 13,050,000
8 PP2500312729 - Phần 8 3,794,700,000 1.807.000.000 632.450.000 83 56,921,000
9 PP2500312730 - Phần 9 3,960,000,000 1.885.715.000 660.000.000 2959 59,400,000
10 PP2500312731 - Phần 10 1,000,000,000 476.191.000 166.666.667 1644 15,000,000
11 PP2500312732 - Phần 11 3,559,500,000 1.695.000.000 593.250.000 12329 53,393,000
12 PP2500312733 - Phần 12 528,000,000 251.429.000 88.000.000 1644 7,920,000
13 PP2500312734 - Phần 13 1,035,000,000 492.858.000 172.500.000 4110 15,525,000
14 PP2500312735 - Phần 14 3,240,000,000 1.500.000.000 540.000.000 1480 48,600,000
15 PP2500312736 - Phần 15 594,000,000 275.000.000 99.000.000 2466 8,910,000
16 PP2500312737 - Phần 16 6,525,000,000 3.107.143.000 1.087.500.000 617 97,875,000
17 PP2500312738 - Phần 17 96,000,000 45.715.000 16.000.000 9 1,440,000
18 PP2500312739 - Phần 18 96,000,000 45.715.000 16.000.000 9 1,440,000
19 PP2500312740 - Phần 19 2,158,800,000 1.028.000.000 359.800.000 822 32,382,000
20 PP2500312741 - Phần 20 17,280,000,000 8.228.572.000 2.880.000.000 1480 259,200,000
21 PP2500312742 - Phần 21 1,254,960,000 581.000.000 209.160.000 5918 18,825,000
22 PP2500312743 - Phần 22 264,000,000 122.223.000 44.000.000 1233 3,960,000
23 PP2500312744 - Phần 23 1,164,000,000 538.889.000 194.000.000 4932 17,460,000
24 PP2500312745 - Phần 24 18,475,000,000 8.797.620.000 3.079.166.667 1028 277,125,000
25 PP2500312746 - Phần 25 306,000,000 141.667.000 51.000.000 1480 4,590,000
26 PP2500312747 - Phần 26 2,640,000,000 1.222.223.000 440.000.000 8220 39,600,000
27 PP2500312748 - Phần 27 495,000,000 225.000.000 82.500.000 4 7,425,000
28 PP2500312749 - Phần 28 1,134,000,000 515.455.000 189.000.000 3 17,010,000
29 PP2500312750 - Phần 29 445,500,000 202.500.000 74.250.000 1 6,683,000
30 PP2500312751 - Phần 30 14,700,000,000 7.000.000.000 2.450.000.000 822 220,500,000
31 PP2500312752 - Phần 31 11,250,000,000 5.357.143.000 1.875.000.000 1028 168,750,000
32 PP2500312753 - Phần 32 4,738,800,000 2.154.000.000 789.800.000 5 71,082,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500312722
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10274
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 2
Mã phần lô PP2500312723
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 3
Mã phần lô PP2500312724
Giá từng phần lô 1,020,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,309,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 4
Mã phần lô PP2500312725
Giá từng phần lô 19,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.085.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 5
Mã phần lô PP2500312726
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 6
Mã phần lô PP2500312727
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 7
Mã phần lô PP2500312728
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 8
Mã phần lô PP2500312729
Giá từng phần lô 3,794,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.807.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,921,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 9
Mã phần lô PP2500312730
Giá từng phần lô 3,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 10
Mã phần lô PP2500312731
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.191.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 11
Mã phần lô PP2500312732
Giá từng phần lô 3,559,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,393,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 12
Mã phần lô PP2500312733
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 13
Mã phần lô PP2500312734
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 14
Mã phần lô PP2500312735
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 15
Mã phần lô PP2500312736
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 16
Mã phần lô PP2500312737
Giá từng phần lô 6,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.107.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 17
Mã phần lô PP2500312738
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 18
Mã phần lô PP2500312739
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 19
Mã phần lô PP2500312740
Giá từng phần lô 2,158,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,382,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 20
Mã phần lô PP2500312741
Giá từng phần lô 17,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 21
Mã phần lô PP2500312742
Giá từng phần lô 1,254,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5918
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 22
Mã phần lô PP2500312743
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 23
Mã phần lô PP2500312744
Giá từng phần lô 1,164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 24
Mã phần lô PP2500312745
Giá từng phần lô 18,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.797.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.079.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1028
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 25
Mã phần lô PP2500312746
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 26
Mã phần lô PP2500312747
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.222.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 27
Mã phần lô PP2500312748
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 28
Mã phần lô PP2500312749
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 29
Mã phần lô PP2500312750
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,683,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 30
Mã phần lô PP2500312751
Giá từng phần lô 14,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 31
Mã phần lô PP2500312752
Giá từng phần lô 11,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1028
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 32
Mã phần lô PP2500312753
Giá từng phần lô 4,738,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,082,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->