Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400322639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẠI LÂM MỘC | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Khu nông nghiệp công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400175350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 2,336,671,803 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.186.371.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 702.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 702.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (Có thi công mương thoát nước bằng bê tông cốt thép hoặc cống thoát nước bằng bê tông cốt thép) Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; 2) Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; 3) Bản chụp hóa đơn VAT. 4) Bảng kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (theo Mẫu số 05 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Nếu nhà thầu sử dụng các hợp đồng tư nhân để, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 1.168.335.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm nhân sự bằng 01 hợp đồng: - Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 Công trình Công trình giao thông (Có thi công mương thoát nước bằng bê tông cốt thép hoặc cống thoát nước bằng bê tông cốt thép), có giá trị xây lắp ≥ 1.168.335.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành 1Tối thiểu 3 năm hợp đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự đảm nhận hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đảm nhận; hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm nhân sự bằng 3 năm kinh nghiệm: - Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại Mẫu 06C Webform trên hệ thống và cung cấp các tài liệu để chứng minh (Lưu ý: Nhà thầu liệt kê theo trình tự thời gian quá trình công tác của chuyên gia, không cần liệt kê các công việc đã làm không phù hợp hoặc không liên quan với công việc đang yêu cầu). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc ngành Xây dựng chỉ hành nghề giám sát công giao thông (đường bộ) hạng III tiếp tham gia thi công xây giao thông cấp III hoặc 02 cấp IV trở lên. - Có chứng luyện An toàn lao động - Vệ lực. - Có chứng minh nhân Căn cước công dân (Còn hiệu tin nhân sự do nhà thầu kê chú: Nếu nhà thầu sử dụng chứng minh kinh nghiệm thực tương tự của nhà thầu, đề nghị phải cung cấp tài liệu chấp có thẩm quyền liên quan về dự án mới được xem là đáp yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học cầu đường. - Có chứng tác xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực dựng ít nhất 01 công trình công trình giao thông từ chỉ hoặc chứng nhận huấn sinh lao động còn hiệu dân hoặc hộ chiếu hoặc lực) để chứng minh thông khai tại Mẫu số 06B; Ghi các hợp đồng tư nhân để hiện hợp đồng xây lắp nhà thầu tham gia dự thầu thuận đầu tư của cơ quan thẩm định liên quan đến ứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước: Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm nhân sự bằng 01 hợp đồng: - Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình 1Tối thiểu 3 năm hợp thủy lợi (Có thi công mương thoát nước bằng bê tông cốt thép hoặc cống thoát nước bằng bê tông cốt thép). - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự đảm nhận hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề đảm nhận. Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm nhân sự bằng 3 năm kinh nghiệm: - Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại Mẫu 06C Webform trên hệ thống và cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh (Lưu ý: Nhà thầu liệt kê theo trình tự thời gian quá trình công tác của chuyên gia, không cần liệt kê các công việc đã làm không phù hợp hoặc không liên quan với công việc đang yêu cầu); |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc ngành Câp thoát lợi. - Có chứng chỉ hoặc An toàn lao động - Vệ sinh lao Có chứng minh nhân dân hoặc công dân (Còn hiệu lực) để sự do nhà thầu kê khai tại Nếu nhà thầu sử dụng các hợp minh kinh nghiệm thực hiện tự của nhà thầu, đề nghị nhà cung cấp tài liệu chấp thuận thẩm quyền liên quan về thẩm mới được xem là đáp ứng yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học nước hoặc Công trình thủy chứng nhận huấn luyện động còn hiệu lực. - hộ chiếu hoặc Căn cước chứng minh thông tin nhân Mẫu số 06B. Ghi chú: đồng tư nhân để chứng hợp đồng xây lắp tương thầu tham gia dự thầu phải đầu tư của cơ quan có định liên quan đến dự án |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động: Trường hợp nhà thầu chứng minh 1Tối thiểu 3 năm hợp kinh nghiệm trong các công việc tương tự bằng 01 hợp đồng: - Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 Công trình Công trình giao thông (Có thi công mương thoát nước bằng bê tông cốt thép hoặc cống thoát nước bằng bê tông cốt thép). - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên nhân sự đảm nhận hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề đảm nhận. Trường hợp nhà thầu chứng minh kinh nghiệm nhân sự bằng 3 năm kinh nghiệm: - Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại Mẫu 06C Webform trên hệ thống và cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh (Lưu ý: Nhà thầu liệt kê theo trình tự thời gian quá trình công tác của chuyên gia, không cần liệt kê các công việc đã làm không phù hợp hoặc không liên quan với công việc đang yêu cầu); |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng. - Có nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ minh nhân dân hoặc hộ chiếu (Còn hiệu lực) để chứng minh thầu kê khai tại Mẫu số 06B; Bảo hộ lao động hoặc An cần chứng chỉ hoặc chứng nhận - Nếu nhà thầu sử dụng các minh kinh nghiệm thực tương tự của nhà thầu, đề nghị phải cung cấp tài liệu chấp có thẩm quyền liên quan về dự án mới được xem là đáp yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học động hoặc An toàn lao chứng chỉ hoặc chứng còn hiệu lực - Có chứng hoặc Căn cước công dân thông tin nhân sự do nhà Ghi chú: - Đối với ngành toàn lao động thì không huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. hợp đồng tư nhân để chứng hiện hợp đồng xây lắp nhà thầu tham gia dự thầu thuận đầu tư của cơ quan thẩm định liên quan đến ứng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (Khối lượng chuyên chở ≥ 7 tấn)Tài liệu chứng minh: “Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính” và “giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định” (còn hiệu lực). 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu v | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0.8m3)Tài liệu chứng minh: “Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính” và “giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định” (còn hiệu lực). 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công su | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh lốp (tải trọng ≥ 10 tấn)Tài liệu chứng minh: “Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính” và “giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định” (còn hiệu lực). 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và côn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép (tải trọng ≥ 16 tấn)Tài liệu chứng minh: “Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính” và “giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định” (còn hiệu lực). 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và cô | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung Tài liệu chứng minh: “Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính” và “giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định” (còn hiệu lực). 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩuTài liệu chứng minh: “Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính” và “giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định” (còn hiệu lực). 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trườ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy sanTài liệu chứng minh: “Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính” và “giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định” (còn hiệu lực). 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nhựaTài liệu chứng minh: “Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính” và “giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định” (còn hiệu lực). 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựaTài liệu chứng minh: “Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn đơn tài chính” và “giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định” (còn hiệu lực). 1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn đơn tài chính.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải cung cấp “bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị” và các tài liệu kh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn đơn tài chính.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải cung cấp “bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị” và các tài liệu kh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn đơn tài chính.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải cung cấp “bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn đơn tài chính.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải cung cấp các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị. 2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải cung cấp “bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị” và các tài liệu khác đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi