Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400506147-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400278361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 175,320,536,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 239.073.459.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 52.596.161.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 52.596.161.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/11/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II, có giá trị là: V1(13)76.453.803.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy, có giá trị là: V2 6.913.729.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 Thi công, lắp đặt và mua sắm thiết bị trạm biến áp, có giá trị là: V3 1.043.793.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A4 Mua sắm, lắp đặt thiết bị thang máy, có giá trị là: V4 986.906.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A5 Mua sắm, lắp đặt thiết bị nội thất, văn phòng, bếp, dạy học, có giá trị là: V5 8.158.397.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng dụng; giám sát thi công công trình II trở lên còn hiệu lực; thi công trực tiếp tối thiểu 01 II hoặc 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự như của Chủ đầu tư hoặc đại diện có tính chất pháp lý tương phía Chủ đầu tư).chú:công việc tương tự được xác (có tài liệu chứng minh).Từng thành viên liên danh phải hiện gói thầu tương ứng với việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Cótrình độđại học trở dân - Có chứng chỉ hành nghề dân dụng hạng - Đã là chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp cấp III/công trình dân dụng gói thầu (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc tài liệu đương khác Ghi - Kinh nghiệm trong các định theo kê khai - Trường hợp liên danh: bố trí chỉ huy trưởng thực phần công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng2Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng dựng công trình/kiến trúc; giám sát thi công công trình II trở lên còn hiệu lực; đã tham gia thi công trực tiếp dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng có tính chất định giao nhiệm vụ của pháp lý tương đương).chú:được tính từ thời điểm tốt thời điểm đóng thầu.công việc tương tự được xác (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Cótrình độđại học trở dân dụng/kỹ thuật xây - Có chứng chỉ hành nghề dân dụng hạng - Có tài liệu chứng minh tối thiểu 01 công trình trình dân dụng cấp III/công tương tự như gói thầu (Quyết nhà thầu hoặc tài liệu Ghi - Tổng số năm kinh nghiệm nghiệp đại học đến - Kinh nghiệm trong các định theo kê khai |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ̣trở lên chuyên ngành điện; giám sát thi công điện còn lực;đã tham gia thi công hạng mục trình dân dụng cấp II hoặc 02 III/ có tính chất tương tự như nhiệm vụ của nhà thầu hoặc lý tương đương).chú:công việc tương tự được xác (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Cótrình độđại hoc - Có chứng chỉ hành nghề hiệu - Có tài liệu chứng minh điện tối thiểu 01 công công trình dân dụng cấp gói thầu (Quyết định giao tài liệu pháp Ghi - Kinh nghiệm trong các định theo kê khai |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trạm biến áp1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ̣trở lên chuyên ngành điện;giám sát lắp đặt thiết bị và còn hiệu lực;đã tham gia thi công hạng mục tương tự như gói thầu (Quyết nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý đương).chú:công việc tương tự được xác (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Cótrình độđại hoc - Có chứng chỉ hành nghề công trình - Có tài liệu chứng minh trạm biến áp có tính chất định giao nhiệm vụ của tương Ghi - Kinh nghiệm trong các định theo kê khai |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục cấp thoát nước và hạ tầng kỹ thuật1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành cấp thoát nước; là cán bộ thi công hạng mục 01 công trình dân dụng cấp II dụng cấp III/ có tính chất tương định giao nhiệm vụ của nhà pháp lý tương đương)chú:công việc tương tự được xác (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Cótrình độđại học chuyên - Có tài liệu chứng minh cấp thoát nước tối thiểu hoặc 02 công trình dân tự như gói thầu (Quyết thầu hoặc tài liệu Ghi - Kinh nghiệm trong các định theo kê khai |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | PCCC hoặc xây dựng dân công phòng cháy còn hiệu lực. PCCC cho tối thiểu 01 công 02 công trình dân dụng cấp như gói thầu (Quyết định giao hoặc tài liệu pháp lý tương đương). chú: công việc tương tự được xác (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dụng, có chứng chỉ thi - Đã làm công tác thi công trình dân dụng cấp II hoặc III/ có tính chất tương tự nhiệm vụ của nhà thầu Ghi - Kinh nghiệm trong các định theo kê khai |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và PCCC1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành bảo hộ lao chứng nhận đào tạo an toàn lao còn hiệu lực. lao động cho tối thiểu 01 II hoặc 02 công trình dân dụng tự như gói thầu (Quyết định hoặc tài liệu pháp lý tương đương).chú:công việc tương tự được xác (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở động hoặc xây dựng có động và VSMT - Đã làm công tác an toàn công trình dân dụng cấp cấp III/ có tính chất tương giao nhiệm vụ của nhà thầu Ghi - Kinh nghiệm trong các định theo kê khai |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, Thanh, quyết toán1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng hoặc kỹ sư xây dựng có dựng hạng II còn hiệu lực.quyết toán tối thiểu 01 công 02 công trình dân dụng cấp như gói thầu (Quyết định giao hoặc tài liệu pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư kinh tế xây chứng chỉ định giá xây - Đã làm công tác thanh trình dân dụng cấp II hoặc III/có tính chất tương tự nhiệm vụ của nhà thầu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô có gắn cẩu hoặc cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 16T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m3 (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10T (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc ≤ 860T (Có đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp, trọng lượng ≤ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8,5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất 130-140 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Biến thế hàn xoay chiều, công suất ≥ 23KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Phòng thí nghiệm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi