Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200073237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200064050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 2,636,463,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông, cấp: cấp: IV (11) có giá trị là (V): 1.318.231.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình khác. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ:Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào:Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu:Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi:Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông:Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa: Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn:Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi:Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước:Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện:Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử:Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi