Gói thầu: Xây dựng mới Tuyến đường D-01 nối từ Cụm công nghiệp Quảng Khánh đến QL30 tuyến tránh thành phố Cao Lãnh (bao gồm thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200002311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới Tuyến đường D-01 nối từ Cụm công nghiệp Quảng Khánh đến QL30 tuyến tránh thành phố Cao Lãnh (bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200006452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN do Tỉnh quản lý và phân bổ (GĐ 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 4,355,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.939.591.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.306.710.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.306.710.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/04/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Mặt đường láng nhựa, loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp: Cấp IV (11) có giá trị là (V): 2.177.849.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư giao thông (cầu đường bộ hoặc công tài tên đầu trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc giao thông) và Chứng chỉ (hoặc Chứng nhận) an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu. Kèm theo liệu pháp lý chứng minh (có trong Biên bản nghiệm thu công trình, hoặc xác nhận của chủ tư) từ năm 2017 đến thời điểm mời thầu |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hệ thống giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là hệ tài tên đầu Kỹ sư giao thông (cầu đường bộ hoặc công trình giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hoặc giao thông, Chứng chỉ (hoặc Chứng nhận) ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp. Đã từng giám sát kỹ thuật thi công thống giao thông ≥ 01 công trình tương tự gói thầu Kèm theo liệu pháp lý chứng minh (có trong Biên bản nghiệm thu công trình, hoặc xác nhận của chủ tư) từ năm 2019 đến thời điểm mời thầu |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt kỹ tự tư) Kỹ sư cấp thoát nước hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật cơ sở hạ tầng cấp thoát nước. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thoát nước công trình, Chứng chỉ (hoặc Chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 năm tính từ ngày cấp bằng nghiệp. Đã từng là giám sát thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình tương gói thầu. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công, hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt tài tên đầu Kỹ sư điện. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình hoặc đường dây và trạm biến áp, Chứng chỉ (hoặc Chứng nhận) ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 năm tính từ ngày cấp bằng nghiệp. Đã từng giám sát kỹ thuật thi công công trình hệ thống điện ≥ 01 công trình tương tự gói thầu. Kèm theo liệu pháp lý chứng minh (có trong Biên bản nghiệm thu công trình, hoặc xác nhận của chủ tư) từ năm 2019 đến thời điểm mời thầu |
| Vị trí công việc | Giám sát (phụ trách) công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt Kỹ sư trắc địa. Kèm theo: Văn bằng tốt gói lý năm nghiệp, Chứng chỉ (hoặc Chứng nhận) an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 năm tính từ ngày cấp bằng nghiệp. Đã từng phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình tương tự thầu. Kèm theo tài liệu pháp chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư) từ 2019 đến thời điểm mời thầu |
| Vị trí công việc | Giám sát (phụ trách) an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt tự tư) Kỹ sư Bảo hộ lao động, hoặc KS Hạ tầng kỹ thuật, hoặc KS giao thông. Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ (hoặc Chứng nhận) an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 năm tính từ ngày cấp bằng nghiệp. Đã từng phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình tương gói thầu. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu từ năm 2019 đến thời điểm thầu |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Kèm Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề Định giá công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề do đơn vị có chức năng cấp: thợ cầu - đường (giao thông), thợ điện, thợ nước và thợ khác (Nề, Cốp pha, Cốt thép, ...). + Kèm theo: Chứng chỉ (hoặc Chứng nhận) đào tạo nghề còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh hơi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ôtô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 4,5 | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Xe ô tô tưới nước hoặc xe tự chế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe máy (hoặc thiết bị) tưới nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 14-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi