Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ, rèm cửa; hệ thống phòng cháy chữa cháy; camera quan sát.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200069482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh | Chủ đầu tư | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, các hạng mục phụ trợ, điện, nước, chống sét, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ, rèm cửa; hệ thống phòng cháy chữa cháy; camera quan sát. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200051709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đầu tư phát triển (vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư của BHXH Việt Nam) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 11,099,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.800.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 2 công trình có: loại kết cấu Công trình Dân dụng, cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 3.250.000.000VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 6.500.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. - 2 công trình có: loại kết cấu Hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V2): 950.000.000 VND (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.900.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 02 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ, camera an ninh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/ NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc cao đẳng lâm, nông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,7m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng Tải trọng nâng ≥ 0,8T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu Tải trọng tối thiểu 8 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa Dung tích 150 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy ép đầu cốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi