Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300223127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2023 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ LIÊN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300155720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 4,334,771,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.020.516.585 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.431.582 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.300.431.582 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 17/01/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục (Đường giao thông mặt đường bê tông nhựa và thoát nước. Lưu ý: * Trường hợp liên danh: Từng thành phần viên liên danh phải đáp ứng kinh nghiệm thực hiện công trình/ hạng mục tương tự đáp ứng tính chất yêu cầu với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận theo thỏa thuận liên danh. * Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh hợp đồng được quy định tại Mục 10.8 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu thuộc E- HSMT) , có giá trị là: 529.891.545 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng công trình: Nhà thầu chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông: Nhà thầu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông bằng một trong hai cách: - Tối thiểu 01 năm công tác bắt đầu tham gia làm cán bộ phụ trách thi công phần đường thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên đã hoàn thành. Hoặc: - Tối thiểu 01 hợp đồng làm cán bộ phụ trách thi công phần đường thuộc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Ghi chú: Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách thi công phần công viên và cây xanh: Nhà thầu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách thi công phần công viên và cây xanh bằng một trong hai cách: - Tối thiểu 01 năm công tác bắt đầu tham gia làm cán bộ phụ trách thi công phần công viên và cây xanh thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên đã hoàn thành. Hoặc: - Tối thiểu 01 hợp đồng làm cán bộ phụ trách thi công phần công viên và cây xanh thuộc công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật), từ cấp IV trở lên đã hoàn thành. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng). - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản chính hoặc bản chứng thực đúng với bản chính tài liệu chứng minh: + Bằng tốt nghiệp, các loại chứng nhận, quyết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn: Nhà thầu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn bằng một trong hai cách: - Tối thiểu 01 năm công tác bắt đầu tham gia làm cán bộ phụ trách phần an toàn thuộc các hợp đồng công trình giao thông, từ cấp IV trở lên đã hoàn thành. Hoặc: - Tối thiểu 01 hợp đồng làm cán bộ phụ trách phần an toàn thuộc công trình giao thông, từ cấp IV trở lên đã hoàn thành. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành. - Ghi chú: Nhà thầu phải scan từ bản chính hoặc bản chứng thực đúng với bản chính tài liệu chứng minh: + Bằng tốt nghiệp, các loại chứng nhận, quyết định bổ nhiệm làm cán bộ an toàn và kèm theo giấy xác nhận của bên giao thầu (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép. Trong lượng tĩnh ≥ 10T Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung. Lực rung ≥ 25T Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥ 16T Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ. Trọng tải ≥ 12 tấn Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ô tô tưới nước hoặc xe ô tô chở bồn tưới nước ≥ 5m3 Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô có cần cầu ≥ 6 tấn Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm dùi bê tông Nhà thầu phải scan các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn Nhà thầu phải scan từ bản chính/ hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi