Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200033780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VIỆT TRẺ | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VIỆT TRẺ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200001543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 3,669,259,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.096.193.519 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.777.800 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.100.777.800 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 12/02/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : - Loại kết cấu: Duy tu sửa chữa đường giao thông có móng đá dăm nước (macadam) và mặt đường BTNN. Cấp: IV trở lên, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 1.834.629.667 VNĐ và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.834.629.667 VNĐ x 2 = 3.669.259.334 VNĐ, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. (Hợp đồng của công trình tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc công trình có sự tham gia của nhà thầu phụ thì chỉ tính năng lực nhà thầu theo phần việc do chính nhà thầu thực hiện). Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận nhưng cấp công trình đều phải tương ứng phù hợp yêu cầu nêu trên. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (là bản sao có chứng thực và phải chuẩn bị sẵn bản gốc để phụ vụ khi có yêu cầu cần làm rõ của bên mời thầu hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) như sau: + Hợp đồng thi công xây dựng của công trình tương tự, phụ lục hợp đồng (nếu có). Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ hoặc tài liệu chứng minh đã được thầu chính lựa chọn kê khai trong HSDT khi tham gia đấu thầu và trúng thầu. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký. Tài liệu chứng minh giá trị xây lắp của công trình / hạng mục công trình tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư. + Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành của công trình (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). + Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình nêu trong hợp đồng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế hoặc TKBVTC - DT hoặc BCKTKT hoặc bản sao có chứng thực của Bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt (nhà thầu phải chứng minh loại, cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế. Trường hợp phê duyệt thiết kế khác so với dự án thì căn cứ phê duyệt thiết kế). Bản sao tài liệu dùng chứng minh phải chứng thực (nếu không có chỉ dẫn khác). Bất cứ tài liệu nào của E- HSDT, quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có quyền làm rõ, xác minh bằng bản chính hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư có liên quan để xác minh, hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai hoặc yêu cầu cung cấp tài liệu xác nhận của cơ quan thẩm quyền liên quan nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tài liệu gốc khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này., cấp: IV trở lên (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.834.629.667 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 3.669.259.334 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp đại học chuyên ngành XD xây bổ đầu tài Tài công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 02 năm, dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có kết cấu BTNN) đến ngày có thời điểm đóng thầu tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động dựng, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: Quyết định nhiệm có xác nhận của chủ tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự, liệu chứng minh thời gian thực hiện công trình: hợp đồng XL hoặc tài liệu tương đương).- liệu chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình tham gia. |
| Vị trí công việc | Kỹ sư (TNĐH) phụ trách kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kết * 01 kỹ sư chuyên ngành XD công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng, phụ trách thí nghiệm, thí nghiệm của sự, - vật liệu. + Tất cả phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ. + Bằng cấp: tốt nghiệp đại học. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động được các nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 01 năm, dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (đảm nhận theo chuyên môn trong thi công công trình giao thông đường bộ có cấu BTNN) đến ngày có thời điểm đóng thầu tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động xây dựng, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên nhân tài liệu chứng minh thời gian thực hiện công trình: hợp đồng XL hoặc tài liệu tương đương) Tài liệu chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình tham gia. |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đến trực có tư * TNĐH chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng). + Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (nếu là kỹ sư xây dựng). + Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 01 năm, dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình giao thông đường bộ) ngày có thời điểm đóng thầu tính bằng tổng các thời gian tiếp hoạt động xây dựng, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm xác nhận của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc các tài liệu thanh quyết toán có tên nhân sự và tài liệu chứng minh thời gian thực hiện công trình: hợp đồng XL hoặc tài liệu tương đương) - Tài liệu chứng minh loại công trình tham gia. |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | của tài vụ * TNĐH chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm giấy CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 01 năm, dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (phụ trách ATLĐ của công trình xây dựng đường giao thông) đến ngày có thời điểm đóng thầu tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động xây dựng, không tính thời gian gián đoạn (CM bằng: Quyết định bổ nhiệm có xác nhận chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các liệu công trình có tên và chức nhân sự, tài liệu chứng minh thời gian thực hiện công trình: hợp đồng XL hoặc tài liệu tương đương).- Tài liệu chứng minh loại công trình tham gia. |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải 05T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi công suất ≥ 110cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường công suất 190cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông công suất ≥ 12cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi