Gói thầu: Xây lắp 1 (bao gồm chi phí dự phòng phát sinh khối lượng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500133695-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY LẮP THƯƠNG MẠI SÔNG HỒNG | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cần Giờ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp 1 (bao gồm chi phí dự phòng phát sinh khối lượng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400150917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 197,319,912,555 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 272.426.470.476 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 59.933.823.505(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 59.933.823.505 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 330 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/05/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng cấp II (công trình thi công có các hạng mục chính: Xây dựng công trình dạng nhà kết cấu móng cọc, Cảnh quan, Hồ bơi, Hệ thống cấp thoát nước, Hệ thống điện, PCCC, Đường giao thông) [TÀI LIỆU CUNG CẤP: i) Đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành: Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản chụp được sao y chứng thực (không áp dụng đối với: Hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công): Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành hạng mục/công trình của chủ đầu tư; Hồ sơ thanh toán khối lượng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các loại tài liệu khác có thể hiện rõ quy mô, loại, cấp công trình; ii) Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (đã hoàn thành và được nghiệm thu ít nhất 80% khối lượng công việc của công trình/hạng mục công trình): Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Hồ sơ thanh toán khối lượng; Văn bản xác nhận hoặc tài liệu tương đương khác thể hiện khối lượng đã hoàn thành và được nghiệm thu; Hóa đơn GTGT; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các loại tài liệu khác có thể hiện rõ quy mô, loại, cấp công trình; iii) Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ: Xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu phụ, Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (hoặc văn bản xác nhận hợp đồng hoàn thành của chủ đầu tư với nhà thầu chính] (Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đầy đủ các hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II (Xây dựng công trình dạng nhà kết cấu móng cọc, Cảnh quan, Hồ bơi, Hệ thống cấp thoát nước, Hệ thống điện, PCCC, Đường giao thông) hoặc tổ hợp gồm nhiều hợp đồng thi công có đủ các hạng mục (Xây dựng công trình dạng nhà kết cấu móng cọc, Cảnh quan, Hồ bơi, Hệ thống cấp thoát nước, Hệ thống điện, PCCC, Đường giao thông), cấp: II(12) có giá trị là (V): 99.889.705.841(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (động cơ máy nổ) 250L (kèm hóa đơn chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ép cọc tối thiểu 200T (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh lốp sức nâng ≥ 25T (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào đất ≥ 0,8m3 (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ( ≥5T)* Tài liệu chứng minh:(1) Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Đăng ký xe + Giấy kiểm định còn hiệu lực.(2) Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc) + ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy vận thăng, vận thăng lồng - sức nâng ≥ 0,8T, chiều cao nâng ≥ 30 m (kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn (kèm theo bản sao hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe lu bánh hơi ≥ 16T (kèm theo bản sao hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh thép ≥ 06T (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh thép ≥ 10T (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu rung ≥ 25T (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ủi công suất ≥ 110 CV (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất ≥ 130 CV (kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san bánh lốp (kèm theo hoặc đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện ≥ 150Kva (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giàn giáo, cốp pha > 2000m2 (kèm theo hóa đơn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc (kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình (kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí (kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi