Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200019530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG BÌNH PHƯỚC | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200023430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS phường năm 2022 - 2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Giá gói thầu | 1,778,467,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.470.093.178 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 533.540.127 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 533.540.127 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 18/04/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : công trình hạ tầng kỹ thuật/ dân dụng có các hạng mục tương tự gói thầu, đính kèm hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 889.233.544 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 1.778.467.088 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; + Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành đào tạo (còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng). Nhà thầu nộp cùng E- HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai. Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: nhà thầu kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp; Nhà thầu nộp cùng E- HSDT bằng cấp của các nhân sự chủ chốt được kê khai Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: nhà thầu kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động; + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận vệ sinh an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: nhà thầu kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu nộp cùng E- HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai. Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào Dùng để đào đất..., thiết bị hoạt động Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá, thiết bị hoạt động Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 3-Ô tô tải tự đổ >=10 Tấn Vận chuyển, thiết bị hoạt động Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của Cung cấp cà vẹt xe và đăng kiểm còn hạn (bản gốc hoặc bản quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 4-Máy trộn bê tông Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 5-Máy đầm dùi hoặc đầm bàn Dùng để đầm bê tông..., thiết bị hoạt Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Máy cắt bê tông Dùng để cắt bê tông, thiết bị hoạt động Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 7-Máy cắt sắt, thép Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 8-Máy uốn sắt, thép Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 9-Máy hàn Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 10-Xe cần cẩu Dùng để nâng vật tư, thiết bị Cung cấp cà vẹt xe và đăng kiểm còn hạn (bản gốc hoặc bản quy định) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 11-Ván khuôn Dùng để định hình bê tông, thiết bị hoạt Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 12-Máy thủy bình/ toàn đạc Dùng để đo đạc, thiết bị hoạt động Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi