Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200001481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220890788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế huyện về duy tu giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 6,437,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,842,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.779.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.896.072.300 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.896.072.300 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/03/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa) hoặc công trình duy tu giao thông (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa), cấp: 4 (11) có giá trị là (V): 3.160.120.500 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư cầu, đường hoặc đường bộ; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có năng lực theo quy định.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa) hoặc công trình duy tu giao thông (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa), có giá trị xây lắp ≥ 3.160.120.500 đồng. Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ sư kỹ sư cầu, đường hoặc đường bộ; - Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng 03 năm trở lại đây Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa) hoặc công trình duy tu giao thông (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa), có giá trị xây lắp ≥ 3.160.120.500 đồng. Nhà thầu chứng minh bằng bằng cấp, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng 03 năm trở lại đây Đã từng làm phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa) hoặc công trình duy tu giao thông (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa), có giá trị xây lắp ≥ 3.160.120.500 đồng. Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Trong vòng 03 năm trở lại đây Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa) hoặc công trình duy tu giao thông (có kết cấu mặt đường bê tông nhựa), có giá trị xây lắp ≥ 3.160.120.500 đồng. Nhà thầu chứng minh bằng: bằng cấp, chứng chỉ, Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia; tài liệu chứng minh quy mô công trình và quyết định phân công nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) [Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/ công chứng): chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Máy thảm bê tông nhựa >= 130 [Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/ công chứng): và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 3-Xe tưới nhựa >= 7 tấn [Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/ công chứng): và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu bánh thép >= 10 tấn [Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/ công chứng): chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 5-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn [Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/ công chứng): chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Máy ủi >= 110 CV [Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/ công chứng): chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 7-Xe tưới nước >= 5m3 [Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/ công chứng): và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 9-Thiết bị sơn đường YHK 10A (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 10-Đầm dùi; máy hàn (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi