Gói thầu: Xây lắp: - Chi phí xây dựng: -Chi phí đảm bảo giao thông:
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300051515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN | Chủ đầu tư | Trung tâm Quản lý Hạ tầng giao thông đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp: - Chi phí xây dựng: -Chi phí đảm bảo giao thông: |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300021560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ngân sách nhà nước - Duy tu giao thông (Nguồn kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thành phố quản lý bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 11,250,468,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 171.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 15.607.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.434.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.434.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Có hạng mục: Sửa chữa dầm bê tông cốt thép bằng vật liệu sợi cường độ cao dính bám ngoài; Sửa chữa cọc trụ bê tông cốt thép bằng vật liệu sợi cường độ cao dính bám ngoài; Cáp dự ứng lực; Gối cầu. Trường hợp hạng mục tương tự của nhà thầu thuộc nhiều hợp đồng khác nhau thì giá trị hạng mục phải ≥ 50% giá trị tương ứng trong bảng giá dự thầu. (Các tài liệu để chứng minh: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp xác nhận của chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình) + Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư), cấp: IV hoặc cấp sửa chữa bảo trì (11) có giá trị là (V): 5.723.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngànhCầu đường bộ,hoặc Cầu hầm,hoặc Kỹ thuật XD công trình giao thông;Có CCHN giám sát TCXD công trình Cầu đường bộ hạng III trở lên(còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu);hoặc Đã trực tiếp tham gia TCXD ít nhất 1 công trình Cầu đường bộ cấp III hoặc 2 công trình Cầu đường bộ cấp IV trở lên.KN trong các CV tương tự tối thiểu 3 năm gần đây:Đã làm chỉ huy trưởng 01(một)công trình XD mới hoặc sửa chữa có HM:Sửa chữa dầm BTCT bằng vật liệu sợi cường độ cao dính bám ngoài;Sửa chữa cọc trụ BTCT bằng vật liệu sợi cường độ cao dính bám ngoài;Cáp dự ứng lực;Gối cầu.Đính kèm:Bản sao có chứng thực Bằng cấp và chứng chỉ +Bản chụp HĐLĐ với nhà thầu (TH thuộc QL của Nhà thầu);hoặc tài liệu C/ M có thể sẵn sàng HĐ cho gói thầu(TH không thuộc Nhà thầu QL).Bản sao có chứng thực:HĐ +Bảng giá +BBNTHT(hoặc XNHT của CĐT) có tên CHT +QĐ bổ nhiệm hoặc TB (DS) BCHCT.TH xác nhận của CĐT phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của CT.Các QĐ phê duyệt liên quan có thể hiện loại,cấp CT hoặc XN của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Cầu đường bộ,hoặc Cầu hầm,hoặc Kỹ thuật XD công trình giao thông;KN trong các CV tương tự tối thiểu 3 năm gần đây:Đã làm phụ trách KTTC ít nhất 1(một) công trình XD mới hoặc sửa chữa có HM: Sửa chữa dầm BTCT bằng vật liệu sợi cường độ cao dính bám ngoài;Sửa chữa cọc trụ BTCT bằng vật liệu sợi cường độ cao dính bám ngoài;Cáp DƯL;Gối cầu.Đính kèm:Bản sao có chứng thực Bằng cấp/ chứng chỉ +Bản chụp HĐLĐ với nhà thầu(TH thuộc quản lý của Nhà thầu);hoặc tài liệu C/ M có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu(TH không thuộc Nhà thầu quản lý).Bản sao có chứng thực:Hợp đồng +Bảng giá +BBNTHT(hoặc XNHT của CĐT)+QĐ bổ nhiệm hoặc TB (danh sách) BCHCT trong đó có tên nhân sự đề xuất.Trường hợp XN của CĐT phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của CT.Các QĐ phê duyệt liên quan có thể hiện loại,cấp CT hoặc XN của CĐT.TH liên danh dự thầu,từng thành viên trong LD phải có số lượng Phụ trách KTTC tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần CV đảm nhận trong LD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành ATLĐ hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia TCXD công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cầu đường bộ.Đính kèm: Bản sao có chứng thực Bằng cấp và chứng chỉ + Bản chụp HĐLĐ với nhà thầu (trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). Bản sao có chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá + BBNT hoàn thành (hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) Ban chỉ huy công trường trong đó có tên nhân sự đề xuất. Trường hợp xác nhận của chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Giao thông.Đính kèm: Bản sao có chứng thực Bằng cấp/ chứng chỉ + Bản chụp HĐLĐ với nhà thầu (trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý). Bản sao có chứng thực: Hợp đồng + Bảng giá + BBNT hoàn thành (hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) Ban chỉ huy công trường trong đó có tên nhân sự đề xuất. Trường hợp xác nhận của chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác hoặc Cano ≥ 150CV- Đơn vị tính: chiếc Đính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 Tấn- Đơn vị tính: chiếc Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 Tấn - Đơn vị tính: chiếc Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn - Đơn vị tính: chiếc Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích nâng - sức nâng ≥ 50 Tấn - Đơn vị tính: chiếc Đính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW- Đơn vị tính: chiếc Đính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW - Đơn vị tính: chiếc Đính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW - Đơn vị tính: chiếc Đính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn - công suất ≥ 23 kW - Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW - Đơn vị tính: chiếc Đính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài - công suất ≥ 1 kW - Đơn vị tính: chiếc Đính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí – Công suất ≥ 120m3/ h - Đơn vị tính: bộ Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình - Đơn vị tính: bộ Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. Bản sao có chứng thực: Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít - Đơn vị tính: bộ Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn - Đơn vị tính: chiếc Đính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tàu công tác – Công suất ≥90CV – Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: Bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phao Ø1200 - Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 Tấn - Đơn vị tính: chiếc Đính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí – Công suất ≥ 600m3/ h - Đơn vị tính: bộ Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi