Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300006809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang | Chủ đầu tư | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300004941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 3,518,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | lỗi Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Cam đơn |
| - Tài liệu cần nộp | kết trong dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường. - Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. - Ghi chú: Các tài liệu đính kèm phải được Scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong quá trình đánh giá E- HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. - Ghi chú: Các tài liệu đính kèm phải được Scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong quá trình đánh giá E- HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực). - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự để đảm bảo thực hiện gói thầu. - Ghi chú: Các tài liệu đính kèm phải được Scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực. Trong quá trình đánh giá E- HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ma ́ y ủi Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ma ́ y lu Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tải có cẩu (cần trục ôtô) Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi