Gói thầu: Xây dựng hệ thống xử lý thông quan khi VNACCS/VCIS gặp sự cố (Hệ thống khai Hải quan từ xa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400014545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục CNTT và Thống kê Hải quan | Chủ đầu tư | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống xử lý thông quan khi VNACCS/VCIS gặp sự cố (Hệ thống khai Hải quan từ xa) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400008098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 10,378,563,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Có nội dung phát triển hoặc nâng cấp hoặc chỉnh sửa phần mềm nội bộ (là phần mềm được phát triển, nâng cấp, chỉnh sửa theo các yêu cầu riêng của tổ chức hoặc người sử dụng nhằm đáp ứng yêu cầu đặc thù của tổ chức và được sử dụng trong nội bộ tổ chức đó(10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 7.265.000.000 VND.(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 300 sản phẩm/01 tháng;Hoặc- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu::500 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị hợp đồng (Nhân sự độc lập và không trùng lặp với nhân sự tại các vị trí khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (ĐHTL) chuyên ngành CNTT(4)(bao gồm cả các chuyên ngành như an toàn thông tin (TT), an ninh mạng, tin học (TH), khoa học (KH) máy tính, KH dữ liệu, kỹ thuật (KT) máy tính, truyền thông và mạng máy tính, KT phần mềm, hệ thống TT, công nghệ (CN) TT, TH ứng dụng, toán tin ứng dụng, CN điện tử, CN KT máy tính, KT điện tử, viễn thông). Kỹ sư bậc 3/8 trở lên (tương đương tối thiểu 07 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học). - Có 01 năm kinh nghiệm (KN)(5) quản trị hoặc đã quản trị 01 hợp đồng phát triển/nâng cấp/mở rộng phần mềm ứng dụng CNTT cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. (4): Cung cấp bản chụp được chứng thực (BCCT) bằng cấp của nhân sự (NS) đề xuất. (5): Năm KN được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Khảo sát, lập yêu cầu người sử dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi NS có trình độ như yêu cầu đối với nhân sự Quản trị hợp đồng. - Mỗi NS có 01 năm KN(5) khảo sát phục vụ phát triển/nâng cấp/mở rộng phần mềm ứng dụng CNTT hoặc đã tham gia khảo sát của 01 hợp đồng phát triển/nâng cấp/mở rộng phần mềm ứng dụng CNTT cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phân tích thiết kế hệ thống |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi NS có trình độ như yêu cầu đối với nhân sự Quản trị hợp đồng. - Mỗi NS có 01 năm KN(5) phân tích, thiết kế phần mềm ứng dụng CNTT hoặc đã tham gia phân tích, thiết kế của 01 hợp đồng phát triển/nâng cấp/mở rộng phần mềm ứng dụng CNTT cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Trong số 06 NS có: + Tối thiểu 01 NS có chứng chỉ(6) (CC) về DevOps; + Tối thiểu 02 NS có CC(6) Oracle Database Administration 2019 Certified Professional; + Tối thiểu 01 NS có một trong các loại CC(6) lập trình sau: Java từ SE11 trở lên hoặc Microsoft Certified Solution Developer for Microsoft .NET (MCSD.NET) hoặc VueJS hoặc AngularJS. (6): Nộp BCCT CC của NS đề xuất. Trường hợp CC được cấp trực tuyến: In CC, ký xác nhận bởi đại diện cóthẩm quyền của nhàthầu và cung cấp thông tin, tài liệu liên quan để kiểm tra, đối chiếu. Nếu CC có thời gian hiệu lực thì thời gian hiệu lực (cả cam kết gia hạn-nếu có) phải tối thiểu đến thời điểm hết hiệu lực của E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phát triển (lập trình) hệ thống phần mềm (Nhân sự độc lập và không trùng lặp với nhân sự tại vị trí Kiểm thử hệ thống phần mềm) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi NS có trình độ như yêu cầu đối với nhân sự Quản trị hợp đồng. - Mỗi NS có 01 năm KN(5) phát triển (lập trình) phần mềm ứng dụng CNTT hoặc đã tham gia phát triển (lập trình) của 01 hợp đồng phát triển/nâng cấp/mở rộng phần mềm ứng dụng CNTT cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Trong số 10 NS có: + Tối thiểu 02 NS có CC(6) Oracle Database Administration 2019 Certified Professional; + Tối thiểu 03 NS có một trong các loại CC(6) lập trình sau: Java từ SE11 trở lên hoặc Microsoft Certified Solution Developer for Microsoft .NET (MCSD.NET) hoặc VueJS hoặc AngularJS. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kiểm thử hệ thống phần mềm (Nhân sự độc lập và không trùng lặp với nhân sự tại vị trí Phát triển hệ thống phần mềm) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi NS có trình độ như yêu cầu đối với nhân sự Quản trị hợp đồng. - Mỗi NS có 01 năm KN(5) kiểm thử phần mềm ứng dụng CNTT hoặc đã tham gia kiểm thử của 01 hợp đồng phát triển/nâng cấp/mở rộng phần mềm ứng dụng CNTT cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Trong số 03 NS có: + Tối thiểu 01 NS có CC(6) Oracle Database Administration 2019 Certified Professional; + Tối thiểu 01 NS có một trong các loại CC(6) lập trình sau: Java từ SE11 trở lên hoặc Microsoft Certified Solution Developer for Microsoft .NET (MCSD.NET) hoặc VueJS hoặc AngularJS. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao tri thức/ công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi NS có trình độ như yêu cầu đối với nhân sự Quản trị hợp đồng. - Mỗi NS có 01 năm KN(5) đào tạo, chuyển giao công nghệ phần mềm ứng dụng CNTT hoặc đã tham gia đào tạo, chuyển giao công nghệ của 01 hợp đồng phát triển/nâng cấp/mở rộng phần mềm ứng dụng CNTT cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Triển khai và hỗ trợ vận hành |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi NS có trình độ như yêu cầu đối với nhân sự Quản trị hợp đồng. - Mỗi NS có 01 năm KN(5) triển khai/hỗ trợ vận hành phần mềm ứng dụng CNTT hoặc đã tham gia triển khai/hỗ trợ vận hành của 01 hợp đồng phát triển/nâng cấp/mở rộng phần mềm ứng dụng CNTT cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Trong số 04 NS có: + Tối thiểu 01 NS có CC(6) Oracle Database Administration 2019 Certified Professional; + Tối thiểu 01 NS có một trong các loại CC(6) lập trình sau: Java từ SE11 trở lên hoặc Microsoft Certified Solution Developer for Microsoft .NET (MCSD .NET) hoặc VueJS hoặc AngularJS. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi