Gói thầu: VT267G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600022499-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu VT267G1 Cung cấp vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2600010979
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 115,484,724,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600025409 - Phần 1 1,950,000,000 1.392.858.000
2 PP2600025410 - Phần 2 1,740,200,000 1.305.150.000
3 PP2600025411 - Phần 3 3,120,000,000 2.340.000.000
4 PP2600025412 - Phần 4 119,700,000 85.500.000
5 PP2600025413 - Phần 5 1,417,720,000 1.012.658.000
6 PP2600025414 - Phần 6 560,640,000 400.458.000
7 PP2600025415 - Phần 7 237,600,000 169.715.000
8 PP2600025416 - Phần 8 297,000,000 212.143.000
9 PP2600025417 - Phần 9 4,250,400,000 3.036.000.000
10 PP2600025418 - Phần 10 6,006,000,000 4.290.000.000
11 PP2600025419 - Phần 11 2,659,200,000 1.899.429.000
12 PP2600025420 - Phần 12 6,504,960,000 4.646.400.000
13 PP2600025421 - Phần 13 4,400,000,000 3.142.858.000
14 PP2600025422 - Phần 14 777,400,000 555.286.000
15 PP2600025423 - Phần 15 178,000,000 127.143.000
16 PP2600025424 - Phần 16 6,618,300,000 4.727.358.000
17 PP2600025425 - Phần 17 4,896,000,000 3.672.000.00
18 PP2600025426 - Phần 18 242,000,000 172.858.000
19 PP2600025427 - Phần 19 1,245,000,000 889.286.000
20 PP2600025428 - Phần 20 231,800,000 165.572.000
21 PP2600025429 - Phần 21 859,800,000 644.850.000
22 PP2600025430 - Phần 22 4,550,000,000 3.250.000.000
23 PP2600025431 - Phần 23 885,000,000 632.143.000
24 PP2600025432 - Phần 24 2,165,000,000 1.546.429.000
25 PP2600025433 - Phần 25 3,387,150,000 2.419.393.000
26 PP2600025434 - Phần 26 585,000,000 417.858.000
27 PP2600025435 - Phần 27 2,726,500,000 1.947.500.000
28 PP2600025436 - Phần 30 180,000,000 135.000.000
29 PP2600025437 - Phần 31 3,799,400,000 2.713.858.000
30 PP2600025438 - Phần 32 4,056,000,000 3.042.000.000
31 PP2600025439 - Phần 33 3,450,000,000 2.464.286.000
32 PP2600025440 - Phần 34 2,136,080,000 1.602.060.000
33 PP2600025441 - Phần 35 3,608,090,000 2.706.068.000
34 PP2600025442 - Phần 36 1,233,000,000 924.750.000
35 PP2600025443 - Phần 37 4,940,000,000 3.705.000.000
36 PP2600025444 - Phần 38 4,625,000,000 3.468.750.00
37 PP2600025445 - Phần 39 7,960,000,000 5.685.715.000
38 PP2600025446 - Phần 40 7,480,000,000 5.342.858.000
39 PP2600025447 - Phần 41 750,000,000 562.500.000
40 PP2600025448 - Phần 42 934,800,000 667.715.000
41 PP2600025449 - Phần 43 3,000,000,000 2.142.858.000
42 PP2600025450 - Phần 44 2,250,000,000 1.687.500.000
43 PP2600025451 - Phần 45 71,984,000 51.418.000
44 PP2600025452 - Phần 46 2,400,000,000 1.800.000.000
Phần 1
Mã phần lô PP2600025409
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 2
Mã phần lô PP2600025410
Giá từng phần lô 1,740,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 3
Mã phần lô PP2600025411
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 4
Mã phần lô PP2600025412
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 5
Mã phần lô PP2600025413
Giá từng phần lô 1,417,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.658.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 6
Mã phần lô PP2600025414
Giá từng phần lô 560,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 7
Mã phần lô PP2600025415
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 8
Mã phần lô PP2600025416
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 9
Mã phần lô PP2600025417
Giá từng phần lô 4,250,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.036.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 10
Mã phần lô PP2600025418
Giá từng phần lô 6,006,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 11
Mã phần lô PP2600025419
Giá từng phần lô 2,659,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.899.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 12
Mã phần lô PP2600025420
Giá từng phần lô 6,504,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.646.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 13
Mã phần lô PP2600025421
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 14
Mã phần lô PP2600025422
Giá từng phần lô 777,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 15
Mã phần lô PP2600025423
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 16
Mã phần lô PP2600025424
Giá từng phần lô 6,618,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.727.358.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 17
Mã phần lô PP2600025425
Giá từng phần lô 4,896,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.672.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 18
Mã phần lô PP2600025426
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 19
Mã phần lô PP2600025427
Giá từng phần lô 1,245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 20
Mã phần lô PP2600025428
Giá từng phần lô 231,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 21
Mã phần lô PP2600025429
Giá từng phần lô 859,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 22
Mã phần lô PP2600025430
Giá từng phần lô 4,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 23
Mã phần lô PP2600025431
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 24
Mã phần lô PP2600025432
Giá từng phần lô 2,165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.546.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 25
Mã phần lô PP2600025433
Giá từng phần lô 3,387,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.419.393.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 26
Mã phần lô PP2600025434
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 27
Mã phần lô PP2600025435
Giá từng phần lô 2,726,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.947.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 30
Mã phần lô PP2600025436
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 31
Mã phần lô PP2600025437
Giá từng phần lô 3,799,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.713.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 32
Mã phần lô PP2600025438
Giá từng phần lô 4,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.042.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 33
Mã phần lô PP2600025439
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 34
Mã phần lô PP2600025440
Giá từng phần lô 2,136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.602.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 35
Mã phần lô PP2600025441
Giá từng phần lô 3,608,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.706.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 36
Mã phần lô PP2600025442
Giá từng phần lô 1,233,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 37
Mã phần lô PP2600025443
Giá từng phần lô 4,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 38
Mã phần lô PP2600025444
Giá từng phần lô 4,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.468.750.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 39
Mã phần lô PP2600025445
Giá từng phần lô 7,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.685.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 40
Mã phần lô PP2600025446
Giá từng phần lô 7,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.342.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 41
Mã phần lô PP2600025447
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 42
Mã phần lô PP2600025448
Giá từng phần lô 934,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 43
Mã phần lô PP2600025449
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 44
Mã phần lô PP2600025450
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 45
Mã phần lô PP2600025451
Giá từng phần lô 71,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.418.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 46
Mã phần lô PP2600025452
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->