Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400439900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh | Chủ đầu tư | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400186885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước |
| Giá gói thầu | 40,870,114,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 60.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.148.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 8.148.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/04/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước), cấp: III(12) có giá trị là (V): 20.293.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.- Hợp đồng tương tựnhàthầu đính kèm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lýhợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủđầu tư, hóa đơn GTGT phù hợp. - Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Ghi chú: + Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất số lượng nhân sự chủ chốt theo yêu cầu; Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận (Số lượng nhân sự tính tổng giữa các thành viên liên danh). Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. + Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh 1Tối thiểu 5 năm hợp nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án / công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. + Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của nhà thầu (thi công, hoàn thành) tối thiểu 01 công trình tính chất công việc tương tự. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành giao thông cầu đường; + Có chứng chỉ công xây dựng công trình giao do các cơ quan chuyên môn thời hạn hiệu lực đến thời điểm tiếp tham gia thi công xây trình giao thông từ cấp III thông đường bộ từ cấp IV trở HSDT: + Hợp đồng lao động biên chế của nhà thầu) Hoặc sự với nhà thầu (nhân sự do CMND hoặc CCCD và Bằng liệu chứng minh kinh nghiệm tự: Hợp đồng thi công, Biên hoặc xác nhận hoàn thành thành lập ban chỉ huy công đầu tư về sự tham gia của nhân minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ Đại học trở (đường bộ) hoặc xây dựng hành nghề giám sát thi thông hạng III (Chứng chỉ có thẩm quyền cấp còn đóng thầu) hoặc đã trực dựng của ít nhất 01 công hoặc 02 công trình giao lên. Tài liệu nộp trong E-(đối với nhân sự thuộc thỏa thuận / cam kết nhân nhà thầu huy động); + cấp, chứng chỉ; + Tài trong các công việc tương bản nghiệm thu hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định trình, Xác nhận của chủ sự; + Tài liệu chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công giao thông Ghi chú: + Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án / công trình thực 1Tối thiểu 3 năm hợp hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. + Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tính chất công việc tương tự. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành giao thông dựng cầu đường. Tài liệu nộp đồng lao động (đối với nhân sự Hoặc thỏa thuận / cam kết sự do nhà thầu huy động); và Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài nghiệm trong các công việc công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành của chủ đầu tư, chỉ huy công trình, Xác nhận gia của nhân sự; + Tài liệu loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ Đại học trở (đường bộ) hoặc xây trong E-HSDT: + Hợp thuộc biên chế của nhà thầu) nhân sự với nhà thầu (nhân + CMND hoặc CCCD liệu chứng minh kinh tương tự: Hợp đồng thi hoàn thành hoặc xác nhận Quyết định thành lập ban của chủ đầu tư về sự tham chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động Ghi 1Tối thiểu 3 năm hợp chú: + Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án / công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. + Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách an toàn vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tính chất công việc tương tự. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành giao thông hoặc bảo hộ lao động hoặc nhận huấn luyện An toàn còn hiệu lực đến thời điểm CCCD và Bằng cấp, chứng kinh nghiệm trong các công thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành của chủ đầu tư, chỉ huy công trình, Xác nhận sự tham gia của nhân sự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ đại học trở đường bộ hoặc cầu đường an toàn lao động; + Có chứng lao động – vệ sinh lao động đóng thầu. + CMND hoặc chỉ; + Tài liệu chứng minh việc tương tự: Hợp đồng hoàn thành hoặc xác nhận Quyết định thành lập ban của chủ đầu tư về |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất 110CV hoặc máy san- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy đăng ký xe máy hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu và Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiếm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng (do cơ qua | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy đăng ký xe máy hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu và giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiếm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng (do cơ quan đăn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy đăng ký xe máy hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật của xe máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồ | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5m3 hoặc ô tô gắn bồn khối lượng chuyên chở ≥ 5 m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy đăng ký xe máy hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu và giấy đăng kiểm/kiểm định của xe máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi 6T hoặc Ô tô tải gắn cẩu tải trọng nâng 6T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. -Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy đăng ký xe máy hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu và giấy đăng kiểm/kiểm định của xe máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đối với thiết bị đi thuê ph | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 10T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy đăng ký xe máy hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu và giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiếm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng (do cơ quan đăng k | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu rung lực rung ≥ 25T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy đăng ký xe máy hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu và giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiếm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng (do cơ quan đăng ki | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu bánh lốp ≥ 10T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy đăng ký xe máy hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu và giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiếm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng (do cơ quan đăng kiểm cấ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy đăng ký xe máy hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu và Giấy đăng kiểm/kiểm định/Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật của xe máy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối vớ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy đăng ký xe máy hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu và giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận kiếm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng (do cơ quan đăng kiểm cấ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - Đặc điểm: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.- Đối với thiết bị sở hữu, nhà thầu cung cấp: Giấy đăng ký xe máy hoặc các tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng (do cơ quan đăng kiểm cấp) Hoặc gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Đối với trường hợp nhà thầu thuê thiết bị cá nhân, nhà thầu cung cấp thêm căn cước công dân | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi