Gói thầu: Xây dựng khu nhà làm việc, sinh hoạt; khu kỹ thuật; hạ tầng kỹ thuật và PCCC. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400532226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2024 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC | Chủ đầu tư | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu nhà làm việc, sinh hoạt; khu kỹ thuật; hạ tầng kỹ thuật và PCCC. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400095264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Đồng Phú, Tỉnh Bình Phước |
| Giá gói thầu | 36,759,504,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 36.129.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.533.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 6.533.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 510 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 10/09/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Nhà, dạng nhà tương tự với gói thầu đang xét, cấp: III(12), có giá trị là: V1 16.044.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Đường giao thông (đường bộ), cấp: IV(12) có giá trị là: V2 2.467.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.- Hợp đồng tương tựnhàthầu đính kèm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lýhợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủđầu tư, hóa đơn GTGT phù hợp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Xây dựng dân hoặc chứng minh nhân chứng chỉ hành nghề giám sát (Chứng chỉ do các cơ quan cấp còn thời hạn hiệu lực + Đãtừng đảm nhận công công trình tương tự cấp III tự cấp IV trở lên. (Tài liệu Biên bản nghiệm thu có tên chủ đầu tư đã tham gia thi + Ghi chú: Đối với nhân sự thầu nhà thầu phải huy động đối chiếu nhân sự khi cần minh phải là bản gốc hoặc của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 + Trình độ Đại học trở Dân dụng; + Căn cước công dân còn thời hạn. + Có phù hợp chuyên ngành chuyên môn có thẩm quyền đến thời điểm đóng thầu). việc ởvi ̣trítương tự01 hoặc 02 công trình tương chứng minh: Hợp đồng, nhân sự và xác nhận của công xây dựng công trình). chủ chốt huy động cho gói sẵn sàng để bên mời thầu thiết. Tất cả tài liệu chứng bản phô tô có chứng thực |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Xây dựng dân hoặc chứng minh nhân ̃từng đảm nhận công việc ởvi tương tự cấp III hoặc 02 công trở lên. (Tài liệu chứng minh: thu hoàn thành công trình tư đã tham gia thi công xây chú: Đối với nhân sự chủ chốt thầu phải huy động sẵn sàng nhân sự khi cần thiết. Tất cả là bản gốc hoặc bản phô tô có cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ Đại học trở Dân dụng; + Căn cước công dân còn thời hạn. + Đạtrítương tự01 công trình trình tương tự cấp IV Hợp đồng, Biên bản nghiệm và Xác nhận của chủ đầu dựng công trình). + Ghi huy động cho gói thầu nhà để bên mời thầu đối chiếu tài liệu chứng minh phải chứng thực của |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục điện1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành điện; + Căn minh nhân dân còn thời hạn. việc ởvi ̣trítương tự01 công 02 công trình tương tự cấp minh: Hợp đồng, Biên bản công trình và Xác nhận của chủ xây dựng công trình). + Ghi chốt huy động cho gói thầu sẵn sàng để bên mời thầu đối Tất cả tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực của cơ thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ Đại học trở cước công dân hoặc chứng + Đãtừng đảm nhận công trình tương tự cấp III hoặc IV trở lên. (Tài liệu chứng nghiệm thu hoàn thành đầu tư đã tham gia thi công chú: Đối với nhân sự chủ nhà thầu phải huy động chiếu nhân sự khi cần thiết. phải là bản gốc hoặc bản quan có |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Cấp thoát dân hoặc chứng minh nhân dân đảm nhận công việc ởvi ̣trítương tự cấp III hoặc 02 công trở lên. (Tài liệu chứng minh: thu hoàn thành công trình tư đã tham gia thi công xây chú: Đối với nhân sự chủ chốt thầu phải huy động sẵn sàng nhân sự khi cần thiết. Tất cả là bản gốc hoặc bản phô tô có cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ Đại học trở nước; + Căn cước công còn thời hạn. + Đãtừng tương tự01 công trình trình tương tự cấp IV Hợp đồng, Biên bản nghiệm và Xác nhận của chủ đầu dựng công trình). + Ghi huy động cho gói thầu nhà để bên mời thầu đối chiếu tài liệu chứng minh phải chứng thực của |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Xây dựng lao động hoặc An toàn lao dân hoặc chứng minh nhân dân nhân sự chuyên ngành Xây chứng chỉ hoặc chứng nhận động, vệ sinh lao động dó các quyền cấp, còn thời hạn hiệu thầu. + Đãtừng đảm nhận công công trình tương tự cấp III tự cấp IV trở lên. (Tài liệu Biên bản nghiệm thu hoàn nhận của chủ đầu tư đã tham trình). + Ghi chú: Đối với cho gói thầu nhà thầu phải mời thầu đối chiếu nhân sự chứng minh phải là bản gốc thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Trình độ Đại học trở Dân dụng hoặc Bảo hộ động; + Căn cước công còn thời hạn. + Đối với dựng dân dụng phải có huấn luyện an toàn lao cơ quan, tổ chức có thẩm lực đến thời điểm đóng việc ởvi ̣trítương tự01 hoặc 02 công trình tương chứng minh: Hợp đồng, thành công trình và Xác gia thi công xây dựng công nhân sự chủ chốt huy động huy động sẵn sàng để bên khi cần thiết. Tất cả tài liệu hoặc bản phô tô có chứng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy độngĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn tới thời điểm đóng thầu. Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc Bản phô tô có chứng thực.Đối với thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy độngĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn tới thời điểm đóng thầu. Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc Bản phô tô có chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy độngĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hạn tới thời điểm đóng thầu. Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc Bản phô tô có chứng th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô hóa đơn hợp lệ) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô hóa đơn hợp lệ) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô hóa đơn hợp lệ) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô hóa đơn hợp lệ) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản gốc | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô hóa đơn hợp lệ) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng min | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô hóa đơn hợp lệ) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô hóa đơn hợp lệ) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô hóa đơn hợp lệ) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô hóa đơn hợp lệ) Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi