Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300229674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300130660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 8, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 14,531,954,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 19.927.903.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.384.138.643 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 4.384.138.643 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 29/04/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi (có hạng mục gia cố bờ) (Tài liệu chứng minh công trình hoàn thành tại ghi chú (10) nhà thầu phải đính kèm các tài liệu theo yêu cầu tại Mục V, Chương V thuộc E- HSMT), cấp: IV trở lên (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 7.200.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 14.400.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp từ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Công viê ̣ c tương tư ̣ : Đã tham gia phụ trách ky ̃ thuâ ̣ t thi công i ́ t nhâ ́ t 01 công trình nông nghiệp và phát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). - Công viê ̣ c tương tư ̣ : Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. - Công viê ̣ c tương tư ̣ : Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: Các tài liệu theo yêu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tri ̀ nh đô ̣ chuyên môn: Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành liên quan đến an toàn lao động. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). - Công viê ̣ c tương tư ̣ : Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu ≥ 08 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đóng cọc/ búa đóng cọc trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan/ tàu đặt cẩu ≥ 200 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo ≥ 150 CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa rung Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị co ̀ n hiệu lư ̣ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi