Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300251004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2023 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300163761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 88,484,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.800.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 70.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 11.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 20/10/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu 2 công trình có: loại kết cấu đường trong đô thị,mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, kết hợp hệ thống thoát nước, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 24.770.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 49.540.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu 2 công trình có: loại kết cấucầu đường bộ, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 19.380.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 38.760.000.000 VND (X2), với |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường/ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường/ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học thuộc một trong các chuyên ngành hạ tầng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng nghề thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng cầu đường/ Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật/ Xây dựng dân dụng và công nghiệp/ vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng; hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng nghề thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng/ Kỹ thuật xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E- CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tự đổ: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E- CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy ủi: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E- CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E- CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E- CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E- CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E- CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E- CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa nóng : Đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông xi măng: Đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe vận chuyển bê tông: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E- CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan cọc nhồi: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E- CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cẩu phục vụ thi công khoan cọc nhồi: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 5 E- CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E- CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E- CDNT 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi