Gói thầu: Xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200020875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 24,980,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 23.300.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.370.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.370.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: III (11) , có giá trị là (V3): 10.600.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu đường dây và trạm biến áp, cấp: IV (11) có giá trị là: 1.600.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, cấp: null (11) có giá trị là: 600.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. - Có kèm theo bản scan bằng đại học hoặc chứng chỉ theo quy định. Bản scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: Các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần x ây d ựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp - Có kèm theo bản scan bằng đại học theo quy định. Bản scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: Các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước - Có kèm theo bản scan bằng đại học theo quy định. Bản scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: Các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương - Có kèm theo bản scan bằng đại học theo quy định. Bản scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: Các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học lên ngành PCCC hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực - Có kèm theo bản scan bằng đại học theo quy định. Bản scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: Các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; - Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. - Có kèm theo bằng cấp hoặc chứng chỉ theo quy định. Bản scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: Các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 25 Tấn; (có đăng ký (hoặc hoá đơn), đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu của cơ quan chức năng theo quy định, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan xoay, đường kính mũi khoan ≥ D500 (có đăng ký (hoặc hoá đơn), đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu của cơ quan chức năng theo quy định, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông ≥40 m3/ h; (có đăng ký (hoặc hoá đơn), đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm dung dịch ≥ 200 m3/ h (hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá; (hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép; (hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,80 m3; (có đăng ký (hoặc hoá đơn), đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu của cơ quan chức năng theo quy định, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi; (hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn; (hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay; (hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn xoay chiều; (hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay; (hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài; (hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông (hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa (hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tời điện(hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung ≥ 25T; (có đăng ký (hoặc hoá đơn), đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu của cơ quan chức năng theo quy định, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T; (có đăng ký (hoặc hoá đơn), đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu của cơ quan chức năng theo quy định, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe nâng 2 tấn; (có đăng ký (hoặc hoá đơn), đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu của cơ quan chức năng theo quy định, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc; (hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn dung dịch ≥750 lít (hoá đơn, Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp đi thuê)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi