Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300014756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Thành phố Pleiku | Chủ đầu tư | Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300007208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 6,975,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.100.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/10/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng (kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng, phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính và các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình...), cấp: III (11) có giá trị là (V): 3.490.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (kèm theo CMND hoặc CCCD). - Có chứng chỉ ha ̀ nh nghê ̀ giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. * Tài liệu kèm theo E- HSDT: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách các hạng mục phù hợp với địa điểm xây dựng tại các trường học thuộc thành phố Pleiku |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD). - Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. * Tài liệu kèm theo E- HSDT: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu/ giao thông; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD). - Có chứng chỉ thí nghiệm viên. - Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. * Tài liệu kèm theo E- HSDT: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ca ́ n bô ̣ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD). - Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. * Tài liệu kèm theo E- HSDT: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD). - Có chứng chỉ hành nghề định gía xây dựng từ hạng III trở lên; - Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với công trình đang xét. * Tài liệu kèm theo E- HSDT: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3/ gầu; Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi ≥ 10 tấn; Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ có tải trọng 7 tấn; Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị t | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm đất cầm tay ≥ 70kg; Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch qua ngân hàng, ...); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw; Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch qua ngân hàng, ...); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn ≥ 23 kw; Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch qua ngân hàng, ...); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5 kW; Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch qua ngân hàng, ...); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn ≥ 1,0 kW; Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch qua ngân hàng, ...); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít; Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch qua ngân hàng, ...); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kw; Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch qua ngân hàng, ...); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan, đục bê tông; Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch qua ngân hàng, ...); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vỹ (có kiểm định); Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch qua ngân hàng, ...); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo); Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch qua ngân hàng, ...); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Ván khuôn (ĐVT: m2); Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch qua ngân hàng, ...); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 15-Cây chống thép; Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch qua ngân hàng, ...); Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi