Gói thầu: Xây dựng khối nhà, hạ tầng kỹ thuật và cung cấp, lắp đặt thiết bị xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400440888-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây dựng khối nhà, hạ tầng kỹ thuật và cung cấp, lắp đặt thiết bị xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400020589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 67,531,675,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 89.827.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 12.182.106.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 12.182.106.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình Dân dụng, cấp: Cấp II(12) có giá trị là (V): 26.712.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Xây dựng dân hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực, hoặc đáp ứng công trình theo quy định tại CP ngày 03/3/2021 (kèm tài kèm: + Bằng cấp, chứng chỉ với năm kinh nghiệm: Bảng kê công tác thể hiện về số năm huy trưởng công trình dân dụng (tính tròn theo tháng) và kèm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư này. + Đối với hợp đồng tương đã từng hoàn thành công việc 01 công trình dân dụng cấp II dụng cấp III trở lên (kèm: Văn đầu tư hoàn thành công việc nghiệm thu hoàn thành có tên hiện công việc tương tự và Tài cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có Bằng đại học trở lên, dụng. - Có Chứng chỉ dân dụng Hạng II trở lên điều kiện chỉ huy trưởng Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-liệu chứng minh). * Đính được chứng thực. + Đối khai kinh nghiệm quá trình thực hiện công việc chỉ đến thời điểm đóng thầu theo tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm tự: Tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng ít nhất hoặc 02 công trình dân bản xác nhận của Chủ tương tự hoặc Biên bản nhân sự tham gia thực liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hiện trường 01 cán bộ làm công vệ sinh lao động theo chế độ chuyên trách đáp ứng các điều học hoặc Cao đẳng thuộc các bảo hộ lao động. - Có Chứng vệ sinh lao động phù hợp và tài liệu chứng minh: + Bằng Bảng kê khai kinh nghiệm quá năm thực hiện công việc phụ lao động công trình đến thời theo tháng); hoặc Văn bản đã từng cán bộ phụ trách công động 01 công trình dân dụng trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Nhà thầu phải bố trí tại tác an toàn lao động, chuyên trách hoặc bán kiện sau: - Có trình độ đại ngành xây dựng hoặc nhận huấn luyện an toàn, còn hiệu lực * Đính kèm cấp được chứng thực. + trình công tác thể hiện số trách an toàn, vệ sinh điểm đóng thầu (tính tròn xác nhận của chủ đầu tư tác an toàn, vệ sinh lao cấp II hoặc 02 công |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu, kiến trúc3Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng dân liệu chứng minh: + Bằng cấp kê khai kinh nghiệm quá năm thực hiện công việc phụ cấu, kiến trúc công trình dân thầu (tính tròn theo tháng); của chủ đầu tư đã từng cán bộ kết cấu, kiến trúc 01 công trình công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên, dụng. * Đính kèm tài được chứng thực. + Bảng trình công tác thể hiện số trách thi công phần kết dụng đến thời điểm đóng hoặc Văn bản xác nhận phụ trách thi công phần dân dụng cấp II hoặc 02 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành kỹ thuật điện. * minh: + Bằng cấp được chứng nghiệm quá trình công tác công việc phụ trách thi công dụng đến thời điểm đóng thầu Văn bản xác nhận của chủ trách thi công phần điện 01 II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên, Đính kèm tài liệu chứng thực. + Bảng kê khai kinh thể hiện số năm thực hiện phần điện công trình dân (tính tròn theo tháng); hoặc đầu tư đã từng cán bộ phụ công trình dân dụng cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện nhẹ1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành kỹ thuật điện hoặc kèm tài liệu chứng minh: + thực. + Bảng kê khai kinh tác thể hiện số năm thực hiện công phần điện nhẹ công trình đóng thầu (tính tròn theo nhận của chủ đầu tư đã từng phần điện nhẹ 01 công trình công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên, chuyên kỹ thuật điện tử * Đính Bằng cấp được chứng nghiệm quá trình công công việc phụ trách thi dân dụng đến thời điểm tháng); hoặc Văn bản xác cán bộ phụ trách thi công dân dụng cấp II hoặc 02 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Điều hòa không khí, thông gió1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành Nhiệt điện lạnh * minh: + Bằng cấp được chứng nghiệm quá trình công tác công việc phụ trách thi công dân dụng đến thời điểm đóng hoặc Văn bản xác nhận của bộ phụ trách thi công phần dân dụng cấp II hoặc 02 công dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên, chuyên Đính kèm tài liệu chứng thực. + Bảng kê khai kinh thể hiện số năm thực hiện phần ĐHKK công trình thầu (tính tròn theo tháng); chủ đầu tư đã từng cán ĐHKK 01 công trình trình dân |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành cấp thoát nước * Đính kèm tài liệu chứng chứng thực. + Bảng kê khai công tác thể hiện số năm thực thi công phần Cấp thoát nước thời điểm đóng thầu (tính tròn xác nhận của chủ đầu tư đã công phần Cấp thoát nước 01 II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên, hoặc thủy lợi thủy điện. minh: + Bằng cấp được kinh nghiệm quá trình hiện công việc phụ trách công trình dân dụng đến theo tháng); hoặc Văn bản từng cán bộ phụ trách thi công trình dân dụng cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng thi công1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Quản lý dự án kèm tài liệu chứng minh: + thực. + Bảng kê khai kinh tác thể hiện số năm thực hiện tác hồ sơ quản lý chất lượng dụng đến thời điểm đóng thầu Văn bản xác nhận của chủ trách công tác hồ sơ quản lý dân dụng cấp II hoặc 02 công dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên, hoặc Xây dựng * Đính Bằng cấp được chứng nghiệm quá trình công công việc phụ trách công thi công công trình dân (tính tròn theo tháng); hoặc đầu tư đã từng cán bộ phụ thi công 01 công trình trình dân |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên hoặc Đại học các khối liên quan. * Đính kèm tài liệu được chứng thực. + Bảng kê trình công tác thể hiện số năm trách công tác trắc đạc thi công thời điểm đóng thầu (tính tròn xác nhận của chủ đầu tư đã đạc thi công 01 công trình công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng trung cấp trắc địa ngành kỹ thuật Xây dựng chứng minh: + Bằng cấp khai kinh nghiệm quá thực hiện công việc phụ công trình dân dụng đến theo tháng); hoặc Văn bản từng cán bộ phụ trách trắc dân dụng cấp II hoặc 02 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép thủy lực 130T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan xoay >=80kNm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích >=25 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 10tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đào >= 1,25 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông >=250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy bơm vữa 9m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Vận thăng hàng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm thước bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xoa mặt nền bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng >=150 KVA | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi