Gói thầu: Xây lắp 1 (từ Km 0+241,47 đến Km 1+960)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500438962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp 1 (từ Km 0+241,47 đến Km 1+960) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500169356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 405,139,269,465 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 385.567.351.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 70.687.348.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 70.687.348.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu tương tự về bản chất công trình như sau: công trình đường giao thông kết cấu bê tông nhựa, cấp: II(12), có giá trị là: V1 20.245.124.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Kè bảo vệ bờ bằng cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực (SW), cấp: III(12) có giá trị là: V2 89.406.625.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu cống thoát nước mưa (cống chung), cấp: III(12) có giá trị là: V3 17.730.680.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu tương tự về bản chất công trình như sau: công viên cây xanh (hoặc mãng xanh), cấp: IV(12) có giá trị là: V4 7.615.758.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.Ghi chú:- Đối với nhà thầu độc lập: Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu chỉ thi công 1 phần công trình hoặc một số hạng mục thuộc công trình ví dụ như công trình đường giao thông mà chỉ thi công phần nền hoặc phần mặt hay công trình kè mà chỉ làm phần móng hoặc phần thân kè hoặc đỉnh kè ... mà không đủ để cấu thành công trình theo như quy định pháp luật xây dựng thì không được xem xét.- Đối với nhà thầu liên danh: Xét tương ứng với phần công việc đảm nhiệm, phần công việc này phải đảm bảo thuộc công trình có loại kết cấu và cấp đáp ứng theo yêu cầu. Tổ hợp công việc trong hợp đồng tương tự của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo đầy đủ các thành phần cơ bản để cấu thành công trình theo pháp luật xây dựng (ví dụ như đường giao thông thì phải đầy đủ nền và mặt đường; kè gia cố thì đủ từ nền móng, thân kè, đỉnh kè) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành liên quan đến lĩnh vực: xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc Thủy lợi hoặc công trình thủy hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công tình tương tự: (1) đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình: có hạng mục Kè bảo vệ bờ kết cấu bằng cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực (SW), cấp III và có hạng mục giao thông đường bộ cấp II. Hoặc: (2) đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) có loại kết cấu Kè bảo vệ bờ kết cấu bằng cừ ván bê tông cốt thép dự ứng lực (SW), cấp III và đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông đường bộ cấp II. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: + Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu; + Tài liệu của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự. + Các tài liệu để chứng minh loại và quy mô cấp công trình mà nhân sự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT Trường hợp quy đổi: 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề được tính là 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình kè |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành liên quan đến lĩnh vực: giao thông thủy (hoặc Thủy lợi). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình): Kè bảo vệ bờ kết cấu bằng cừ bê tông cốt thép dự ứng lực SW quy mô cấp III trở lên. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: + Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu + Tài liệu của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự. + Các tài liệu để chứng minh loại và quy mô cấp công trình mà nhân sự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT Trường hợp quy đổi: 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề được tính là 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành liên quan đến lĩnh vực: xây dựng công trình giao thông. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (hoặc hạng mục công trình): giao thông đường bộ cấp II. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: + Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu + Tài liệu của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự. + Các tài liệu để chứng minh loại và quy mô cấp công trình mà nhân sự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT Trường hợp quy đổi: 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề được tính là 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục thoát nước, hào kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành liên quan đến lĩnh vực: xây dựng công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi hoặc cấp – thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (hoặc hạng mục công trình): Tuyến cống thoát nước (hoặc hào kỹ thuật) quy mô cấp III trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: + Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu + Tài liệu của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự. + Các tài liệu để chứng minh loại và quy mô cấp công trình mà nhân sự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT Trường hợp quy đổi: 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề được tính là 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành liên quan đến lĩnh vực: điện hoặc kỹ thuật điện - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (hoặc hạng mục công trình): Hệ thống điện chiếu sáng công cộng. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: + Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu + Tài liệu của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự. + Các tài liệu để chứng minh loại và quy mô công trình mà nhân sự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục công viên cây xanh/mãng xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành liên quan đến lĩnh vực: cảnh quan cây xanh hoặc lâm nghiệp hoặc kiến trúc cảnh quan hoặc xây dựng khác có liên quan. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (hoặc hạng mục công trình): công viên cây xanh/mãng xanh. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: + Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu + Tài liệu của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự. + Các tài liệu để chứng minh loại và quy mô cấp công trình mà nhân sự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng) - Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Nhóm 2) còn thời hạn. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc 01 công trình: giao thông thủy hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật). - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm: + Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu; + Tài liệu của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự. + Các tài liệu để chứng minh loại và quy mô công trình mà nhân sự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải chuyên chở ≥ 10 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 10 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 25 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 50 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có dung tích: 0,4m3 ÷ 0,8 m3 (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào có dung tích ≥ 1,25m3 (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu 1,6m3 ÷ 2,3 m3 (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 CV) (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa rung - công suất ≥ 50 kW (ĐVT: Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa: ≥3,5 T (ĐVT: Cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phun nhựa đường - công suất: ≥ 190 cv (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tàu kéo phục vụ thi công thuỷ - công suất ≥ 150 cv (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tàu kéo phục vụ thi công thuỷ - công suất ≥ 360 cv (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Sà lan, trọng tải ≥ 200 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Sà lan, trọng tải ≥ 400 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi