Gói thầu: VT232G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500476198-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu VT232G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2500268527
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 74,137,224,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500492089 - Phần 1 9,165,000,000 4.364.286.000
2 PP2500492090 - Phần 2 10,035,000,000 4.778.572.000
3 PP2500492091 - Phần 3 2,106,000,000 1.002.858.000
4 PP2500492092 - Phần 4 1,244,160,000 576.000.000
5 PP2500492093 - Phần 5 6,840,000,000 3.257.143.000
6 PP2500492094 - Phần 6 13,150,000 6.575.000
7 PP2500492095 - Phần 7 54,000,000 25.000.000
8 PP2500492096 - Phần 8 680,400,000 324.000.000
9 PP2500492097 - Phần 9 170,000,000 85.000.000
10 PP2500492098 - Phần 10 206,850,000 98.500.000
11 PP2500492099 - Phần 11 44,100,000 21.000.000
12 PP2500492100 - Phần 12 1,968,000,000 937.143.000
13 PP2500492101 - Phần 13 207,000,000 98.572.000
14 PP2500492102 - Phần 14 400,000,000 190.477.000
15 PP2500492103 - Phần 15 147,420,000 70.200.000
16 PP2500492104 - Phần 16 165,000,000 82.500.000
17 PP2500492105 - Phần 17 1,353,024,000 626.400.000
18 PP2500492106 - Phần 18 60,000,000 28.572.000
19 PP2500492107 - Phần 19 907,200,000 453.600.000
20 PP2500492108 - Phần 20 147,000,000 70.000.000
21 PP2500492109 - Phần 21 68,040,000 32.400.000
22 PP2500492110 - Phần 22 105,000,000 48.612.000
23 PP2500492111 - Phần 23 547,230,000 260.588.000
24 PP2500492112 - Phần 24 60,200,000 28.667.000
25 PP2500492113 - Phần 25 5,216,370,000 2.483.989.000
26 PP2500492114 - Phần 26 869,400,000 399.796.000
27 PP2500492115 - Phần 27 541,548,000 257.880.000
28 PP2500492116 - Phần 28 20,413,980,000 9.720.944.000
29 PP2500492117 - Phần 29 9,344,808,000 4.449.910.000
30 PP2500492118 - Phần 30 207,780,000 98.944.000
31 PP2500492119 - Phần 31 131,868,000 62.795.000
32 PP2500492120 - Phần 32 594,720,000 283.200.000
33 PP2500492121 - Phần 33 122,976,000 58.560.000
Phần 1
Mã phần lô PP2500492089
Giá từng phần lô 9,165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.364.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 2
Mã phần lô PP2500492090
Giá từng phần lô 10,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.778.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 3
Mã phần lô PP2500492091
Giá từng phần lô 2,106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 4
Mã phần lô PP2500492092
Giá từng phần lô 1,244,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 5
Mã phần lô PP2500492093
Giá từng phần lô 6,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 6
Mã phần lô PP2500492094
Giá từng phần lô 13,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 7
Mã phần lô PP2500492095
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 8
Mã phần lô PP2500492096
Giá từng phần lô 680,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 9
Mã phần lô PP2500492097
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 10
Mã phần lô PP2500492098
Giá từng phần lô 206,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 11
Mã phần lô PP2500492099
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 12
Mã phần lô PP2500492100
Giá từng phần lô 1,968,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 13
Mã phần lô PP2500492101
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 14
Mã phần lô PP2500492102
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.477.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 15
Mã phần lô PP2500492103
Giá từng phần lô 147,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 16
Mã phần lô PP2500492104
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 17
Mã phần lô PP2500492105
Giá từng phần lô 1,353,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 18
Mã phần lô PP2500492106
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 19
Mã phần lô PP2500492107
Giá từng phần lô 907,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 20
Mã phần lô PP2500492108
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 21
Mã phần lô PP2500492109
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 22
Mã phần lô PP2500492110
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 23
Mã phần lô PP2500492111
Giá từng phần lô 547,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.588.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 24
Mã phần lô PP2500492112
Giá từng phần lô 60,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 25
Mã phần lô PP2500492113
Giá từng phần lô 5,216,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.483.989.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 26
Mã phần lô PP2500492114
Giá từng phần lô 869,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 27
Mã phần lô PP2500492115
Giá từng phần lô 541,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 28
Mã phần lô PP2500492116
Giá từng phần lô 20,413,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 29
Mã phần lô PP2500492117
Giá từng phần lô 9,344,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.449.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 30
Mã phần lô PP2500492118
Giá từng phần lô 207,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 31
Mã phần lô PP2500492119
Giá từng phần lô 131,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 32
Mã phần lô PP2500492120
Giá từng phần lô 594,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 33
Mã phần lô PP2500492121
Giá từng phần lô 122,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->