Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200065023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2022 15:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200057956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn về xây dựng NTM và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Giá gói thầu | 2,044,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 620.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 620.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : công trình giao thông, cấp: IV (11) có giá trị là (V): 1.050.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tự - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (công trình giao thông); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về loại kết cấu, cấp, đã hoàn thành. (Đính kèm file Scan bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh. Tài liệu chứng minh đã công tác ở vị trí công việc tương tự: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 02 hợp đồng công trình tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao tự đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (công trình giao thông); - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Hoặc đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về loại kết cấu, cấp, đã hoàn thành. (Đính kèm file Scan bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh. Tài liệu chứng minh đã công tác ở vị trí công việc tương tự: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng công trình tương |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tự - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; - Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự về loại kết cấu, cấp, đã hoàn thành. (Đính kèm file Scan bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh. Tài liệu chứng minh đã công tác ở vị trí công việc tương tự: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | tối thiểu 02 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng công trình tương |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥1,25m3. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110CV. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thờ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥9T. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≥16T. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥25T. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến th | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250 lít. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc 70kg. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn 1,0kW. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép 5kW. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thờ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ. Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng...) và các tài liệu về Sở hữu/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật. Các tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi