Gói thầu: Xây lắp 1 (Bao gồm các hạng mục San nền + Giao thông + Chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300292525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2023 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình | Chủ đầu tư | Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp 1 (Bao gồm các hạng mục San nền + Giao thông + Chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200030874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 34,618,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 65.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 10.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Công trình Hạ tầng kỹ thuật, có tính chất tương tự gói thầu đang xét (bao gồm các hạng mục xây lắp đồng bộ theo quy mô gói thầu gồm: San nền; giao thông)., cấp: III (11) có giá trị là (V): 20.000.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (01 người); chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); Đính kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực và trích ngang lí lịch công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông; Đính kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3; Đủ điều kiện hoạt động, sẵn sàng huy động. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc được lập trong thời gian tham dự thầu, thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥10T; Đủ điều kiện hoạt động, sẵn sàng huy động. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc được lập trong thời gian tham dự thầu, thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi ≥75cv; Đủ điều kiện hoạt động, sẵn sàng huy động. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc được lập trong thời gian tham dự thầu, thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥10T; Đủ điều kiện hoạt động, sẵn sàng huy động. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc được lập trong thời gian tham dự thầu, thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy phun nhựa đường 190cv; Đủ điều kiện hoạt động, sẵn sàng huy động. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc được lập trong thời gian tham dự thầu, thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải ≥130Cv; Đủ điều kiện hoạt động, sẵn sàng huy động. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc được lập trong thời gian tham dự thầu, thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥5m3; Đủ điều kiện hoạt động, sẵn sàng huy động. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc được lập trong thời gian tham dự thầu, thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25T; Đủ điều kiện hoạt động, sẵn sàng huy động. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc được lập trong thời gian tham dự thầu, thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 50-60m3/ h; Đủ điều kiện hoạt động, sẵn sàng huy động. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc được lập trong thời gian tham dự thầu, thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi