Gói thầu: VT220G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500356631-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu VT220G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2500193738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 84,310,212,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500396731 - Phần 1 2,610,000,000 1.242.858.000 435.000.000 Chi tiết tại Bảng Y
2 PP2500396732 - Phần 2 3,050,000,000 1.452.381.000 508.333.334 Chi tiết tại Bảng Y
3 PP2500396733 - Phần 3 3,269,600,000 1.556.953.000 544.933.334 Chi tiết tại Bảng Y
4 PP2500396734 - Phần 4 201,000,000 95.715.000 33.500.000 Chi tiết tại Bảng Y
5 PP2500396735 - Phần 5 276,000,000 131.429.000 46.000.000 Chi tiết tại Bảng Y
6 PP2500396736 - Phần 6 345,312,500 164.435.000 57.552.084 Chi tiết tại Bảng Y
7 PP2500396737 - Phần 7 1,797,750,000 856.072.000 299.625.000 Chi tiết tại Bảng Y
8 PP2500396738 - Phần 8 2,256,000,000 1.074.286.000 376.000.000 Chi tiết tại Bảng Y
9 PP2500396739 - Phần 9 401,700,000 191.286.000 66.950.000 Chi tiết tại Bảng Y
10 PP2500396740 - Phần 10 2,787,600,000 1.327.429.000 464.600.000 Chi tiết tại Bảng Y
11 PP2500396741 - Phần 11 3,813,700,000 1.816.048.000 635.616.667 Chi tiết tại Bảng Y
12 PP2500396742 - Phần 12 450,000,000 214.286.000 75.000.000 Chi tiết tại Bảng Y
13 PP2500396743 - Phần 13 5,195,000,000 2.473.810.000 865.833.334 Chi tiết tại Bảng Y
14 PP2500396744 - Phần 14 20,400,000,000 9.714.286.000 3.400.000.000 Chi tiết tại Bảng Y
15 PP2500396745 - Phần 15 221,190,000 105.329.000 36.865.000 Chi tiết tại Bảng Y
16 PP2500396746 - Phần 16 3,960,000,000 1.885.715.000 660.000.000 Chi tiết tại Bảng Y
17 PP2500396747 - Phần 17 2,400,000,000 1.142.858.000 400.000.000 Chi tiết tại Bảng Y
18 PP2500396748 - Phần 18 4,030,000,000 1.919.048.000 671.666.667 Chi tiết tại Bảng Y
19 PP2500396749 - Phần 19 820,000,000 390.477.000 136.666.667 Chi tiết tại Bảng Y
20 PP2500396750 - Phần 20 662,500,000 315.477.000 110.416.667 Chi tiết tại Bảng Y
21 PP2500396751 - Phần 21 2,640,000,000 1.257.143.000 440.000.000 Chi tiết tại Bảng Y
22 PP2500396752 - Phần 22 1,900,000,000 904.762.000 316.666.667 Chi tiết tại Bảng Y
23 PP2500396753 - Phần 23 2,145,000,000 1.072.500.000 357.500.000 Chi tiết tại Bảng Y
24 PP2500396754 - Phần 24 2,250,000,000 1.071.429.000 375.000.000 Chi tiết tại Bảng Y
25 PP2500396755 - Phần 25 2,625,000,000 1.250.000.000 437.500.000 Chi tiết tại Bảng Y
26 PP2500396756 - Phần 26 68,060,000 32.410.000 11.343.334 Chi tiết tại Bảng Y
27 PP2500396757 - Phần 27 486,000,000 231.429.000 81.000.000 Chi tiết tại Bảng Y
28 PP2500396758 - Phần 28 1,032,000,000 491.429.000 172.000.000 Chi tiết tại Bảng Y
29 PP2500396759 - Phần 29 278,250,000 132.500.000 46.375.000 Chi tiết tại Bảng Y
30 PP2500396760 - Phần 30 6,210,000,000 2.957.143.000 1.035.000.000 Chi tiết tại Bảng Y
31 PP2500396761 - Phần 31 238,800,000 113.715.000 39.800.000 Chi tiết tại Bảng Y
32 PP2500396762 - Phần 32 1,842,750,000 877.501.000 307.125.000 Chi tiết tại Bảng Y
33 PP2500396763 - Phần 33 3,647,000,000 1.736.667.000 607.833.334 Chi tiết tại Bảng Y
Phần 1
Mã phần lô PP2500396731
Giá từng phần lô 2,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 2
Mã phần lô PP2500396732
Giá từng phần lô 3,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 3
Mã phần lô PP2500396733
Giá từng phần lô 3,269,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.556.953.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.933.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 4
Mã phần lô PP2500396734
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 5
Mã phần lô PP2500396735
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 6
Mã phần lô PP2500396736
Giá từng phần lô 345,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.552.084
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 7
Mã phần lô PP2500396737
Giá từng phần lô 1,797,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 8
Mã phần lô PP2500396738
Giá từng phần lô 2,256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 9
Mã phần lô PP2500396739
Giá từng phần lô 401,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 10
Mã phần lô PP2500396740
Giá từng phần lô 2,787,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 11
Mã phần lô PP2500396741
Giá từng phần lô 3,813,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.816.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.616.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 12
Mã phần lô PP2500396742
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 13
Mã phần lô PP2500396743
Giá từng phần lô 5,195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.473.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 14
Mã phần lô PP2500396744
Giá từng phần lô 20,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 15
Mã phần lô PP2500396745
Giá từng phần lô 221,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.329.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 16
Mã phần lô PP2500396746
Giá từng phần lô 3,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 17
Mã phần lô PP2500396747
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 18
Mã phần lô PP2500396748
Giá từng phần lô 4,030,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.919.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 19
Mã phần lô PP2500396749
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.477.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 20
Mã phần lô PP2500396750
Giá từng phần lô 662,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.477.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.416.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 21
Mã phần lô PP2500396751
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 22
Mã phần lô PP2500396752
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 23
Mã phần lô PP2500396753
Giá từng phần lô 2,145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 24
Mã phần lô PP2500396754
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 25
Mã phần lô PP2500396755
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 26
Mã phần lô PP2500396756
Giá từng phần lô 68,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.343.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 27
Mã phần lô PP2500396757
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 28
Mã phần lô PP2500396758
Giá từng phần lô 1,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 29
Mã phần lô PP2500396759
Giá từng phần lô 278,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 30
Mã phần lô PP2500396760
Giá từng phần lô 6,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 31
Mã phần lô PP2500396761
Giá từng phần lô 238,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 32
Mã phần lô PP2500396762
Giá từng phần lô 1,842,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.501.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 33
Mã phần lô PP2500396763
Giá từng phần lô 3,647,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.736.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->