Gói thầu: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300280423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300142349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Giá gói thầu | 238,548,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 4 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 230.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 32.100.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 32.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Đập đất có chiều cao đập >= 6m; , có giá trị là: 23.800.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Tràn xả lũ (hoặc cống điều tiết) có chiều rộng thông nước >=20m trong đó có ít nhất một cửa có bề rộng ≥ 10m được thi công trong khung vây cừ thép hoặc đê quay cừ thép , có giá trị là: 39.000.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ĐH chuyên ngành xây dựng công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Công trình nông nghiệp và phát triển Nông thôn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành Thủy lợi. Đã từng tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Công trình giao thông. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành Giao thông, Xây dựng cầu đường. Đã từng tham gia thi công: - Thi công cầu giao thông có tải trọng >=HL93. - Thi công đường bê tông nhựa, bề rộng mặt đường phần thảm nhựa >=12m. (Kèm văn bản chứng minh: - Tài liệu chứng minh ke ̀ m theo la ̀ bản gốc hoặc bản chụp được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành Cơ khí- Thi công tràn xả lũ (hoặc cống điều tiết) có cửa van phẳng bằng thép đóng mở thẳng đứng, vận hành bằng xi lanh thủy lực có chiều rộng thông nước >=20m trong đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành Điện tự động - Thi công hệ thống điện chiếu sáng. - Tài liệu chứng minh ke ̀ m theo la ̀ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bô ̣ phu ̣ tra ́ ch trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Đo đạc địa chính; đo đạc bản đồ; trắc địa công trình; chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng. * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuy ̉ lơ ̣ i, giao thông. * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Đã từng tham gia hoa ̀ n tha ̀ nh 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Tài liệu chứng minh ke ̀ m theo la ̀ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; Xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự, hơ ̣ p đô ̀ ng xây dựng, biên ba ̉ n nghiê ̣ m thu hoa ̀ n thành công trình hoặc hạng mục công trình, ca ́ c ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phu ̣ tra ́ ch ATGT, ATLĐ và PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành thuỷ lợi, giao thông, an toàn lao động, môi trường; bảo hộ lao động; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy, tất các các văn băng, chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh ke ̀ m theo la ̀ bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 0,7 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào bánh xích có Vgàu ≥ 1,2 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải gắn cẩu >=2 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san hoặc xe ban 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Xe lu tĩnh >=10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu rung >=16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu bánh hơi >=16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cào bóc mặt đường hoặc tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa 130CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tưới nhựa ≥ 190CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí 360m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cẩu bánh hơi >16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cẩu bánh xích >10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đóng cừ larsen | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xà lan > 400 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi