Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300174470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300122079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 8,365,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121.773.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 12.177.331.500 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.435.466.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 2.435.466.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/08/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng (công trình tôn giáo) cấp III, loại kết cấu có tính chất tương tự (tối thiểu có các công tác Tu bổ, tôn tạo kết cấu gỗ, mái ngói; chống mối) .Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn VAT cho khối lượng hoàn thành. Trường hợp, hợp đồng tương tự không sử dụng vốn ngân sách nhà nước, thì nhà thầu kèm thêm tài liệu: Giấy phép xây dựng; Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận Chủ đầu tư hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương; xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về xây dựng về khối lượng hoàn thành (nếu có); Chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán) để chứng minh; hóa đơn VAT cho khối lượng hoàn thành. cấp III, loại kết cấu có tính chất tương tự (tối thiểu có các công tác Tu bổ, tôn tạo kết cấu gỗ, mái ngói; chống mối), cấp: III (11) có giá trị là (V): 4.183.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân 11 dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; - Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng từ hạng III còn hiệu lực; - Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét; - Có ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh đươ ̣ c kha ̉ năng huy đô ̣ ng nhân sư ̣ với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu. (Kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương...). 12 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; - Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích; - Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. - Có ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh đươ ̣ c kha ̉ năng huy đô ̣ ng nhân sư ̣ với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu. (Kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao 13 động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực); - Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét; - Có ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh đươ ̣ c kha ̉ năng huy đô ̣ ng nhân sư ̣ với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu. (Kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác, ...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên 14 nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng đến khi hoàn thành); - Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét; - Có ta ̀ i liê ̣ u chư ́ ng minh đươ ̣ c kha ̉ năng huy đô ̣ ng nhân sư ̣ với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu. (Kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác, ...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén. (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cẩu (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc bản | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm the | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc ho | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gốc hoặ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun hoá chất (Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn VAT. Nếu đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo bản gố | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi